Ở điều kiện thường, là chất khí tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí.. Phân tử chỉ có các liên kết đơnc[r]
Trang 1BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
- Amoniac là (1) không màu, có mùi (2) , nhẹ hơn không khí Khí amoniac tan (3) trong nước Dung dịch amoniac đậm đặc có nồng độ 25%
- Amoniac được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit (4) , (5) như urê, amoni nitrat, amoni sunfat, ; điều chế hiđrazin N2H4 là nhiên liệu cho tên lửa Amoniac được dùng làm chất (6) trong thiết bị lạnh
- Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp từ (7) và (8)
- Muối amoni là chất tinh thể ion, gồm cation (9) và anion gốc axit, ví dụ NH4Cl, (NH4)2SO4,
- Tất cả các muối amoni đều (10) trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành các ion Ion NH4
không có màu
Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
Bảng 1: Tìm chất
Ở điều kiện thường, là chất khí tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí Phân tử chỉ
có các liên kết đơn Có tính khử mạnh và tính bazơ yếu Dùng để sản xuất phân đạm
urê (NH2)2CO
Là muối, tan nhiều trong nước Tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí mùi khai
và xốc
Bảng 2: Tính chất hóa học, điều chế amoniac và muối amoni
3
1:1
2:1
3
o
t
o
800 900 C
N (khí) H (khí) 2 2 t , p, xto
Câu 3: Cho sơ đồ sau:
o 3
2
Biết A là hợp chất của nitơ Xác định các chất A, B, C, D và hoàn thành các phương trình hóa học
Câu 4: Bài tập về NH 3
xảy ra hoàn toàn) Tính thể tích HCl 0,5M cần để phản ứng hoàn toàn với X
xảy ra hoàn toàn) Tính phần trăm khối lượng Cu trong X
Trang 2Câu 5: Bài tập về muối amoni
bao nhiêu?
kết tủa và 6,72 lít (đktc) khí Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Trắc nghiệm lý thuyết
● Mức độ nhận biết
Câu 3: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
● Mức độ thông hiểu
Câu 5: Dung dịch amoniac trong nước có chứa
o
t , Pt
thấy xuất hiện
A khói màu trắng B khói màu tím C khói màu nâu D khói màu vàng.
Câu 9: Tìm phản ứng viết sai:
A NH3 HNO3 NH NO 4 3
B
o t
C
o t
D 3NH3 AlCl3 3H O2 Al(OH)3 3NH Cl.4
Câu 10: Tìm phản ứng viết sai:
A
o t
o t
C.
o t
o t
C tính khử mạnh, tính bazơ yếu D tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Trang 3Câu 12: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
A HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd) B H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)
Câu 13: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
C Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO
D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
Câu 14: Phát biểu không đúng là
B Khí NH3 nặng hơn không khí
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 15: Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
C tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3 D tính khử của NH3
2 Trắc nghiệm tính toán
● Mức độ thông hiểu
khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là
là
đktc và 26,1 gam muối Kim loại đó là
● Mức độ vận dụng
; 0,12 mol Cl
và 0,05 mol NH+4 Cho 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa Phần 2 tác dụng với lượng
dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2 Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là