Câu 9 : Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịchA. ZnCl 2 + AgNO 3.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn: HÓA HỌC 11 – Chương: SỰ ĐIỆN LY
Thời gian: 50 phút
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm, 4 trang)
Câu 1 : Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
Câu 2 : Chất nào là axit trong các chất dưới đây
Câu 3 : Chất nào là bazơ trong các chất dưới đây
Câu 4 : Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
A KCl rắn, khan B Nước sông, hồ, ao.
Câu 5 : Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A HCl, NaOH, NaCl B KOH, NaCl, HgCl2.
C HCl, NaOH, CH3COOH D NaNO3, NaNO2, HNO2
Câu 6 : Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A là sự điện phân các chất thành cation và anion
B là phản ứng oxi-khử
C là phản ứng trao đổi ion
D là sự phân li các chất điện li thành anion và cation
Câu 7 : Dung dịch nào sau đây có tính axit
A pH=12 B pOH=2 C [H+] = 0,012 D α = 1
Câu 8 : Phát biều không đúng là
A Môi trường kiềm có pH < 7 B Môi trường trung tính có pH = 7.
C Môi trường kiềm có pH > 7 D Môi trường axit có pH < 7.
Câu 9 : Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một
dung dịch?
A FeCl2 + Al(NO3)3 B K2SO4 + (NH4)2CO3
C Na2S + Ba(OH)2 D ZnCl2 + AgNO3
Câu 10 : Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation
và một loại anion Các loại ion trên bao gồm: Na , Mg , Ba , Pb , SO , CO , Cl , NO+ 2+ 2+ 2+ 2-4 2-3 - -3
Đó là bốn dung dịch:
A BaCl , MgSO , Na CO , Pb(NO ) 2 4 2 3 3 2 B BaCO , MgSO , NaCl, Pb(NO )3 4 3 2
C BaCl , MgSO , Na CO , Pb(NO ) 2 4 2 3 3 2 D Mg(NO ) , Na CO , PbCl , BaSO 3 2 2 3 2 4
Câu 11 : Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),
CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 12 : Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3,
CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3 Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là
Câu 13 : Cho các nhận định sau:
(a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
(b) HCl, HNO2, H2SO4 là các axit
(c) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
(d) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng
chảy
Trang 2(e) Dung dịch bazo làm quỳ hóa đỏ
(f) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
(g) ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S
(h) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit
(i)Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ
(j)NaHSO4 là một muối axit
(k) Công thức chất phân li ra Fe3+ và NO3- là Fe2(NO3)3
(l)Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước
là một axit
(m) Môi trường kiềm có pH > 7.
(n) Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH–
trong nước là một bazơ
Số nhận định sai là:
Câu 14 : H3PO3 là axit mấy nấc
Câu 15 : X là dung dịch H2SO4 0,02M,Y là dung dịch NaOH 0,035M.Trộn dung dịch X với dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH=2.Cho rằng thể tích dung dịch Z bằng tổng thể tích dung dịch X và Y đem trộn Tỷ lệ thể tích dung dịch X
và Y tương ứng là :
A Vx = 2,5VY B VX =2VY C VX = VY D VX = 1,5VY
Câu 16 : Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thì thu được
dung dịch mới có pH bằng:
Câu 17 : Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và 100ml dung dịch KOH 0,5M thu dung dịch X Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng:
A 11,65g –
13,22 B 23,3g – 13,22 C 11,65g – 0,78 D 23,3g – 0,78.
Câu 18 : Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ion trong Y là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của
H2O) là
Câu 19 : Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch
HCl 0,1M Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
A phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.
B phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh
C giấy quỳ tím hóa đỏ.
D giấy quỳ tím không chuyển màu.
Câu 20 : Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4),
(1) B (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (1) D (4), (1), (2), (3)
Câu 21 : Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, HCO3-, Mg2+, Cl- B Na+, CO32-, Mg2+, Cl
-C Na+, CO32-, Ag+, Cl- D Na+, CO32-, H+, Cl
Trang 3-Câu 22 : Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
C6H5ONa Những dung dịch có pH>7 là
A NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa D KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 23 : Khi cho 0,2 lít dung dịch KOH có pH = 13 vào 0,3 lít dung dịch CuSO4
thu được kết tủa, dung dịch sau phản ứng có pH = 12 Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu và khối lượng kết tủa là:
A 0,033 M và 0,98 g B 0,25 M và 7,35 g
C 0,025 M và 0,735 g D 0,067 M và 1,96 g
Câu 24 : Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện
li của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A tăng B giảm C không đổi D tăng rồi giảm
Câu 25 : Dung dịch Y có chứa 0,01mol Ca2+, b mol Mg2+, 0,01 mol Cl-, 0,03 mol
NO3- Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y là: :
A 2,885gam B 2,855 gam C 23,33gam D 3,095gam
Câu 26 : Trong các dung dịch sau đây : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
Na2S Số dung dịch có pH > 7 ?
