Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông.. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 12
TUẦN 3 THÁNG 2 – 2020
Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x3y z Vectơ nào dưới đây là một vectơ 2 0
pháp tuyến của P ?
A n3 3;1; 2
B n22; 3; 2
C n12; 3;1
D n4 2;1; 2
Câu 2 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A y x42x2 2 B y x42x2 C 2 y x 42x2 2 D y x4 2x2 2 Câu 3 Trong mặt phẳng cho tập hợp S gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Có bao
nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc S?
1
e x
f x
x
x
x
x
x
Câu 5 Phương trình 72 x2 5 x 449 có tổng tất cả các nghiệm bằng
2
2 Câu 6 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 7 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A2;1; 1 trên trục Oy là
A M2;0; 1 B N2; 1; 1 C P0;1;0 D Q2;1;1
Câu 8 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x x 2sin 2x là
A 1 4 cos 2x C B 2 cos 2
2
x
x C
2
x
x C
2
x
x C
Trang 2Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1;0 , B1;0 1 và C3;0;0 Tọa độ trọng tâm G
của tam giác ABC là
A 0; 1 1;
3 3
B 0; 1; 1 C 0;1;1 D 0; ;1 1
3 3
Câu 10 Với a , b là hai số dương tùy ý,
3 2
log a b
bằng
A 3loga2logb B 3loga2logb C 3log log
Câu 11 Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;3 ,f 3 và 5 3
1
f x x
Câu 12 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào dưới
đây?
Câu 13 Cho hàm số f x liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
2
Câu 14 Hàm số f x log 22 x có đạo hàm là 5
A
2 25 ln 2
x
x B
2
x
2 ln 2
x
x Câu 15 Cho cấp số cộng u với n u1 và 2 u2 Số hạng 6 u5 bằng
Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log(x2 x 4) 1 là
Câu 17 Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15 Tính thể tích của khối nón
đã cho
Trang 3Câu 18 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA a 3 (minh họa như
hình vẽ bên)
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
4
Câu 19 Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x212x trên đoạn 1 1;3
Khi đó tổng M m có giá trị là một số thuộc khoảng dưới đây:
A (0; 2) B (39;42) C (3;5) D (59;61)
Câu 20 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của
hàm số y f x là
Câu 21 Với a b, là các số thực tùy ý lớn hơn 1, ta có logaba bằng
1 log ab Câu 22 Hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a 2,BC a và AA Góc giữa đường thẳng a AC
và mặt phẳng ABCD bằng
Câu 23 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình
vuông Thể tích V
Câu 24 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
5
log (x 4) 1 0
A 13;
2
13
; 2
2
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z22x4y4z 5 0 Tọa độ tâm và bán kính
của S là
A I1; 2; 2 ,R2 B I1; 2;2 ,R 14.C I1;2; 2, R2.D I2;4; 4 ,R2
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1; 2 và B6;5; 4 Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình là
C 2x2y3z17 0 D 2x2y3z11 0
Câu 27 Trong không gian Oxyz ,cho A1;2;4, B1;1;4, C0;0; 4 Tìm số đo của góc ABC
Trang 4Câu 28 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
2
x y
A x 1 B x 2;x1 C x 1;x2 D x 1;x1
Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x y z: 1 0 và hai điểm A1; 1; 2 ; B 2;1;1 Mặt
phẳng Q chứa ,A B và vuông góc với mặt phẳng P , mặt phẳng Q có phương trình là
A 3x2y z B 3 0 x y z C 32 0 x2y z D 3 0 x y 0
Câu 30 Tích tất cả các nghiệm của phương trình log 12 22 x bằng: 5 x
Hướng dẫn:
2
x
x
x
3 2
x x
Tích tất cả các nghiệm 3.2 6
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 và B2; 1; 0 Đường thẳng AB cắt
mặt phẳng P x: tại điểm I Tỉ số y z 1 0 IA
IB bằng?
