- Dạy trẻ đọc các bài thơ có nội dung về chủ điểm nghê nghiệp - Xem tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp. - Sử dụng vở “ Bé khám phá khoa học” - Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG NGHỀ BÉ BIẾT Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày: 20/11/2017 đến 15/12/2017)
I/ MỞ CHỦ ĐỀ
1/ Chuẩn bị cho chủ đề mới “Những nghề bé biết”
- Bài hát: Chú bộ đội đi xa, Lớn lên cháu lái máy cày, cháu yêu cô chú công nhân, Bác đưa thư vui tính
- Bài hát nghe hát: “Anh phi công ơi, Hạt gạo làng ta, Cô giáo em
- Ca dao, đồng dao: Dích dích, dắc dắc, Rềnh rềnh, ràng ràng
-Tranh ảnh về chủ đề: Nghề nghiệp
- Các nguyên liệu: Lá cây, xốp, bìa cát tông, hột hạt
- Truyện: Người làm vườn và các con trai, Thần sắt,
- Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề, Cái bát xinh, Em cũng là cô giáo, Làm bác s
- Đồng dao, ca dao:
- Các nguyên vật liệu:Tranh ảnh họa báo về các ngành nghề.
2/ Tổ chức thực hiện
- Cô hát cho tre nghe bài “Cô giáo em”
- Con có cảm nhận gì về bài hát này?
- Các con nhìn xem lớp mình có tranh ảnh gì mới?
- Chúng mình phải biết yêu quý tất cả các ngành nghề trong xã hội, vì nghề nào cũng rất cao quý.
-Muốn hiểu biết rõ hơn về các ngành nghề trong xã hội cô và các con cùng khám phá chủ đề “Những nghề bé biết” nhé!
Trang 2II/ KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚN: NHỮNG NGHỀ BÉ BIẾT
1 Mục tiêu:
MT 2 : Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.
MT 6 : Trẻ có thể kiểm soát được các vận động bò
MT 7 : Trẻ biết khéo léo trườn theo hướng thẳng
MT 38b: Đếm và NB các nhóm số lượng trong phạm vi 4, NB chữ số 4
MT 42: Trẻ sử dụng được các dụng cụ để đo lường bằng một đơn vị
MT 42a: Trẻ biết so sánh chiều dài, chiều rộng của 3 đối tượng
MT 49 : Trẻ nhận biết được một số nghề trong xã hội
MT 49a: Trẻ nhận biết được một số nghề dịch vụ
MT 58: Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao
MT 60:Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện
MT 67: Trẻ biết sử dụng ký hiệu để “viết”: tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng
MT 79 : Trẻ tập trung chú ý khi nghe cô, bạn nói
MT 83a :Trẻ thích chăm sóc vườn rau của mình
MT 89 : Trẻ thích thú ngắm nhin, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình( về màu sắc, hình
dáng,,,) của các tác phẩm tạo hình
MT 90 : Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt , điệu bộ
MT 93 : Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang,cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
MT 96a : Trẻ có kỹ năng tô màu không chờm ra ngoài đường vẽ và phối hợp gam màu phù hợp với bức tranh.
MT 97 : Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng
MT 101 : Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
Trang 32 Chủ đề nhánh:
2.1 Chủ đề nhánh 1: Nghề phổ biến quen thuộc
* Động tác phát triển các nhóm cơ:
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu)
- Lưng,bụng, lườn:
+ Cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối
- HĐTDBS: Trẻ biết tập theo cô từng động
tác
- Động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
- Động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
- Động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Đứng, cúi về trước
- Động tác phát triển cơ chân:
+ Bật đưa chân sang ngang
MT 6 : Trẻ có thể kiểm soát được
các vận động bò
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 - 4m
HĐ Học: Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 - 4m
Trang 42/phát triển nhận thức
MT 42a: Trẻ biết so sánh chiều
dài, chiều rộng của 3 đối tượng
- So sánh chiều dài, chiều rộng
của 3 đối tượng
HĐ Học: So sánh chiều dài của 3 đối tượng
MT 49 : Trẻ nhận biết được một
số nghề trong xã hội
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghềphổ biến, nghề truyền thống của địa phương
HĐ Học: Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến
3/phát triển ngôn ngữ và giao tiếp
MT 58: Trẻ đọc thuộc một số bài
thơ, ca dao, đồng dao
Nghe, đọc một số bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ … phù hợp với
độ tuổi
- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện nhiệm vụ họctập theo yêu cầu trong thực hiện các hoạtđộng học
vườn rau của mình
- Chăm sóc vườn rau - HĐ chơi: Chăm sóc vườn rau
5/phát triển thẩm mỹ
MT 90 : Trẻ hát đúng giai điệu,
lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc
thái của bài hát qua giọng hát, nét
mặt , điệu bộ
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
- HĐ chơi: Hát đúng giai điệu, lời ca và thể
hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
- HĐ học: Yêu cầu trẻ hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
Trang 5phẩm tạo hình về màu sắc, đường
nét, hình dáng
màu sắc hình dáng/ đường nét phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình
dáng
KẾ HOẠCH TUẦN Tuân 12: Chủ đề nhánh 1: Nghề phổ biến quen thuộc
1 Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về đặc điểm tình hinh học tập của trẻ ở trường.
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.
- Cho trẻ làm quen với đồ chơi mới ở góc chơi.
- Trò chuyện với trẻ về nghề dạy học, Ý nghĩa của ngày nhà giáo Việt Nam.
2 Điểm danh trẻ tới lớp.
-Trò chuyện với trẻ về nghề giáo viên, ngày nhà giáo Việt Nam 20/11.
- Điểm danh trẻ tới lớp
Trang 6+ ĐT bụng- lườn; Hai tay đưa nên cao nghiêng người sang hai + ĐT bật: Bât liên tục tại chỗ
- Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà
* Văn học:
-Thơ: Cô giáo em
* KPKH:
-Trò chuyện về dạy học
*Toán:
- So sánh chiều dài của 3 đối tượng.
- Nhặt hoa lá rụng xếp thành các kiểu váy.
- Vẽ phấn trên sân(Vẽ đồ dùng của nghề dạy học, thợ xây)
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
Hoạt động
góc
*Góc xây dựng: Xây dựng xưởng may, khu công nghiệp.
*Góc sách truyện: Xem tranh ảnh về nghề dạy học, nghề thợ xây, nghề nông nghiệp vv
- Đọc các bài ca dao, đồng dao.
*Góc phân vai: Chơi bán hàng sản phẩm của nghề may, nghề nhà nông.
- Đóng vai cô chú công nhân, nông dân.
Trang 7*Góc nghệ thuật: Múa hát ca ngợi về các nghành nghề
- Làm bưu thiếp chúc mừng ngày 20/11
* Góc thiên nhiên: Gieo hạt và quan sát cây nảy mầm và phát triển.
- Chơi với cát sỏi.
Hoạt động ăn
trưa
- Cho trẻ rửa tay rửa mặt sạch sẽ
- Tạo hứng thú để trẻ ăn hết xuất.
- Hướng dẫn trẻ cách làm vệ sinh cá nhân tự phục vụ.
- Chơi với đồ chơi ở các góc tự chọn.
- Chơi và hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn.
- Bỏ rác đúng nơi quy định
- Vệ sinh cá nhân cho trẻ.
- Biểu diễn văn nghệ - nêu gương cuối ngày - cuối tuần.
- Trả trẻ trao đổi phụ huynh về học tập và sức khoẻ của trẻ.
2.2 Chủ đề nhánh 2: Nghề chăm sóc sức khỏe
1/Phát triển thể chất MT2: Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ,
* Động tác phát triển các nhóm cơ:
- Động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
- Động tác phát triển cơ bụng, lưng:
Trang 8+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu)
- Lưng,bụng, lườn:
+ Cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối
+ Đứng, cúi về trước
- Động tác phát triển cơ chân:
+ Bật đưa chân sang ngang
MT6: Trẻ có thể kiểm soát được
các vận động bò
- Bò dích dắc qua 5 điểm HĐ Học: Trẻ biết thực hiện động theo yêu cầu
của cô, mạnh dạn tự tin thực hiện bài tập của mình
2/phát triển nhận thức
MT 42a: Trẻ biết so sánh chiều
dài, chiều rộng của 3 đối tượng
- So sánh chiều dài, chiều rộng
của 3 đối tượng
- HĐ học: Trẻ biết so sánh chiều rộng của 3đối tượng
MT 49 : Trẻ nhận biết được một
số nghề trong xã hội
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghềphổ biến, nghề truyền thống của địa phương
- HĐ học: Trẻ biết tên gọi, công cụ nghềchăm sức khỏe
3/phát triển ngôn ngữ và giao tiếp
Trang 9MT 60: Trẻ bắt chước được giọng
nói, điệu bộ của nhân vật trong
nghe cô, bạn nói
- Lắng nghe ý kiến của người khác
- HĐ chơi, HĐ học: Trẻ biết lắng nghe ý kiếncủa người khác
5/phát triển thẩm mỹ
MT 90 : Trẻ hát đúng giai điệu,
lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc
thái của bài hát qua giọng hát, nét
MT 96a : Trẻ có kỹ năng tô màu
không chờm ra ngoài đường vẽ
và phối hợp gam màu phù hợp
với bức tranh
-Tô màu không chờm ra ngoài đường vẽ và phối hợp gam màu phù hợp
- HĐ học: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tômàu không chờm ra ngoài đường vẽ và phốihợp gam màu phù hợp với bức tranh
KẾ HOẠCH TUẦN Tuần 13: Chủ đề nhánh 2: Nghề chăm sóc sức khỏe Thực hiện: Từ ngày 27/11/2017 đến 01/12/2017 Người thực hiện: Nguyễn Thị Anh Vân Thứ
1 Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh
- Cô đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào dúng nơi quy định.
Trang 10- Trao đổi với phụ huynh về tình hình đặc điểm, cá tính,và sức khỏe của trẻ.
- Hướng dẫn trẻ chơi với đồ chơi ở góc.
- Trò chuyện với trẻ về nghề bác sĩ.
2 Điểm danh trẻ tới lớp.
- Trò chuyện với trẻ về chủ điểm “Nghề chăm sóc sức khỏe”
- Cô điểm danh trẻ đến lớp.
3 Thể dục sáng:
- ĐT: Hô hấp: Gà gáy.
- ĐT: Tay-Vai: Đưa tay ra trước, lên cao.
- ĐT: Chân: Ngồi xuống đứng lên liên tục.
- ĐT: Bụng - Lườn: Đứng quay người sang hai bên.
- ĐT: Bật: Bât liên tục tại chỗ
- Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà.
Hoạt động học Thể dục:
- Bò dích dắc qua
5 điểm -TCVĐ:
* LQVT:
- So sánh chiều rộng của 3 đối tượng
- Quan sát tranh ảnh về bác sĩ khám chữa bệnh cho mọi người.
-Trò chuyện về nghề chăm sóc sức khỏe.
- Nghe, phân biệt các âm thanh ở xung quanh trường.
2.Chơi vận động:
- Trò chơi: Vượt chướng ngại vật
Trang 11- Chơi trò chơi dân gian “Bịt mắt bắt dê, nu na nu nống ”
3 Chơi tự do
- Chơi với cát nước.
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
Hoạt động góc *Góc phân vai: Chơi đóng vai gia đình; Phòng khám bệnh; Cửa hàng dươc phẩm.
*Góc xây dựng: Xây bệnh viện; Xây vườn rau.
*Góc nghệ thuật: Vẽ , tô mầu tranh bác sĩ; Nặn viên thuốc.
*Góc học tập: Xem tranh ảnh về bác sĩ khám chữa bệnh cho bệnh nhân.
- Trò chuyện về nghề chăm sóc sức khỏe.
* Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau của bé: Chơi với cát nước.
- Nghe kể chuyện “Gấu con bị sâu răng”
- Chơi trò chơi tập thể: “Đoán tên”, “Cái gì đã thay đổi”, “Truyền tin”
- Chơi với đồ chơi ở góc
- Sử dụng vở “Bé làm quen với vở toán, giao thông ”
- Giáo dục trẻ xếp đồ chơi gọn gàng, ngăn lắp
- Nhận xét nêu gương cuối ngày,cuối tuần.
- Trả trẻ, dặn trẻ đi học đều,trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày.
Trang 12đủ, nhịp nhàng các động tác trong
bài tập thể dục theo hiệu lệnh
+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
* Động tác phát triển các nhóm cơ:
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu)
- Lưng,bụng, lườn:
+ Cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối
- Động tác phát triển cơ chân:
+ Bật đưa chân sang ngang
MT 7 : Trẻ biết khéo léo trườn
Trang 13phổ biến, nghề truyền thống của địa phương truyền thống của địa phương
3/phát triển ngôn ngữ và giao tiếp
MT 58: Trẻ đọc thuộc một số bài
thơ, ca dao, đồng dao
Nghe, đọc một số bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ … phù hợp với
độ tuổi
- HĐ học: Trẻ đọc thuộc bài thơ
MT 60: Trẻ bắt chước được giọng
nói, điệu bộ của nhân vật trong
truyện
- Nghe, sử dụng các từ biểu cảm
- Đóng kịch
- HĐ chiều: Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu
bộ của nhân vật trong truyện
Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
MT 79 : Trẻ tập trung chú ý khi
nghe cô, bạn nói
- Lắng nghe ý kiến của người khác - HĐ chiều, HĐ học: Trẻ tập trung chú ý khi nghe cô, bạn nói
MT 83a :Trẻ thích chăm sóc
vườn rau của mình
- Chăm sóc vườn rau - HĐ chơi: Trẻ biết chăm sóc vừơn rau
4/phát triển thẩm mỹ
MT 90 : Trẻ hát đúng giai điệu,
lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc
thái của bài hát qua giọng hát, nét
mặt , điệu bộ
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
- HĐ vui chơi: Thích nghe và kể câu chuyện
- HĐ học: Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát
Trang 14Thực hiện: Từ ngày 4/12 đến 8/12/2017 Người thực hiện: Lê Thị Trải
1 Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh
- Đón trẻ vào lớp, trò chuyện với trẻ về nghề truyền thống ở địa phương.
- Cho trẻ xem tranh ảnh về công việc và sản phẩm của nghề truyền thống gốm sứ.
- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp
2 Điểm danh:
- Trò chuyện với trẻ về truyền thống ở địa phương.
- Điểm danh trẻ dến lớp
3 Thể dục sáng:
- ĐT hô hấp: Hít vào thở sâu
- ĐT tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sau, sang 2 bên
- ĐT bụng- lườn: Đứng quay người sanhg hai bên
- ĐT chân: Ngồi khụy gối.
*LQ VH:
-Thơ: Cái bát xinh
* LQMTXQ:
-Trò chuyện tìm hiểu về nghề gốm
Trang 15- TCVĐ: sứ ở địa phương đơn vị đo - NH: Anh hi
- Quan sát thời tiết mùa đông
- Thăm quan làng nghề truyền thống qua màn ảnh nhỏ.
- Quan sát tranh về sản phẩm của nghề gốm sứ.
2 Trò chơi vận động
- Trò chơi: “Truyền tin; tai ai tinh; Ai biến mất”.
- Chơi trò chơi dân gian: “Lộn cầu vồng, Rồng rắn lên mây”.
3 Chơi tự do
- Vẽ phán trên sân.
- Chơi với đồ chơi ngòai trời.
- Nhặt lá rụng xé hình cái bát, cốc
Hoạt động góc *Góc phân vai: Cô công nhân làm bánh; Cửa hàng tạp hóa đồ gốm sứ mỹ nghệ.
*Góc xây dựng: Xây xưởng sản xuất gốm sứ;Lắp ghép, xếp đường đi đến xưởng mộc, gốm
*Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn sản phẩm gốm sứ
- Làm bộ sưu tập tranh về nghề truyền thống.
- Tô màu tranh nghề truyền thống
*Góc học tập: Xem tanh ảnh, trò chuyện về nghề truyền thống ở địa phương.
- Chơi với các số và chữ cái.
*Góc thiên nhiên: Cho trẻ quan sát vườn rau ở lớp; Chăm sóc vườn rau; Nhổ cỏ, nhặt lá vàng rơi Hoạt động ăn
trưa
- Cho trẻ rửa tay rửa mặt sạch sẽ
- Tạo hứng thú để trẻ ăn hết xuất
Hoạt động - Tạo không khí mát mẻ để trẻ có giấc ngủ sâu
Trang 16ngủ trưa - Quan sát trẻ ngủ
Hoạt động
chiều
- Dạy trẻ đọc các bài thơ có nội dung về chủ điểm nghê nghiệp
- Xem tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp.
- Sử dụng vở “ Bé khám phá khoa học”
- Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc
- Vệ sinh cá nhân cho trẻ.
- Biểu diễn văn nghệ- nêu gương cuối ngày-cuối tuần.
- Trả trẻ trao đổi phụ huynh về học tập và sức khoẻ của trẻ.
* Động tác phát triển các nhóm cơ:
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu)
- Lưng,bụng, lườn:
+ Cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải+ Nghiêng người sang trái, sang
- HĐTDBS: Yêu cầu trẻ biết tập theo cô từng
động tác
- Động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
- Động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
- Động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Đứng, cúi về trước
- Động tác phát triển cơ chân:
+ Bật đưa chân sang ngang
Trang 17- Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối
MT 6 : Trẻ có thể kiểm soát được
MT 49a: Trẻ nhận biết được
thơ, ca dao, đồng dao
Nghe, đọc một số bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ … phù hợp với
độ tuổi
- HĐ học: Trẻ đọc thuộc bài đồng dao
MT 60:Trẻ bắt chước được giọng
nói, điệu bộ của nhân vật trong
vườn rau của mình
- Chăm sóc vườn rau - HĐ chơi: Trẻ biết chăm sóc vừơn rau
- HĐ vui chơi: Trẻ biết vẽ tô màu tranh