[r]
Trang 1Trường THPT Bùi Thị Xuân ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán (Khối 11)
Thời gian thi: 90 phút
Câu 1 (2 điểm) Tính các giới hạn sau :
a)
3 2
4 2 1
x 3
6x 5x 4x 1 lim
9x 8x 1
x lim 9x 3x 1 3x 1
Câu 2 (2 điểm)
a) Tìm a , b để hàm số sau liên tục tại x = 1 :
2
2
2 5 7
khi x > 1 1
( ) khi x = 1
2 3 khi x < 1
x
{2 x2x−1+5 x−7n u ế x>1
a+b n u ế x=1
x2+2 bx+ 3 a n uế x<1
b) Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọi m ∈ R
(m2 – 3m + 2)(x2 - 3x + 2) + (3 – 2x)(3 - 2m) = 0
Câu 3 (1 điểm) : Tính đạo hàm các hàm số sau :
a)
2015 2x 1 y
3x 1 b) y = (1 x). x 2 2x 5
Câu 4 : (1 điểm)
Cho hàm số
2x 1
y f(x)
1 2x
có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết
song song với đường thẳng d: 4x – y – 7 = 0
Câu 5 (4 điểm) Cho hình chóp SABCD , có đáy ABCD là hình thang vuông tại A , B với AB = BC
=a , AD = 2a , SA vuông góc mặt phẳng (ABCD) , SA = a √2 Gọi M là trung điểm AD , O là giao điểm của AC và BM
a) Chứng minh AC vuông góc CD và (SAC) vuông góc (SCD)
b) Xác định và tính khoảng cách từ A đến (SBM)
c) AB cắt CD tại E Chứng minh C là trung điểm của ED ; tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAB)
d) Tính khoảng cách giữa hai đường SB và CD
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2015 TOÁN 11
(đáp án gồm 4 trang )
Câu 1 (2 điểm) Tính các giới hạn
a)
3 2
4 2
1
x
3
6x 5x 4x 1
lim
9x 8x 1
b) 2
x lim 9x 3x 1 3x 1
2
3 2
2
3 2
1
x
3
(3x 1)(2x x 1) 6x 5x 4x 1
9x 8x 1 (3x 1)(3x x 3x 1)
2x x 1
lim
3x x 3x 1
2
5
x lim 9x 3x 1 3x 1
=
9x 3x 1 9x
9x 3x 1 3x
=
x
2
3x 1
3 1
=
x
2
1 3 x
3 1
x x
1
2
0,25+0,2 5 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
2 a) Ta có f(1) = a + b ;
x ⟶ 1+ ¿
f (x)
lim
2
2
x 1 lim f (x) x 1 lim (x 2bx 3a) 3a 2b 1
Hàm số liên tục tại x = 1
x 1 lim f(x) lim f(x) f(1) x 1 ⟺
{3 a+2 b+1=9 a+b=9
3a 2b 1 9 b 19 ⟺{3 a+2b=8 a+b=9
b) Cách 1: Đặt f x( ) ( m2 3m2)(x2 3x2) (3 2 )(3 2 ) x m thì f(x) là hàm số xác định và liên
tục trên R
Ta có: f(1) = –(3–2m) và f(2) = 3 – 2m
f(1).f(2) = –(3 – 2m)2 ≤ 0 với mọi m (2)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 3+ Xét
3 – 2m = 0
3 m 2
f (1) 0
f (2) 0
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm là x = 1 v x = 2
+ Xét 3 2m 0
f (1)f (2) 0
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm trên (1; 2)
Vậy, trong cả hai trường hợp thì pt f(x) = 0 luôn có nghiệm với mọi m
Cách 2: Đặt f x( ) (m23m2)(x23x2) (3 2 )(3 2 ) x m thì f(x) là hàm số xác định và liên tục trên
R (1)
Ta có: f(1) = –(3–2m) và f(2) = 3 – 2m
f(1).f(2) = –(3 – 2m)2 ≤ 0 với mọi m (2)
Từ (1) và (2) suy ra phương trình f(x) = 0 có nghiệm xo ∈ [1;2] với mọi m ∈ R
Chú ý: nếu HS ghi kết luận có nghiệm trên (1; 2) mà không làm tiếp thì trừ 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3 a)
2x 1 2x 1
y ' 2015
3x 1 3x 1
2(3x 1) 3(2x 1) 2x 1
3x 1 (3x 1)
2014
2
3x 1 (3x 1)
b) y' (1 x)' x 2 2x 5 (1 x) x 2 2x 5 '
2 2
2x 4x 6
x 1
x 2x 5 (1 x).
x 2x 5 x 2x 5
Chú ý: HS không rút gọn thì cũng tha
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4.
Gọi M x y( ; 0 0 ) ( ) Î C là tiếp điểm và kDlà hệ số góc của tiếp tuyến D
d x y , hay d y: 4x 7 Suy ra d có hệ số góc k d 4
Δ song song với d d : y=ax +b
4
D
ìï = = ï
Û í
ï D º/
ïî
d
d
Ta có:
4 '( )
( 2 1)
f x
x
Ta có:
0
4
( 2 1)
x
2 0
( 2 1) 1
x
+ Với x0 0 y0 1 M1 (0;1)
Phương trình tiếp tuyến tại M1 (0;1)
:yf'(0)(x 0) 1
hay : y 4x1 (nhận)
+ Với x0 1 y0 3 M2 (1; 3)
Phương trình tiếp tuyến tại M2 (1; 3)
:yf'(1)(x1) 3
hay : y4x 7 (loại vì trùng với d)
Vậy, : y4x1
Chú ý: Nếu học sinh không loại một trường hợp của thì trừ 0,25đ
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5 (4 điểm)
Trang 4a) Ta có:
/ /
90
MAB Tứ giácABCM là hình vuông
2
Suy ra, Tam giác ACD vuông tại C, hay CD ⊥
AC
Ta có:
( )
CD (SAC)
Mà: CD (SCD)
⟹ (SCD) ⊥ (SAC)
Chú ý: nếu HS chỉ nhận nhanh ABCM là hình vuông thì cũng được 0,25đ
0,25
0,25
0,25 0,25
b) Trong (SAC), kẻ AHSO tại H
Ta có MD//BC và MD = BC = a nên tứ giác BCDM là hình bình hành Suy ra: BM //CD
Ta có:
AH SO
SO BM O
tại H
,( )
d A SBM AH
Ta có:
Tam giác SAO vuông tại O có AH là đường cao nên: 2 2 2
AH AO AS
10
5
a
AH
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 5Vậy,
10 ,( )
5
a
d A SBM AH
c) Ta cĩ BC //AD và 2BC = 2a = AD nên BC là đường trung bình của tam giác EAD, suy ra C là
trung điểm của ED.
Trong (SAB), kẻ kẻ AFSE tại F (1)
Ta cĩ:
AD AB
SA AB A
Mà:
(3)
AF AD A
(1),(2),(3) SE(ADF)
Ta cĩ:
(do AD(SAB) nên AD AF Suy ra tam giác ADF vuơng tại A nên AFD 900)
a AF
Ta cĩ:
AF
Vậy gĩc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAB) bằng 60o
0,25
0,25
0,25
0,25
d) Ta cĩ:
/ / ( là hình bình hành)
CD BM do BCDM
⟹ d(CD, SB) = d(CD,(SBM)) = d(D, (SBM))
DA SBM M
[ ,( )]
⟹
d(CD, SB) = d(A, (SBM)) =
10 5
a
(cmt)
0,25 0,25
0,25 0,25