Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng còn lại 16,2 gam chất rắn không tan.. Thể tích khí (lit) thu ñược ở ñktc là.[r]
Trang 1Thầy DongHuuLee THPT Cẩm Thủy 1- Thanh Húa 0912970604.fb : DongHuuLee
HóA HọC
HóA HọC
11 C Chuyê huyê huyên đề n đề n đề
N
Nhi hi hiệt phân muối nitrat ệt phân muối nitrat
A LÍ THUYẾT
iTất cả cỏc muối nitrat M(NO3)n ủều kộm bền: khi ủun hoặc nung núng ủều bị nhiệt phõn
iSản phẩm của sự nhiệt phõn muối nitrat M(NO3)n phụ thuộc vào M Cu thể:
0
4
3
M K Na
n
M Mg Cu
n t
M NH
M NO O
M NO
M NO O
N O H O
+
= →
=
→
iNhận xột
Muối nitrat nhiệt phõn khụng ủể lại chất rắn là NH4NO3 hoặc Hg(NO3)2
iVớ dụ:
2NaNO3 t0→ 2NaNO2 + O2
2Cu(NO3)2 t0→ 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 t0→ 2Ag + 2NO2 + O2
Chỳ ý:
(1) Ba(NO3)2 t0→ BaO + NO2 + O2
(2) Tất cả cỏc phản ứng nhiệt phõn muỗi nitrat ủều thuộc phản ứng oxi hoỏ - khử
(3) Khi nhiệt phõn NH4NO3: NH4NO3 t0→ N2O + 2H2O
(4) Khi nhiệt phõn muối Fe(NO3)2 trong mụi trường khụng cú khụng khớ: Cú phản ứng:
2Fe(NO3)2 t0→ 2FeO + 4NO2 + O2 (1)
4FeO + O2 t0→ 2Fe2O3 (2)
Nếu phản ứng hoàn toàn thỡ chất rắn trong bỡnh sau phản ứng là Fe2O3
B KĨ NĂNG GIẢI BÀI TẬP
iThứ tự cõn bằng nhanh là : Kim loại→ N→ O
i Khi giải toỏn, nếu khụng xỏc ủịnh ủược muối nitrat ủem nhiệt phõn là loại nào thỡ phải xột cả 4 trường hợp.Nếu vẫn khụng ra kết quả thỡ muối ủem nhiệt phõn là muối của kim loại cú ủa húa trị (hay gặp là Fe(NO3)2 hoặc muối ngậm nước M(NO3)n.xH2O
iKhi giải bài tập tớnh toỏn nờn dựa vào sự tăng giảm khối lượng hoặc bảo toàn khối lượng:
rắ n (tr − ớc) r ắ n(sau) ( khí )
và quan hệ giữa số mol của khớ O2 và NO2
2 2
t
3 n
n
2 M(NO )
→
⇒ Nếu ủề bài cho biết tỉ lệ khớ (trực tiếp hoặc giỏn tiếp) thỡ sẽ suy ủược loại muối (cỏch viết phản ứng) mà khụng phải xột tất cả trường hợp nữa
i Nếu là trắc nghiệm thỡ ủỏp ỏn A,B,C,D là thụng tin rất quan trọng ⇒ cần khai thỏc triệt ủể khi làm bài
C THỰC HÀNH TRấN ðỀ THI
Cõu 1 : Phõn huỷ hoàn toàn 18,8g muối nitrat của một kim loại hoỏ trị II, thu ủược 8g oxit của kim loại
ủú Vậy kim loại chưa biết là:
Trang 2Thầy DongHuuLee THPT Cẩm Thủy 1- Thanh Hóa 0912970604.fb : DongHuuLee
Câu 2 : Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat của kim loại M( hoá trị II) thu ñược 8g oxit tương ứng
Kim loại M là
Câu 3 : Nung nóng 34,6 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong bình kín ñến khối lượng không ñổi
thu ñược chất rắn X ðể hòa tan hết Y cần vừa ñủ 500 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M Khối lượng Cu(NO3)2 (gam) trong hỗn hợp là
Câu 4 : ðem nung nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại làm nguội rồi cân thấy khối
lượng chất rắn thu ñược năng 13,4 gam.Khối lượng muối Cu(NO3)2 ñã bị nhiệt phân là
Câu 5 : Nhiệt phân hoàn toàn 17 gam NaNO3 Thể tích khí O2 (lit) ở ñktc thu ñược là
Câu 6 : Nung nóng m g hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 trong bình kín không chứa không khí, sau
phản ứng hoàn toàn thu ñược chất rắn Y và 10,64 lit hỗn hợp khí Z (ñktc) Cho Y tác dụng với dung dịch HCl (dư), kết thúc phản ứng còn lại 16,2g chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 7 : Nung 10 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu ñược 8,38
gam chất rắn và hỗn hợp khí X Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất nung là
Câu 8 : Nhiệt phân hoàn toàn 22,2 gam Mg(NO3)2 Khí thu ñược có tỉ khối so với oxi bằng
Câu 9 : (10) Tiến hành nung 6,06g muối nitrat của một kim loại kiềm thu ñược 5,1g muối nitrit Hỏi
muối nitrat của kim loại ñem phân hủy là gì ?
Câu 10 : Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu ñược
4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước ñể ñược 300 ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH bằng
Câu 11 : Nhiệt phân muối X thu ñược oxit kim loại, khí nitơ ñiôxit và oxi X là muối nào sau ñây?
Câu 12 : Nhiệt phân hoàn toàn m gam NH4NO3 thu ñược 4,48 lit khí ở ñktc Gía trị của m là
Câu 13 : Nung 10 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu ñược 8,38
gam chất rắn và hỗn hợp khí X Thể tích hỗn hợp khí X (lit) ở ñktc là
Câu 14 : Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat của kim loại R thì sau phản ứng ta thu ñược 4
gam chất rắn Xác ñịnh công thức phân tử của muối trên
A Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2 C AgNO3 D.Trường hợp khác
Câu 15 : sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2
Câu 16 : Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 trong bình kín không chứa không khí, sau
phản ứng hoàn toàn thu ñược chất rắn Y và 10,64 lit hỗn hợp khí Z (ñktc) Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng còn lại 16,2 gam chất rắn không tan Gía trị của m là
Câu 17 : Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, và AgNO3 Thành phần % khối lượng N trong X là
11,864% Có thể ñiều chế ñược tối ña bao nhiêu gam hỗn hợp 3 kim loại từ 14,16 gam X
Câu 18 : Nhiệt phân hoàn toàn 22,2 gam Mg(NO3)2 Thể tích khí (lit) thu ñược ở ñktc là
Câu 19 : Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối KNO3 và Fe(NO3)2 sau phản ứng thu ñược hỗn hợp X
gồm 2 khí có tỉ khối so với H2 là 21,6 Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 là
Trang 3Thầy DongHuuLee THPT Cẩm Thủy 1- Thanh Hóa 0912970604.fb : DongHuuLee
Câu 20 : (Cð08)Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu ñược hỗn
hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiñro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban ñầu là
Câu 21 : Nhiệt phân hoàn toàn 18,9 gam muối nitrat của một kim loại hóa trị II thu ñược 5,6 lit hỗn hợp
khí ở ñktc Kim loại ñó là
Câu 22 : Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào ñều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi
oxi?
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Câu 23 : Nung hoàn toàn 54,2 g hỗn hợp NaNO3 và KNO3 thu ñược 6,72 lít (ñktc) khí A % khối lượng
của NaNO3 trong hỗn hợp ban ñầu là:
Câu 24 : Nhiệt phân m gam Mg(NO3)2 ñến khối lượng không ñổi thu ñược 5,6 lít khí ở ñiều kiện tiêu
chuẩn Gía trị của m là
Câu 25 : Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng
bao nhiêu?
Câu 26 : Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau ñây dều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ ñioxit và
khí Oxi
Câu 27 : ðem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và ñem cân thấy khối
lượng giảm 0,54 gam so với ban ñầu Khối lượng muối Cu(NO3)2 ñã bị nhiệt phân là
Câu 28 : Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của một kim loại hóa trị II thu ñược 8 gam chất rắn
Kim loại ñó là
Câu 29 : Nung 9,4 gam Cu(NO3)2 sau phản ứng thu ñược 7,24 gam chất rắn Hấp thụ toàn bộ khí thoát
ra vào nước thu ñược 0,5 lít dung dịch có pH là
Câu 30 : Nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với
ban ñầu Khối lượng muối ñã bị nhiệt phân là:
Câu 31 : Nhiệt phân hoàn toán 29,6 gam một muối nitrat kim loại, sau phản ứng thu ñược 8 gam oxit
kim loại Công thức của muối nitrat là
Câu 32 : Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu ñược 0,56 lít hỗn hợp khí X (ñktc) và chất rắn Y
Giá trị của m là
Câu 33 : Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3; Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra ñược dẫn vào
nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không ñáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban ñâu là
Câu 34 : Nhiệt phân hoàn toàn 1,88g một muối nitrat của kim loại hoá trị II thấy thoát ra 0,56 lít hỗn
hợp khí (ñktc) Công thức của muối là:
Câu 35 : Nhiệt phân hoàn toán 36 gam một muối nitrat kim loại, sau phản ứng thu ñược 16 gam oxit kim
loại Công thức của muối nitrat là
Trang 4Thầy DongHuuLee THPT Cẩm Thủy 1- Thanh Hóa 0912970604.fb : DongHuuLee
Câu 36 : Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu ñược sản phẩm là:
Câu 37 : Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao
nhiêu?
Câu 38 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2
Câu 39 : Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối Cu(NO3)2 thu ñược chất rắn có khối lượng bằng (m -1,08)
gam Giá trị của m là:
Câu 40 : Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu ñược 2 gam chất rắn.Công thức
của muối là
BẢNG ðÁP ÁN
1 D 6 C 11 C 16 A 21 D 26 D 31 A 36 A
2 B 7 D 12 A 17 D 22 C 27 B 32 B 37 B
3 D 8 C 13 A 18 A 23 B 28 C 33 D 38 A
4 A 9 C 14 A 19 C 24 B 29 B 34 B 39 D
5 D 10 B 15 B 20 C 25 A 30 D 35 C 40 C