1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 620,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm tam giác ABCB. Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.[r]

Trang 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Đề 1:

Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

A lim n 3 3n 1  

B

2

lim 4n 1

 

n n n

2 3 lim

2 3

lim

n 1

Câu 2: Tính

 2 2 4

n 1 lim

2n 3

1

1 3

Câu 3: Tính

n 1 n

n n

lim

1 4

Câu 4: Tính

lim

x

x x

  

A

2

3 B  C   D

2 3

Câu 5: Tính giới hạn lim 4x 3x 4

  

A 19 B -19 C -13 D  

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A x 0

3x 1 3

lim

4 2x 4

 B

2 2

n 1

2n n

C  

3 3 x

x x 1

x 1

  

 

D x 4

4x 1 lim

x 4

 

Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y =

3x 5

x 1

 liên tục trên R

C Hàm số y = 2

4x

x 1

 liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R

Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số

 

2

x 2x 3

, x 3

4x 2m , x 3

 

 liên tục trên  ?

Câu 9: Kết luận nào sau đây là sai?

A Hàm số

3x 2 y

x 2

 gián đoạn tại x = 2 B Hàm số 2

4x 3 y

x 2x

 gián đoạn tại x = -2 và x = 0

C Hàm số

3x 2 y

x 2

 gián đoạn tại x = -2 D Hàm số

2 2

x 9 y

 gián đoạn tại x = 2 và x = -2

Câu 10:Tính đạo hàm của hàm số y x 32x24x 5

A y ' 3x 24x 4 B y ' 3x 22x 4 C y ' 3x 22x D y ' 3x 24x 5 Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số

2x 1 y

x 2

A  2

5

y '

x 2

B  2

5

y '

x 2

C  2

3

y '

x 2

D  

5

y '

x 2

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số ycos4x

Trang 2

A y'4sin 4x B y' 4sin 4 x C y' sin 4 x D y' sin 4x

Câu 13: Cho hai hàm số

f (x) x 2; g(x)

1 x

 Tính

' '

f (1)

g (0)

A 1 B 2 C 0 D 2

Câu 14: Cho hàm sốy f (x) mx  3x2 x 5. Tìm m để f (x) 0'  có hai nghiệm trái dấu

Câu 15: Cho y x 3 2x2 8x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó

bằng 1

Câu 16: Cho hàm sốy2x3x25x 7 Giải bất phương trình: 2y  6 0

A.

4

1 x

3

  

B

4

x 1 hay x>

3

 

C  1 x 0 D 0 x 1 

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 y

x 1

 tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình

A y = -x - 3 B y = -x +2 C y = x - 1 D y = x + 2

Câu 18.Cho đường cong (C): y f x  x 2

x 2

 ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng

1

3

A

B

C

D.

Câu 19: Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Nếu a  b và b  c thì a // c

B Nếu a vuông góc với mặt phẳng () và b // () thì a  b

C Nếu a // b và b  c thì c  a

D Nếu a  b, c  b và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng (a, c)

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = a 2 và SA vuông

góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:

Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy

và SA =

a

2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng BD ?

A (SBD) B (SAB) C (SCD) D (SAC)

Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy a, cạnh bên SA =

a 3

2 Tính tan , với  là góc giữa cạnh bên và mặt đáy

A

2 tan

2

  

B tan 2 3. C tan  2. D tan 2 6.

Câu 24: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

SA a 2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

A

a 10

a 15

a 15

a 5 15

Trang 3

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, với SA = AB =a, AD = 2a và

SA ABCD

Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông

Đề 2:

Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng -1?

A lim n 3 3n 1  

B.

2 2

n n 1 lim

n 1

 

n n n

2 3 lim

2 3

n 2n lim

n 1

Câu 2: Tìm

 2 2 4

2n 5 lim

2n 3

1

5 3

Câu 3: Tìm

n 1 n

n n

lim

1 4

Câu 4: Tính giới hạn x

3x 4 lim

2x 1

 

3

2 D

2 3

Câu 5: Tính giới hạn x 4

2x 1 lim

x 3

 

A B  C 2 D  

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

2 2

n 1

2n n

B. x 0

3x 1 1 lim

4 2x 4

C.  

3 3 x

x x 1

x 1

  

 



4x 1 lim

x 4

 

Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y =

3x 5

x 1

 liên tục tại x=1

C Hàm số y = 2

4x

x 1

 liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R

Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số

 

2

x 2x 3

, x 3

4x m , x 3

 

Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số

3x 2 y

x 2

 gián đoạn tại x = -2 B Hàm số 2

4x 3 y

x 2x

 gián đoạn tại x = -1 và x = -2

C Hàm số

3x 2 y

x 2

gián đoạn tại x = -2 D Hàm số

2 2

y

 gián đoạn tại x = 2 và x = -2

Trang 4

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y x 3 2x2 4x 5

A. y ' 3x 24x 4 B y ' 3x 2 2x 4 C y ' 3x 22x D. y ' 3x 2 4x 4

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số

2x 1 y

x 2

5

y '

x 2

5

y '

x 2

C  2

3

y '

x 2

D  

5

y '

x 2

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số ysin3x

A y' 3cos3 x B y'3cos3x C y' cos3 x D y' cos3x

Câu 13: Cho hai hàm số

f (x) x 3x; g(x)

1 x

 Tính

' '

f (1)

g (0)

A 1 B 2 C 0 D 2

Câu 14: Cho hàm sốy f (x) x  3x2(m 1)x 5.  Tìm m để f (x) 0'  có hai nghiệm trái dấu

Câu 15: Cho y x 3 x23x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó

bằng 1

Câu 16: Cho hàm số f x  x33x24

Tập nghiệm của bất phương trình f x '  0

là:

A S 0;2 B S   ;02;

C S 1;4 D  1; 

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 y

x 1

 tại điểm có hoành độ x0 = 3 có phương trình

A y = -x - 3 B y = -x +5 C y = x - 1 D y = x + 2

Câu 18.Cho đường cong (C): y f x  x 2

x 2

 ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng

1 3

A.

B

C.

D

Câu 19: Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai khi hai đường thẳng vuông góc ?

A Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90 0

B Tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0

C Góc giữa hai đường thẳng đó là 90 0

D Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 0

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = a 2 và SA vuông

góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:

Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy

và SA =

a

2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng BD ?

A (SBD) B (SAB) C (SCD) D (SAC)

Trang 5

Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy a, cạnh bên SA =

a 3

2 Tính tan , với  là góc giữa cạnh bên và mặt đáy

A

2 tan

2

  

B tan 2 3. C tan  2. D tan 2 6.

Câu 24 Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, SA=2 a Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).

A

a 7

2 B

a 3

a 14

a 14 2

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) và đáy là hình vuông Từ A kẻ AM SB Mệnh đề

nào sau đây đúng ?

A SBMAC 

B AMSBD 

C AMSBC 

D AMSAD 

Đề 3:

Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?

A lim n 3 3n 1  

B.

2 2

n n 1 lim

n 1

 

n n n

2 3 lim

2 3

n 2n lim

n 1

Câu 2: Tìm

 2 2 4

2n 5 lim

4n 3

1

5 3

Câu 3: Tìm

n n

n n 1

4 3 lim

2 4 

A 1 B 4 C 4 D

1 4

Câu 4: Tính giới hạn x

3x 4 lim

1 2x

 

3

2 D

3 2

Câu 5: Tính giới hạn x 2

2x 1 lim

x 3

 

A. 5 B  C -5 D  

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

2 2

lim

B x 0

3x 1 3 lim

4 2x 4

C.  

3 3 x

x x 1

x 1

  

 



D x 4

4x 1 lim

x 4

 

Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = tanx liên tục trên R B Hàm số y =

3x 5

x 1

 liên tục tại x=1

C Hàm số y = 2

4x

x 1

 liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R

Trang 6

Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số

 

2

x 2x 3

, x 1

3x m , x 1

 

Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số

3x 2 y

x 2

 gián đoạn tại x = -2 B Hàm số 2

4x 3 y

x 2x

 gián đoạn tại x = -1 và x = -2

C Hàm số

3x 2 y

x 2

 gián đoạn tại x = 2 D Hàm số 2

x 9 y

 gián đoạn tại x = 2 và x = -2

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y x 33x2 x.

