B.. - Gv Nxét chấm bài.. HS chơi nháp... Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có lời văn. Kỹ năng: Rèn nhẩm nhanh và giải toán. Thái độ: Hứng thú[r]
Trang 1TUẦN 24
Ngày soạn: 02/3/2018 Ngày dạy: 05/3/2018
- Viết được uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- Luyện nói được từ 2- 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện.
- Đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
2 Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có uân, uyên Viết chữ đúng qui trình
chữ
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của TV
* QTE: Quyền được cung cấp thông tin ,đọc sách báo.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa (UDCNTBPHTT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho tuyên dương
B Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài:(1’)
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần (3’)
- Viết vần uân lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần uân
- Yêu cầu HS tìm ghép vần uân
- Âm x đặt ở vị trí nào với vần uân ?
- 2 HS đọc : uơ huơ, huơ vòi, uya khuya…
- Cả lớp viết : huơ vòi
- Cá nhân, nhóm, lớp : huân chương, tuần lễ
Trang 2- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng xuân
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng
xuân
* QS tranh UDTBPHTT hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần uyên : Các bước dạy như trên( 10’)
- Yêu cầu HS yếu so sánh
c Đọc từ ngữ ứng dụng : (5’)
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS
năng khiếu đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có vần
mới
- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự YC
HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS
d Luyện viết bảng con :(8’)
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi giúp đỡ HS cần hỗ trợ
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Viết câu ứng dụng lên bảng, gọi HS năng
khiếu đọc
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : xuân
- Cá nhân, nhóm, lớp : x - uân - xuân xuân
-Trả lời : mùa xuân
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : mùa xuân
- uân - xuân - mùa xuân
- HS đọc : uân - xuân - mùa xuân
- uyên - chuyền - bóng chuyền
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
- 2 HS đọc, cá nhân , nhóm, lớp đọc
HS khá, giỏi đọc trơn
Trang 3- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện nói :(10’)
- Yêu cầu HS quan sát tranh UDTBPHTT
- Trong tranh vẽ gì ?
- GV y/c quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
- Từng cặp luyện nói với chủ đề : Em thích
-Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
- Gọi HS đọc phần luyện nói
- Nhận xét uốn nắn
d Luyện viết vào vở :(12’)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm, nhận xét sửa chữa
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Gọi HS lên bảng làm bài >,<,= ? - 2 HS : 20 … 10 40 … 80
Trang 4- Kiểm tra vở bài tập của HS
- Vậy ta nối với số bao nhiêu?
- Cho HS làm vào vở 2 em lên bảng thi nối
nhanh, nối đúng
- Nhận xét, uốn nắn
Cc cách đọc và viết các số tròn chục
Bài 2 : Viết ( theo mẫu)
- GV số 40 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta điền 4 trước chữ chục 0 vào trước
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
Cc về so sánh số tròn chục
Bài 4 :
a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn :
b Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé :
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
30 … 40 40 …40
- Cả lớp : 60 … 90
- ta nối với số 80
- 1 cả lớp làm bài vào vởTám mươi : 80 Sáu mươi : 60Chín mươi : 90 Ba mươi : 30 …
- 2 HS nêu yêu cầu bài toán
- 2 HS lên b ng vi t, c l p làm bài vào v ả ế ả ớ ở
20 50 70 80 90
Trang 5- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
TIẾT 1: HỌC VẦN
BÀI 101 : UÂT - UYÊT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh , từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói được từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.
.* HS đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
* HS yếu đánh vần được tiếng , từ trong bài
2 Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có uât, uyêt Viết chữ đúng qui trình
chữ
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của
Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh UDCNTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 ‘)
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho tuyên dương
B Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài:(1’)
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :(3’)
- Viết vần uât lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần uât
- Yêu cầu HS tìm ghép vần uât
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc uât
b Đánh vần , đọc tiếng, từ mới :(7’)
- 2 HS đọc : uân xuân, mùa xuân; uyên
…
- Cả lớp viết : mùa xuân
- Cá nhân, nhóm, lớp : huân chương, mùa
Trang 6- Có vần uât muốn có tiếng xuất ta tìm
thêm âm gì? Dấu gì ?
- Âm x và dấu sắc đặt ở vị trí nào với vần
uât ?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng xuất
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng
xuất
* QS tranh UDCNTT và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần uyêt : Các bước dạy như trên(10’)
- Yêu cầu HS yếu so sánh
c Đọc từ ngữ ứng dụng : (5’)
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS
năng khiếu đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS cần hỗ trợ đọc và tìm tiếng có
uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
- Yêu cầu HS quan sát tranh UDCNTT
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- 1 HS: x và dấu sắc
- Âm x đặt trước vần uât dấu sắc trên đầu âm â
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : xuất
- Cá nhân, nhóm, lớp : x - uât - xuất xuất-Trả lời : sản xuất
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : sản xuất
- uât - xuất - sản xuất
- HS đọc : uât - xuất - sản xuất
- uyêt - duyệt - duyệt binh
Trang 7- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
* QTE: Trẻ em có quyền được tham gia vui
chơi sinh hoạt tập thể
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
+ Trên cánh đồng lúa chín thường có những
gì ?
+ Đất nước ta có những cảnh gì đẹp ?
- Gọi HS đọc phần luyện nói
- Nhận xét uốn nắn
d.Luyện viết vào vở :(12’)
-Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa
chữa
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi.
2 Kỹ năng: H cộng hàng dọc và cộng nhẩm nhanh, chính xác
3 Thái độ: Hứng thú học tập
II - ĐỒ DÙNG
Bộ đồ dùng Toán, bảng phụ, UDCNTT
III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 819- 9 =
2 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Mai : 6 cái nơ
Thảo : 10 cái nơ
Có tất cả : cái nơ?
- Gv nhận xét và đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi tên bài (1')
2 GT cách cộng các số tròn chục (12')
30 + 20 =
( Gv và Hs cùng thao tác trên que tính)
a) Bước 1: Thao tác trên que tính
- Có 30 que tính thêm 20 que tính Hỏi tất cả
có bao nhiêu que tính ?
- Lấy 30 que tính
+ Số 30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Lấy thêm 20 que tính
+ Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
+ Có 30 que tính lấy thêm 20 que tính có tất
cả bao nhiêu que tính?
+ Số 50 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
( Dạy tương tự tiết dạy 14 + 3)
b)Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
- Yêu cầu hs tự làm bài
+ Bài tâp trình bày ntn?
+ Số 20 gồm 2 chục, 0 đơn vị+ Có 30 que tính lấy thêm 20 quetính có tất cả 50 que tính
- Hs nêu Số 50 gồm 5 chục, 0 đơn vị
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi
- 3Hs nêu cách tính
+ Bài Y/C tính kết quả
+ Bài tâp trình bày theo đặt tính+ Tính từ phải sang trái
- Hs làm bài-2 Hs làm bài
- Hs Nxét Kquả, đổi bài Nxét
Trang 9+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Dặn hs về nhà làm bài tập ra vở ô li Cbị bài
- 1 hs nêu yêu cầu
+ Bài toán cho biết: Bình có 20 viên
bi, anh cho thêm 10 viên bi nữa.+ Bài toán hỏi Bình có tất cả baonhiêu viên bi?
- HS kể tên được tên và nêu lợi ích của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
* KNS: - KN kiên định: từ chối lời rủ rê bẻ cành, ngắt lá
- KN phê phán:Hành vi bẻ cành, ngắt lá
- KN tìm kiếm và xử lí thông tin về cây gỗ
- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh UDTBPHTT
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C : Ạ Ọ
Trang 10Hoạt động GV Hoạt động HS
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Cây hoa được trồng ở đâu ?
- Cây hoa trồng để làm gì ?
- Nhận xét , đánh giá
B Bài mới- GTB- ghi tên bài
* Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ(12')
a) Mục tiêu : HS nhận ra cây nào là cây lấy
gỗ và phân biệt được các bộ phận của cây gỗ
b) Cách tiến hành :
+ Chia nhóm 2 em
+ Cây gỗ này tên là gì ?
+ Hãy chỉ vào thân, lá của cây
+ Theo dõi giúp đỡ các nhóm làm việc
+ Gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến
c) kết luận : Các cây gỗ đều có rễ, thân, lá,
hoa Nhưng cây gỗ thân to, cao cho ta gỗ để
dùng, …
* Hoạt động 2 ( 16') Làm việc với SGK
a) Mục tiêu : Biết đặt câu hỏi và trả lời câu
hỏi SGK Biết ích lợi của việc trồng gỗ
b) Cách tiến hành :
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
+ cây gỗ được trồng ở đâu ?
+ Kể tên một số cây gỗ thường gặp ở địa
phương
+ Kể tên các loại đồ dùng được làm bằng
gỗ
+ Nêu ích lợi khác của cây gỗ
- theo dõi giúp đỡ HS thảo luận
- Gọi đại diện HS trả lời trước lớp
+ Cây gỗ có hình dạng kích thước khác với
cây rau như thế nào?
Lợi ích của cây rau khác cây gỗ như thế
nào?
c) kết luận :
Cây gỗ được trồng để lấy gỗ làm đồ dùng và
làm nhiều việc khác Cây gỗ có bộ phận rễ ăn
Trang 11- Cây gỗ có ích lợi cho cuộc sống của con
người Vậy em cần làm gì để bảo vệ cây cây
xanh ?
- Nhận xét, tiết học
- chuẩn bị bài sau
- Không trèo cây, bẻ cành, không hái hoa, phá hại cây xanh.
*******************************************
Ngày soạn: 04/03/2018 Ngày dạy: 07/03/2018
Viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.
Luyện nói được từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
2 Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có uynh, uych Viết chữ đúng qui trình
chữ
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú củaTiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh UDCNTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho tuyên dương
B Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài:(1’)
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :(3’)
- Viết vần uynh lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần uynh
- Yêu cầu HS tìm ghép vần uynh
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc uynh
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần , đọc tiếng, từ mới :(7’)
- Có vần uynh muốn có tiếng huynh ta tìm
thêm âm gì? Gọi HS năng khiếu trả lời
- Âm h đặt ở vị trí nào với vần uynh?
- 2 HS đọc : uât xuất, sản xuất, uyêt duyệt…
- Cả lớp viết : duyệt binh
- Cá nhân, nhóm, lớp : luật giao thông…
- 2 HS vần uynh : uy - nh
- Cả lớp thực hiện ghép vần : uynh
- Cá nhân, nhóm, lớp : uy - nh - uynh uynh
- Lắng nghe
- 1 HS: h
- Âm h đặt trước vần uynh
Trang 12- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng huynh
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng
huynh
* QS tranh UDCNTT hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần uych : Các bước dạy như trên(10’)
- Yêu cầu HS yếu so sánh
c Đọc từ ngữ ứng dụng : (5’)
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS
năng khiếu đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có vần
mới
- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự YC
HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
d Luyện viết bảng con (7’)
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- HD: uynh viÕt liÒn m¹ch uych viÕt uy, lia
tay viÕt "ch" s¸t đường kẻ dõng cña y
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
- Yêu cầu HS quan sát tranh( UDCNTT)
- Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS đọc
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
*QTE: Ở trường các con đã được tham gia
hoạt động lao động nào ?vậy trẻ em phải
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : huynh
- Cá nhân, nhóm, lớp : h - uynh - huynh huynh
-Trả lời : phụ huynh
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : phụ huynh
- uynh - huynh - phụ huynh
- HS đọc : uynh - huynh - phụ huynh
- uych - huỵch - ngã huỵch
Trang 13có bổn phận biết lao động giữ gìn bảo vệ
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
+ Tên của mỗi loại đèn là gì ?
+ Đèn nào dùng để thắp sáng ?
- Gọi HS đọc phần luyện nói
- Nhận xét uốn nắn
c Luyện viết vào vở :(12’)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa
chữa
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới, chuẩn
- Trả lời
- Đại diện 2 HS nói trước lớp
- 1 HS : huỳnh
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : Đèn dầu, đènđiện, đèn huỳnh quang
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ, bộ đồ dùng toán
C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 14II Bài mới-
1 Giới thiệu bài: (1') trực tiếp
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv viết Tóm tắt:
Giỏ thứ nhất : 30 quả cam
Giỏ thứ hai : 20 quả cam
Có tất cả : quả cam?
- Y/C Hs tự giải bài toán
=> Kquả: Cả hai giỏ đựng số quả cam là:
- Hs làm bài-2 Hs làm bài
- Hs Nxét Kquả, đổi bài Nxét
- 2 hs nêu Y/C
- 2 Hs đọc Btoán+ Bài toán cho biết: Giỏ thứ nhất đựng
30 quả cam,Giỏ thứ hai đựng 20 quảcam
+ Bài toán hỏi Cả hai giỏ đựng baonhiêu quả cam?
- Hs làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Hs Nxét bài giải
Trang 15II QUY MÔ HOẠT ĐỘNG:
Tổ chức theo quy mô nhóm hoặc qui mô lớp
III CÁCH TIẾN HÀNH:
Bước 1: Chuẩn bị
Gv phổ biến tên trò chơi và cách chơi:
+ Tên trò chơi “ Bàn tay kì diệu”
+ Cách chơi:
- Người điều khiển hô: Bàn tay mẹ
- Người điều khiển hô: Bồng con hát ru
- Người điều khiển hô: Bàn tay mẹ
- Người điều khiển hô: Chăm chút con
từng ngày
- Người điều khiển hô: Bàn tay
- Người điều khiển hô: Sưởi ấm con ngày
đông
- Người điều khiển hô: Bàn tay mẹ
- Người điều khiển hô: Là gió mát đêm hè
- Người điều khiển hô: Bàn tay mẹ
- Người điều khiển hô: Là bàn tay kì diệu
Bước 2: Tổ chức cho hs chơi thử
Bước 3: Tổ chức cho hs chơi thật
Cả lớp đứng thành một vòng tròn, người điều khiển trò chơi đứng ở giữa vòng tròn
- tất cả phải xòe bàn tay giơ ra phía trước
- Tất cả phải vòng 2 cánh tay ra phía trước và đung đưa như đang bế ru con
- Tất cả phải xòe 2 bàn tay
– Tất cả phải úp 2 lòng bàn tay vào nhau,
áp lên má bên trái và nghiêng đầu sang trái.mẹ
- Tất cả phải xòe 2 bàn tay
- Đặt chéo 2 tay lên ngực và khẽ lắc lư người
- Tất cả xòe 2 bàn tay
– Làm động tác như đang cầm quạt phe phẩy
- Tất cả xòe 2 bàn tay
– Tất cả giơ cao 2 cánh tay lên trên đầu, xoay cổ tay và hô to “Bàn tay kì diệu”
HS chơi nháp
Trang 16Bước 4: Thảo luận lớp
* Sau khi chơi, cho hs thảo luận các câu
hỏi sau:
“Bàn tay kì diệu”trong trò chơi là của ai?
Vì sao bàn tay mẹ là “Bàn tay kì diệu”?
-Trò chơi muốn nhắc nhở em điều gì?
* Gv kết luận :Bàn tay kì diệu chính là
bàn tay của người mẹ vì bàn tay mẹ đã
nâng niu, chăm sóc em hàng ngày, chẳng
kể ngày hè hay đêm đông Vì vậy em hãy
yêu thương và học giỏi, ngoan ngoãn để
mẹ được vui lòng
Hs trả lờiớih lắng nghe
Ngày soạn: 05/03/2018 Ngày dạy: 08/03/2018
TIẾT 1: TOÁN
BÀI 93: TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Rèn nhẩm nhanh và giải toán
2 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Túi to : 40 cái kẹo
Túi nhỏ : 30 cái kẹo
Có tất cả : cái kẹo?
- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
2 GT cách trừ các số tròn chục: (12')
50 - 20 =
( Gv và Hs cùng thao tác trên que tính)
a) Bước 1: Thao tác trên que tính