1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

39 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số.. Lời giải Chọn B.[r]

Trang 1

II) HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

3π 2 π

2 -1

1

3π 2π

Trang 2

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k 

và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2

x

-3π

-π 2

3π 2

π 2

3π 2π

π -π

Hàm số tuần hoàn với chu kì  , có nghĩa tanx k  tan , (x k )

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , 

Trang 3

- 3π

-π 2

3π 2

π 2

Tính chất:

Hàm số tuần hoàn với chu kì  , có nghĩa cotx k cot , (x k )

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k,k 

π 2

Trang 5

x y

x x

x y

Trang 6

Bài tập kiểm tra

Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 3cossin

x y

Đkxđ của hàm số đã cho là: sinx 0  x k

x y

Ta có

Hàm số xác định

sin 0cos 1

x x

Trang 7

Câu 5: Tập xác định của hàm số

2sin 1

1 cos

x y

Hàm số xác định  1 cosx0

cos 12

Trang 8

C ysinx x  sin xx D 3 2 .

k

x  

Lời giải Chọn B

2

1 sin

x y

x

 xác định khi và chỉ khi2

1 sin x0  cos2x0  cosx0 ,

Điều kiện:

2sin 3 1

Trang 9

2 Hàm số ycos :x

* Đồng biến trên các khoảng   k2 ; 2 , k  k 

* Nghịch biến trên các khoảng k2 ;  k2 , k 

3 Hàm số ytanx đồng biến trên các khoảng

4 Hàm số ycotx nghịch biến trên các khoảng k   ; k ,k 

Phương pháp 2: sử dụng đường tròn lượng giác:

Vẽ vòng tròn lượng giác

Biểu diễn các cung lượng giác trên vòng tròn lượng giác

Ví dụ điển hình

Ví dụ 1 Xét tính tăng giảm của hàm số lượng giác y2sinx trên 0; 

π 2 sin

x

-3π2 -π

2

3π 2 π

2

3π 2π

π -π

Trang 10

Ví dụ 9 Xét tính tăng giảm của hàm số lượng giác

tan4

-π4

Quan sát trên đường tròn lượng giác,

ta thấy trên khoảng 3 6;

Ví dụ 11 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số ysinx tăng trong khoảng

Quan sát trên đường tròn lượng giác,

 ta thấy: y cos x giảm dần.

Ví dụ 12 Hàm số ysinxđồng biến trên:

Trang 11

Hàm số ysinxđồng biến trên mỗi khoảng

Bài tập kiểm tra

Câu 1: Hàm số: y 3 2cos x tăng trên khoảng:

Vì hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k 

Hàm số ysinxđồng biến trên mỗi khoảng 2 2 ;2 2

Trang 12

C Nghịch biến 0;

D Các khẳng định trên đều sai.

Lời giải Chọn C

Quan sát trên đường tròn lượng giác,

ta thấy: trên khoảng 0;

Do hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng  k2 ; 2 k 

Do hàm số ycosx nghịch biến trên 0;2

Do hàm số ytanx đồng biến trên

A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng

Trang 13

D Hàm số ycosx đồng biến trong khoảng

Do hàm số ycosx đồng biến trên k2 ; 2 k , cho k   0  ;0 suy ra đồng biến

Do hàm số ycosx nghịch biến trên 0;2

Do hàm số ytanx đồng biến trên

Trang 14

 Nếu D là tập đối xứng (tức là  x D  x D), ta thực hiện tiếp bước 2.

 Nếu D không phải là tập đối xứng (tức là  x D mà  x D), ta kết luận hàm số không chẵncũng không lẻ

là hàm số chẵn

b Hàm số có nghĩa

2sin 0

Trang 15

là hàm số chẵn.

Bài tập kiểm tra

Câu 1. Cho 2 hàm số f x  sin 4xg x  tan 2x , khi đó:

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

A ysin 2016x cos 2017x B ycot 2015x 2016sinx

C ytan 2016xcot 2017x D y2016cosx2017sinx

Câu 7. Cho hàm số f x( ) cos 2 xg x( ) tan 3  x chọn mệnh đề đúng

Trang 16

  C ysin 2x D ytanx sin 2x.

Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A ytan 3 cosx x B ysin2xcosx C ysin2xsinx D ysin2xtanx

Dạng 4: Tính tuần hoàn, tìm chu kỳ của HSLG

Dạng 4.1 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của một hàm số lượng giác

A Phương pháp giải:

Sử dụng định nghĩa hàm số tuần hoàn và tìm chu kì của nó

tuần hoàn với chu kì T thì hàm số yf x  (c là hằng số) cũng là c

hàm số tuần hoàn với chu kì T

Chú ý: (Một số dấu hiệu nhận biết hàm số yf x  không phải là hàm tuần hoàn)

Hàm số yf x  không phải là hàm tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau bị vi phạm:+ Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn

+ Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x a hoặc x a

+ Phương trình f x   có nghiệm nhưng số nghiệm hữu hạn.k

+ Phương trình f x   có vô số nghiệm sắp thứ tự:k

1 x nx n 

x nx n1  0 hay 

Trang 17

B Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau: ycos2 x 1

Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn  có số thực dương  thỏa :

là số hữu tỉ Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn

Ví dụ 4: Chứng minh rằng hàm số sau là hàm số tuần hoàn và tìm chu kì của nó:

1sin

Trang 18

Ví dụ 5: Cho a b c d, , , là các số thực khác 0 Chứng minh rằng hàm số f x( )asincx b cosdx là hàm

số tuần hoàn khi và chỉ khi

Từ đó ta có điều phải chứng minh

Dạng 4.2: Chứng minh 0 là chu kì của một hàm số lượng giác.

A Phương pháp giải:

Chứng minh  là chu kì của một hàm số lượng giác 0 yf x 

tức là chứng minh  là số 0nhỏ nhất trong các số T thỏa mãn: “ x D ta có: x T D x,  TDf x T f x  ”

Ta cần chứng minh:

Bước 1:  x D f x,     f x 

Bước 2: Giả sử có số a: 0 a   sao cho: f x a   f x , x D

Chọn giá trị x x 0 thích hợp sao cho f x 0a f a 

và từ f a  f x 0

tìm ra mâu thuẫn nào đó để chứng tỏ rằng không có số a như trên

B Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Chứng minh rằng hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì 

Lời giải

Trang 19

Hàm số yf x sin 2x.

* Tập xác định: D;x  D x, D, x D.

* Ta có: f x sin 2 x sin 2 x2 sin 2xf x 

 hàm số ysin 2x là hàm số tuần hoàn

* Giả sử có a: 0 a  sao cho: f x a   f x , x D tức là:

Thử lại: sin 2 sin 2 sin 2  sin 2

Vậy chu kì của hàm số ysin 2x là 

Trang 20

Vậy chu kì của hàm số

Bài 5: Chứng minh rằng các hàm số sau là những hàm số tuần hoàn với chu kì cơ sở T 0

a ysin 3x, 0

23

T  

b ycos 2x , T0 2

BÀI TẬP KIỂM TRA (Mỗi dạng đưa ra 2,3 bài, thời gian 30-45 phút)

Trang 21

PHẦN 3 – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: Tập xác định của hàm số lượng giác

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x

Đkxđ của hàm số đã cho là : cos 2x 0 2

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là : sinx 1

322

x y

Lời giải Chọn D

Đkxđ của hàm số đã cho là :

sin 0

x x

Ta có sin 6x 2 2 sin 6 x  , x0    Vậy hàm số đã cho xác đinh với mọi x  

Câu 5: Hàm số y cosx1 1 cos  2 x chỉ xác định khi:

Trang 22

Vì 1 cos  x nên 1 cos1  x và 0

1 cos

1 cos

x x

Trang 23

Do 1 cos3 x   0 x nên hàm số có nghĩa  1 sin 4x0

Điều kiện: sinx m 0  x R  sin xm x R   1 mm1

2 sin 2cos 1

x y

m x có tập xác định  khi

Lời giải Chọn D

Hàm số có tập xác định  khi mcosx 1 0,x  * .

Khi m0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m0.

Khi m0 thì mcosx  1  m1;m1 nên  * đúng khi m  1 0 0m1.

Khi m0 thì mcosx 1 m 1; m1

nên  *

đúng khi m    1 0 1 m0.

Vậy giá trị m thoả 1 m1.

Dạng 2: Sự đồng biến, nghịch biến của HSLG

Câu 1. Xét hàm số ysinx trên đoạn  ; 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng 2

Trang 24

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay.

Do ở đề bài, các phương án A, B, C, D chỉ xuất hiện hai khoảng là 2

thì ta nhập sin X START? Nhập   END? Nhập 0. STEP? Nhập 10

Lúc này từ bảng giá trị của hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 2

Cách 1 : Ta thấy trên khoảng

  hàm f x( ) sin x đồng biến và hàm g x( ) cosx đồng

biến , suy ra trên

  hàm số ysinx cosx đồng biến

Cách 2 : Sử dụng máy tính Dùng TABLE ta xác định được hàm số ysinx cosxtăng trên0;

Câu 3. Xét hàm số ycosx trên đoạn   ; 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  0

và 0; 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng  0

và nghịch biến trên khoảng 0; 

Trang 25

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0

và đồng biến trên khoảng 0; 

Theo lý thuyết ta có hàm số ycosx

đồng biến trên mỗi khoảng   k2;k2,k¢

và nghịch biến trên khoảng k2  ; k2,k¢

Từ đây ta có với k  hàm số 0 ycosx

đồng biến trên khoảng  0

và nghịch biến trên khoảng 0; 

Câu 4. Xét sự biến thiên của hàm số ysinx cos x Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Tương tự như ở ví dụ 1, ta sẽ sử dụng máy tính cầm tay chức năng MODE 7: TABLE để giảibài toán

Ấn

Máy hiện f X  

thì ta nhập sinX cosX Chọn STAR; TEND; STEP phù hợp ta sẽ có kết quả như hình dưới:

Trang 26

thì giá trị của hàm số giảm dần, tức là

hàm số nghịch biến trên khoảng 4 4

A. Hàm số ytanx luôn luôn tăng

B. Hàm số ytanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định

C Hàm số ytanx tăng trong các khoảng     k ;2 k2,k¢

D Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k  ; k2,k¢

Lời giải Chọn B

Với A ta thấy hàm số ytanx không xác định tại mọi điểm x  ¡ nên tồn tại các điểm làm

cho hàm số bị gián đoạn nên hàm số không thể luôn tăng

Với B ta thấy B đúng vì hàm số ytanx đồng biến trên mỗi khoảng 2 2

giảm

Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả 2 sai D. Cả 2 đúng

Lời giải Chọn B

Trang 27

B Hàm số đã cho đồng biến trên 0;.

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

30;

biến thiên của hám số ysin 2x 3 , ta sử dụng TABLE để xét các mệnh đề

Ta thấy với A Trên

Trang 28

Câu 8. Bảng biến thiên của hàm số yf x( ) cos 2 xtrên đoạn

Ta có thể loại phương án B ;C ;D luôn do tại f  0 cos 0 1

f   cos 2 1

Các

bảng biến thiên B ;C ;D đều không thỏa mãn.

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:

A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng D. Cả hai sai

Lời giải Chọn C

Bài toán có hai hàm số mà cùng xét trên một khoảng nên ta sẽ sử dụng chức năng TABLE cho hai hàm Ấn MODE7 : Nhập f x 

là hàm tan 2 x nhập g x

là hàm sin x2 thì ta có kết quả

Ta thấy cả hai hàm số đều không là hàm tăng trên cả khoảng

Trang 29

Dạng 3: Tính chẵn - lẻ của HSLG

Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 2. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysin 2x B ycos3x C ycot 4x D ytan 5x

Lời giải Chọn B

Mode 7=> nhập hàm số f x  cos3x cos 3 x

Star : -10; End: 10; Step :1

KQ:

cos3

yxlà hàm số chẵn

Thực hiện tương tự cho A, C, D ta nhận được các hàm số lẻ

Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D

tansin

x y

x

Lời giải Chọn D

Cách 1:

Tập xác định của hàm số

tansin

x y

sin sin

x x

KQ:

Trang 30

sin

x y

x

là hàm số chẵn

Thực hiện tương tự cho A, B, C ta nhận được các hàm số lẻ

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=- sin x B y=cosx- sin x

C y=cosx+sin 2x D y=cos sin x x

Lời giải.

Chọn C

Tất các các hàm số đều có TXĐ: D = ¡ Do đó " Îx D Þ - xÎ D.

