A.. Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử. Hidro cacbon không no, mạch hở. Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết p trong phân tử. 3-etyl-5,5-đimetylhept[r]
Trang 1C H3
OH
ƠN TẬP
1) Cĩ các nhận định sau khi nĩi về phản ứng của phenol với nước brom:
(1) Đây là phản ứng thế vào vịng benzen (2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2
(3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol
(4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hĩa đỏ Những nhận định đúng là
2) Cơng thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen là
A CmH2m – 4 (m ≥ 6) B CmH2m – 2 (m ≥ 6) C CmH2m – 6 (m ≥ 6) D CmH2m – 8 (m ≥ 6)
3) Cho các chất hữu cơ (trong phân tử cĩ chứa vịng benzen) sau: HO-CH2-C6H4-CH2OH, CH3-C6H4-OH,
HO-C6H4-OH, C6H5-CH2OH, C2H5-C6H3(OH)2 Số hợp chất thuộc loại phenol là
4) Khi đun nĩng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
5) Chất hữu cơ nào sau đây cĩ thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
6) Muốn tách metan cĩ lẫn etylen ta cho hỗn hợp khí lội qua:
A H2O B Dung dịch KMnO4 C Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 D Dung dịch Br2
7) Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy cĩ khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh :
8) Toluen cĩ cơng thức phân tử
9) Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sơi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
A CH3OH, C2H5OH, H2O B H2O,CH3OH, C2H5OH C CH3OH, H2O,C2H5OHD H2O, C2H5OH,CH3OH
10) Ancol no đơn chức mạch hở bậc một cĩ cơng thức chung là:
A CnH2n+1OH n 1 B CnH2n-1 CH2OH n 2 C CnH2n+1CH2OH n 0 D CnH2n+2Oa a n, n 1
11) Liên kết đôi trong phân tử anken gồm:
A Hai liên kết B Liên cộng hoá trị C Một liên kết một liên kết D Hai liên kết
12) Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
13) Nhận biết glixerol và propan-1-ol, cĩ thể dùng thuốc thử là:
14) Chất nào khơng phải là phenol ?
OH
CH3
CH3
15) Cơng thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là cơng thức của dãy đồng đẳng:
16) Chất nào sau đây tan được trong nước:
17) Trùng hợp chất nào sau đây cĩ thể tạo ra caosu Buna
18) Ứng với cơng thức phân tử C5H12 cĩ bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
19) C8H10 cĩ bao nhiêu đồng phân thơm:
20) Chất cĩ CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 cĩ tên là :
A 3,4-đimetyl hex-1-in B 4-Metyl-3-Etylpent-1-en C 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D 3-Etyl-2-Metylpent-1-in 21) Chất sau đây cĩ tên là:
Trang 2A 3- isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan
22) Anken là :
A Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử B Hidro cacbon không no, mạch hở
C Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết p trong phân tử D A và C
23) Chất có công thức cấu tạo sau có tên là :
A 2,2-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
24) Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
C 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3-etyl-5,5-đimetylheptan
25) Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước ?
A CHCH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH = CH2 B CHCH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH3
C CHCH, CH2 = CH2, CH2= CH – CH = CH2 , C6H5CH = CH2.D CHCH, CH2 = CH2, CH3 – CH3, C6H5CH = CH2 26) Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br2 tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t0) người ta thu được sản phẩm ưu tiên:
A 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho B 1 sản phẩm thế vào vị trí para
C 1 sản phẩm thế vào vị trí meta D Hỗn hợp 2 sản phẩm ; vào ortho và para
27) Thuốc thử nào có thể dùng ðể phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren?
28) Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử (C3H4)n X có công thức phân tử nào dưới đây?
A C12H16 B C9H12 C C15H20 D C12H16 hoặc C15H20
29) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1, ở nhiệt độ -80oC) Sản phẩm chính thu được là:
A 3-brombut-1-en B 2,3-đibrombutan C 1-brombut-2-en D 1,4-đibrombutan
30) Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
A 14g B 16g C 18g D 20g
31) 31 Đun ancol có công thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính có công thức cấu tạo như sau
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=C(CH3)2 C CH3-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-O-CH2-CH3
32) Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước
A Nước < phenol < etanol.B Phenol < nước < etanol.C Etanol < nước < phenol D Etanol < phenol < nước 33) Số đồng phân andehyt của C4H8O là A 2 B 4 C 3 D 5
34) 37 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A.C2H5OH, CH3OCH3 B.CH3CH2CH2OH, C2H5OH C.CH3OCH3, CH3CHO D.C4H10, C4H8
35) Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetyl pentan, số nguyên tử cacbon bậc I, II, III và IV tương ứng
A 5,1,1,1 B 4,2,1,1 C 1,1,1,5 D 1,1,2,4
36) Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
A 2 B 4 C 1 D 3
37) Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp như thế nào ?
A C2H5OH > CH3CHO > CH3COOH B CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO
C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO D CH3CHO > CH3COOH > C2H5OH
38) Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu : dung dịch brom trong nước ?