A y' 3 x26x 1 B y' 3 x2 6x C y' 3 x2 6x1 D y' 3 x2 6x1

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số

2x 1 y

x 2

5

y '

x 2

5

y '

x 2

C  2

3

y '

x 2

D  

5

y '

x 2

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y sin 2x

A y' 2 cos2 x B. y'2 cos2x C y' cos2 x D y'2sin 2x

Câu 13: Cho hai hàm số

f (x) x 3x; g(x)

1 x

 Tính

' '

f (1)

g (0)

A 0 B 2 C.1 D 2

Câu 14: Cho hàm sốy f (x) x  3x2(m 1)x 5.  Tìm m để f (x) 0'  có hai nghiệm trái dấu

Câu 15: Cho y x 3 x23x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó

bằng 1

Câu 16: Cho hàm sốy 2x 3 x2 5x 7 Giải bất phương trình: 2y  6 0

A

4

1 x

3

  

B

4

x 1 hay x>

3

 

C  1 x 0 D 0 x 1 

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 y

x 1

 tại điểm có hoành độ x0 = 2 có phương trình

A y = -x - 2 B y = -2x +2 C y = 2x - 6 D y = -2x + 6

Câu 18.Cho đường cong (C): y f x  x 1

x 2

 ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng

1 2

A.

B

C.

D

Câu 19: Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc

với ?

Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?

A Trong không gian, có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm cho trước vuông góc với một đường thẳng

cho trước

B Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước vuông góc một đường cho trước

Trang 7

C Góc giữa hai mặt phẳng nhận giá trị trong đoạn [00;900]

D Góc giữa hai vectơ nhân giá trị trên đoạn [00; 1800]

Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đáy là hình chữ nhật

B Các mặt bên là các tam giác đều

C Các mặt bên hợp với mặt đáy một góc 600

D Các cạnh bên hợp với mặt đáy một góc bằng nhau

Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ khi đó góc giữa hai vectơ AC

và B'C'

bằng:

A  AB C A ; ' ' 120 0

B AC;B'C' 135  0

 

C AC;B'C'450

 

D  AB C A ; ' ' 150 0

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng

BD vuông góc với mặt nào ?

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật và SAABCD

,biết AD = SA = a và

AB = a 3 Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD

, biết AB = a và SA = a Tính khoảng cách từ điểm C đến đường mặt phẳng (SBD)

A

3

3

a

3 2

a

D

3 4

a

Đề 4

Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?

A lim n 3 3n 1  

n 1 lim

n 1

n n n

lim

2 3

n 2n lim

n 1

Câu 2: Tìm

4

2n 5 lim

4n 3

1

5 3

Câu 3: Tìm

n n

n n 1

4 3 lim

2 4 

A 1 B

1 4

C 4 D

1 4

Câu 4: Tính giới hạn x

3x 4 lim

1 2x

 

3

2 D.

3 2

Câu 5: Tính giới hạn 2

lim

1

x

x x

 

 

A -1 B -2 C 7 D  

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 8

A

2

2

n 1

lim

2n n



B x 0

3x 1 3 lim

4 2x 4

C.  

3 3 x

x x 1

x 1

  

 



D. x 4

4x 1 lim

x 4



Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y =

3x 5

x 1

 liên tục tại x=1

C Hàm số y = cotx liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R

Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số

 

2

x 2x 3

, x 1

3x m , x 1

 

 liên tục tại x=1 ?

Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số

3x 2 y

x 2

 gián đoạn tại x = -2 B Hàm số 2

4x 3 y

x 2x

 gián đoạn tại x = 0 và x = -2

C Hàm số

3x 2 y

x 2

gián đoạn tại x = 2 D Hàm số 2

x 9 y

 gián đoạn tại x = 2 và x = -2

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y x 4 5x2x

A y' 4 x310x1 B y' 4 x3 10x C y' 4 x310x1 D y' 4 x3 10x1

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số

3

x y x

7

'

( 3)

y

x

7 '

( 3)

y x

5 '

( 3)

y x

5 '

( 3)

y x

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y cos5x

A y' 5sin 5 x B y'5sin 5x C y' 5cos5 x D y' sin5 x

Câu 13: Cho hai hàm số

f (x) x 3x; g(x)

1 x

 Tính

' '

f (0)

g ( 2)

A -2 B. 2 C.-3 D 3

Câu 14: Cho hàm sốy f (x) x  3 x2(m 1)x 5.  Tìm m để f (x) 0'  có hai nghiệm trái dấu

Câu 15: Cho y x 3 2x23x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó

bằng 1

Câu 16: Cho hàm số   1 3 2 15

3

f x x x

Tập nghiệm của bất phương trình f x'  0

là:

A S  2;0

B S    ; 20;

C S  3;5

D  3;

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 y

x 1

 tại điểm có hoành độ x0 = 0 có phương trình

A y = -2x +2 B y = -2x -2 C y = 2x - 6 D y = -2x + 6

Câu 18.Cho đường cong (C): y f x  x 1

x 2

 ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng 2

A. y3x 1 B y 3x 1  C y 3x 1  D. y3x 1

Câu 19: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

Trang 9

A Vô số B 2 C 3 D 1.

Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai vectơ a b , vuông góc với nhau thì a b   0

B Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ của hai đường thẳng đó

C Góc giữa hai mặt phẳng nhận giá trị trong khoảng (00; 900)

D Góc giữa hai vectơ nhân giá trị trên đoạn [00; 900]

Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABC Khẳng định nào sau đây sai?

A. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy một góc 600

B Tam giác ABC là tam giác đều

C Các mặt bên là các tam giác cân

D Hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC

Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ khi đó góc giữa hai vectơ AB

và C' ' A bằng:

A  AB C A ; ' ' 135 0

B  AB C A ; ' ' 450

C  AB C A ; ' ' 120 0

D  AB C A ; ' ' 150 0

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD; SB vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng

AD vuông góc với mặt nào ?

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật và SAABCD

,biết AD = SA = a và

AB = a 3 Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD).

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và SAABC

, biết AB = 2a và

SA = 4a Gọi I là trung điểm của SA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BI

A

6

3

a

B a 6 C a26 D a46

Phần II: TỰ LUẬN

ĐỀ 1:

Câu 1 (1.5đ): Tìm các giới hạn sau:

a.

3 2 3

lim

x

 

1 1 lim

2

x

x x

Câu 2 (1.5đ):

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -7

b) Tính đạo hàm của hàm số sau:

2

x x y

x

Câu 3 (2đ):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

a Chứng minh rằng BC   SAB

b Tính góc giữa SC với mp(ABCD).

c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AH và SC.

Trang 10

-Hết -ĐỀ 2:

Câu 1 (1.5đ): Tìm các giới hạn sau:

a

4

4 2

lim

x

 

lim

3

x

x x

 

Câu 2 (1.5đ):

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 11

b) Tính đạo hàm của hàm số sau:

2

x y x

Câu 3 (2đ):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD vuông góc với mặt phẳng

a Chứng minh rằng AB   SAD

b Tính góc giữa SB với mp(ABCD).

c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SB.

-Hết -2 Hướng dẫn chấm.

Câu 1

(1.5đ)

a

3 2

5 lim

3 2

x

x

 

3 4

2 4

3 lim

4

x

 

0.5

Kết quả:

3 2 3

lim

x

 

4

4 2

lim

x

 

b

3

lim

x

3

lim

x

2

lim

2

1 1

lim

4

Ngày đăng: 18/01/2021, 00:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA= a2 và SA vuông góc với mp(ABCD) - Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA= a2 và SA vuông góc với mp(ABCD) (Trang 2)
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA= a2 và SA vuông góc với mp(ABCD) - Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA= a2 và SA vuông góc với mp(ABCD) (Trang 4)
Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? - Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 21: Cho hình chóp đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 6)
Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABC. Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy một góc 600. - Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 21: Cho hình chóp đều S.ABC. Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy một góc 600 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w