Câu 27 : Dung dịch NaOH nồng độ aM có pH=b1 và dung dịch CH3COONa nồng độ aM có pH=b2 .So sánh b1 và b2 ta có
A b1=b2 B b1<b2 C b1>b2 D Không xác
định
Câu 28 : Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là
Câu 29 : Cho dung dịch X có chứa a mol K+ , b mol Al3+, c mol SO42-, d mol
NO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + 3b = 2c
+ d B a + 3b = 2c + 2d C 3a + b = 2c + d D a + 3b = c + 2d
Câu 30 : Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 31 : Có 4 lọ chứa 4 hóa chất bị mất nhãn được đánh tên lần lượt là X,Y,Z,T.
Một bạn học sinh thực hiện nhận biết biết lọ dung dịch trên và được bảng ghi kết quả hiện tượng dưới đây X,Y,Z,T có thể là:
Mẫu
thử
Thuốc thử
Ba(OH)2 Kết tủa trắng
xanh sau hóa nâu đỏ hoàn toàn
Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết
Khí bay ra Khí bay ra +
kết tủa trắng
A FeCl3, ZnSO4, NH4NO3, NH4HSO4 B MgCl2, ZnOH, NH4HCO3, (NH4)2SO4
C Fe(NO3)2, CrCl3, NH4Cl, NH4HSO4 D FeSO4, Al2(SO4)3, NH3, NH4HSO3
Câu 32 : Cho các nhận định sau:
(a) Các chất : Na2CO3, Na3PO4, CH3COONa, HClO đều là chất điện ly mạnh
(b) Cho dung dịch H2SO4 có [H+] = 10-2M thì có pH = 12
(c) Trong các phản ứng sau:
Trang 4(1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3
(4) Mg(OH)2 + HNO3 (5) Fe(OH)2 + HCl (6) Ba(OH)2 + H2SO4
Có 4 phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O
(d) Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa H2S, H+, HS-, S2-
(e) H2SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là axit yếu có cùng nồng độ
0,01mol/lit và ở cùng nhiệt độ Nồng độ ion H+ trong mỗi dung dịch được xếp theo chiều giảm dần như sau
[H+] HNO 2< [H+] HNO 3 < [H+]H SO 2 4
(f) Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A A và B là KOH và NH4Cl
(g) Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học
H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O và NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
(h) Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn ZnCl2 ta không thể dùng NaOH dư
(i) (1) CaCl2 + Na2CO3 (2) Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 (3)Ca(HCO3)2 +
NaOHdư
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 (5)Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 (6)Ca(HCO3)2 dư + NaOH
Trong các phản ứng trên có 2 phản ứng có phương trình ion thu gọn là Ca2+
+ CO32- CaCO3
Số nhận định sai là
Câu 33 : Cho các nhóm ion sau:
(1) Cl-, Na+, Pb2+, Fe3+ (2) SO42-, K+, Cu2+, Al3+ (3) NO3-, Ag+,
Ba2+, Cr3+
(4) CO32-, NH4+, Na+, Zn2+ (5) S2-, K+, Ba2+, Cd2+ (6) PO43-, NH4+,
Na+, H+
(7) HSO3-, Mg2+, Sr2+, Ba2+ (8) H2PO4-, Ag+, Ca2+, Ba2+
Số nhóm ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
Câu 34 : Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như hình
nCO2
nCaCO3
a
Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện
là m gam Giá trị của m là
Câu 35 : Cho dung dịch X chứa x mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3
; y mol Cl
; 0,05 mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
Trang 5- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 20,4 gam B 26,4 gam C 25,3 gam D 21,05 gam
Câu 36 : Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra
V lit khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 37 : Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là?
Câu 38 : Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M
nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là:
sè mol Al(OH)3
V (ml) NaOH
180
Câu 39 : Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol (hay mol/l), pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2.
Câu 40 : Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2: V1 là