Hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm tam giác ABCB. Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.[r]
Trang 1Phần I: TRẮC NGHIỆM
Đề 1:
Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A lim n 3 3n 1
B
2
lim 4n 1
n n n
2 3 lim
2 3
lim
n 1
Câu 2: Tính
2 2 4
n 1 lim
2n 3
1
1 3
Câu 3: Tính
n 1 n
n n
lim
1 4
Câu 4: Tính
lim
x
x x
A
2
3 B C D
2 3
Câu 5: Tính giới hạn lim 4x 3x 4
A 19 B -19 C -13 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A x 0
3x 1 3
lim
4 2x 4
B
2 2
n 1
2n n
C
3 3 x
x x 1
x 1
D x 4
4x 1 lim
x 4
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y =
3x 5
x 1
liên tục trên R
C Hàm số y = 2
4x
x 1
liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số
2
x 2x 3
, x 3
4x 2m , x 3
liên tục trên ?
Câu 9: Kết luận nào sau đây là sai?
A Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = 2 B Hàm số 2
4x 3 y
x 2x
gián đoạn tại x = -2 và x = 0
C Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = -2 D Hàm số
2 2
x 9 y
gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 10:Tính đạo hàm của hàm số y x 32x24x 5
A y ' 3x 24x 4 B y ' 3x 22x 4 C y ' 3x 22x D y ' 3x 24x 5 Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
2x 1 y
x 2
A 2
5
y '
x 2
B 2
5
y '
x 2
C 2
3
y '
x 2
D
5
y '
x 2
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số ycos4x
Trang 2A y'4sin 4x B y' 4sin 4 x C y' sin 4 x D y' sin 4x
Câu 13: Cho hai hàm số
f (x) x 2; g(x)
1 x
Tính
' '
f (1)
g (0)
A 1 B 2 C 0 D 2
Câu 14: Cho hàm sốy f (x) mx 3x2 x 5. Tìm m để f (x) 0' có hai nghiệm trái dấu
Câu 15: Cho y x 3 2x2 8x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng 1
Câu 16: Cho hàm sốy2x3x25x 7 Giải bất phương trình: 2y 6 0
A.
4
1 x
3
B
4
x 1 hay x>
3
C 1 x 0 D 0 x 1
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 y
x 1
tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình
A y = -x - 3 B y = -x +2 C y = x - 1 D y = x + 2
Câu 18.Cho đường cong (C): y f x x 2
x 2
( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
1
3
A
B
C
D.
Câu 19: Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Nếu a b và b c thì a // c
B Nếu a vuông góc với mặt phẳng () và b // () thì a b
C Nếu a // b và b c thì c a
D Nếu a b, c b và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng (a, c)
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = a 2 và SA vuông
góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
và SA =
a
2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng BD ?
A (SBD) B (SAB) C (SCD) D (SAC)
Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy a, cạnh bên SA =
a 3
2 Tính tan , với là góc giữa cạnh bên và mặt đáy
A
2 tan
2
B tan 2 3. C tan 2. D tan 2 6.
Câu 24: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a 2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)
A
a 10
a 15
a 15
a 5 15
Trang 3Câu 25: Cho hình chóp S ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, với SA = AB =a, AD = 2a và
SA ABCD
Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông
Đề 2:
Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng -1?
A lim n 3 3n 1
B.
2 2
n n 1 lim
n 1
n n n
2 3 lim
2 3
n 2n lim
n 1
Câu 2: Tìm
2 2 4
2n 5 lim
2n 3
1
5 3
Câu 3: Tìm
n 1 n
n n
lim
1 4
Câu 4: Tính giới hạn x
3x 4 lim
2x 1
3
2 D
2 3
Câu 5: Tính giới hạn x 4
2x 1 lim
x 3
A B C 2 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
2 2
n 1
2n n
B. x 0
3x 1 1 lim
4 2x 4
C.
3 3 x
x x 1
x 1
4x 1 lim
x 4
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y =
3x 5
x 1
liên tục tại x=1
C Hàm số y = 2
4x
x 1
liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số
2
x 2x 3
, x 3
4x m , x 3
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = -2 B Hàm số 2
4x 3 y
x 2x
gián đoạn tại x = -1 và x = -2
C Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = -2 D Hàm số
2 2
y
gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Trang 4Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y x 3 2x2 4x 5
A. y ' 3x 24x 4 B y ' 3x 2 2x 4 C y ' 3x 22x D. y ' 3x 2 4x 4
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
2x 1 y
x 2
5
y '
x 2
5
y '
x 2
C 2
3
y '
x 2
D
5
y '
x 2
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số ysin3x
A y' 3cos3 x B y'3cos3x C y' cos3 x D y' cos3x
Câu 13: Cho hai hàm số
f (x) x 3x; g(x)
1 x
Tính
' '
f (1)
g (0)
A 1 B 2 C 0 D 2
Câu 14: Cho hàm sốy f (x) x 3x2(m 1)x 5. Tìm m để f (x) 0' có hai nghiệm trái dấu
Câu 15: Cho y x 3 x23x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng 1
Câu 16: Cho hàm số f x x33x24
Tập nghiệm của bất phương trình f x ' 0
là:
A S 0;2 B S ;02;
C S 1;4 D 1;
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 y
x 1
tại điểm có hoành độ x0 = 3 có phương trình
A y = -x - 3 B y = -x +5 C y = x - 1 D y = x + 2
Câu 18.Cho đường cong (C): y f x x 2
x 2
( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
1 3
A.
B
C.
D
Câu 19: Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai khi hai đường thẳng vuông góc ?
A Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90 0
B Tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0
C Góc giữa hai đường thẳng đó là 90 0
D Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 0
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = a 2 và SA vuông
góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
và SA =
a
2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng BD ?
A (SBD) B (SAB) C (SCD) D (SAC)
Trang 5Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy a, cạnh bên SA =
a 3
2 Tính tan , với là góc giữa cạnh bên và mặt đáy
A
2 tan
2
B tan 2 3. C tan 2. D tan 2 6.
Câu 24 Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, SA=2 a Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).
A
a 7
2 B
a 3
a 14
a 14 2
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) và đáy là hình vuông Từ A kẻ AM SB Mệnh đề
nào sau đây đúng ?
A SBMAC
B AMSBD
C AMSBC
D AMSAD
Đề 3:
Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?
A lim n 3 3n 1
B.
2 2
n n 1 lim
n 1
n n n
2 3 lim
2 3
n 2n lim
n 1
Câu 2: Tìm
2 2 4
2n 5 lim
4n 3
1
5 3
Câu 3: Tìm
n n
n n 1
4 3 lim
2 4
A 1 B 4 C 4 D
1 4
Câu 4: Tính giới hạn x
3x 4 lim
1 2x
3
2 D
3 2
Câu 5: Tính giới hạn x 2
2x 1 lim
x 3
A. 5 B C -5 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
2 2
lim
B x 0
3x 1 3 lim
4 2x 4
C.
3 3 x
x x 1
x 1
D x 4
4x 1 lim
x 4
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = tanx liên tục trên R B Hàm số y =
3x 5
x 1
liên tục tại x=1
C Hàm số y = 2
4x
x 1
liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Trang 6Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số
2
x 2x 3
, x 1
3x m , x 1
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = -2 B Hàm số 2
4x 3 y
x 2x
gián đoạn tại x = -1 và x = -2
C Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = 2 D Hàm số 2
x 9 y
gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y x 33x2 x.
A y' 3 x26x 1 B y' 3 x2 6x C y' 3 x2 6x1 D y' 3 x2 6x1
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
2x 1 y
x 2
5
y '
x 2
5
y '
x 2
C 2
3
y '
x 2
D
5
y '
x 2
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y sin 2x
A y' 2 cos2 x B. y'2 cos2x C y' cos2 x D y'2sin 2x
Câu 13: Cho hai hàm số
f (x) x 3x; g(x)
1 x
Tính
' '
f (1)
g (0)
A 0 B 2 C.1 D 2
Câu 14: Cho hàm sốy f (x) x 3x2(m 1)x 5. Tìm m để f (x) 0' có hai nghiệm trái dấu
Câu 15: Cho y x 3 x23x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng 1
Câu 16: Cho hàm sốy 2x 3 x2 5x 7 Giải bất phương trình: 2y 6 0
A
4
1 x
3
B
4
x 1 hay x>
3
C 1 x 0 D 0 x 1
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 y
x 1
tại điểm có hoành độ x0 = 2 có phương trình
A y = -x - 2 B y = -2x +2 C y = 2x - 6 D y = -2x + 6
Câu 18.Cho đường cong (C): y f x x 1
x 2
( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
1 2
A.
B
C.
D
Câu 19: Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc
với ?
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?
A Trong không gian, có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm cho trước vuông góc với một đường thẳng
cho trước
B Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước vuông góc một đường cho trước
Trang 7C Góc giữa hai mặt phẳng nhận giá trị trong đoạn [00;900]
D Góc giữa hai vectơ nhân giá trị trên đoạn [00; 1800]
Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đáy là hình chữ nhật
B Các mặt bên là các tam giác đều
C Các mặt bên hợp với mặt đáy một góc 600
D Các cạnh bên hợp với mặt đáy một góc bằng nhau
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ khi đó góc giữa hai vectơ AC
và B'C'
bằng:
A AB C A ; ' ' 120 0
B AC;B'C' 135 0
C AC;B'C'450
D AB C A ; ' ' 150 0
Câu 23: Cho hình chóp S ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng
BD vuông góc với mặt nào ?
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật và SAABCD
,biết AD = SA = a và
AB = a 3 Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD
, biết AB = a và SA = a Tính khoảng cách từ điểm C đến đường mặt phẳng (SBD)
A
3
3
a
3 2
a
D
3 4
a
Đề 4
Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?
A lim n 3 3n 1
n 1 lim
n 1
n n n
lim
2 3
n 2n lim
n 1
Câu 2: Tìm
4
2n 5 lim
4n 3
1
5 3
Câu 3: Tìm
n n
n n 1
4 3 lim
2 4
A 1 B
1 4
C 4 D
1 4
Câu 4: Tính giới hạn x
3x 4 lim
1 2x
3
2 D.
3 2
Câu 5: Tính giới hạn 2
lim
1
x
x x
A -1 B -2 C 7 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 8A
2
2
n 1
lim
2n n
B x 0
3x 1 3 lim
4 2x 4
C.
3 3 x
x x 1
x 1
D. x 4
4x 1 lim
x 4
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y =
3x 5
x 1
liên tục tại x=1
C Hàm số y = cotx liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số
2
x 2x 3
, x 1
3x m , x 1
liên tục tại x=1 ?
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = -2 B Hàm số 2
4x 3 y
x 2x
gián đoạn tại x = 0 và x = -2
C Hàm số
3x 2 y
x 2
gián đoạn tại x = 2 D Hàm số 2
x 9 y
gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y x 4 5x2x
A y' 4 x310x1 B y' 4 x3 10x C y' 4 x310x1 D y' 4 x3 10x1
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
3
x y x
7
'
( 3)
y
x
7 '
( 3)
y x
5 '
( 3)
y x
5 '
( 3)
y x
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y cos5x
A y' 5sin 5 x B y'5sin 5x C y' 5cos5 x D y' sin5 x
Câu 13: Cho hai hàm số
f (x) x 3x; g(x)
1 x
Tính
' '
f (0)
g ( 2)
A -2 B. 2 C.-3 D 3
Câu 14: Cho hàm sốy f (x) x 3 x2(m 1)x 5. Tìm m để f (x) 0' có hai nghiệm trái dấu
Câu 15: Cho y x 3 2x23x 1 có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng 1
Câu 16: Cho hàm số 1 3 2 15
3
f x x x
Tập nghiệm của bất phương trình f x' 0
là:
A S 2;0
B S ; 20;
C S 3;5
D 3;
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 y
x 1
tại điểm có hoành độ x0 = 0 có phương trình
A y = -2x +2 B y = -2x -2 C y = 2x - 6 D y = -2x + 6
Câu 18.Cho đường cong (C): y f x x 1
x 2
( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng 2
A. y3x 1 B y 3x 1 C y 3x 1 D. y3x 1
Câu 19: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước?
Trang 9A Vô số B 2 C 3 D 1.
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ a b , vuông góc với nhau thì a b 0
B Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ của hai đường thẳng đó
C Góc giữa hai mặt phẳng nhận giá trị trong khoảng (00; 900)
D Góc giữa hai vectơ nhân giá trị trên đoạn [00; 900]
Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABC Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy một góc 600
B Tam giác ABC là tam giác đều
C Các mặt bên là các tam giác cân
D Hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ khi đó góc giữa hai vectơ AB
và C' ' A bằng:
A AB C A ; ' ' 135 0
B AB C A ; ' ' 450
C AB C A ; ' ' 120 0
D AB C A ; ' ' 150 0
Câu 23: Cho hình chóp S ABCD; SB vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng
AD vuông góc với mặt nào ?
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật và SAABCD
,biết AD = SA = a và
AB = a 3 Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD).
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và SAABC
, biết AB = 2a và
SA = 4a Gọi I là trung điểm của SA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BI
A
6
3
a
B a 6 C a26 D a46
Phần II: TỰ LUẬN
ĐỀ 1:
Câu 1 (1.5đ): Tìm các giới hạn sau:
a.
3 2 3
lim
x
1 1 lim
2
x
x x
Câu 2 (1.5đ):
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -7
b) Tính đạo hàm của hàm số sau:
2
x x y
x
Câu 3 (2đ):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
a Chứng minh rằng BC SAB
b Tính góc giữa SC với mp(ABCD).
c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AH và SC.
Trang 10-Hết -ĐỀ 2:
Câu 1 (1.5đ): Tìm các giới hạn sau:
a
4
4 2
lim
x
lim
3
x
x x
Câu 2 (1.5đ):
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 11
b) Tính đạo hàm của hàm số sau:
2
x y x
Câu 3 (2đ):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD vuông góc với mặt phẳng
a Chứng minh rằng AB SAD
b Tính góc giữa SB với mp(ABCD).
c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SB.
-Hết -2 Hướng dẫn chấm.
Câu 1
(1.5đ)
a
3 2
5 lim
3 2
x
x
3 4
2 4
3 lim
4
x
0.5
Kết quả:
3 2 3
lim
x
4
4 2
lim
x
b
3
lim
x
3
lim
x
2
lim
2
1 1
lim
4