Câu 10: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây.. Đốt cháy NH 3 trong Oxi có chất xúc tác platin B8[r]
Trang 1Bài tập hóa 11
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Phân biệt được chất điện li và chất không điện li
2 Biết 1 số chất điện ly mạnh, chất điện li yếu
3 Viết phương trình điện li
4 Phân biệt được axit, bazo, hidroxit lưỡng tính và muối theo Areniut
5 Viết phương trình phân ly của axit, của bazo và của muối
6 Đánh giá được môi trường của dung dịch dựa và giá trị [H+] và giá trị pH
7 Biết được điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra trong dung dịch
8 Viết được pt phân tử, pt ion, pt ion thu gọn
Bài: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Dung dịch của chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A NaCl B C2H5OH C HCHO D C6H12O6
Câu 2: Nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch các chất điện li là
A phân tử các chất hòa tan B các ion trong dung dịch
C các anion trong dung dịch D các cation trong dung dịch
Câu 3: Chất điện li là
A chất tan được trong nước hoặc có thể nóng chảy.
B chất dẫn điện.
C chất phân li thành các ion khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy.
D chất không tan trong nước và không thể nóng chảy.
Câu 4: Chất nào sau đây không là chất điện li?
A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D C2H5OH
Câu 5: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong H2O
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A KBr B CH3COOH C C12H22O11 D H2O
Câu 8: Dãy gồm các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?
A HCl, Ba(OH)2 , KCl B HCl, NaOH, CH3COOH
C KOH, NaCl, HgCl2 D KNO3, NaNO2, NH3
Câu 9: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu?
A CaCO3, HCl, CH3COONa B C12H22O11; C2H5OH, CH3COOH
Câu 10: Để biểu diễn quá trình phân li của chất điện li yếu ta dùng kí hiệu
Câu 11: Phương trình điện li nào không đúng?
A NaCl Na2+ + Cl- B Ca(OH)2 Ca2+ + 2 OH- C HBr H+ + Br- D KNO3 K+ + NO3-
Bài 1: Viết phương trình điện li các chất sau
A HCl; HNO3; H2SO4; H2S; HClO, H2SO3 , H2CrO4,
B KOH,Ba(OH)2, Al(OH)3
C NaCl; FeCl3 , FeSO4, CuSO4 , K2SO3 , Mg(NO3)2 Al2(SO4)3, (NH4)2SO4
Bài 2: Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau :
B 200 ml dung dịch H2SO4 0.15 M
D Hòa tan 4,26 gam Al(NO3)3 khan vào 200 ml nước
E Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,3 M với 200 ml dung dịch H2SO4 0.15 M
Trang 2Bài tập hóa 11
BÀI: AXIT- BAZO - MUỐI pH DUNG DỊCH
Câu 1: Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazơ là
A những chất có khả năng phân li ra H+ khi tan trong nước
B những có khả năng phân li ra OH- khi tan trong nước
C những chất có nguyên tử H trong phân tử.
D những chất có nhóm OH trong phân tử
Câu 2: Theo Theo A-re-ni-ut thì axit là
A chất trong thành phần phân tử có H
B chất trong thành phần phân tử có OH
C chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra H+
D chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra cation kim loại và anion gốc axit
Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có H là axit.
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có OH là bazơ.
C Một hợp chất có khả năng phân li ra H+ khi tan trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
A Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit
B Muối axit là muối mà gốc cation không còn nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+
C Muối trung hòa là muối mà anion không còn nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+
D Muối axit là muối mà gốc anion còn nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+
Câu 5: Axit nào sau đây là axit một nấc ?
Câu 6: Axit nào sau đây là axit 3 nấc ?
Câu 7: H2S là axit yếu, 2 nấc khi phân li ta thu được ion nào ? ( giả sử bỏ qua sự phân li của nước )
A HS-, S2- B HS-, H+ C H+ ,S2- D HS- H+,S
2-Câu 8: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính ?
Câu 9: Muối nào sau đây là muối axit ?
Câu 10: Trong dung dịch axit CH3COOH là có những ion nào ? ( giả sử bỏ qua sự phân li của nước )
A H+ B CH3COO- C CH3COO-, H+ D CH3COO-, H+, CH3COOH
Câu 11: Đối với axit HCl 0,01M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì [H+] có giá trị nào sau đây?
A [H+] = 0,01M B [H+]>[Cl-] C [H+] < [OH-] D [H+]< 0,01M
Câu 12: Đối với axit CH3COOH 0,01M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì giá trị nào sau đây là phù hợp ?
A [H+] = 0,01M B [H+]>[CH3COO-] C [H+] < [CH3COO-]D [H+]< 0,01M
Câu 13: Nếu bỏ qua sự điện li của nước, trong dung dịch H2SO3 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
Bài: SỰ ĐIỆN LY CỦA NƯỚC – pH DUNG DỊCH
Câu 1: Trong nước có 1 lượng rất nhỏ ion nào?
A [H+] B [OH-] C [H+] và [OH-] D O
2-Câu 2: Giá trị nồng độ ion H+ trong nước được xác định bởi thực nghiệm là
A.1,0.107 B.1,0.10-7 C.1,0.710 D.1,0.7-10
Câu 3: Giá trị tích số ion của nước ( Kw ) là
A.1,0.1014 B.1,0.10-14 C.1,0.714 D.1,0.7-14
Câu 4: Trong dung dich loãng với dung môi là nước thì giá trị nào là hằng số?
A.Nồng độ ion H+B Nồng độ ion OH- C Tích số KW D pH
Câu 5: Để dánh giá môi trường của một dung dịch ta có thế dựa vào yếu tố nào ?
A [H+] B [OH-] C pH D [H+] hoặc [OH-] hoặc pH
Câu 6: Một dung dịch có môi trường axit thì giá trị của pH
Câu 7: Một dung dịch có [H+] = 0.001M Giá trị pH của dung dịch là
Trang 3Bài tập hóa 11
Câu 8: Một dung dịch có [OH-] = 0.01M Giá trị pH của dung dịch là :
Câu 9: Trong dung dịch HCl loãng thì giá trị nào sau đây đúng?
A [H+] > 10-7 B [H+] < 10-7 C [H+] = 10-7 D Knước >10-7
Câu 10: Khi cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 4.5 thì màu của quỳ sẽ dần chuyển sang
Câu 11: Để nhận biết 3 dung dịch : HCl, NaOH, NaCl ta có thể dùng thuốc thử nào ?
A Giấy quỳ tím B Dung dịch phenolphtalein
C Dung dịch bạc nitrat/ amoniac D Dung dịch Bari Clorua
Tự Luận: Tính pH của các dung dịch sau( bỏ qua sự điện ly của nước )
I Dung dịch chỉ chứa 1 axit
a 100 ml dung dịch HCl 0.01M
b 200 ml dung dịch H2SO4 0.005 M
II Dung dịch chỉ chứa 1 bazo
a 100 ml dung dịch NaOH 0.05 M
b 200 ml dung dịch Ba(OH)2 10-4 M
III Trộn 2 dung dịch axit
IV Trộn 2 dung dịch bazo
V Trộn 1 axit với 1 bazo:
a 100 ml dung dịch HCl 0.1M với 200 ml NaOH 0.05 M
BÀI: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
Câu 1: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây?
A Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi.
B Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa, hoặc chất điện li yếu, hoặc chất dễ bay hơi.
C Chất phản ứng phải là chất kết tủa, hoặc chất điện li yếu, hoặc chất dễ bay hơi.
D Chất phản ứng phải là chất kết tủa, hoặc chất điện li yếu.
Câu 2: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A những ion nào tồn tại trong dung dịch B nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li D không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li.
Câu 3: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2
Câu 4: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A FeCl2 + Al(NO3)3 B K2SO4 + (NH4)2CO3 C Na2S + Ba(OH)2 D ZnCl2 + AgNO3
Câu 5: Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl
-C Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4- D K+, HSO4-, OH-, PO4
3-Câu 6: Dãy ion nào sau đây không có khả năng phản ứng với ion OH
3
Cu ,HCO , Fe B. 2+ 2+ 3+
-4
Cu , Mg ,Al , HSO C.Cu , Fe , Zn ,Al2+ 2+ 2+ 3+ D.NO , Cl , K-3 - +
Câu 7: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa Fe(OH)3
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → B Fe2(SO4)3 + KI → C Fe(NO3)3 + Fe → D Fe(NO3)3 + KOH →
Câu 8: Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Na2CO3, CuSO4, HCl B MgCl2, SO2, NaHCO3
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
Trang 4Bài tập hóa 11
A Zn + HCl → ZnCl2 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Bài 1: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng ( nếu có) Viết pt phân tử, pt ion, pt ion thu gọn:
Bài 2:Viết pt phân tử và ion thu gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a/ Pb(NO3)2 + ? → PbS + ? b/ Cu(OH)2 + ? → CuCl2 + ?
Bài 3: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+(0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3-(0,1 mol), và SO42-(x mol) Tính giá trị của x
Bài 4: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X chứa NH4+; SO42- và NO3-, đun nóng nhẹ Sau phản ứng thu được 11,65g gam kết tủa và 4,48 lít khí thoát ra ( đktc ) Tổng khối lượng (gam) muối trong X là
Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 5,435 gam muối khan vào nước dư thu được một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, Cl- và SO42- Nếu dùng dung dịch Ba(OH)2 0,1M nhỏ từ từ và và dung dịch trên đến khi kết tủa cực đại thì cần bao nhiêu ml
CHƯƠNG II: NITO – PHOTPHO
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Cấu tạo phân tử nito và photpho
2 So sánh độ hoạt động của n với P ở điều kiện thường và điều kiện nhiệt độ cao
3 Tính chất vật lí của N2 và P ( lưu ý độ độc của P )
4 TCHH của N2; P và ptpu chứng minh
5 Điều chế N trong P TN và trong Công nghiệp
6 Cấu tạo phân tử ammoniac
7 Đặc điểm về TCVL của ammoniac
8 Dự đoán TCHH của amoniac và viết ptpu chứng minh
9 Thành phần của muối amoni, độ tan trong nước
10 TCHH của muối amoni và ptpu chứng minh
11 Ứng dụng của muối amoni
12 Cấu tạo phân tử axit nictric và axit photphoric
13 Tính axit của HNO3 và H3PO4 viết ptpu chứng minh
15 Muối nitrat và phản ứng nhiệt phân muối nitrat
16 Khi axit H3PO4 tác dụng với bazo tạo những dạng muối phophat nào? Căn cứ vào đâu để biết
BÀI: NITƠ
Câu 1: Khí N2 tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do
A Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực B Phân tử N2 có liên kết ion
C Phân tử N2 có liên kết ba bền vững D Ni tơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Câu 2: Phát biểu chưa chính xác là
A Nguyên tử Nito có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron
B Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7
C Ba lectron ở phân lớp 2p của nguyên tử nito có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị
D.Cấu hình electron của N: 1s22s22p3
Trang 5Bài tập hóa 11
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Nito không duy trì sự hô hấp vì nito là khí độc
B Ở điều kiện thường N2 trơ là do có liên kết 3 bền vững
C Khi tác dụng với kim loại Nito thể hiện tính khử
D Số oxi hoá duy nhất của N là -3
Câu 4: Cho các tính chất sau:
a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp −1960C)
b) Nito lỏng có khả năng đông nhanh các chất
c) Tan nhiều trong nước
d) Nặng hơn Oxi
e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
Những tính chất không phải của nito?
Câu 5: Nguyên tử N có thể có các số oxi hóa nào sau đây?
A -3; 0 ;+ 2; + 3; + 5 B 0; +1; + 3; + 4; +5 C -3; 0; + 1; + 2; + 3 D -3; 0; +1; + 2; + 3; + 4; + 5
Câu 6: Công thức nào sau đây viết đúng ?
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 7: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3 Qua 2 puhh trên ta thấy TCHH của nito
A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử.
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 8: Cho phản ứng hóa học: N2 + 2Al → 2AlN Vai trò của N2 trong phản ứng là:
A Chất khử B Chất oxi hóa C Vừa chất khử vừa chất oh D Không xác định được
Câu 9: Nito trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường nhưng dễ dàng phản ứng với kim loại nào sau đây ?
Câu 10: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây?
Bài 1: Tính thể tích khí N2 và H2 cần thiết để điều chế 2,24 lít khí NH3 Biết rằng hiệu suất của phản ứng là 25% Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn
Bài 2: Cho 3 mol khí N2 và 8 mol khí H2 vào bình kín có sẵn xúc tác Đốt nóng bình để phản ứng xảy ra Sau đó người ta đo lại thấy số mol khí lúc đầu gấp 33/29 lần số mol khí lúc sau Tính thể tích khí N2 đã tham gia phản ứng
và % thể tích N2 trong hỗn hợp khí lúc sau
Bài 3:(Đề DH KhốiA –2010) Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của
BÀI:AMONIAC - MUỐI AMONI
Câu 1: Màu của quỳ tím sẽ như thế nào khi cho tiếp xúc với dung dịch amonac ?
A Chuyển sang màu xanh B Chuyển sang màu đỏ C Không đổi màu D Mất màu tím
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch amoniac là dung dịch có tính bazo yếu
B Phản ứng tổng hợp ammoniac là phản ứng thuận nghịch
C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D Khí NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 3: Tìm phát biểu đúng
Câu 4: Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:
B Phân tử amoniac là phân tử có cực
C. Khi tan trong nước, amoniac phân li hoàn toàn tra OH
-D. Khi tan trong nước, amoniac phân li một phần tra OH
-Câu 5: Khí Amoniac thể hiện tính khử mạnh trong phản ứng nào sau đây ?
Trang 6Bài tập hóa 11
A NH3 (khí ) + HCl ( khí ) → NH4Cl B 2NH3 (khí) + H2SO4 (dung dịch) → (NH4)2SO4
C 2NH3 ( khí ) + 3CuO rắn
o t
N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 ( khí ) + HNO3 ( dung dịch) → NH4NO3
Câu 6: Cho dung dịch các chất: NaCl, HCl CuSO4, FeCl3 biết rằng dung dịch amoniac có tính baozo yếu , số chất
mà dung dịch amoniac phản ứng được là :
Câu 7: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 và dung dịch FeCl3 Hiện tượng gì xảy ra ?
A Có khí mùi khai bay lên B Có kết tủa trắng xuất hiện
C Có kết tủa nâu đỏ D Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện rồi tan
Câu 8: Khí Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( các điều kiện coi như có đủ)
Câu 9: Trong công nghiệp thực phẩm người ta dùng bột nở để làm xốp bánh, công thức của bột nở là :
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
Câu 10: Ion amoni không màu, không mùi, để nhận biết ion này ta dùng dung dịch chất nào sau đây?
Câu 11: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dùng với dung dịch kiềm, vì khí đó:
A. Thoát ra một chất khí màu lục nhạc
B. Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
C. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Câu 12: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Tất cả muối amoni dều dễ tan trong nước
B. Trong nước, muối amoni điện li chỉ tạo ra môi trường axit
Bài 1: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Bài 2: Dẫn từ từ đến dư khí ammoniac ( ở đktc) đi qua ống chứa 3.2 gam bột CuO nung nóng đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn X và một hỗn hợp hơi Z Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn X vào lượng
dư dung dịch HCl thì thấy có 0,02 mol HCl đã phản ứng
A.Viết pt hh
B Tính thể tích khí NH3 đã phản ứng
Bài 3: Cho 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 75 ml dung dịch muối (NH4)2SO4 1M thấy xuất hiện kết tủa
A Viết pthh dạng phân tử, ion và ion thu gọn
B Tính khối lượng kết tủa thu được
C.Xác định nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng ( giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kể )
Bài 4: Cho sơ đồ sau: X ( khí) + Y (khí) Z (khí)
Xác định tên X, Y, Z, T, P Biết Z là khí có mùi khai
BÀI: AXIT NITRIC – MUỐI NITRAT
Câu 1: Dung dịch HNO3 đậm đặc, không màu, để lâu thì có màu hơi vàng, vì
A.HNO3 có nồng độ cao 63% B HNO3 tan tốt trong nước
C HNO3 là chất điện li mạnh D HNO3 kém bền
Câu 2: Axit HNO3 là axit
Câu 3: Số oxi hóa của N trong HNO3 là
Câu 4: Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần thành
A màu đen sẫm B màu hơi nâu C Màu hơi vàng D màu hơi đỏ
Câu 5: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc, nguội?
Trang 7Bài tập hóa 11
Câu 6: Axit HNO3 phản ứng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính axit?
Câu 7: Axit HNO3 phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính oxi hóa ?
Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,đun nóng Hiện tượng quan sát được là
A Khí màu đỏ thoát ra
B Dd không màu, khí màu nâu thoát ra
C Dd chuyển sang màu xanh, khí không màu thoát ra
D Dd chuyển sang màu xanh, khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 9: Cho lần lượt từng kim loại: Fe, Cu, Zn, Al vào từng ống nghiệm riêng lẽ chứa lượng dư dung dịch HNO3
đặc nguội, Số trường hợp kim loại không tan là:
Câu 10: Nguyên liệu chính sản xuất HNO3 trong công nghiệp là
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế từ
A Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc
C Dd NaNO3 và dd HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm muối AgNO3 được bảo quản trong lọ tối màu và để nơi ít ánh sáng vì
A muối của kim loại quý B dễ bị phân hủy C. hấp thụ mạnh ánh sáng D ít khi sử dụng
Câu 13: Khi nhiệt phân hoàn toàn muối NaNO3 thu được sản phẩm gồm có
A NaNO2, N2 và O2 B NaNO2 và O2 C NaNO2 và NO2 D NaNO2, N2 và CO2
BÀI 1: Hoàn thành các pthh sau, xác định vai trò của HNO3 trong từng phản ứng
BÀI 2: Hoàn thành chuỗi pthh sau:
Chuỗi A N2 (1)H2NH3 (2)O2NO (3)O2 NO2 O H O2(4) 2 HNO3 (5)Fe Fe NO( 3 3) (6)t o NO2
Chuỗi B NO2 (1) HNO3 (2) Cu NO( 3 2) (3) Cu OH( )2 (4) Cu NO( 3 2) (5) CuO (6) CuCl2
Chuỗi C: P Cl(1)2 X Cl(2)2 Y (3)H O2 H PO3 4 KOH(4) Z KOH(5) T KOH(6) G AgNO(7) 3 H
Chuỗi D
BÀI 3: Viết pthh thực hiện phản ứng nhiệt phân các chất sau:
BÀI 4: Hòa tàn hoàn toàn 2.7 gam nhôm vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng , tính lượng muối thu được và thể tích khí NO thoát ra ở điều kiện chuẩn
BÀI 5: Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,224 lít khí NO duy nhất (đ ktc) Nếu đem nung lượng muối sắt này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được a gam chất rắn Giá trị của a
N2
NO (1)+X
(2) +X NO2
(3) +X + H2O Y (4) Cu(NO3 )2
+ Z
M
(5)
(7) +X
(8) + X + H2O HNO3
(9) +M NH4NO3
Trang 8Bài tập hóa 11
BÀI 6: Người ta điều chế HNO3 từ NH3, muốn điều chế được 0,5 tấn HNO3 nồng độ 63% với hiệu suất toàn quá trình giả sử là 68% thì cần dung bao nhiêu tấn NH3
BÀI 7: Nhiệt phân hoàn toàn 27.3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích 6.72 lít ( đkc) Viết pt hóa học và tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
BÀI 8: Cho 5,9g hỗn hợp bột 2 kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội, thu được 4,48 lít khí màu nâu đỏ ở đktc.Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu
Mặc khác khi hoà tan hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thấy thoát ra bao nhiêu lít khí ở đktc
BÀI 9: Cho hỗn hợp 2,895 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 0.5 M thấy thoát ra 0,672 lít khí NO ( ở đkc ) Giả sử không có phản ứng của kim loại Zn với muối Cu2+
A.Tính thể tích HNO3 đã phản ứng
B Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào 300 ml nước có chứa O2 dư Tính pH dung dịch thu được
BÀI 10:* Cho một lượng bột sắt cháy không hoàn toàn trong không khí thu được 3 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
Fe2O3 và Fe3O4 Cho toàn bộ rắn X này tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,336 lít khí NO duy nhất (đktc), và dung dịch Y Khối lượng muối sắt có trong Y là
BÀI 11: Cho 3,2 g kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3dư Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch sau phản ứng thu được kết tủa Lọc, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được x gam chất rắn Giá trị của x
BÀI 12: Cho toàn bộ 30 gam hỗn hợp đồng và đồng ( II) oxit vào 1.5 lít HNO3 loãng 1M đun nóng, khuấy đều ( biết HNO3 lấy dư) đến khi phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 6.72 lít khí NO ở đkc
A.Tính thành phần phần trăm về khối lượng của Cu và CuO
B.Khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch và mol HNO3 sau phản ứng
BÀI 13: Nhiệt phân 0,5875 gam Cu(NO3)2 sau một thời gian để nguội và cân lại thu được 0,3175 gam chất rắn Xác định phần trăm khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân
BÀI: PHOT PHO-AXIT PHOT PHORIC- MUỐI PHOTPHAT
Câu 14: Photpho có bao nhiêu dạng thù hình quan trọng ?
Câu 15: Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ và độc, để bảo quản photpho đỏ ta thực hiện ngâm trong
Câu 16: P hoạt động hơn N2 ở điều kiện thường là do
A P có độ âm điện nhỏ hơn N.
B Trong phân tử P có liên kết đơn còn N là liên kết ba
C P ở trạng thái rắn còn N2 tồn tại ở trạng thái khí
D P tồn tại ở dạng polime còn nitơ dạng khí.
Câu 17: Khi tham gia phản ứng hóa học với O2 thì P thể hiện tính chất của chất
Câu 18: Quặng apatit có công thức là
A.Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2.CaF2 C Na3PO4 D H3PO4
Câu 19: Số oxi hóa của P trong H3PO3 là:
Câu 20: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4?
A Axit H3PO4 là axit ba nấc B Axit H3PO4 có tính axit trung bình
C Axit H3PO4 có tính oxi hóa mạnh D Axit H3PO4 là axit khá bền vơi nhiệt
Câu 21: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 1,5 mol NaOH thì muối thu được là:
A.NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4 C.Na2HPO4 và Na3PO4 D NaHPO4
Câu 22: Để nhận biết ion photphat ta cần dùng hóa chất nào ?
Câu 23: Muối nào sau đây không tan trong nước
A.Na3PO4 B K3PO4 C.(NH4)3PO4 D Li3PO4
Bài 1: Hoàn thành các ptpư
Chuỗi A: P 1 P2O5 2 H3PO4 3 Na2HPO4 4 Na3PO4 5 Ag3PO4
Trang 9Bài tập hóa 11
Chuỗi B
Bài 2: Viết ptpư và tính lượng muối thu được trong các trường hợp sau
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 3.1 gam P trong lượng oxi dư rồi sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm vào 1 lít nước thu được
dung dịch X Tính nồng độ mol/lit của chất có trong dung dịch X
Nếu dùng 250 ml dung dịch NaOH 1 M để trung hoà hết dung dịch trên thì thu được m gam muối Tính giá trị của m
BÀI : PHÂN BÓN HÓA HỌC
Câu 24: Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố hóa học nào ?
Câu 25: Công thức của phân ure là:
A NH4NO3 B Ca3(PO4)2 C (NH4)2CO D (NH4)2CO3
Câu 26: Khi trồng những loại cây lấy cũ: sắn, khoai lang, lạc… ta thường bón loại phân nào trong gia đoạn cây phát triển rễ ?
Câu 27: Nhãn một bao phân bón N, P, K có ghi chỉ số 16,16, 8 cho biết điều gì ?
A Công thức hóa học của phân B hàm lượng các nguyên tố trong phân
C Giá thành của phân D Hạn sử dụng của phân
Câu 28: Khi cho amoniac tác dụng với axit photphoric thu được amophot Amophot là hỗn hợp các chất?
A.(NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C KH2PO4 và (NH4)3PO4 D KH2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 29: Phân đạm nào có hàn lượng N cao nhất ?
A NH4NO3 B Ca(NO3)2 C (NH4)2CO D (NH4)2CO3
LUYỆN TẬP: NITO – PHOTPHO và HỢP CHẤT CỦA CHÚNG TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Cấu hình e ở lớp ngoài cùng dạng tổng quát của N và P là:
Câu 2. Nguyên nhân Nito kém hoạt động hoá học ở điều kiện thường là do?
Câu 3. Ở điều kiện nhiệt độ cao thì P có độ hoạt động hoá học như thế nào so với N ?
Câu 4. Khi nói về tính chất hóa học của Nito thì phát biểu nào sau đây đúng ?
Câu 5. Vai trò của N2 trong phản ứng hoá học N2 + 3H2 2NH3
Câu 6. Khi đun nóng N2 có thể tham gia phản ứng hóa học với kim loại, phi kim N2 sẽ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Câu 7. Khi trời mưa có hiện tượng sấm sét khí N2 và O2 trong không khí sẽ tác dụng với nhau tao ra khí
Câu 8. Dựa vào số oxi hóa của N trong NH3 ta có thể dự đoán được tính chất hoá học nào của NH3?