3
,( )
3 ,( )
d A P IA
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm H1; 2;3 Mặt phẳng P đi qua điểm H cắt
, ,
Ox Oy Oz tại A B C, , sao cho H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng P
là
A P : 3x y 2z 11 0 B P : 3x2y z 10 0
C P x: 3y2z13 0 D P x: 2y3z14 0
Hướng dẫn: Do tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc nên nếu H là trực tâm của tam giác ABC dễ dàng chứng minh được OHABC hay OH P
Vậy mặt phẳng P đi qua điểm H1; 2;3 và có VTPT OH1; 2;3
nên phương trình
P : x 1 2y 2 3z 3 0 x 2y3z14 0
Câu 33 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4xm.2x 13m 3 0 có hai nghiệm trái
dấu
Hướng dẫn: Phương trình 4xm.2x13m 3 0 1 4x2 2m x3m 3 0
Đặt t2x, t0 ta có phương trình t22mt3m 3 0 2
Phương trình 1 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi phương trình 2 có hai nghiệm t t thỏa 1, 2
mãn 0 t1 1 t2
2
0
m m
1 2 1 2
1
m
Trang 5m
1 2
m m
m 1; 2 Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A4;2;5, B0; 4; 3 , C2; 3;7 Biết điểm
0; ;0 0
M x y z nằm trên mặt phẳng Oxysao cho MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng
0 0 0
P x y z
Hướng dẫn: Gọi G2;1;3 là trọng tâm ABC MA MB MC 3MG 3MG
Do đó MA MB MC
nhỏ nhất khi MG nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của G lên Oxy
2;1;0
M
x0y0z0 3
Câu 35 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x với mọi x , có bảng xét dấu như sau:
3
x
Hướng dẫn: Ta có y g x nghịch biến khi g x( ) 2 (6 2 )f x x26x 8 0
x
Chọn D Câu 36 Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên 0;; thỏa mãn f(1) 1; (2) 3 ln 2 f và
2
1 ( )
f x
x
3
1
( )
I f x dx
x
1
I f x dx xdx x dx x x x (dùng từng phần)
Câu 37 Tích phân
2
1
x x dx a b c
Hướng dẫn:
Trang 6Đặt 2
1
9 1
(điều chỉnh hệ số tựu do để là triệt tiêu bớt mẫu số)
2
x
3 8ln 2 5ln 5
Câu 38 Cho hàm số f x Đồ thị của hàm số y f x trên 3; 2 như hình vẽ (phần cong của đồ thị là
một phần của parabol y ax 2bx c ) Biết f Tính giá trị của 3 0 f 1 f 1
A 31
6
B 37
6
C 33
6
D 29
6
Hướng dẫn: Xác định Parabol y x2 4x 3
Tìm hàm:
2 4 3, 1
rồi dùng tính liên tục của hàm số điều chỉnh hệ số tự do dẫn
đến
2 2
2
2
3 7
3 7
x
x
4 ( 1) 3 23 (1) 6
f f
1 1 31
6
Câu 39 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị y f x như hình vẽ
0
I f x dx
5
dt
Hàm số nghịch biến trên 3; 1 nên f x( ) 0 x 3; 1 và đồng biến trên 1; 2 nên
f x x
Trang 7Từ đó
( 1) ( 3) (2) ( 1) 0 6 3 0 9
2
3
Câu 40 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 2
2
4 log x log x m có hai nghiệm 0 phân biệt thuộc khoảng 0;1
4 m
4 m
4
2
Đặt tlog2x với t ;0 Khi đó 1 t2 t m
Xét f t t2 t Ta có ' 2 1; ' 0 1
2
Bảng biến thiên
2
'
f t
1 4
Câu 41 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình f f x ( ) f x( ) bằng
Hướng dẫn:
Đặt t f x( )phương trình trở thành:
2
2
t
t
vì đồ thị f t( ) cắt đường thẳng y = t tại ba
điểm có hoành độ t 2;t0;t2 Vậy
Trang 8Câu 42 Cho hình trụ có các đáy là 2 hình tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên
đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B sao cho AB2a Thể tích khối tứ diện OO AB theo a là
A
3
3 6
a
3
3 12
a
3
3 8
a
3
3 4
a
Hướng dẫn:
Kẻ đường sinh AA Gọi D là điểm đối xứng với A qua O và H là hình chiếu của B trên đường thẳng A D
Do BH A D BH , AABH (AOO A )
Tính A B AB2A A 2 a 3BD A D 2A B 2 a và O BD đều nên 3
2
a
2
AOO
a
S Suy ra thể tích khối tứ diện OO AB là: 3 3
12
a
Câu 43 Trong nhóm 60 học sinh có 30 học sinh thích học Toán, 25 học sinh thích học Lý và 10 học sinh
thích cả Toán và Lý Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ nhóm này Xác suất để được học sinh này thích học ít nhất là một môn Toán hoặc Lý?
A 4
2 Hướng dẫn:
Gọi A là tập hợp “học sinh thích học Toán”
Gọi B là tập hợp “học sinh thích học Lý”
Gọi C là tập hợp ” học sinh thích học ít nhất một môn “
Ta có n C n A B n A n B n A B 30 25 10 45
Vậy xác suất để được học sinh này thích học ít nhất là một môn Toán hoặc Lý là:
45 3
n C
P C
n
5 0
2
x
dx
Hướng dẫn:
Đặt
t
Đổi cận: x và 0 t 3 x 1 t e5 2
5 5
3
e
x
Trang 9Suy ra 1, 1 , 1 4 5 5 2
a b c a b c Câu 45 Cho hàm số y f x Hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây
Bất phương trình f x 3ex2m có nghiệm x 2;2 khi và chỉ khi
A m f 2 3 B m f 2 3e4 C m f 2 3e4 D m f 2 3
Hướng dẫn:
BPT đã cho tương đương: f x 3ex2 m (*)
Xét hàm số g x f x 3ex2 với mọi x 2;2
g x f x e , do f x 3 và x 2 3ex 2 3e 2 2 3
Nên g x 3 3 0 với x 2;2 hay g x nghịch biến trên khoảng 2; 2
Để BPT (*) có nghiệm trên 2; 2 thì m g 2 f 2 3e4 (Vẽ BBT của g x sẽ thấy rõ) Câu 46 Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x66x4mx315 3 m x2 26mx10 0 nghiệm
đúng với mọi số thực x
Hướng dẫn:
Ta có: x66x4mx315 3 m x2 26mx10 0 x66x415x210m x3 33m x2 26mx
Trong đó f x t3 3t đồng biến trên
Chọn D
Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi I là trung điểm AB, hình chiếu
của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm của CI, góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 ( tham khảo hình vẽ dưới đây) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CI.bằng
Trang 10A 77.
22
a
7
a
14
a
8 a
Hướng dẫn:
Chọn A
Do CIAB nên ta dựng hình chữ nhật AIHM Vẽ HK SM tại K
Khi đó HK SAM hay HK d H SAM ,
Ta có: CI AM// nên CI//SAM Suy ra d CI SA , d CI SAM , d H SAM , HK
AHI
2 2
AHS
4
a
SHM
a
Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho biết đường cong là tập hợp tâm của các mặt cầu S đi qua điểm
1;1;1
A đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng :x y z và 6 0 :x y z Diện 6 0 tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong bằng
Hướng dẫn:
Gọi S là một mặt cầu thỏa đề, với tâm I x y z ; ; Do ( ) / /( ) nên 1 ( );( ) 2 3
2
S
Mà d I ; d I ; x y z 6 x y z 6 x y z 0
Vậy tâm của các mặt cầu thỏa đề bài sẽ nằm trên mặt phẳng P x: y z 0
Suy ra điểm I x y z ; ; thuộc mặt cầu 2
1
Tập hợp tâm của mặt cầu S là giao tuyến của mặt cầu S1 và mặt phẳng P hay chính là
Vậy diện tích của hình phẳng cần tính là 2
9
S R
Trang 11Câu 49 Cho hàm số f x xác định trên \ 1
2
và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ, biết f 0 1
, f 1 2 Giá trị của P f 1 f 3 bằng
A 4 ln15 B 2 ln15 C 3 ln15 D ln15
Hướng dẫn:
Ta có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ, nên hàm số 2
y f x
x
1
1
2
x
Do f 1 2 A 2;f 0 1 B 1
Suy ra
1
2 ( )
1 ln(1 2 ) 1,
2
f x
Vậy P f 1 f 3 3 ln15
Câu 50 Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng 48 Gọi M là trung điểm cạnh AB Mặt phẳng
( MB D ' ')chia khối hộp ABCD A B C D ' ' ' 'thành hai khối đa diện Tính thể tích khối đa diện chứa đỉnh Alà khối được phân chia từ khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' bởi mặt phẳng ( MB D ' ')bằng:
Hướng dẫn:
Gọi K là giao điểm của B M' và AA', N là giao điểm của KD' và AD A là trung điểm của
Trang 12Ta có: .
' ' '
1
K AMN
K A B D
KA KM KN V
AMN A B D K A B KA A B A D