Phương trình vô nghiệm.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN KHỐI 11
Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số cos 1
x y
x
=
+
A D =¡ \ {p+k2 ,p kÎ ¢}
.
B D =¡ \ {k k p, Î ¢}
.
C
2
D = ìïïíp+k p kÎ üïïý
.
D
2
D = ìïïí- p+k p kÎ üïïý
.
[<br>]
* Lời giải
+ Điều kiện: cosx 1 x k2 , k.
+ Tập xác định: D =¡ \ {p+k2 ,p kÎ ¢}
Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số
cos2
x y
x
+
=
A
k
D = ìïïíp+ p kÎ üïïý
.
B
2
k
D = ìïïí p kÎ üïïý
C
4
D = ìïïíp+k k p Î üïïý
.
D D = ¡
[<br>]
* Lời giải
+ Điều kiện:
k
+ Tập xác định:
k
Câu 3 Tìm chu kì T của hàm số y=3cosx+ 4
A T = p
B T =2p.
C T 2
p
=
.
D T =4p.
[<br>]
Trang 2* Lời giải
+ Chu kì của y=cosx+ là 4 T 2 .
Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số y=2tan3x+ 1
A
6
.
B
k
.
C D =¡ \ {k k p, Î ¢}
.
D
2
D = ìïïíp+k k p Î üïïý
.
[<br>]
* Lời giải
+ Điều kiện:
k
+ Tập xác định:
k
Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số y= 3cot 45( 0- 3x)- 3
A D =¡ \ 15{ 0- k180 ,0kÎ ¢}
.
B D =¡ \ 15{ 0- k60 ,0kÎ ¢}
.
C D =¡ \ {- 150- k60 ,0kÎ ¢}
.
D D =¡ \ {k180 ,0kÎ ¢}
.
[<br>]
* Lời giải
+ Điều kiện: sin 45 0 3x 0 x150 k60 ,0 k
+ Tập xác định: D =¡ \ 15{ 0- k60 ,0kÎ ¢}
Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=2cos3x- 3.
A M = -2 3.
B M = - -2 3.
C
1
2
M =
.
D M = 1
Trang 3[<br>]
* Lời giải
+ Ta có: 1 cos3x 1, x 2 3 2cos3 x 3 2 3.
+ Vậy giá trị lớn nhất là: M = -2 3.
Câu 7 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A y=tanx x- .
B y=cosx- 1.
C y=sinx+ 1
D y=cotx2.
[<br>]
* Lời giải
+ Xét: y tanx x có tập xác định D , ta có: x D x D f x; ( )tanx x f x ( ) + Vậy hàm số y tanx x là hàm số lẻ.
Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số 2
1
4
y
x
A D = -( 2;2).
B D =¡ \ 2; 2{ - }
.
C D = ¡
D D = -[ 2;2].
[<br>]
* Lời giải
+ Điều kiện: 4 x2 0 2 x 2.
+ Tập xác định: D = -( 2;2)
Câu 9 Giải phương trình
1 sin
2
x
A
2 ,
6
.
B
.
C
2 , 5 2 ,
.
D
2 , 2 ,
.
[<br>]
* Lời giải
Trang 4+ Ta có:
2
2 6
Câu 10 Giải phương trình
2 cos
2
x
A
2 ,
4
.
B
2 , 3 2 ,
.
C
2 ,
4
.
D
2 ,
3
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
Câu 11 Giải phương trình
3 cot 3
3
x
A
k
.
B
9
C
3
.
D
18 3
k
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
k
Câu 12 Phương trình nào sau đây có nghiệm ?
A tanx2.
B sinx3
5 cos( 1)
2
x
.
D sin 2x 5 4.
[<br>]
Trang 5* Lời giải
+ Phương trình tanx2 có nghiệm xarctan( 2) k,k
Câu 13 Giải phương trình sin 30 0 3
2
x
A x 300 k360 ,0 x900 k360 ,0 k .
B x 300 k360 ,0 k .
C x 300 k360 ,0 x900 k360 ,0 k .
D x 600k360 ,0 x1200k360 ,0 k .
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
3
Câu 14 Giải phương trình
1
2
x
A x 1 k,k B x k4 , k
C
1
2 ,
2
D x 1 k4 , k .
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
Câu 15 Tính tổng các nghiệm thuộc
5
;
4 4
p p
ê-ê úú
ë û của phương trình
A 2p B p
3 4
p
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
k
+ Do
5
;
4 4
xÎ -êéêë p pùúú
û nên
xÎ -ìïïí p p p püïïýÞ - p+ +p p + p = p
Câu 16 Giải phương trình
3
A
5 2 , 2 ,
k
.
B
5 2 , ,
.
Trang 6C
5 , 2 ,
k
.
D
5 , 2 ,
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
k
k
Câu 17 Giải phương trình 2 cosx 1 0
A
2 2 ,
3
2 , 3
.
C
2 2 , 2 ,
2 , 3
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
Câu 18 Giải phương trình tanx 30
A xarctan 3k,k .
B xarctan 3k2 , k .
C Phương trình vô nghiệm.
D xarctan( 3) k,k .
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có: tanx 3 0 tanx 3 xarctan3k k, .
Câu 19 Giải phương trình 4 sin2x 8sinx 50
A
2 , 7 2 ,
.
B
.
Trang 7C
2 , 5 2 ,
.
D
2 ,
6
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
2
sin
6 2
x
Câu 20 Giải phương trình cot 32 x2 3 cot 3x3
A
18 2
k
.
B
18 3
k
.
C
18
.
D
9
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
2
k
Câu 21 Phương trình cos2x2cosx 1 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc é-êëp p;5 )?
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có: cos2x2cosx 1 0 cosx1 x k2 , k .
+ Do xÎ -éêp p;5 ) Þ xÎ -{ p p p; ;3 }
+ Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm thuộc é-êë p p;5 ).
Câu 22 Giải phương trình 3 sinx cosx1
A
2 , 2 ,
3
.
B
3
.
C
2 , 2 2 ,
.
Trang 8D
2 , 2 ,
3
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
2
Câu 23: Có mấy giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3cos2 x+ =7 2m có nghiệm.
[<br>]
Giải
+ Ta có:
3
m
x+ = mÛ x=
-+ Phương trình đã cho có nghiệm
12 7 1 3 2 7 3 2 5
3
+ Số nguyên m thỏa 2 m 5 là: m2;3;4;5
Câu 24 Giải phương trình sin3x 3cos2x sinx0.
A
4
.
B
k
.
C
k
.
D
2
k
.
[<br>]
* Lời giải
+ Ta có:
cos2 0
sin
2
x
k
x
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cosx msinx 5 có nghiệm
A m ( ; 2][2;).
B m ( 2;2).
Trang 9C m ( ; 1] [1; ).
D m [4;).
[<br>]
* Lời giải
+ Phương trình đã cho có nghiệm
2
2
m