Câu 9. Giấy quỳ tím ẩm sẽ thay đổi màu thế nào khi gặp khí NH3
Câu 10. Bột nở dùng trong công nghiệp thực phẩm làm xốp bánh có công thức là:
Ca3(PO4)2 (1) H3PO4 (2) Ca(H2PO4)2
(3)
H2SO4đặc
(4) dd NH3
Trang 10
Bài tập hóa 11
Câu 11. Bột nở ( bột khai ) cho vào làm cho bánh xốp, khí mùi khai sinh ra trong quá trình hấp bánh là
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn khí NH3 trong oxi dư không xúc tác ta thu được sản phẩm nào là chủ yếu ?
Câu 13. Số oxi hoá của N trong các chất: NO, N2O, HNO3 lần lượt là:
Câu 14. Kim loại nào sau đây không bị thụ động trong HNO3 đặc nguội
Câu 15. Khi phản ứng với chất nào sau đây HNO3 thể hiện tính axit
Câu 16. Nhiệt phân hoàn toàn muối NaNO3 ta thu được sản phẩm nào sau đây ?
A NaNO2 + O2 B NaNO2 + NO + O2 C NaNO2 + NO2 + O2 D Na2O + NO2 + O2
Câu 17. Hoàn tan hỗn hợp Al, Cu, Ag ( số mol các kim loại bằng nhau) trong HNO3 đặc nguội, dư Sau phản ứng còn lại kim bao nhiêu kim loại?
Câu 18. Để nhận biết các dung dịch NaOH, HNO3 và H2SO4 có cùng số mol ta dùng dung dịch nào sau đây ?
A BaCl2 B AgNO3 C Phenolphtalein D NH3
Câu 19. Cho phản ứng: CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O Vai trò của HNO3 là:
A Chất oxi hoá mạnh B Axit mạnh
C Vừa là chất oxi hoá vừa là axit D Chất khử mạnh
Câu 20. Quặng nào sau đây chứa P?
Câu 21. Sản phẩm chủ yếu thu được khi cho P tác dụng với Cl2 dư là:
Câu 22. Khi điều chế axit photphoric bằng photpho ta phải sử dụng ít nhất bao nhiêu phương trình ?
Câu 23. Khi cho NaOH tác dụng với H3PO4 ta có thể thu được tối đa mấy loại muối ?
Câu 24. Công thức nào sau đây là của phân Ure:
A NaNO3 B NH4Cl C (NH4)2CO3 D (NH2)2CO
Câu 25. Công thức phân tử của supephotphat kép là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2.CaSO4 D (NH2)2CO
Câu 26. Để nhận biết dung dịch chứa ion phophat ta dùng hoá chất nào sau đây ?
TỰ LUẬN:
BÀI 1: Cho từ từ đến hết 200 ml dd NaOH chưa rõ nồng độ vào 8,025 g muối NH4Cl thấy thoát ra V lít khí ( đkc) Tính giá trị V và nồng độ của NaOH
BÀI 2: Muốn tổng hợp được 448 lit khí NH3 với H= 25% Cần bào nhiêu lít N2 và H2 ở đkc
BÀI 3: Đốt cháy hoàn toàn 4.48 lít khí NH3 bằng oxi không khí Tính thể tích không khí cần dùng ở đkc biết rằng trong không khí Oxi chiếm 20%
BÀI 4: Hoà tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng lượng vừa đủ HNO3 thấy thoát ra V lít khí NO2 duy nhất ở đkc và dung dịch muối A
A Tính giá trị V
B Cô cạn dung dịch muối A thu được m gam chất rắn Tính giá trị m
BÀI 5: Hoàn tan hoàn toàn m gam Al bằng 200 ml dung dịch HNO3 loãng có nồng độ a M, thấy thoát ra 1.12 lít khí NO duy nhất ở đkc Xác định giá trị m và a
BÀI 6: Hoà tan hoàn toàn 2.46 gam hỗn hợp Cu và Al bằng dung dịch HNO3 0.5 M thấy thoát ra 0.896 lít khí NO duy nhất ở đkc và dd A
A Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp == > % về khối lượng của từng kim loại
B Tính V của HNO3 đã dùng
C Dùng lượng NaOH dư để phản ứng hết dung dịch A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị m