Xác định % theo thể tích của các hỗn hợp trước và sau phản ứng. Tính hiệu suất phản ứng. Nêu nhận xét khái quát về sự phân li của bazơ trong dung dịch nước. Tính hiệu suất tạo thành NH 3[r]
Trang 1Chương II NHÓM NITƠ
§ Nitơ Câu 1: Viết công thức cấu tạo của phân tử Nitơ và suy ra tính chất hóa học đặc trưng của Nitơ N2 có côngthức cấu tạo là N N, H = +946 KJ/mol Liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết bền nhất trong tất
cả các liên kết, vì vậy N2 là khí trơ ở điều kiện thường
Câu 2: Cho phản ứng (1) N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 (H = -92 KJ/mol) sẽ dịch chuyển theo chiều nào khi:
Câu 3: Cho phản hản ứng (2) N2 + O2 ⇆ 2NO (H = +180 KJ/mol) sẽ dịch chuyển theo chiều nào khi
-làm lạnh đi -tăng [N2] 2 lần và [O2] 4 lần
Câu 4: Nêu phương pháp điều chế khí N2 trong thí nghiệm và trong công nghiệp
§ Oxit Nitơ Câu 1: Hãy nêu các tính chất vật lí đặc trưng (màu, trạng thái tồn tại) của NO, NO2 , N2O, N2O3, N2O4,
N2O5
Câu 2: Vì sao lại có sự kết hợp của hai phân tử NO2 để tạo thành N2O4 ?
Câu 3: Hãy viết phương trình hấp thụ NO2 trong H2O và trong H2O có sục khí O2; trong NaOH khi có
O2 và không có O2
§ NH3 Câu 1: Trong NH3, nguyên tử N ở trạng thái lai hoá nào? Hình dạng của phân tử NH3 trong không gian
Câu 2: Mô tả hiện tượng, viết phương trình phản ứng khi đặt hai lọ NH3(đặc) và HCl(đặc) gần nhau?
Vì sao khi đốt NH3 trong HCl thì sinh ra khói trắng?
Câu 3: Có gì khác khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào Zn(OH)2, Cu(OH)2, AgOH so với nhỏ vào Al(OH)3?
Sự tạo phức của NH3 với các ion Ag+, Cu2+, Zn2+
NaOH…) vào dung dịch muối Amôni (NH4+)
Câu 2: Có gì khác biệt khi nhiệt phân NH4NO2 và NH4NO3? Viết phương trình?
Câu 3: Trong các chất sau: NaHCO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3 chất nào được dùng làm bột nở cho bánh xốp?
Câu 4: Trong các chất sau NH4NO3, (NH2)2CO , (NH4)2SO4, NH4Cl chất nào sau đây có hàm lượng
N cao nhất? Ứng dụng của chất trên trong nông nghiệp?
§ Axit HNO3 Câu 1: Nước cường toan là gì?
Câu 2: Viết phương trình phản ứng của HNO3 với Cu (loãng, đặc), S, P,C, Bi, Al (loãng), FeO, Fe2O3,
Fe3O4, Fe(OH)2 , Fe(OH)3, Fe(NO3)2, H2S, FeS2, Cu2S
Câu 3: Viết phương trình phản ứng khi cho Cu lần lượt tác dụng với (1) dung dịch HNO3; (2) hỗn hợpHNO3 và H2SO4; (3) hợp NaNO3 và H2SO4
Câu 4: Hãy viết phương trình hấp thụ NO2 trong H2O và trong H2O có sục khí O2; trong NaOH khi có
O2 và không có O2
Trang 2§ Muối Nitrat (NO3 ) Câu 1: Có mấy cách nhận biết ion NO
3 trong dung dịch, viết phương trình phản ứng?
(1) Dùng dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng và kim loại Cu, Fe hoặc Fe2+ Hiện tượng: xuất hiện khí hóa nâu trong không khí
3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2OHoặc 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O(2) Dùng dung dịch kiềm NaOH, Ba(OH)2 và kim loại lưỡng tính như Al, Zn Hiện tượng: sủi bọt khí có mùi khai
8Al + 3NO3- + 5OH- + 2H2O → 8AlO2- + 3NH3
Hoặc 4Zn + NO3- + 7OH- → 4ZnO22- + NH3 + 2H2O
Câu 2: Hình thành sơ đồ nhiệt phân muối M(NO3)n? Viết phương nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí hoặc bình kín
Nhiệt phân muối nitrat
Muối M(NO3)x K, Na, Ca Ba, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H,
Cu
Hg, Ag, Pt,Au
- P có độ âm điện bé hơn Nitơ nhưng hoạt động mạnh hơn Nitơ (vì P không có liên kết ba bền như N)
- Có 3 dạng thù hình: P trắng (tứ diện), P đỏ (polime của các tứ diện) và P đen
- P trắng rất độc, bị oxi hoá ở ngay đk thường P đỏ chỉ bị oxi hoá ở nhiệt độ cao Sở dĩ có sự khác biệtnhư thế là do cấu trúc tinh thể của chúng khác nhau làm cho P trắng hoạt động mạnh hơn
- Số Oxi hoá thấp nhất -3 (PH3) ; cao nhất +5 (P2O5)
- Một số tính chất
Với H2: P + H2 PH3↑ chất độc phôt-phin
Với Zn: Ptrắng + Zn Zn3P2 thuốc diệt chuột
Zn3P2 thuỷ phân trong nước tạo ra Zn3P2 + 6HOH 2PH3 + 3Zn(OH)2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO
1 Khái quát về nhóm Nitơ, tính chất hóa học của các hợp chất Nitơ-Photpho
(1) Khái quát về nhóm Nitơ
Câu 1: Nguyên tố nào có tính kim loại và phi kim ngang nhau
Câu 5: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Năng lượng ion hoá giảm
B Độ âm điện các nguyên tố giảm
C Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng
D Tất cả các nguyên tố đều thể hiện tính phi kim
Câu 6: Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có hoá trị tối đa là V, riêng Nitơ chỉ có hoá trị tối đa là IV vì
A Phân tử nitơ có cấu tạo bền B Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan
C Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống
Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
350 0
t 0
t 0
t 0
Trang 3A Liên kết trong phân tử N2 là bền nhất, do đó N2 thụ động ở điều kiện thường
B Các bazơ Cu(OH)2, AgOH, Zn(OH)2 có thể tan trong dung dịch NH3
C NH3 tan vô hạn trong H2O vì NH3 có thể tạo liên kết H với H2O
D NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường
Câu 8: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3 Phần trăm khối lượng R trong oxit cao nhất với oxi là 43,66% Nguyên tố R là
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A HNO3 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr do bề mặt của những kim loại này được bao phủ bởi những oxit rất bền
B Trong NH3, N ở trạng thái lai hoá sp3
C Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc có khói trắng bay ra
D Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 tinh khiết bằng cách đốt NH 3 trong O2
(2) Amoniac NH 3
Câu 1: Cho phương trình: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 H = -92 KJ/mol Phản ứng sẽ thiên về chiều thuận khi
Câu 2: Cho phương trình: N2 + O2 ⇄ 2NO H = +180KJ/mol Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi
A tăng áp suất của hệ B tăng nhiệt độ
C tăng áp suất, giảm nhiệt độ D tiảm áp suất của hệ
Câu 3: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 Hiệu suất của phản ứng tạo thành NH3 tăng nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 4: Hiện tượng quan sát được dẫn NH3 qua CuO đun nóng là
A CuO không đổi màu
B CuO chuyển từ đen sang vàng
C CuO chuyển từ đen sang màu xanh
D CuO chuyển từ đen sang màu đỏ, có hơi H2O ngưng tụ
Câu 5: Để loại H2, NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2, NH3 người ta cho ta dùng
C.nước vôi trong D nén, làm lạnh cho NH3 hoá lỏng
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng A1 A2 A3 A4 A5.Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là
Câu 9: NH3 tác dụng được với tất cả các chất và dung dịch trong dãy nào sau đây
A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3
C HI, KOH, FeCl3, Cl2 D H2SO4, PbO, FeO, NaOH
Câu 10: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A đượcchất rắn B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là
A Al2O3 B Cu và Al C CuO và Al D Cu và Al2O3
Câu 11: Câu khẳng định nào sau đây không đúng?
A NH3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
B HNO3 đặc để lâu sẽ chuyển sang nâu vàng
C Khi NH3 qua CuO/to sẽ làm chất bột chuyển đen sang đỏ và có H2O ngưng tụ
+ CO2, P>,t 0 > + H + H2SO4
2 O
+O2+ H2O +O2
Trang 4D Nhỏ từ từ đến dư NH3 vào dd CuSO4, lúc đầu sẽ có kết tủa sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 12: Chất nào có thể hoà tan Zn(OH)2?
C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NaOH, NH3
Câu 13: Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây
A O2, CuO, Cu(OH)2, HNO3, NH4HSO4
B Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, Zn(OH)2
C Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgCl
D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
Câu 14: NH3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3
C HI, KOH, FeCl3, Cl2 D H2SO4, PbO, FeO, NaOH
Câu 15: Phát biểu không đúng là
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Muối amoni kém bền với nhiệt
C Dung dịch muối NH4 điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit+
D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3
Câu 16: Khí X không màu mùi xốc đặc trưng, nhẹ hơn không khí, phản ứng với axit mạnh Y tạo nên
muối Z Dung dịch muối Z không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Chất X, Y, Z là
A NH3(X); HNO3(Y); NH4NO3(Z)
B PH3(X); HCl(Y); PH4Cl(Z)
C NO2(X); H2SO4(Y); NH4Cl(Z)
D SO2(X); NaHSO4(Y); Na2SO4(Z)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
B
Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
(3) Axit nitric HNO 3
Câu 1: Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây
Câu 4: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
A Fe2O3, Cu, PO, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 5: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần
A HNO3 dư B HNO3 loãng C Fe dư D HNO3 đặc, nguội
Câu 6: Cho từng chất FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là
Câu 7: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 8: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O Chất tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?
Câu 9:Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?
A Fe, MgO, CaSO3 , NaOH B Al, K2O, (NH4)2SO4, Zn(OH)2
C Ca, Au , NaHCO3, Al(OH)3 D Cu, F2O3, Na2CO3, Fe(OH)2
Trang 5Câu 10: Cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 Sau phản ứng thêm NaOH vào lại thấy có hỗn hợp khí B thoát ra Hỗn hợp khí B là
A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2
Câu 11: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2
C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2
Câu 12: Axit nitric đặc nguội có thể phả n ứng được với các chất nào sau đây?
A Al, CuO, Na2CO3 B CuO, Ag, Al(OH)3
Câu 13 : Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:
A Cu(OH)2, FeO, C B Fe3O4, C, FeCl2
C Na2O, FeO, Ba(OH)2 D Fe3O4, C, Cu(OH)2
Câu 17: Cho bột sắt tác dụng với HNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì còn một lượng nhỏ Fe không tan Dung dịch thu được sau phản ứng là
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 và HNO3
Câu 18: Cho hỗn hợp Cu2S, FeS tan trong HNO3 dư thu được dung dịch có các ion
Câu 19: Để phân biệt 3 lọ HCl, H3PO4, HNO3 người ta dùng
Câu 20: Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HNO3 loãng
Câu 21: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A Chất xúc tác B Chất oxi hóa C Môi trường D Chất khử
Câu 22: Axit nitric đặc tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, Pt, NH3
C MgO, NH3, FeO, Au D CaO, NH3, Au, FeSO4
Câu 23: Cho phản ứng Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3
A (3x - 2y) B (18x - 6y) C (16x - 6y) D (2x - y)
Câu 24: Cho Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2 : 1 thì
hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
-Câu 1: Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?
A KNO3 t0 KNO2 + 1/2O2
B AgNO3 t0 Ag2O + NO2 + 1/2O2
Trang 6C Ba(NO3)2 t BaO + 2NO2 + 1/2O2.
D 2Fe(NO3)2 t0 Fe2O3 + 4NO2 + 3/2O2
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn Ba(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là
Câu 5: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
A KNO3 + S B KClO3 + C C KClO3 + C + S D KNO3 + C + S
Câu 6: Trong phản ứng: KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của NH3
trong phương trình là
Câu 7: Cho các chất thử (1) Cu, OH-/t0; (2) Fe2+, H+/t0; (3) Al, OH-/t0; (4) Cu, H+/t0 Để nhận biết ion
NO3- có trong dung dịch, người ta dùng
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (3), (4) D (2), (3)
Câu 8: Phương án nào sau đây không thể dùng để nhận biết NO3
-A Cu, HCl B Al, NaOH C Fe2(SO4)3, H2SO4 D FeSO4, NaHSO4
Câu 9: Dung dịch nào sau đây khi không hoà tan được Cu?
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch FeCl2
C Dung dịch NaNO3 + HCl D Dung dịch NaHSO4 + NaNO3
Câu 10: Nhiệt phân chất rắn X được khí A làm xanh quỳ tím, khí B làm đỏ quỳ tím X là chất nào
trong các chất sau
A NH4HCO3 B Cu(NO3)2 C NH4Cl D NH4NO3
Câu 11: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Thêm 0,535 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch
A, đun sôi, để nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu
A Xanh B Đỏ C Không màu D Xanh, sau hoá đỏ
Câu 12: Phát biểu không đúng là
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Muối amoni kém bền với nhiệt
C Dung dịch muối NH4 điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit+
D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3
Câu 13: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A đượcchất rắn B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là
A Al2O3 B Cu và Al C CuO và Al D Cu và Al2O3
Câu 14: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clrua, natri nitrat có thể dùng dung dịch chất nào
sau đây để phân biệt
Câu 15: Hầu hết các phân đoạn Amôni đều thích hợp đất ít chua là do
A Amôni (NH4+) không thuỷ phân
B Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường Axit
C Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường Bazơ
D Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường trung tính
Câu 16: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Thêm 0,535 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch
A, đun sôi, để nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu
A Xanh B Đỏ C Không màu D Xanh, sau hoá đỏ
Câu 17: Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32g CuO nung nóng, thu được chất rắn A và khí
B Cho A tác dụng với dung dịch HCl 2M dư Thể tích axit đã tham gia phản ứng là
Trang 7Câu 19: Hoà tan 9,875g muối cacbonat vào H2O rồi cho tác dụng với H2SO4 vừa đủ thu được 8,25g muối sunfat trung hoà khan Công thức của muối đã dùng là
1 2
1
M
M P
P
n
n
(khi đề bài không cho số mol thì xem tỉ lệ mol như là mol)
n1, n2: tổng số mol hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng
P1, P2: áp suất hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng
M1, M2: khối lượng trung bình hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng
Câu 1: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra Tỉ khối của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất của phản ứng là
Trang 8Câu 6: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là
A N2 : 20% , H2 : 40% B N2 : 30% , H2 : 20%
C N2 : 10% , H2 : 30% D N2 : 20% , H2 : 20%
Câu 7: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về nhiệt độ ban đầu Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 8: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ
ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là
Câu 11: Cho 5 lít N2 và 15 lít H2 vào một bình kính dung tích không đổi Ở 0oC, áp suất trong bình là
P1 atm Đun nóng bình một thời gian thì thấy có 20% N2 tham gia phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình lúc này là P2 Tỉ lệ P1 và P2 là
OH
n
(tối đa chỉ tạo được 2 muối cùng lúc)
- Gọi số mol mỗi muối là x, y
- Bảo toàn nguyên tố P, Na, Ca…và bảo toàn điện tích Ca2+, Na+ và H2PO4-, HPO42-, PO43- để lập hệ phương trình theo x, y
Câu 1: Để trung hoà 100ml H3PO4 1M cần bao nhiêu mililit NaOH 1M?
Câu 4: Cho 14,2g P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được
A Na2HPO4, Na3PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4
C NaH2PO4, Na2HPO4 D NaH2PO4 , Na2HPO4, Na3PO4
Câu 5: Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch
X Trong X chứa các muối
-H2PO4
-axit dư
2muối HPO42-
PO4
3-PO4 bazo dư
Trang 93-Câu 6: Thêm 6 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6%, d = 1,03g/ml Nồng độ của H3PO4 thu được
Câu 7: Hòa tan hỗn hợp gồm 8,49gam P và S vào lượng HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO2 Để trung hòa hoàn toàn X thì cần vừa đủ 0,69 mol NaOH Số mol NO2 thuđược là
A 1,36 mol B 1,48 mol C 1,47 mol D 1,35 mol
Câu 8: Đốt 7,75 gam photpho trong oxi dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 100 gam
NaOH 25% Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là
A 15,07 % NaH2PO4 ; 17,4% Na3PO4
B 17,75 % NaH2PO4 ; 20,5% Na3PO4
C 15,07 % Na2HPO4 ; 17,4% Na3PO4
D 17,75 % Na2HPO4 ; 20,5% Na3PO4
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi thu được chất rắn X, hòa tan X bằng dung dịch
chứa 0,28 mol NaOH thì được 17,92 gam hỗn hợp hai muối photphat (trong đó có một muối trug hòa).Giá trị của m là
Câu 10: Hòa tan hỗn hợp gồm 1,73gam P và S vào lượng dung dịch 0,35mol HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO2.Trung hòa hoàn toàn X thì cần vừa đủ 0,19 mol NaOH.Phần trăm khối lượng P trong hỗn hợp ban đầu là:
(3) Dạng bài toán về axit HNO 3
- Để tìm công thức của FexOy ta nên quy thành hỗn hợp x mol Feo và y mol Oo rồi tìm tỉ lệ x : y
- Khi cho Al, Zn, Mg tác dụng với HNO3 loãng thường sinh ra NH4NO3 Số mol NH4NO3 tính bằng độ
chênh lệch electron chia 8: n NH4NO3 = n cho8 n nhan
- Cho hỗn hợp gồm Fe và kim loại A, B có hóa trị không đổi lần lượt tác dụng với HCl/H2SO4 loãng và
HNO3 hoặc H2SO4 đặc, ta sẽ có ne(2) > ne(1) và nFe = ne(2) - ne(1)
- Hỗn hợp của H+ (HCl/H2SO4 loãng) với NO3- (muối nitrat hoặc HNO3) tác dụng với kim loại Fe, Cu thì phương trình phản ứng là:
3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Fe + NO3- + 4H+ → Fe3+ + NO + 2H2OHoặc 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O
Dạng 1 Các bài tập vận dụng các định luật bảo toàn dạng cơ bản
Câu 1: Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại đó là
Câu 2: Hoà tan 13,92g Fe3O4 bằng HNO3 thu được 448 ml NxOy (đktc) Khí NxOy có công thức là
Trang 10A NO B NO2 C N2O D N2O3
Câu 3: Cho m (g) Cu tác dụng HNO3 dư được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung dịch HNO3 0,25M thu được 1,752 lit khí
NO (đktc) Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là
Câu 5: Cho m gam Fe tác dụng với HNO3 thu được 6,72 lit hỗn hợp NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là
19 và dd A chứa Fe(NO3)3 và 10,8 g Fe(NO3)2 Giá trị m là
Câu 6: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol
NO2 Khối lượng muối tạo thành là
Câu 13: Cho 6,4g Cu hoà tan hoàn toàn vào HNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có
tỉ khối so với H2 là 18 Nồng độ mol của HNO3 là
Câu 14: Hoà tan 5,95g hỗn hợp Zn và Al có tỉ lệ mol 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lit một sản phẩm khử duy nhất X chứa nitơ Vậy X là:
Câu 15: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp khí NO
và N2O có tỉ khối đối với H2 là 18,5 Giá trị của m là:
Câu 18: Cho 100 ml HNO3 0,6M tác dụng với 1,12g Fe Nồng độ muối thu được
A Fe(NO3)3 0,2M B Fe(NO3)2 0,05M và Fe(NO3)3 0,15M
C Fe(NO3)2 0,15M D Fe(NO3)2 0,25M và Fe(NO3)3 0,5M
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗ hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được hỗn hợp hai khí X, Y có tỷ khối so với H2 bằng 22,805 Hai khí X, Y lần lượt là
A H2S, CO2 B SO2, CO2 C NO2, CO2 D NO2, SO2
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2, có tỷ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là
Trang 11Câu 21: Cho m gam hỗn hợp Fe, FeO vào dung dịch H2SO4 dư thu được 2,24 lit khí (đktc) Nếu hòa tan hỗn hợp trên vào HNO3 (đặc, nguội) thì có 3,36 lit khí (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của mlà
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 25: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ) Nồng độ ion Fe3+ có trong dung dịch là ( coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng)
Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu (Biết phản ứng chỉ tạo ra chất khử NO):
Câu 27: Hoà tan m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO duy nhất Nếu đem khí
NO thoát ra trộn với O2 vừa đủ để hấp thụ hoàn toàn trong nước được dung dịch HNO3 Biết thể tích oxi phản ứng là 0,336 lit (đktc) Giá trị của m là:
Câu 28: Hoà tan 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X (khôngchứa muối amoni) và 1,568 lit (đktc) hỗn hợp khí không màu có khối lượng 2,59g trong đó có một khíhoá nâu trong không khí Số mol HNO3 phản ứng là:
Câu 30: Nung 2,23g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn trong oxi sau một thời gian thu được 2,71g
hỗn hợp Y Hoà tan hết Y vào dung dịch HNO3 dư được 0,672 lit khí NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 phản ứng:
Câu 32: Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940,8 ml khí NxOy
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối so với H2 là 22 Khí NxOy và kim loại M là:
A NO và Mg B N2O và Fe C NO2 và Al D N2O và Al
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Cu, Zn, Al được chia làm 2 phần bằng
nhau Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H2 Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lit một khí không màu hoá nâu ngoài không khí (các thể tích đo ở đkc) Giá trị của V là:
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 5,6 lit
Câu 34: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl dư thu được 7,28 lit H2 Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 5,6 lit
NO duy nhất Các thể tích khí đo ở đktc Khối lượng Fe, Al trong X là
A 5,6g và 4,05g B 16,8g và 8,1g C 5,6g và 5,4g D 11,2g và 8,1g
Câu 35: Cho 13,92g Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch
X và 0,448 lit khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Khối lượng HNO3 tham gia phản ứng là:
Trang 12Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng dung dịch HNO3, toàn bộ lượng khí NO (sản phẩm khử duynhất) thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) tham gia vào quá trình trên là:
A 3,36 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 2,24 lit
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m(g) Fe3O4 vào dung dịch HNO3, tất cả khí NO thu được đem oxi hoá bằng O2 thành NO2 rồi sục vào nứơc cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích O2 đã tham gia vào toàn bộ các quá trình trên là 3,36l (đktc) Giá trị m (g) Fe3O4 là
Câu 38: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lit khí NO (ở đktc), dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được một kết tủa B Nung kết tủa B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Kim loại M và khối lượng m của kết tủa B lần lượt là:
A Cu; 36 g B Fe; 22,2 g C Cu; 24 g D Fe; 19,68 g
Dạng 2 Bài toán quy đổi hỗn hợp
Câu 1: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp B tác dụng với HNO3 thì được 2,24 lít NO (đktc) Giá trị của m là
Câu 2: Cho V lit CO qua m1 gam Fe2O3 sau đó thu được m2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp vào HNO3 dư thì được 5,824 lit NO2 (đktc) Thể tích khí CO đã dùng là
Câu 3: Nung 7,28g bột Fe trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hỗn hợp X trong
HNO3 đặc, nóng thu được 1,568 lit khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, nóng (dư) thuđược 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và 96,8 gam Fe(NO3)3 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
Câu 5: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 6: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 13,92g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít khí NO2 ở đktc Giá trị của m là
Câu 7: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 37,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuO và Cu2O Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy thoát ra 6,72 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là:
A 25,6 gam B 32 gam C 19,2 gam D 22,4 gam
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 a M Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1,60 gam Cu Giá trị của a là
Câu 9: Cho hỗn hợp m gam gồm FeO và FexOy tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được a mol khí
NO2, nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên vào H2SO4 đặc thì lượng khí SO2 thu được là b mol Quan hệ giữa a va b là
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 25,6g hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư thu được dungdịch Y và V lit khí NO duy nhất Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 126,25g kết tủa Giá trị của V là:
Câu 11: Để 6,72g Fe trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Để hoà tan X cần
dùng vừa hết 255ml dung dịch HNO3 2M thu được V lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Giá trị của m và V là:
A 8,4 và 3,360 B 10,08 và 3,360 C 8,4 và 5,712 D 10,08 và 5,712
Câu 12: Cho 11,36g hỗn hợp X gồm: Fe; FeO; Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng dư được 1,344 lit khí NO (đkc) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn Y
Trang 13Câu 13: Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe; FeO; Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư được 448ml khí NO2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 14,52g muối Giá trị của m:
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 30,4g hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 thoát
ra 20,16 lit khí NO duy nhất (đkc)và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa:
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Zn; ZnS; S Hoà tan 17,8g hỗn hợp X trong HNO3 đặc nóng dư thu được V lit khí NO2 duy nhất (đkc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa nặng 34,95g Giá trị của V:
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2
và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khốilượng chất rắn thu được là:
A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam
Câu 20: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng vàkhuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan
Giá trị của m là
Câu 21: Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3), hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp B gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp B so với hiđro bằng 19,8 Giá trị của m là:
A 20,88 gam B 46,4 gam C 23,2 gam D 16,24 gam
Câu 22: Đem nung hỗn hợp gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được
63,2 gam hỗn hợp B gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Hòa tan hết lượng hỗn hợp
B trên bằng dung dịch HNO3 đậm đặc thu được 0,6 mol NO2 Giá trị của x là:
A 0,7 mol B 0,6 mol C 0,5 mol D 0,4 mol
Câu 23: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được 1,344 lit khí NO (đktc), là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là:
Câu 24: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A
Câu 25: Đốt cháy 5,6g bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hoà tan hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 thu được V ml (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Tỉ khối của Y
so với H2 bằng 19 Thể tích V là:
Câu 26: Cho 61,2g hỗn hợp Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4g kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m:
Trang 14A 151,5g B 97,5g C 137,1g D 108,9g
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO; CuO và Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn vớilượng vừa đủ 250ml dung dịch HNO3 được dung dịch Y và 3,136 lit hỗn hợp NO2; NO (đktc), tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là 20,143 Giá trị của m và nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 phản ứng là:
A 46,08g và 7,28M B 23,04g và 7,28M
C 23,04g và 2,10M D 46,08g và 2,10M
Câu 28: Cho 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a:
Câu 29: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau, M là kim loại có hoá trị không đổi Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch A1 và 13,216 lit hỗn hợp khí A2 (đkc) có khối lượng 26,34g gồm NO2 và NO Thêm một lượng BaCl2 dư vào dung dịch A1 thấy tạo thành m1 gam kết tủa trắng trong dung dịch dư axit trên Kim loại M và giá trị m1 là:
A Cu và 20,97g B Zn và 23,3g C Zn và 20,97g D Mg và 23,3g
Dạng 3 Al, Zn, Mg tác dụng với HNO 3 có sinh ra muối NH 4 NO 3
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam Mg và Cu trong 200 ml HNO3 3M vừa đủ thu được 1,12 lit NO (đktc) và dung dịch A Giá trị của m là
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,01 mol khí NO (không tạo ra NH4NO3) Giá trị m là
Câu 7: Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng mối tạo ra trong dung dịch là
Câu 8: Hoà tan hết 3,6gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 1,568 lít khí gồm NO
và N2O ở đktc và có tỉ khối so với H2 là 18 Khối lưọng tương ứng của các kim loại là (g)
A 55,35g và 2,2M B 55,35g và 0,22M C 53,55g và 2,2M D 53,55g và 0,22M
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 8,4g Mg vào 1 lit dung dịch HNO3 vừa đủ Sau phản ứng thu được 0,672 lit khí N2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 55,8g muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng:
Trang 15Câu 13: Hoà tan 12,42g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư được dung dịch X và 1,344 lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2, tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan:
Câu 14: Cho 0,05 mol Al và 0,02 mol Zn tác dụng vừa đủ với 2 lit dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được khí không màu, nhẹ hơn không khí Phần dung dịch đem cô cạn thu được 15,83g muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng:
Câu 15: Cho 2,16g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được0,896 lit khí NO (đkc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X:
Câu 16: Cho 15 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư, đến phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X và 4,48 lít khí duy nhất NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được
109,8 gam muối khan % số mol của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 36% B 33,33% C 64% D 6,67%
Dạng 4 Dựa vào độ chênh lệch electron để tính số mol của Fe
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 22,4 lit khí màu đỏ nâu Nếu thay axit HNO3, bằng H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (thể tích khí đo ở đktc)
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đứng trước H trong dãy điện hoá, có hoá trị không đổi Chia
X thành 2 phần bằng nhau Phần (I): hoà tan trong dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng, tạo ra 3,36lit khí (đktc) Phần (II): cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (duy nhất) ở đktc.Giá trị của V là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 11gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung
dịch HCl thu được 0,4 mol khí H2 Còn khi hòa tan 11gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng,
dư thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là :
Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư
thu được 1,008 lit khí H2 (đkc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Nếu cũng hoà tan m gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lit hỗn hợp 2 khí (đkc) có tỉ khối so với H2 là 25,25 Kim loại M là:
Câu 5: Hoà tan 4,95g hỗn hợp X gồm Fe và Kim loại R có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư
thu được 4,032 lit H2 Mặt khác, nếu hoà tan 4,95g hỗn hợp trên trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,336 lit NO và 1,008 lit N2O (thể tích khí đo ở đktc) Kim loại R và phần trăm của nó trong X
A Mg và 43,64% B Zn và 59,09% C Cr và 49,09% D Al và 49,09%
Câu 6: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 1M Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B Sục khí NH3 dư vào B, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 0,02 mol Al và 0,045 mol Zn tác dụng với 100ml dung dịch Y chứa
AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Z gồm 3 kim loại, cho m gam Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO ở đktc (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 0,784 lít B 0,986 lít C 1,008 lít D 1,12 lít
Câu 8: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại hoạt động A, B, C (có hóa trị không đổi) Chia X làm hai phần
bằng nhau Hòa tan hoàn toàn phần I trong dung dịch loãng chứa hai axit HCl và H2SO4 thu được 3,36lít khí H2 ở đktc Phần II cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, thu được Vlít khí
NO duy nhất ở đktc Giá trị của V là
Câu 9: Cho 15,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại có hóa trị không đổi A, B và Fe tác dụng với H2SO4
dư thì được 7,84 lit khí (đktc) Nếu cho một nửa hỗn hợp trên tác dụng hết với HNO3 dư thì thu được 1,568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí N2 và NO (phản ứng không tạo NH4NO3) có khối lượng là 2,04 gam Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 16A 15,68 B 7,84 C 11,76 D 3,92.
Dạng 5 Hỗn hợp (H + , NO 3 - ) tương đương axit HNO 3
Câu 1: Cho 3,2g Cu tác dụng với 100ml hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sản phẩm khử duy nhất là NO Thể tích NO thu được là
A 0,672 lit B 0,448 lit C 0,224 lit D 0,336 lit
Câu 2: Cho 1 lượngbột Cu dư vào 200ml hỗn hợp HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M tạo ra V lít khí NO Nếu cô cạn dung dịch trong điều kiện thích hợp thì được muối khan Thể tích V lít và lượng muối khan lần lượt là
Câu 4: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được
V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 7: Hoà tan hết 10,32g hỗn hợp Ag, Cu bằng lượng vừa đủ 160ml dung dịch gồm HNO3 1M và
H2SO4 0,5M thu được dung dịch X và sản phẩm khử NO duy nhất Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
Câu 8: Hoà tan bột Fe vào 200 ml dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,72 lit hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có tỉ lệ mol 2:1 và 3g chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
Câu 9: Hoà tan hỗn hợp A gồm Cu và Ag trong dung dịch HNO3 và H2SO4 thu được
dung dịch B chứa 7,06g muối và hỗn hợp G gồm 0,05 mol NO2 và 0,01 mol SO2 Khối
lượng hỗn hợp A bằng:
Câu 10: Hoà tan hết hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4
thấy có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được22,164g hỗn hợp các muối khan Giá trị của x và y là:
A 0,07 và 0,02 B 0,09 và 0,01 C 0,08 và 0,03
D.0,12 và 0,02
Câu 11: Hoà tan 0,1 mol Cu vào 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lit khí NO duy nhất Giá trị của V:
A 1,344 lit B 1,49 lit C 0,672 lit D 1,12 lit
Câu 12: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,5m (gam) và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m là
Trang 17A 6,4 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 12,8 gam
Câu 16: Hoà tan 15,6g hỗn hợp kim loại R có hoá trị không đổi vào dung dịch HNO3 loãng dư Khi phản ứng kết thúc thu được 896ml khí N2 Thêm vào dung dịch mới thu được một lượng dung dịch NaOH nóng dư được 224ml một chất khí (Các thể tích khí đo ở đktc) Kim loại R là:
Câu 17: Dung dịch A chỉ chứa các ion H+, NO3-, SO42- Đem hoà tan 6,28g hỗn hợp B gồm 3 kim loại
có hoá trị lần lượt là I, II, III vào dung dịch A thu được dung dịch D và 2,688 lit khí X gồm NO2 và
SO2 Cô cạn dung dịch D được m gam muối khan, biết rằng khí X có tỉ khối so với H2 là 27,5 Giá trị của m là:
Câu 18: Để m gam phoi sắt ngoài không khí, sau một thời gian sắt bị oxi hoá thành hỗn hợp X gồm 4
chất có khối lượng 27,2g Hoà tan hết X trong 300 ml dung dịch HCl a mol/l thấy thoát ra 3,36 lit khí
H2 (đkc) và dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z chứahỗn hợp FeCl3, Fe(NO3)3, HNO3 dư và 2,24 lit khí NO duy nhất thoát ra (đkc) Giá trị của m và a lần lượt là:
A 22,4g và 2M B 16,8g và 3M C 22,4g và 3M D 16,8g và 2M
(4) Dạng toán nhiệt phân muối Nitrat
Câu 1: Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?
A KNO3 t0 KNO2 + 1/2O2
B AgNO3 t0 AgO + NO2 + 1/2O2
C Ba(NO3)2 t0 BaO + 2NO2 + 1/2O2
D 2Fe(NO3)2 t0 Fe2O3 + 4NO2 + 3/2O2
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn Ba(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là
Câu 5: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
A KNO3 + S B KClO3 + C C KClO3 + C + S D KNO3 + C + S
Câu 6: Trong phản ứng: KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của NH3
Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối Nitrat của kim loại M Thu được 8g oxit kim loại tương ứng.
M là kim loại nào
Câu 9: Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm
đi 0,54g so với ban đầu Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
A 4,376 lit B 2,184 lit C 1,69 lit D 3,36 lit
Câu 12: Nhiệt phân 63,9 gam Al(NO3)3 sau phản ứng làm nguội và đem cân thấy khối lượng chất rắn thu được là 31,5 gam Hiệu suất của phản ứng là
Trang 18Câu 13: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 20gam Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn m gam một muối amoni của axit cacbonic rồi dẫn toàn bộ sản phẩm
vào 50 gam dung dịch H2SO4 19,6%, sau phản ứng thu được một muối trung hòa có nồng độ 23,913%.Công thức phân tử và giá trị m là
A (NH4)2CO3 và 9,6 B (NH4)2CO3 và 19,2
C NH4HCO3 và 7,9 D NH4HCO3 và 15,8
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO (LỚP 11) Câu 1 Tìm câu không đúng:
A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất
D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
Câu 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 3 Câu nào không đúng
A Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường
B Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử
C Phân tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia liên kết
D phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn
Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
A không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 5 Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây
A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí
B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ
Câu 6 Câu nào sau đây không đúng
A Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
B Amoniac là một bazơ
C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
Câu 7 Khí NH3 tan nhiều trong nước vì
A là chất khí ở điều kiện thường
B có liên kết hiđro với nước
C NH3 có phân tử khối nhỏ
D NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ
Câu 8 Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A H2SO4 đặc B P2O5 C CuSO4 khan D KOH rắn
Câu 9 Thành phần của dung dịch NH3 gồm
-C NH3, NH4+, OH- D NH4+, OH-, H2O, NH3
Câu 10 Câu nào không đúng
A Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit
B Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại
C Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước
D Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+
Câu 11 Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
Câu 12 Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
Câu 13 Dung dịch NH3 có thể hoà tan Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
Trang 19B Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành với NH3 phức chất tan
D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Câu 14 Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi
đó
A muối amoni chuyển thành màu đỏ
B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc
C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ
D thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 15 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiệnlà
Câu 16 Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO
Câu 17 Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng
A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng
B Bột CuO từ màu đen sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
C Bột CuO từ màu đen sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ
D Bột CuO không thay đổi màu
Câu 18 Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối
Câu 21 Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, ápsuất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của N2 đã phản ứng là 10%.Thành phẩn phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là
Câu 25 Có hai nguyên tố X, Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của
nguyên tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri Hiệu số điện tích hạt nhân của chúng bằng số điệntích hạt nhân của nguyên tử nitơ Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là
A X, Y đều thuộc chu kỳ 3
B X, Y đều thuộc chu kỳ 2
C X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA
D X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 26 Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của nitơ: NO, NO2, NxOy Biết %VNO = 45%, %VNO2 = 15%,
Câu 28 Một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 (áp suất 200 atm,
0oC) với một ít chất xúc tác thích hợp Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về 0oC thấy
áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
Trang 20Câu 29 Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3.Sau phản ứng được hỗn hợp khí B Tỷ khối của A so với B là 0,6 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 30 Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổnghợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng Nếu áp suất trong bình sauphản ứng là 9 atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là
A N2: 20%; H2: 40% B N2: 30%; H2: 20%
C N2: 10%; H2: 30% D N2: 20%; H2: 20%
Câu 31 Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ
ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu.Hiệu suất phản ứng là
Câu 32 Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
A màu đen sẫm B màu vàng C màu trắng đục D không chuyển màu
Câu 33 Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là
Câu 34 Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc
A không có hiện tượng gì
B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
C dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
D dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Câu 35 Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng
A không có hiện tượng gì
B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
C dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
D dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
Câu 36 Vàng kim loại có thể phản ứng với
A dung dịch HCl đặc
B dung dịch HNO3 loãng
C dung dịch HNO3 đặc, nóng
D nước cường toan (hỗn hợp của một thể tích axit HNO3 đặc và ba thể tích HCl đặc)
Câu 37 Để điều chế HNO3 trong phỏng thí nghiệm người ta dùng
Câu 44 Để điều chế 2 lít dung dịch HNO3 0,5M cần dùng một thể tích khí NH3 (đktc) là
Câu 45 Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và ápsuất) là
Câu 46 Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và
NO2 có tỷ khối đối với H2 bằng 19 Thể tích hỗn hợp khí đó (đktc) là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít
Câu 47 Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là