Câu 16: Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12cm, phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền [r]
Trang 1Câu 1: Biểu thức xác định suất điện động tự cảm là:
A etc = t
i t
B t
B t
Câu 2: Câu nói nào đúng khi nói về thấu kính hội tụ:
A Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh thật.
B Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh ảo nếu d < f.
C Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh ảo.
D Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh thật nếu d < f.
Câu 3: Mắt viễn là mắt?
A Nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết.
B Có fmax < OV.
C Có fmax = OV.
D Có điểm cực cận gần hơn mắt bình thường.
Câu 4: Một người mắt bị tật phải đeo kính ( sát mắt) có độ tụ -4dp Điểm cực viễn cách mắt là:
Câu 5: Vật AB cao 4(cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 14(cm), cho ảnh A B cao
10(cm) Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
A 28cm B 35cm C 5,6cm D 17,5cm
Câu 6: Có 3 môi trường trong suốt Với cùng góc tới
-Nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 vào môi trường 2 thì góc khúc xạ là 300
-Nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 vào môi trường 3 thì góc khúc xạ là 450
Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách 2 và 3 có giá trị bằng
A không xác định được B 300 C 420 D 450
Câu 7: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là
A 12058’ B 25032’ C 450 D 70032’
Câu 8: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường
D ánh sáng bị phản xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn
Câu 9: Lăng kính là một khối chất trong suốt
A giới hạn bởi hai mặt cầu B hình lục lăng
C có dạng lăng trụ tam giác D có dạng hình trụ tròn
Câu 10: Ảnh thật của một vật thật qua một thấu kính có độ lớn bằng 0,5vật, cách thấu kính75cm Thấu
kính này là
A hội tụ, tiêu cự 50cm B phân kì, tiêu cự 50cm
C phân kì, tiêu cự 25cm D hội tụ,tiêu cự 25cm
Trang 2Câu 11: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, vật cách
thấu kính 100cm Ảnh của vật
A ngược chiều và bằng 1/4 lần vật B cùng chiều và bằng 1/4 lần vật
C cùng chiều và bằng 1/3 lần vật D ngược chiều và bằng 1/3 lần vật
Câu 12: Tiết diện thẳng của lăng kính là tam giác đều Một tia sáng đơn sắc chiếu tới mặt bên lăng kính
và cho tia ló đi ra từ một mặt bên khác Nếu góc tới và góc ló là 450 thì góc lệch là
Câu 13: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm, vật cách thấu kính
60cm Ảnh của vật nằm
A trước thấu kính 20cm B sau thấu kính 20cm
C trước thấu kính 60cm D sau thấu kính 60cm
Câu 14: Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phản xạ toàn phần?
A gương cầu B cáp dẫn sáng trong nội soi C gương phẳng D thấu kính
Câu 15: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A tia ló và pháp tuyến B hai mặt bên của lăng kính
C tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính D tia tới và pháp tuyến
Câu 16: Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12cm, phát
ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10cm Chiết suất của chất lỏng đó là
A n = 1,12 B n = 1,33 C n = 1,20 D n = 1,40
Câu 17: Tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh (n1=1,5) đến mặt phân cách với nước (n2=4/3) Để không
có tia khúc xạ trong nước thì góc tới phải thỏa mãn điều kiện
A i < 620 B i > 270 C i < 270 D i > 630
Câu 18: Khi mắt quan sát vật đặt ở cực cận thì:
A Mắt điều tiết tối đa B Mắt chỉ điều tiết một phần nhỏ
C Mắt không điều tiết D Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất
Câu 19: Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, n2>n1 thì:
A luôn luôn có tia khúc xạ B góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
C góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i D nếu góc tới bằng 0 thì tia sáng không bị
khúc xạ
Câu 20: Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32A đến 0 trong thời gian 0,1s Suất điện động tự cảm xuất
hiện trong mạch là 128V Hệ số tự cảm của mạch là:
Câu 21: Lăng kính có góc chiết quang A = 300, chiết suất n = 2 Tia ló truyền thẳng ra không khí
vuông góc với mặt thứ hai của lăng kính khi góc tới i có giá trị:
Câu 22: Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10-5T,
mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 30o Từ thông qua mặt phẳng khung dây nhận giá trị nào sau đây?
Trang 3A 5.10-8Wb B 5.10-6Wb C 8,5.10-8Wb D 8,5.10-6Wb
Cõu 23: Hỡnh vẽ nào sau đõy xỏc định đỳng chiều dũng điện cảm ứng khi cho nam chõm dịch chuyển lại
gần hoặc ra xa vũng dõy kớn:
Cõu 24: Một mắt bị tật viễn thị chỉ cú thể nhỡn rừ cỏc vật cỏch mắt gần nhất 30cm Nếu đeo sỏt mắt
một kớnh cú độ tụ D = 2điốp thỡ cú thể thấy rừ cỏc vật cỏch mắt gần nhất là:
Cõu 25: Một người khi đeo kớnh sỏt mắt cú độ tụ 4điốp nhỡn thấy cỏc vật cỏch mắt từ 12,5cm đến
20cm Hỏi khi khụng đeo kớnh người ấy nhỡn thấy vật nằm trong khoảng nào?
Cõu 26: Một cuộn dõy cú hệ số tự cảm 10mH cú dũng điện 20A chạy quA Năng lượng từ trường tớch
lũy trong cuộn dõy là:
Cõu 27: Một cỏi bể hỡnh chữ nhật cú đỏy phẳng nằm ngang chứa đầy nước Một người nhỡn vào điểm
giữa của mặt nước theo phương hợp với phương đứng một gúc 45o thỡ vừa vặn nhỡn thấy một điểm nằm trờn giao tuyến của thành bể và đỏy bể Tớnh độ sõu của bể Cho chiết suất của nước
là 4/3, hai thành bể cỏch nhau 30cm
Cõu 28: Một vật sỏng đặt trước một thấu kớnh vuụng gúc với trục chớnh Ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh
bằng 3 lần vật Dịch vật lại gần thấu kớnh 12cm thỡ ảnh vẫn bằng 3 lần vật Tiờu cự của thấu kớnh là
Tự luận.
Bài 1: Một chựm tia sỏng đơn sắc hẹp chiếu vuụng gúc đến mặt bờn thứ nhất của lăng kớnh cú gúc chiết
quang A = 30° đặt trong chõn khụng Gúc lệch giữa tia lú và tia tới là D = 30° Tớnh chiết suất của chất làm lăng kớnh
Bài 2: Một khung dõy dẫn phẳng diện tớch 100 cm2 đặt trong từ trường đều B cú vộc tơ cảm ứng từ tạo với mặt phẳng của khung dõy một gúc 600 Khi cho từ trường giảm đều về khụng thỡ độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là 3 V Tớnh tốc độ biến thiờn của từ trường qua khung
Bài 3: Vật sỏng AB cao 2cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cú độ tụ -4dp.
a Vật cỏch thấu kớnh 25cm Tỡm vị trớ, tớnh chất, chiều cao của ảnh
b Vẽ hỡnh
Bài 4: Một người cận thị cú khoảng nhỡn rừ cỏch mắt từ 10cm đến 40cm.
a Người này phải đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ bằng bao nhiờu để nhỡn xa giống mắt thường
b Khi đeo sỏt mắt kớnh sửa tật núi trờn sẽ nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?
c Khi ngời này đeo kính có độ tụ -2dp thì khoảng nhìn rõ của mắt là bao nhiêu?
S N v
Ic ư
C
S N v B
Ic ư
S N v
A
Ic
Ic 00
Trang 4Bài 5: Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 40cm.Mắt người đó mắc tật gì? Khi đeo sát
mắt một kính có độ tụ D=-2,5điôp thì người đó có thể nhìn rõ những vật nằm trong khoảng nào trươc mắt?
Bài 6: Một người ngồi trên bờ hồ nhúng chân vòa nước trong suốt.
Khoảng cách thực từ bàn chân người đó tới mặt nước là 36cm Hỏi mắt người thấy bàn chân cách mặt nước là bao nhiêu?
Người này cao 1,68m, nhìn thấy một hòn sỏi dưới đáy hồ dường như cách mặt nước 1,5m Hỏi nếu đứng dưới đáy hồ thì người ấy có ngập đầu không?
Chiết suất của nước n = 4/3
Bài 7: Một cái thước được cắm thẳng đứng vào bình nước có đáy phẳng, ngang Phần thước nhô khỏi mặt
nước là 4cm Chếch ở trên có một ngọn đèn Bóng của thước trên mặt nước dài 4cm, và ở đáy dài 8cm Tính chiều sâu của nước trong bình, biết chiết suất của nước là 4/3
Bài 8 Một điểm sáng S ở trục chính của một thấu kính cho ảnh thật S’.
a Thấu kính đó là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì? Giải thích
b Biết vật ở xa thấu kính hơn ảnh 4 lần và ảnh cách vật 125cm Tìm tiêu cự của thấu kính
Bài 9 Một khung dây hình chữ nhật kín gồm N = 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến n của mặt phẵng khung dây góc = 600,
độ lớn cảm ứng từ B = 0,04 T, điện trở khung dây R = 0,2 Tính suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây nếu trong thời gian t = 0,01 giây, cảm ứng từ:
a) Giảm đều từ B đến 0 b) Tăng đều từ 0 đến 0,5B
Bài 10: Từ thông qua khung dây ABCD biến đổi theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ:
a Xác định chiều dòng điện cảm ứng qua khung ABCD
b Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của suất điện động cảm ứng trong khung