Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình này quanh trục trục Ox:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN THễNG HỘI
Đề thi môn TOAN 12-HKII
(M đề 220) ã
a Trắc nghiệm
Câu 1 :
Diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường thẳng y2x5,y0,x0 và x 2 bằng
Câu 2 :
Phần thực số phức z thỏa (1 ) (2i 2 i z) 5 5i(1 2 ) i z là
Câu 3 :
Thể tớch của vật thể trũn xoay tạo bởi khi quay hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường
2
2
x
quay quanh trục hoành cú giỏ trị bằng:
A. 15
32
B.
2 7
C. 2 15
D.
7 32
Câu 4 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp cỏc điểm biểu diễn của số phức z thỏa z 1 i 2 1i z là:
A. 4x2y 3 0 B 4x 2y 3 0
C 4x 2y 3 0 D. 4x2y 3 0
Câu 5 :
Cho số phức z2i3 khi đú
3z
z bằng:
A. 15 36
13
i
B.
15 18 11
i
C. 15 36
13
i
D.
15 18 11
i
Câu 6 :
Hàm số f x( ) nào dưới đõy cú một nguyờn hàm là F x( ) 1x2 .
1
x
f x
x
C. ( ) 1 2
1
f x
x
Bf x( ) 1x2
Câu 7 :
e dx2 bằng
2e C
2xe C
Câu 8 :
2x dx
1 2sin bằng
A. 1 cotx C
2 B. 2 cot 2x C C. 2 cotx C D. 1 cot2x C
2
Câu 9 :
Kớ hiệu H là hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y xe x , trục tung, trục hoành và đường thẳng x = 1 Thể tớch V của khối trũn xoay khi quay hỡnh H xung quanh trục Ox là:
4
e
4
e
Câu 10 :
Cho
( ) 5
b
a
f x dx
( a < b) Biến đổi nào đỳng ?
A. 2 ( ) 2 ( ) 10
f x dx f x dx
f x dx f x dx
( ) 1
x
f dx f x dx
f x dx f x dx
Trang 2C©u 11 :
Biến đổi
2
x
x
bằng cách đặt t = x 1ta được ?
A.
2
1
2 1
t
t
0
1
t t
t
1
0
2 1
t
t
1
1
t
C©u 12 :
Cho 2 hàm số y f (x),yg(x)
có đồ thị (C ),(C )1 2 liên tục trên [ , ]a b thì công thức tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi (C ),(C )1 2 , x a x b , là:
A. S [ f (x) g(x)]d
a
b
a
b
C. S [ f (x) g(x)]dx
a
b
a
b
a
b
C©u 13 :
Cho
4
z i
Số phức liên hợp của z là
C©u 14 :
Phương trình z2az b 0 có một nghiệm phức là z 2 i Hiệu 2 số a và b bằng:
C©u 15 :
Cho F x( ) là một nguyên hàm của f x( )2
x và thỏa F e 2 1
thì biểu thức F x( ) bằng
A. 2 ln x 5 B. ln x 1 C. ln x 3 D. 2 ln x 1
C©u 16 :
Cho
( ) 2
b
a
f x dx
,
( ) 3
b
a
g x dx
Câu nào đúng ?
A.
2 3
b
a
f x
dx
g x
b
a
f x g x dx
C. ( ) ( )2 25
b
a
f x g x dx
b
a
f x g x dx
C©u 17 :
Kí hiệu z z1; 2 là 2 nghiệm phức của phương trình z22z 4 0 Tính tổng T z1 z2
bằng:
C©u 18 :
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 i 2
là đường tròn tâm I, bán kính R.
A. I2; 1 , R2 B. I2;1 , R 4 C. I2;1 , R4 D. I2;1 , R 2
C©u 19 :
Cho hình phẳng giới hạn bởiy2 ,x yx x, 0,x1 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi nó xoay quanh Ox.
A.
2
2
B. 2
C D.
2
C©u 20 : Cho hàm số f(x) liên tục trên [ a ; b] Khẳng định nào sai ?
f x dx f t dt
f x dx f t dt
f x dx f t dt
f x dx f x dx
C©u 21 :
Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong ysin 3x, trục hoành và hai đường thẳng x0,x Thể tích của khối
tròn xoay thu được khi quay hình này quanh trục trục Ox:
Trang 3A. 2
0
sin 3
0
sin 3
0
sin 3
0
sin 3
V xdx
C©u 22 : Trong không gian Oxyz , cho mp ( P) : x + 2y – 2z +3 = 0 Khoảng cách từ điểm
A ( 1;-2;-3) đến mp ( P ) là :
A. 1
2
C©u 23 :
Trong không gian Oxyz, mp ( Q ) qua 3 điểm A2;2;0
, B2;0;3
, C0;3;3
không thẳng hàng là:
A. 9x 6y 4z 30 0 B. 9x6y 4z 6 0
C 9x6y4z 30 0 D 9x 6y4z 6 0
C©u 24 :
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có pt x2 y2 z2 2x4y 6z Tìm tâm I và bán kính9 0 của mặt cầu là :
A. I(1; 2;3), R 5 B. I(1; 2;3), R5
C. I( 1; 2; 3), R 5 D. I( 1;2; 3), R5
C©u 25 :
Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a 1;1;0; b 1;1;0; c1;1;1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. bc B a b C. c 3
D. a 2
C©u 26 : Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1) Tọa độ điểm D trên trục Oz
sao cho AD = BC là:
C©u 27 :
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I1; 2;3 và qua gốc tọa độ O là :
A. x12y22z 32 14 B. x12 y22z 32 14
C. x12 y 22z32 14 D. x12y 22z32 14
C©u 28 : Trong không gian Oxyz, cho A ( -1 ; 2 ; - 4) và B ( 1; 0; 2) Phương trình đt d đi qua 2 điểm A và B
là :
x y z
x y z
x y z
x y z
C©u 29 :
Trong không gian Oxyz, cho đt d :
x y z
Phương trình mp ( P) qua
A ( 3; 1 ; 0) và chứa d là :
A. x 2y4z 1 0 B. x 2y4z1 0
C. x2y4z1 0 D. x 2y 4z 1 0
C©u 30 :
Trong không gian Oxyz, cho mp ( P) : x3y 2z 5 0 và đt d :
Tìm m để d vuông góc với ( P) là
Trang 4B Tự luận
Câu 1 Tính: 2
0
2sin
Câu 2 ( 0,75đ) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs y x 2 3x và y = 22
Câu 3 Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn z (1 ) i z 1 i
Câu 4 ( 1,5đ) : Trong hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 2;3
, B 5; 6; 1
và mp ( P ) : x 2y3z 4 0 a) Viết phương trình tham số đường thẳng AB
b) Viết pt mp ( Q) qua 2 điểm A , B và vuông góc (P)
c) Viết phương trình mặt cầu ( S) có tâm B và tiếp xúc ( P)
DAP AN KT TOÁN 12 NH 2016-2017
Trang 5Câu 1
3
2
0
3
0
2sin
x
x
x dx
Câu 2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs y x 2 3x và y = 22
Giai pt x2 3x 2 2 x2 3x 0 x 0 x …./3
…/
=
3
0
9 3
…./
Câu 3 (1đ): Gọi z = x + yi ( x y R, )
pt x yi i x yi i /
//
Phần ảo là -3 /
Câu 4 : Trong hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 2;3
, B 5; 6; 1 và
mp ( P ) : x 2y3z 4 0
a) Viết phương trình tham số đường thẳng AB
b) Viết pt mp ( Q) qua 2 điểm A , B và vuông góc (P)
c) Viết phương trình mặt cầu ( S) có tâm B và tiếp xúc ( P)
a) Đt AB qua A và có vtcp AB 6; 4; 4
/
Ptts
1 6
2 4
3 4
b) AB 6;4; 4
( P) có vtpt n 1; 2; 3
(Q) qua A1; 2;3 và có vtpt
, 4;14; 8
mAB n
……/
pt ( Q) là :
4x14y8z 56 0 … /
c) ,( ) 5 12 3 4 24
…/
(S) 52 62 12 288
7
x y z
… /