-Là những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình sinh sản, xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ -Là biến dị không xác định –di truyền được.. Biến dị đồng lọat là?[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS-THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
NH: 2019-2020
I- PHẦN TỰ LUẬN
1.Các cá thể trong quần xã ( khác loài) có những mối quan hệ nào? Đó là hỗ trợ và đối kháng
2 Quan hệ hỗ trợ gồm các mối quan hệ nào? Nêu đặc điểm chung của các mối quan hệ đó?
- Gồm: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh
- Đặc điểm chung: Các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
3 Quan hệ đối kháng gồm các mối quan hệ nào? Nêu đặc điểm chung của các mối quan hệ đó?
- Gồm: cạnh tranh, kí sinh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác
- Đặc điểm chung: Ít nhất có 1 loài bị hại
4.Nêu đặc điểm các mối quan hệ trong quần xã?
Quan hệ Đặc điểm VD
Hỗ trợ
Cộng sinh Hợp tác chặc chẽ giữa 2 hay nhiều loài và tất
cả các loài đều có lợi
-địa y -VK nốt sần- rễ cây đậu
Hợp tác Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài và tất cả các
loài đều có lợi, nhưng không bắt buộc sống chung
-Chim sáo-trâu rừng -Lươn biển- cá nhỏ
Hội sinh Hợp tác giữa 2 loài trong đó một loài có lợi
còn loài kia không có lợi cũng không bị hại
-Phong lan-thân cây gỗ -cá ép sống bám cá lớn
Đối
kháng
Cạnh tranh Các loài giành nhau về nguồn sống -cỏ dại-cây trồng
Kí sinh Một loài sống nhờ trên cơ thể của loài khác,
lấy các chất dinh dưỡng để nuôi sống nó Gồm
kí sinh hoàn toàn và nửa kí sinh
-Nửa kí sinh: Tầm gửi- thân cây gỗ -Kí sinh: Giun-ruột người
Ức chế cảm
nhiễm
Một loài trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các sinh vật khác
-Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm
SV này ăn
sinh vật
khác
Loài này dùng loài khác làm thức ăn -Bò ăn cỏ…
5.Chuỗi thức ăn là? Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng, mỗi loài là một mắt xích sử dụng mắt xích
phía trước làm thức ăn và là thức ăn của mắt xích phía sau
6 Có mấy loại chuỗi thức ăn? Có 2 loại
+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng SVSX: Sinh vật tự dưỡng động vật ăn sinh vật tự dưỡng động vật ăn động
vật
+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật phân giải: Sinh vật phân giải mùn bã hữu cơ ĐV ăn sinh vật phân giải
ĐV ăn động vật
7 Lưới thức ăn là ?
- Gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
- Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài lưới thức ăn càng phức tạp
8 Bậc dinh dưỡng là? Tập hợp các loài sinh vật có cùng mức dinh dưỡng trong lưới thức ăn
9 Chu trình sinh địa hóa là? Là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên
10.Vai trò của chu trình sinh địa hóa? Duy trì cân bằng vật chất trong sinh quyển
11 Hiệu suất sinh thái là? Là tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
12 Phần lớn năng lượng truyền trong hệ sinh thái bị tiêu hao qua quá trình gì? Và mất khoảng bao nhiêu
%? Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải mất đến 90%
13.Bậc dinh dưỡng cao hơn chỉ nhận được bao nhiêu % năng lượng từ bậc dinh dưỡng thấp liền kề? Chỉ
khoảng 10% ( vì đã mất khoảng 90%)
14 Kích thước của quần thể là gì? Là số lượng cá thể (khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể )
phân bố trong không gian của quần thể
15 Phân biệt kích thước tối thiểu-kích thước tối đa?
Trang 2TRƯỜNG THCS-THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Kích thước tối thiểu Kích thước tối đa
-Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì
và phát triển
-Khi kích thước giảm <mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy
giảm và diệt vong
-Số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
-Khi kích thước > mức tối đa thì dẫn đến cạnh tranh gay gắt : 1 số cá thể di chuyển sang nơi khác, 1 số sẽ chết → số lượng cá thể lại được ổn định ở mức cân bằng
16 Các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể ?
Mức độ sinh sản của quần thể (B)
Mức độ tử vong của quần thể (D)
Xuất cư (E)
Nhập cư (I)
Công thức liên quan giữa các nhân tố trên? Quần thể đạt trạng thái cân bằng khi : B+D = E+I
* THEO QUAN NIỆM CỦA ĐÁC UYN
1 Biến dị cá thể là?
-Là những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình sinh sản, xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ -Là biến dị không xác định –di truyền được
2 Biến dị đồng lọat là?
-Là những biến đổi đồng loạt theo 1 huớng xác định tương ứng với điều kiện môi trường
-Là biến dị xác định – không di truyền
3 Phân biệt CLTN-CLNT
Chọn lọc tự nhiên
Động lực thúc đẩy -Sự đấu tranh sinh tồn của SV
Nội dung -Gồm 2 mặt song song : đào thải các BD bất lợi, tích lũy các BD có lợi
cho SV
Đối tượng Cá thể SV
Kết quả -Hình thành loài SV mới thích nghi
Vai trò Giải thích được sự thống nhất trong đa dạng của sinh giới, các lòai
giống nhau là do phát sinh từ 1 nguồn gốc chung
4 Cơ chế tiến hóa chính là ? CLTN
5 Loài mới được hình thành như thế nào ?
- Dưới tác động của CLTN thông qua tính biến dị và di truyền
Hoặc - Dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính trạng
6 Thực chất của CLTN là ? Phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
7 Hạn chế của học thuyết ?
- Chưa phân biệt được biến dị di truyền và không di truyền
- Chưa giải thích được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị
* THEO QUAN NIỆM HIỆN ĐẠI
1 Biến dị cá thể là?
-Là những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình sinh sản, xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ -Là biến dị không xác định –di truyền được
-Gồm : Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST
2 Biến dị đồng lọat là?
-Là những biến đổi đồng loạt theo 1 huớng xác định tương ứng với điều kiện môi trường
-Là biến dị xác định – không di truyền
-Gồm : Thường biến
3.Vai trò của CLTN ?
-Là nhân tố chính qui định chiều hướng của quá trình tiến hóa
-Là nhân tố chính hình thành nên các quần thể thích nghi
4 Thực chất của CLTN ? Phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau
trong quần thể
5 Tiến hóa nhỏ là ? Kết quả
- Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền (biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen) của quần thể
-Kết quả : hình thành loài mới
Trang 3TRƯỜNG THCS-THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
5 Tiến hóa lớn ? Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành
6 Nguồn biến dị di truyền của quần thể ?
- Biến dị sơ cấp: Đột biến gen, đột biến NST ( biến dị đột biến)
- Biến dị thứ cấp: Được tạo ra qua quá trình giao phối ( biến dị tổ hợp)
7 Nhân tố tiến hóa ? Kể tên
-Là các nhân tố làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
-Gồm : Đột biến, di-nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên
8.Các nhân tố làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen ? Đột biến, di-nhập gen, CLTN, các yếu tố
ngẫu nhiên
9.Nhân tố chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen ? giao phối không ngẫu
nhiên
yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên
gen
(QT có kích thước nhỏ) hoặc di nhập gen
14.Nhân tố nào tác động trực tiếp lên KH và qua đó gián tiếp làm thay đổi tần số alen và TPKG ? CLTN 15.CLTN làm thay đổi tần số alen và TPKG nhanh hay chậm ? Tùy thuộc vào các yếu tố :
- Chọn lọc chống lại alen lặn : chậm vì alen lặn chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp tử lặn
- Chọn lọc chống lại alen trội : nhanh hơn vì gen trội biểu hiện ngay ra kiểu hình ngay cả trạng thái dị hợp
16 Nhân tố tiến hóa nào là nhân tố có hướng ( làm thay đổi TS alen và TPKG theo 1 hướng nhất định) ?
- CLTN :đào thải các BD bất lợi, giữ lại các BD có lợi
- Giao phối ngẫu nhiên : giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
17 Nhân tố tiến hóa nào là nhân tố có vô hướng ( làm thay đổi TS alen và TPKG không theo 1 hướng nhất
định) ? đột biến, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên
18 Tại sao đột biến làm thay đổi TS alen và TPKG rất chậm nhưng nó được xem là nguồn nguyên liệu chủ
yếu cho tiến hóa ? Vì đối với từng gen riêng lẻ thì tần số đột biến thấp ( 10 -4 -10 -6 ) nhưng mỗi cá thể SV có nhiều gen nên tỉ lệ giao tử mang gen đột biến là khá lớn
19 Các yếu tố ngẫu nhiên có tên gọi nào khác ? biến động DT hay phiêu bạc DT
20.Giao phối không ngẫu nhiên bao gồm ? Tự thụ phấn (TV), giao phối gần, gioa phối cận huyết ( ĐV)
21 Vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích nghi ?
-sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể
-hoặc tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen tham gia qui định các đặc điểm thích nghi
22.Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
-Tốc độ sinh sản, khả năng phát sinh và tích lũy các đột biến của loài, áp lực của CLTN
II- PHẦN TRẮC NGHIỆM
BÀI 25+26+27: HỌC THUYẾT ĐÁC UYN- CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA BÀI 29+30: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI
BÀI 37+38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT
BÀI 43: TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI
( Nội dung bài học+ Trắc nghiệm+ Bài tập : Học trong đề cương)
Trang 4TRƯỜNG THCS-THPT ĐINH TIÊN HOÀNG