Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số.. Lời giải Chọn B.[r]
Trang 1II) HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
3π 2 π
2 -1
1
3π 2π
Trang 2Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k
và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
x
-3π
-π 2
3π 2
π 2
3π 2π
π -π
Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanx k tan , (x k )
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; ,
Trang 3- 3π
-π 2
3π 2
π 2
Tính chất:
Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa cotx k cot , (x k )
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k,k
π 2
Trang 5x y
x x
x y
Trang 6Bài tập kiểm tra
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 3cossin
x y
Đkxđ của hàm số đã cho là: sinx 0 x k
x y
Ta có
Hàm số xác định
sin 0cos 1
x x
Trang 7Câu 5: Tập xác định của hàm số
2sin 1
1 cos
x y
Hàm số xác định 1 cosx0
cos 12
Trang 8C ysinx x sin x x D 3 2 .
k
x
Lời giải Chọn B
2
1 sin
x y
x
xác định khi và chỉ khi2
1 sin x0 cos2x0 cosx0 ,
Điều kiện:
2sin 3 1
Trang 92 Hàm số ycos :x
* Đồng biến trên các khoảng k2 ; 2 , k k
* Nghịch biến trên các khoảng k2 ; k2 , k
3 Hàm số ytanx đồng biến trên các khoảng
4 Hàm số ycotx nghịch biến trên các khoảng k ; k ,k
Phương pháp 2: sử dụng đường tròn lượng giác:
Vẽ vòng tròn lượng giác
Biểu diễn các cung lượng giác trên vòng tròn lượng giác
Ví dụ điển hình
Ví dụ 1 Xét tính tăng giảm của hàm số lượng giác y2sinx trên 0;
π 2 sin
x
-3π2 -π
2
3π 2 π
2
3π 2π
π -π
Trang 10Ví dụ 9 Xét tính tăng giảm của hàm số lượng giác
tan4
-π4
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy trên khoảng 3 6;
Ví dụ 11 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số ysinx tăng trong khoảng
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: y cos x giảm dần.
Ví dụ 12 Hàm số ysinxđồng biến trên:
Trang 11Hàm số ysinxđồng biến trên mỗi khoảng
Bài tập kiểm tra
Câu 1: Hàm số: y 3 2cos x tăng trên khoảng:
Vì hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k
Hàm số ysinxđồng biến trên mỗi khoảng 2 2 ;2 2
Trang 12C Nghịch biến 0;
D Các khẳng định trên đều sai.
Lời giải Chọn C
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: trên khoảng 0;
Do hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k
Do hàm số ycosx nghịch biến trên 0;2
Do hàm số ytanx đồng biến trên
A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng
Trang 13D Hàm số ycosx đồng biến trong khoảng
Do hàm số ycosx đồng biến trên k2 ; 2 k , cho k 0 ;0 suy ra đồng biến
Do hàm số ycosx nghịch biến trên 0;2
Do hàm số ytanx đồng biến trên
Trang 14 Nếu D là tập đối xứng (tức là x D x D), ta thực hiện tiếp bước 2.
Nếu D không phải là tập đối xứng (tức là x D mà x D), ta kết luận hàm số không chẵncũng không lẻ
là hàm số chẵn
b Hàm số có nghĩa
2sin 0
Trang 15là hàm số chẵn.
Bài tập kiểm tra
Câu 1. Cho 2 hàm số f x sin 4x và g x tan 2x , khi đó:
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn
A ysin 2016x cos 2017x B ycot 2015x 2016sinx
C ytan 2016xcot 2017x D y2016cosx2017sinx
Câu 7. Cho hàm số f x( ) cos 2 x và g x( ) tan 3 x chọn mệnh đề đúng
Trang 16 C ysin 2x D ytanx sin 2x.
Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ytan 3 cosx x B ysin2xcosx C ysin2xsinx D ysin2xtanx
Dạng 4: Tính tuần hoàn, tìm chu kỳ của HSLG
Dạng 4.1 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của một hàm số lượng giác
A Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa hàm số tuần hoàn và tìm chu kì của nó
tuần hoàn với chu kì T thì hàm số yf x (c là hằng số) cũng là c
hàm số tuần hoàn với chu kì T
Chú ý: (Một số dấu hiệu nhận biết hàm số yf x không phải là hàm tuần hoàn)
Hàm số yf x không phải là hàm tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau bị vi phạm:+ Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn
+ Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x a hoặc x a
+ Phương trình f x có nghiệm nhưng số nghiệm hữu hạn.k
+ Phương trình f x có vô số nghiệm sắp thứ tự:k
1 x n x n
mà x n x n1 0 hay
Trang 17B Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau: ycos2 x 1
Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn có số thực dương thỏa :
là số hữu tỉ Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn
Ví dụ 4: Chứng minh rằng hàm số sau là hàm số tuần hoàn và tìm chu kì của nó:
1sin
Trang 18Ví dụ 5: Cho a b c d, , , là các số thực khác 0 Chứng minh rằng hàm số f x( )asincx b cosdx là hàm
số tuần hoàn khi và chỉ khi
Từ đó ta có điều phải chứng minh
Dạng 4.2: Chứng minh 0 là chu kì của một hàm số lượng giác.
A Phương pháp giải:
Chứng minh là chu kì của một hàm số lượng giác 0 yf x
tức là chứng minh là số 0nhỏ nhất trong các số T thỏa mãn: “ x D ta có: x T D x, TD và f x T f x ”
Ta cần chứng minh:
Bước 1: x D f x, f x
Bước 2: Giả sử có số a: 0 a sao cho: f x a f x , x D
Chọn giá trị x x 0 thích hợp sao cho f x 0a f a
và từ f a f x 0
tìm ra mâu thuẫn nào đó để chứng tỏ rằng không có số a như trên
B Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Chứng minh rằng hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì
Lời giải
Trang 19Hàm số yf x sin 2x.
* Tập xác định: D;x D x, D, x D.
* Ta có: f x sin 2 x sin 2 x2 sin 2xf x
hàm số ysin 2x là hàm số tuần hoàn
* Giả sử có a: 0 a sao cho: f x a f x , x D tức là:
Thử lại: sin 2 sin 2 sin 2 sin 2
Vậy chu kì của hàm số ysin 2x là
Trang 20Vậy chu kì của hàm số
Bài 5: Chứng minh rằng các hàm số sau là những hàm số tuần hoàn với chu kì cơ sở T 0
a ysin 3x, 0
23
T
b ycos 2x , T0 2
BÀI TẬP KIỂM TRA (Mỗi dạng đưa ra 2,3 bài, thời gian 30-45 phút)
Trang 21PHẦN 3 – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1: Tập xác định của hàm số lượng giác
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x là
Đkxđ của hàm số đã cho là : cos 2x 0 2
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là : sinx 1
322
x y
Lời giải Chọn D
Đkxđ của hàm số đã cho là :
sin 0
x x
Ta có sin 6x 2 2 sin 6 x , x0 Vậy hàm số đã cho xác đinh với mọi x
Câu 5: Hàm số y cosx1 1 cos 2 x chỉ xác định khi:
Trang 22Vì 1 cos x nên 1 cos1 x và 0
1 cos
1 cos
x x
Trang 23Do 1 cos3 x 0 x nên hàm số có nghĩa 1 sin 4x0
Điều kiện: sinx m 0 x R sin xm x R 1 m m1
2 sin 2cos 1
x y
m x có tập xác định khi
Lời giải Chọn D
Hàm số có tập xác định khi mcosx 1 0,x * .
Khi m0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m0.
Khi m0 thì mcosx 1 m1;m1 nên * đúng khi m 1 0 0m1.
Khi m0 thì mcosx 1 m 1; m1
nên *
đúng khi m 1 0 1 m0.
Vậy giá trị m thoả 1 m1.
Dạng 2: Sự đồng biến, nghịch biến của HSLG
Câu 1. Xét hàm số ysinx trên đoạn ; 0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng 2
Trang 24C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay.
Do ở đề bài, các phương án A, B, C, D chỉ xuất hiện hai khoảng là 2
thì ta nhập sin X START? Nhập END? Nhập 0. STEP? Nhập 10
Lúc này từ bảng giá trị của hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 2
Cách 1 : Ta thấy trên khoảng
hàm f x( ) sin x đồng biến và hàm g x( ) cosx đồng
biến , suy ra trên
hàm số ysinx cosx đồng biến
Cách 2 : Sử dụng máy tính Dùng TABLE ta xác định được hàm số ysinx cosxtăng trên0;
Câu 3. Xét hàm số ycosx trên đoạn ;
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0
và 0;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0
và nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 25
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0
và đồng biến trên khoảng 0;
Theo lý thuyết ta có hàm số ycosx
đồng biến trên mỗi khoảng k2;k2,k¢
và nghịch biến trên khoảng k2 ; k2,k¢
Từ đây ta có với k hàm số 0 ycosx
đồng biến trên khoảng 0
và nghịch biến trên khoảng 0;
Câu 4. Xét sự biến thiên của hàm số ysinx cos x Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Tương tự như ở ví dụ 1, ta sẽ sử dụng máy tính cầm tay chức năng MODE 7: TABLE để giảibài toán
Ấn
Máy hiện f X
thì ta nhập sinX cosX Chọn STAR; TEND; STEP phù hợp ta sẽ có kết quả như hình dưới:
Trang 26thì giá trị của hàm số giảm dần, tức là
hàm số nghịch biến trên khoảng 4 4
A. Hàm số ytanx luôn luôn tăng
B. Hàm số ytanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định
C Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k ;2 k2,k¢
D Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k ; k2,k¢
Lời giải Chọn B
Với A ta thấy hàm số ytanx không xác định tại mọi điểm x ¡ nên tồn tại các điểm làm
cho hàm số bị gián đoạn nên hàm số không thể luôn tăng
Với B ta thấy B đúng vì hàm số ytanx đồng biến trên mỗi khoảng 2 2
giảm
Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả 2 sai D. Cả 2 đúng
Lời giải Chọn B
Trang 27B Hàm số đã cho đồng biến trên 0;.
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
30;
biến thiên của hám số ysin 2x 3 , ta sử dụng TABLE để xét các mệnh đề
Ta thấy với A Trên
Trang 28Câu 8. Bảng biến thiên của hàm số yf x( ) cos 2 xtrên đoạn
Ta có thể loại phương án B ;C ;D luôn do tại f 0 cos 0 1
và f cos 2 1
Các
bảng biến thiên B ;C ;D đều không thỏa mãn.
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng D. Cả hai sai
Lời giải Chọn C
Bài toán có hai hàm số mà cùng xét trên một khoảng nên ta sẽ sử dụng chức năng TABLE cho hai hàm Ấn MODE7 : Nhập f x
là hàm tan 2 x nhập g x
là hàm sin x2 thì ta có kết quả
Ta thấy cả hai hàm số đều không là hàm tăng trên cả khoảng
Trang 29Dạng 3: Tính chẵn - lẻ của HSLG
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Câu 2. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysin 2x B ycos3x C ycot 4x D ytan 5x
Lời giải Chọn B
Mode 7=> nhập hàm số f x cos3x cos 3 x
Star : -10; End: 10; Step :1
KQ:
cos3
y xlà hàm số chẵn
Thực hiện tương tự cho A, C, D ta nhận được các hàm số lẻ
Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D
tansin
x y
x
Lời giải Chọn D
Cách 1:
Tập xác định của hàm số
tansin
x y
sin sin
x x
KQ:
Trang 30sin
x y
x
là hàm số chẵn
Thực hiện tương tự cho A, B, C ta nhận được các hàm số lẻ
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y=- sin x B y=cosx- sin x
C y=cosx+sin 2x D y=cos sin x x
Lời giải.
Chọn C
Tất các các hàm số đều có TXĐ: D = ¡ Do đó " Îx D Þ - xÎ D.
Bây giờ ta kiểm tra (f - x)=f x( ) hoặc (f - x)=- f x( ).
Với y=f x( )=- sinx Ta có (f - x)=- sin(- x)= sinx=- -( sinx)
- Suy ra hàm số y=cosx- sinx không chẵn không lẻ
Với y=f x( )= cosx+ sin 2x Ta có (f - x)= cos(- x)+ sin 2(- x)
¾¾ ® - = Suy ra hàm số y=cosx+sin2x là hàm số chẵn Chọn C.
Với y=f x( )= cos sin x x Ta có (f - x)= cos(- x).sin(- x)=- cos sinx x
¾¾ ® - =- Suy ra hàm số y=cos sinx x là hàm số lẻ
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
tan sin
x y x
Trang 31y=f x = x æçççèx- pö÷÷÷ø = x x= x Kiểm tra được đây là hàm
số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung Chọn B.
Câu 7. Cho hàm số ( )f x =sin2x và ( )g x =tan 2x Chọn mệnh đề đúng
TXĐ: D = ¡ Do đó " Îx D Þ - xÎ D.
Trang 32p p
Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ Chọn A.
Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ
Vậy y= sin2x không chẵn, không lẻ
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Trang 33Vậyy= sinx+ cosxkhông chẵn, không lẻ.
Dạng 4: Tính tuần hoàn, tìm chu kỳ của HSLG
Dạng 4.1: Tìm chu kì của hàm số tuần hoàn
Câu 1: Hàm số ycos2x 1 tuần hoàn với chu kì:
D
3 2
Lời giải Chọn A
Cách 1 Giải theo pp tự luận
đều như nhau thì đáp án đó chính là chu kì
- nếu không phải ta ấn AC rồi nhập đáp án tiếp theo
Câu 2: Hàm số y2sin cos3x x tuần hoàn với chu kì:
Trang 34Cách 1 Giải theo pp tự luận
+ y2sin cos3x xsin 4x sin 2 x
+ Hàm số ysin 4x tuần hoàn với chu kì
2
+ Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì
22
.+ Do đó hàm số y2sin cos3x xlà hàm tuần hoàn với chu kì
Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm
- Mode 7; nhập hàm f x 2sin cos3x x
- Start: Nhập giá trị 60(ứng với đáp án nhỏ nhất)
+ Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì
22
+ Do đó hàm số y2sin cos3x xlà hàm tuần hoàn với chu kì 2
D Không có chu kì.
Lời giải Chọn D
Cách 1 Giải theo pp tự luận
+ ycos2xsin2 x nên y là một hàm hằng.1, x
+ Với mọi số T ta có:cos2x sin2x cos2xsin ,2x x đó là một hàm số tuần hoàn nhưng không có chu kì (trong các số T dương không có số T nhỏ nhất)
Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm
Thao tác bấm máy như các ví dụ trên
Trang 35
.+ Do đó học sinh thường cho rằng hàm số ycos2 xsin2 x tuần hoàn với chu kì
Câu 4: Hàm số y2cos2x3cos3x8cos4x tuần hoàn với chu kì :
Lời giải Chọn B
Cách 1 Giải theo pp tự luận
tuần hoàn với chu kì 2
+ Hàm số y5cos 2x tuần hoàn với chu kì
22
+ Hàm số
3cos34
tuần hoàn với chu kì
23
+ Hàm số ycos 4x tuần hoàn với chu kì
2
.+ Do đó hàm số y2cos2x3cos3x8cos4x là hàm tuần hoàn với chu kì 2
Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm
- Mode 7; nhập hàm f x 2cos2x3cos3x8cos4x
- Start: Nhập giá trị 180(ứng với đáp án nhỏ nhất)
đều như nhau nên chọn đáp án B
Câu 5: Hàm số y2sin2x4cos2x6sin cosx x tuần hoàn với chu kì :
A 2.
3.2
Lời giải Chọn B
Cách 1 Giải theo pp tự luận
+ y2sin2x4cos2 x6sin cosx x3sin 2xcos 2x3
Trang 36+ Hàm số y3sin 2x tuần hoàn với chu kì
22
+ Hàm số ycos 2x tuần hoàn với chu kì
22
.+ Do đó hàm số y2sin2x4cos2x6sin cosx x là hàm tuần hoàn với chu kì .
Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm
- Mode 7; nhập hàm f x 2cos2x3cos3x8cos4x
- Start: Nhập giá trị 180(ứng với đáp án nhỏ nhất)
Cách 1 Giải theo pp tự luận
+
cos 2sin 3cos 2 1
là hàm tuần hoàn với chu kì .
Cách 2 Giải theo pp trắc nghiệm
Thao tác bấm máy như các ví dụ trên
- Ta thấy các giá trị f x không bằng nhau nên loại đáp án A, B, C.
Dạng 4.2 Xét tính tuần hoàn của một hàm số lượng giác
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số?
A Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2
B Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn chu kì .
C Hàm số ytanx là hàm số tuần hoàn chu kì .
D Hàm số ycotx là hàm số tuần hoàn chu kì .
Lời giải Chọn B
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y x cos x B y x tan x C y 2 tanx1. D y x21.
Lời giải Chọn C
+ Với các đáp án A, B, D ta thấy: f x f x , 0,x D nên các hàm số không
Trang 37tuần hoàn.
+ Hàm số y 2 tanx1 tuần hoàn với chu kì
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nào không tuần hoàn:
A ysinxsin(x 2). B ysin 5x3cos 7 x
C ytan 22 x1. D y3sin 2x 2.
Lời giải Chọn A
+ Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2
+ Hàm số ysin(x 2) tuần hoàn với chu kì
2.2
+ Nhưng vì 1 và 2 không khả ước, nghĩa là không tồn tại bội số chung nhỏ nhất , nên hàm
y x x không tuần hoàn
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào nào không tuần hoàn?
A y x cos 2 x B ycos 2x C y x 2 cos 2x D y x 2.
Lời giải Chọn B
+
2 1 cos 2cos
.+ Các hàm số còn lại đều có f x f x , nên không là hàm số tuần hoàn.0
Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Lời giải Chọn B
+ Với các đáp án A, C, D ta thấy: f x f x , 0,x D nên các hàm số không tuần hoàn
+ Hàm số y2cos 3x1. tuần hoàn với chu kì 3
Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
C ycos3 1 cosx x D ycos x
Lời giải Chọn C
+ Với các đáp án A, B ta thấy: f x f x , 0,x D nên các hàm số không tuần hoàn