Bây giờ ta kiểm tra (f - x)=f x( ) hoặc (f - x)=- f x( ).

 Với y=f x( )=- sinx Ta có (f - x)=- sin(- x)= sinx=- -( sinx)

- Suy ra hàm số y=cosx- sinx không chẵn không lẻ

 Với y=f x( )= cosx+ sin 2x Ta có (f - x)= cos(- x)+ sin 2(- x)

¾¾ ® - = Suy ra hàm số y=cosx+sin2x là hàm số chẵn Chọn C.

 Với y=f x( )= cos sin x x Ta có (f - x)= cos(- x).sin(- x)=- cos sinx x

¾¾ ® - =- Suy ra hàm số y=cos sinx x là hàm số lẻ

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

tan sin

x y x

Trang 31

y=f x = x æçççèx- pö÷÷÷ø = x x= x Kiểm tra được đây là hàm

số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung Chọn B.

Câu 7. Cho hàm số ( )f x =sin2x và ( )g x =tan 2x Chọn mệnh đề đúng

TXĐ: D = ¡ Do đó " Îx D Þ - xÎ D.

Trang 32

p p

Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ Chọn A.

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ

Vậy y= sin2x không chẵn, không lẻ

Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Trang 33

Vậyy= sinx+ cosxkhông chẵn, không lẻ.

Dạng 4: Tính tuần hoàn, tìm chu kỳ của HSLG

Dạng 4.1: Tìm chu kì của hàm số tuần hoàn

Câu 1: Hàm số ycos2x 1 tuần hoàn với chu kì:

D

3 2

Lời giải Chọn A

Cách 1 Giải theo pp tự luận

đều như nhau thì đáp án đó chính là chu kì

- nếu không phải ta ấn AC rồi nhập đáp án tiếp theo

Câu 2: Hàm số y2sin cos3x x tuần hoàn với chu kì:

Trang 34

Cách 1 Giải theo pp tự luận

+ y2sin cos3x xsin 4x sin 2 x

+ Hàm số ysin 4x tuần hoàn với chu kì

2

+ Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì

22

.+ Do đó hàm số y2sin cos3x xlà hàm tuần hoàn với chu kì 

Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm

- Mode 7; nhập hàm f x 2sin cos3x x

- Start: Nhập giá trị 60(ứng với đáp án nhỏ nhất)

+ Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì

22

+ Do đó hàm số y2sin cos3x xlà hàm tuần hoàn với chu kì 2

D Không có chu kì.

Lời giải Chọn D

Cách 1 Giải theo pp tự luận

+ ycos2xsin2 x  nên y là một hàm hằng.1, x

+ Với mọi số T ta có:cos2x   sin2x   cos2xsin ,2x x đó là một hàm số tuần hoàn nhưng không có chu kì (trong các số T dương không có số T nhỏ nhất)

Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm

Thao tác bấm máy như các ví dụ trên

Trang 35

.+ Do đó học sinh thường cho rằng hàm số ycos2 xsin2 x tuần hoàn với chu kì 

Câu 4: Hàm số y2cos2x3cos3x8cos4x tuần hoàn với chu kì :

Lời giải Chọn B

Cách 1 Giải theo pp tự luận

tuần hoàn với chu kì 2

+ Hàm số y5cos 2x tuần hoàn với chu kì

22

+ Hàm số

3cos34

tuần hoàn với chu kì

23

+ Hàm số ycos 4x tuần hoàn với chu kì

2

.+ Do đó hàm số y2cos2x3cos3x8cos4x là hàm tuần hoàn với chu kì 2 

Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm

- Mode 7; nhập hàm f x 2cos2x3cos3x8cos4x

- Start: Nhập giá trị 180(ứng với đáp án nhỏ nhất)

đều như nhau nên chọn đáp án B

Câu 5: Hàm số y2sin2x4cos2x6sin cosx x tuần hoàn với chu kì :

A 2.

3.2

Lời giải Chọn B

Cách 1 Giải theo pp tự luận

+ y2sin2x4cos2 x6sin cosx x3sin 2xcos 2x3

Trang 36

+ Hàm số y3sin 2x tuần hoàn với chu kì

22

+ Hàm số ycos 2x tuần hoàn với chu kì

22

.+ Do đó hàm số y2sin2x4cos2x6sin cosx x là hàm tuần hoàn với chu kì .

Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm

- Mode 7; nhập hàm f x 2cos2x3cos3x8cos4x

- Start: Nhập giá trị 180(ứng với đáp án nhỏ nhất)

Cách 1 Giải theo pp tự luận

+

cos 2sin 3cos 2 1

là hàm tuần hoàn với chu kì .

Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm

Thao tác bấm máy như các ví dụ trên

- Ta thấy các giá trị f x  không bằng nhau nên loại đáp án A, B, C.

Dạng 4.2 Xét tính tuần hoàn của một hàm số lượng giác

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số?

A Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2 

B Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn chu kì .

C Hàm số ytanx là hàm số tuần hoàn chu kì .

D Hàm số ycotx là hàm số tuần hoàn chu kì .

Lời giải Chọn B

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y x cos x B y x  tan x C y 2 tanx1. D yx21.

Lời giải Chọn C

+ Với các đáp án A, B, D ta thấy: f x    f x , 0,x D nên các hàm số không

Trang 37

tuần hoàn.

+ Hàm số y 2 tanx1 tuần hoàn với chu kì 

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nào không tuần hoàn:

A ysinxsin(x 2). B ysin 5x3cos 7 x

C ytan 22 x1. D y3sin 2x 2.

Lời giải Chọn A

+ Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2 

+ Hàm số ysin(x 2) tuần hoàn với chu kì

2.2

+ Nhưng vì 1 và 2 không khả ước, nghĩa là không tồn tại bội số chung nhỏ nhất , nên hàm

yxx không tuần hoàn

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào nào không tuần hoàn?

A y x cos 2 x B ycos 2x C y x 2 cos 2x D y x 2.

Lời giải Chọn B

+

2 1 cos 2cos

.+ Các hàm số còn lại đều có f x    f x ,  nên không là hàm số tuần hoàn.0

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

Lời giải Chọn B

+ Với các đáp án A, C, D ta thấy: f x    f x , 0,x D nên các hàm số không tuần hoàn

+ Hàm số y2cos 3x1. tuần hoàn với chu kì 3

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

C ycos3 1 cosx  xD ycos x

Lời giải Chọn C

+ Với các đáp án A, B ta thấy: f x    f x , 0,x D nên các hàm số không tuần hoàn

Ngày đăng: 18/01/2021, 02:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

# —S!"* là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng (Hình 1). - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
34 ;* là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng (Hình 1) (Trang 1)
—€95* là hàm số chẵn, đô thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng (Hình 2). - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
95 * là hàm số chẵn, đô thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng (Hình 2) (Trang 2)
Hình 3. Một  sô  giá  trị  đặc  biệt :  - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
Hình 3. Một sô giá trị đặc biệt : (Trang 3)
Ví dụ điển hình - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
d ụ điển hình (Trang 9)
2 4 Suy ra bảng biến thiên của hàm số như sau: - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
2 4 Suy ra bảng biến thiên của hàm số như sau: (Trang 10)
Lúc này từ bảng giá trị của hàm số ta thây hàm số nghịch biến trên khoảng: và đồng 74  - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
c này từ bảng giá trị của hàm số ta thây hàm số nghịch biến trên khoảng: và đồng 74 (Trang 24)
phù hợp ta sẽ có kết quả như hình dưới: - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
ph ù hợp ta sẽ có kết quả như hình dưới: (Trang 25)
A. Hàm số —†4"X luôn luôn tăng. - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
m số —†4"X luôn luôn tăng (Trang 26)
Từ bảng giá trị của hàm số (+ trên ta thấy khi * chạy từ đến 4 thì - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
b ảng giá trị của hàm số (+ trên ta thấy khi * chạy từ đến 4 thì (Trang 26)
Nhập hàm fẤx) như hình bên: - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
h ập hàm fẤx) như hình bên: (Trang 27)
Bảng biến thiên của hàm số ở =/(x) =c0§2x trên đoạ n2 2llà - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên của hàm số ở =/(x) =c0§2x trên đoạ n2 2llà (Trang 28)
bảng biên thiên ð ;C ;J đêu không thỏa mãn. - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
bảng bi ên thiên ð ;C ;J đêu không thỏa mãn (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w