A Propilen, But-2-in , stiren B Propin, etan, toluen C Propin, propan, axetilen D But-2-in, butan, stiren
39) Ứng dụng nào sau đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng ?
A CHCl3, ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B Metylen clorua, clorofom dùng làm dung môi
Trang 340) Đốt cháy anđehit sau đây thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O ?
41) Đun nóng hỗn hợp 3 rượu ROH, R’OH, R”OH với axit sunfuric ở 1400C Hỏi có thể tạo thành tối đa bao nhiêu loại ete?
42) Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?
43) Chất A có công thức : (CH3)2CHCH2CH2CHO A có tên:
44) Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây :
C K,NaOH,ddBr2 ,HNO3( xúc tác H2SO4 đ,t0) D Na , KOH , CaCO3 , CH3COOH
45) Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
46) Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất sau là gì ?
CH3 - C - CH2 - CH=CH2
CH3
CH3
A 2-đimetylpent-4-en B 2,2-đimetyleten C 4-đimetylpent-1-en D 4,4-đimetylpent-1-en
47) Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (đun nóng hoặc không đun nóng):
48) Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng:
49) Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
50) Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :
51) Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
52) Để phân biệt 3 dung dịch: axit axetic, axit acrylic, axit fomic, ta dùng thứ tự các thuốc thử là:
A Na, dung dịch Br2 B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch AgNO3/NH3, Na2CO3 D dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3
53) Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?
A Na, Br2, HCl B Na, NaOH, HCl C Na, NaOH, Br2 D NaOH, Br2, HCl
54) Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A Metan và etan B Etylen và Propilen C Toluen và Stiren D Etilen và Stiren
55) Cho các câu sau:
1 Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
2 Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien
3 Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien
4 Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 3).Số câu đúng là:
A 3 B 2 C 4 D 1
56) Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2 H5OH B CH3COOH C CH3CHO D C2H6
57) Ancol nào dưới đây khó bị oxi hoá nhất
A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2,2-dimetylpropan-1-ol 58) Cho các chất: CH3COOH, C2H5OH, H2CO3, C6H5OH Tính axit được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải đúng là:
A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < H2CO3 B C6H5OH < H2CO3< CH3COOH < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH D CH3COOH < C6H5OH < H2CO3< C2H5OH
Trang 459) Chọn phát biểu sai:
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH B Hợp chất CH3 – CH2 – OH là ancol etylic
C Hợp chất C6H5 – CH2 –OH là phenol D Hợp chất có công thức tổng quát CnH2n+1OH là ancol no, đơn chức 60) Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về:
A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử C Số nguyên tử cacbon D Số liên kết cộng hoá trị 61) Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr.Tìm điều kiện phản ứng?
A dung dịch Br2 , nhiệt độ B Br2 khan, nhiệt độC dung dịch Br2 , Fe xúc tác D Br2 khan, bột sắt
62) Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:(1) Toluen; (2) etylbezen; (3) p–xylen; (4) Stiren
A 1 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2,3 D 1, 2
63) Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D HCHO
64) Chọn tên đúng của hidrocacbon sau:
CH3
|
CH3─CH2─CH2 ─CH ─ C ─CH3
| |
CH3 C2H5
A 4,5- đimetyl-5-etylhexan B 4,5,5-trimetylheptan C 3,3,4- trimetylheptan D 2,3-đimetyl-2-etylhexan 65) Trong các hidrocacbon sau: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12 Hidrocacbon nào là ankan và có 3 đồng phân?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D.C5H12
66) Axit fomic không thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A dung dịch AgNO3 /NH3 B CH3OH C CH3CHO D Cu(OH)2
67) Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất oxi hóa
B Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng
C Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen
D Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
68) Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch brom B HNO3 đặc/H2SO4đặc, t0 C Dung dịch NaOH D Kim loại natri
69) Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen
B Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh
D C6H5OH là một ancol thơm
70) Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A Toluen và benzen B Etilen và but–1–in C Toluen và stiren D Axetilen và propin
Câu 6 Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này Điều đó chứng tỏ
C phenol tham gia phản ứng thế khó khăn hơn benzen D phenol có tính axit
71) Anken nào sau đây bị hiđrat hóa chỉ cho một ancol duy nhất?
72) Cho các ancol: CH3CH2OH (1), CH3-CH=CH-OH (2), CH3-CH2OH-CH2OH (3), H3C-CH(OH)2(4) Các ancol bền là
73) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: metan → X → vinylaxetilen → Y → polibutađien.X, Y lần lượt là:
A axetilen, butađien B etilen, butađien C propin, isopropilen D axetilen, but-2-en
74) Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt, người ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch thuốc tím C Dung dịch NaCl D Đồng (II) hiđroxit
75) Ancol CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3có tên thay thế là
A 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol C pentan-2-ol D 1,1-đimetylpropan-2-ol
Trang 576) Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với nước brom, phản ứng cộng với H2(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với bạc nitrat trong amoniac dư?
77) Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit:
78) Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:
A Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan
B Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 và H2O thì chất đem đốt là
hiđrocacbon
C Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2O
D Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2
79) Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch brom B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch bạc nitrat trong amoniac D Dung dịch NaOH 80) Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do
C các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước
D giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử