1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 Câu hỏi trắc nghiệm giải tích lớp 12 có đáp án chi tiết | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

12 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 672,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa.. A.4[r]

Trang 1

100 câu hỏi trắc nghiệm Giải Tích chương II

I Câu hỏi nhận biết

Câu 1: Chọn đáp án đúng, cho am  an, khi đó

A m > n B m < n C m = n D m > n khi a > 1

Đáp án D,

Câu 2: Chọn đáp án đúng, cho a m  a n, khi đó

A m > n B m < n khi a < 1 C m = n D m > n khi a < 1

Đáp án B,

Câu 3: Cho pa > pb Kết luận nào sau đây là đúng?

A a < b B a > b C a + b = 0 D a.b = 1

Đáp án B, tính chất của lũy thừa, p  1

Câu 4: Cho a là một số dơng, biểu thức

2 3

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

6

5 6

6 5

11 6

a

2 2 1 2 1

3 3 2 3 2

a a a a a hoặc sử dụng máy tính

Câu 5: Biểu thức a

4

3 2

3 : a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

2 3

5 8

7 3

a

Đáp án B,  

4 2 4 2

3 3 3 3

Câu 6: Biểu thức 3 6 5

x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

5 2

2 3

5 3

x

Đáp án D,  

1 1 5

2 3 6

x hoặc sử dụng máy tính

Câu 7: Tính: K =    

2 1,5

3

Đáp án B, tính hoặc sử dụng máy tính

Câu 8: Tính: K =

9 2 6 4

7 7 5 5

Đáp án C, tính hoặc sử dụng máy tính

Câu 9: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa

A y  x2 B 

1 2

Đáp án D, định nghĩa hàm số lũy thừa

Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ

A  2

1 2

Đáp án D, định nghĩa hàm số mũ

Câu 11: Hàm số y  log xa có nghĩa khi A x  0 B x  0 C x  0 D a  0

Đáp án C, định nghĩa hàm số mũ

Trang 2

Câu 12: Chọn mệnh đề đúng

A (x )'a  xa1 B (x ) 'a a xa1 C (x ) 'a  xa1 D (x ) 'a a xa1

Đáp án B, Công thức đạo hàm hàm số mũ

Câu 13: Chọn mệnh đề đúng

1 (ln u) '

1 (ln u) '

u ' (ln u)'

u ' (ln u)'

u

Đáp án C, Công thức đạo hàm hàm số logarit

Câu 14: Chọn mệnh đề đúng

A log (b.c) a log b log c a a B log (b.c) a log b log c a  a

a a

a

log b log (b.c)

Đáp án D, Công thức logarit

Câu 15: Chọn mệnh đề sai A (e ) 'x  ex B 

1 (lnx) '

1 (ln u)'

u

Đáp án B, Công thức đạo hàm

Câu 16: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C logaxy = logax.logay D log x a n  n log x a (x > 0,n  0)

Đáp án D, các tính chất của logarit

Câu 17: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1? A

2

2 3

C e

p D epĐáp án A

Câu 18: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

A logp0, 7 B 3

log 5

log ep

D log 9 e Đáp án A

Câu 19: Tính đạo hàm hàm số sau: y 2017x

A y' x.2017 x 1 B  x

y' ln2017.2017 C 

y' 2017 D 

x 2017 y'

2017 Đáp án B, dùng công thức đạo hàm hoặc sử dụng máy tính

Câu 20: Phương trình sau log ( 4 x  1) 3  có nghiệm là:

A x 82 B x 63 C x 80 D x 65

Đáp án D, x – 1 = 64 hoặc sử dụng máy tính

Câu 21: Phương trình sau log ( 2 x  1) 2có nghiệm là:

A x 1 B.x 4 C x 8 D x 3

Đáp án Bhoặc sử dụng máy tính

Câu 22: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

a a

a

log x x

log

log

Trang 3

C log ax y    log x a  log y a D log x b  log a log x b a

Đáp án D, công thức logarit

Câu 23: log 4 48 bằng:

A

1

3

5

1

3

Câu 24:

4 1 8

bằng:

A

5

4

-5

Đáp án C, dùng máy tính

Đáp án C, dùng máy tính

Câu 25: Phương trình 3x 2

4   16 có nghiệm là:

A x =

3

4

Đáp án B, 3x – 2 = 2

Câu 26: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 2 4 3 2

B  11 2 6 11 2

C 2  2 3  2  24

D 4  2 3 4  24

Đáp án D, cơ số lớn hơn 1

Câu 27: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1,4 2

e

p

   

   

   

Đáp án: D, cơ số nhỏ hơn 1 và số mũ lớn hơn thị nhỏ hơn

Câu 28: Bất phương trình 2 3x  8 có tập nghiệm là:

A (   ;1) B (   ;3) C (1;  ) D (   ;1]

Đáp án C, 3x > 3

Câu 29: Bất phương trình 3x2  9 có tập nghiệm là:

Đáp án C, 2 

Câu 30: Bất phương trình

x 1 2x 3

2 2 có tập nghiệm là:

A x   4 B x   4 C x  4 D x  4

Đáp án D

II Câu hỏi thông hiểu

Trang 4

Câu 31:

1 a

log a

(a > 0, a  1) bằng:

A

-7

2

5

Đáp án A, dùng máy tính hoặc

7

a

7

3

Câu 32: Hàm số y = 31 x  2 có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Đáp án D,      

1

2 3 2

Câu 33: Hàm số y =  2  4

4x  1 

có tập xác định là:

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

Đáp án C, y 4x2 14, 4x2  1   0 x 1

2

Câu 34: Hàm số y =  235

4 x  có tập xác định là:

A (-2; 2) B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Đáp án A,   

2

3

5

Câu 35: Hàm số y =  2 e

xp  x  1

có tập xác định là:

Đáp án B, p  , x  0

Câu 36: Tập xác định của hàm số y (9 x ) là:  2 3

A ( 3;3) B R \ 3  C  ( ;3) (3; ) D R \ 3  Đáp án D, mũ -3 là số nguyên âm nên 9 – x2 0

Câu 37: Tập xác định của hàm số  y (4 3x x ) là: 2 3

A ( 4;1) B R \ 4;1 

C   ( ; 4) (1; ) D 4;1 Đáp án A, 3   , 4 3x x   2  0

Câu 38: Tập xác định của hàm số  y (4 x) là:2

A (4;) B R \ 4 

C  ( ;4) D R Đáp án C, 2   , 4 x   0

Câu 39: Hàm số y =  2

5

có tập xác định là:

Trang 5

A (2; 6) B (0; 4) C (0; +) D R

Đáp án B, 4x x  2  0

Câu 40: Hàm số y = 5

1 log

6 x  có tập xác định là:

Đáp án C,     

1

6 x

Câu 41: Tập xác định của hàm số y log (x2 2  2x 3) là:

A     ( ; 1) (3; ) B 1;3

C ( 1;3) D   ; 1 (3;) Đáp án A, x2 2x 3   0

Câu 42: Hàm số y =

1

1 ln x  có tập xác định là:

Đáp án B,

Câu 43: Hàm số y = ln x 2  5x 6  

có tập xác định là:

A (0; +) B (-; 0) C (2; 3) D (-; 2)  (3; +)

Đáp án C,  x2 5x 6 0 , lập bảng xét dấu hoặc bấm máy tính 

Câu 44: Hàm số y = x  

e 2x 1 có đạo hàm là:

A y’ = x

e B y’ = x 

e 1 C y’ = x 

e 2 D y’ = x 

Đáp án D

Câu 45: Hàm số y = 2ex ln x s inx  có đạo hàm là:

A y’ =  

x 1

x 1

x

C y’ =  

x 1

x 1

x

Đáp án D

Câu 46: Hàm số y =

1 3

A y’ =

2 3

1 (2x 1)

2 3

2 (2x 1)

2 3

1 (2x 1)

2 3

2 (2x 1) 3

Đáp án B

Câu 47: Hàm số y = 2  

ln(x x 1) có đạo hàm là:

A y’ =

x 1 (x x 1) B y’ =

2x 1 (x x 1) C y’ =

2x 1 (x x 1) D

2

2x 1

Đáp án C

Câu 48: Hàm số y = 3 2

2x  x 1  có đạo hàm f’(0) là:

Trang 6

A

1

3

B

1

Đáp án A, sử dụng máy tính hoặc tính đạo hàm rồi thay x = 0 vào

Câu 49: Bất phương trình: log 3x 2  2  log 6 5x 2   có tập nghiệm là:

A (0; +) B

6 1;

5

1

;3 2

Câu 50: Bất phương trình:

có tập nghiệm là:

A 1; 4 B  1;  C (-1; 2) D (-; 1)

Đáp án B, đk: x   1, bpt  2x 7   x 1   x   6

III Vận dụng thấp

Câu 51: Tập xác định của hàm số

x 2

y log

1 x là:

A  ( ;1) (2; ) B (1;2) C R \ 1 

D R \ 1;2 

Đáp án B,

x 2 0

1 x , lập bảng xét dấu chung.

Câu 52: Tập xác định của hàm số

 

2

y log

x là:

A ( 1;0) (2; ) B (-1;2) C ( 1;2) \ 0  

D     ( ; 1) (2; ) Đáp án A,

 

2

x , lập bảng xét dấu chung.

Câu 53: Tập xác định của hàm số

2

x x

y log

3 x là:

A (0;1) (3; ) B (3;) C ( 1;2) \ 0   D (0;1) \ 3 

Đáp án A,

2

3 x , lập bảng xét dấu chung.

Câu 54: Tập xác định của hàm số y log x 12  là:

A (0;1) B (1;) C (0;) D [2; )

Đáp án D,

log x 1 0

Trang 7

Câu 55: Tập xác định của hàm số

3

là:

A (0;) B ( ;19 ) C (0;9] D [9;)

Đáp án C,

 13

Câu 56: Tập xác định của hàm số y 3 log (x 2) 3  là:

A (0;25) B ( 2;27) C  ( 2; ) D ( 2;25]

Đáp án D,

 

Câu 57: Hàm số y = x.e x có đạo hàm là:

A y’ = 1+ex B y’ = x + ex C y’ = (x + 1)ex D Kết quả khác

Đáp án C, (u.v)’= u’.v + u.v’

Câu 58: Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e 

có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Đáp án A, (u.v)’= u’.v + u.v’

Câu 59: Hàm số y = x

x

e có đạo hàm là:

A y’ = x

x

x

1 x

2x

1 x

x

1 x e

Đáp án D,

'

Câu 60:: Tập xác định của hàm số y 9x  3x là:

A (1;2) B [0;) C [3;) D (0;3)

Đáp án B, 9x  3x  0 3 1x   x 0

Câu 61: Tập xác định của hàm số  2x 

2 y

5 125 là:

A 

3

( ; )

 

 

 

3

R \

2 C R \ 3 

D R \ 0  Đáp án B, 52x  125 0  2x 3

Câu 62: Nếu log x 2  5 log a 2  4 log b 2 (a, b > 0) thì x bằng:

A 5 4

Đáp án A, Vì log (a b )2 5 4  log a2 5 log b2 4  5log a2  4 log b2

Trang 8

Câu 63: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Đáp án B, f’(x)=

(e ) ' x e (x )' e (x 2)

x x , có thể dùng máy tính

Câu 64: Cho f(x) =

x x

2

Đạo hàm f’(0) bằng:

Đáp án D, f’(x) =

x x

2 , có thể dùng máy tính

Câu 65: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm của hàm số bằng:

A

1

2

1

ln x

2

ln x x

Đáp án D, f '(x)  2(ln x) ' ln x

Câu 66: Hàm số f(x) =

x x có đạo hàm là:

A 2

ln x

x

B

ln x

ln x

Đáp án A,

 21(ln x) ' x (x) ' ln x2

f '(x)

Câu 67: Cho f(x) =  4 

ln x  1

Đạo hàm f’(1) bằng:

Đáp án B,

f'(x)

x 1 x 1, f’(1) = 2 Có thể dùng máy tính

Câu 68: Tập nghiệm của phương trình:

2

x x 4 1 2

16

 

là:

Đáp án C,   

2

Câu 69: Phương trình 4 2x 3  8 4 x có nghiệm là:

A

6

2

4

Câu 70: Phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

 

  có nghiệm là:

Đáp án D,

x 5

2

Câu 71: Phương trình: x x 1 x 2 x x 1 x 2

2  2   2   3  3   3  có nghiệm là:

Trang 9

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 72: Phương trình: 2x 6 x 7

2   2   17 có nghiệm là:

Đáp án A,

Câu 73: Số nghiệm của phương trình: 32x  3x 2  0 là:

Đáp án D,  2x  x    x  x 

Câu 74: Số nghiệm của phương trình:

x x 1

Đáp án A, pt  (2 )x 2 4.2x   4 0 2x  2

Câu 75: Số nghiệm của phương trình:

x x 1

Đáp án C, pt  (3 ) x 2  6.3 x    5 0 3 x  1,3 x  5

Câu 76: Số nghiệm của phương trình: x 1 3 x

5   5  26 là:

x

x

Câu 77: Số nghiệm của phương trình: 16x 3.4x  2 0 là:

Đáp án A, pt  (4 )x 2 3.4x   2 0 5x  1(L), 5x  2(L)

Câu 78: Phương trình: l o g xl o g x 9   1 có nghiệm là:

Đáp án D, đk: x9, pt l o g xl o g x 9   1 x2 9x 10 0

Câu 79: Phương trình: log 54 x  3

= 3logx có nghiệm là:

Đáp án C, đk: x3  54, pt  log 54 x  3  l o gx3 54 x  3  x3  x  3

Câu 80: Phương trình:  2       

log x 6x 7 log x 3 có tập nghiệm là:

A  5 B 2; 5 C 4; 8 D 

Đáp án A, đk:   2        2       

so sánh đk loại x =2

Câu 81: Số nghiệm của hương trình sau log ( 2 x 5) log (  2 x 2) 3  là:

Đáp án A, đk: x5, pt x 5 (x 2)   8 x2 3x 18  0 x3(L), x6

log (x 1) log  x  1 1

Trang 10

A.2 B 3 C.1 D 0

x 1

x 1

Câu 83: Số nghiệm của hương trình sau    

1

Đáp án A, đk: t  logx  pt : t  2 3t 2   0 có hai nghiệm t (tmđk) suy ra có hai nghiệm x

Câu 84: Phương trình: ln xln 3x 2   = 0 có mấy nghiệm?

Câu 85: Phương trình ln x 1  ln x 3  ln x 7   có mấy nghiệm?

Đáp án B, đk: x 1, pt x 1 x 3      x 7   x23x 4  0 x1(n), x4(L)

Đáp án C, b pt  x 2  2x 3       0 1 x 3

Câu 86: Bất phương trình: x x 1

4  2   3 có tập nghiệm là:

Đáp án D, b pt 4x 2.2x 3   0 1 2x  3 xlog 3 2

Câu 87: Bất phương trình: 9 x  3 x  6  0 có tập nghiệm là:

Đáp án B, b pt  9 x  3 x  6    0 2  3 x   3 x 1 

Câu 88: Bất phương trình: log x 3 log x22  2  4 có tập nghiệm là:

A 1; 4 B  1;  C (16;  ) D

1

2

Đáp án D, đk: x  0, bpt  log x 3log x 422  2    0 log x2   1, log x2  4

IV Vận dụng cao

Câu 89: Số nghiệm của phương trình: x x x

9  6  2.4 là:

Đáp án B,

2

Câu 90: Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

    là:

A 0; 1 B

5 1;

4

Trang 11

Đáp án B, đk:

x 1 x 1 , lập BXD chung

Câu 91: Bất phương trình:    

2

x 2x 3

2   2 có tập nghiệm là:

A 2;5 B 2; 1 C 1; 3 D Kết quả khác

Câu 92: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 4ln 1  x trên đoạn 2;0 là

Đáp án D,

4

1

x

Câu 93: Giá trị lớn nhất của hàm số y2x e 2x trên đoạn 1;1 là:

Đáp án B ,

2

1

e

Câu 94: Giá trị lớn nhất của hàm số y x e . x trên đoạn 0; 2 là:

Đáp án A ,y' ( x1) , ' 0e y x   x1( ), (0) 0, (2) 2l yye2

Câu 95: Cho log2 = a Tính log25 theo a?

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

10

5

Câu 96: Cho log5 = a Tính

1 log

64 theo a?

Câu 97: Cho log2 = a Tính log

125

4 theo a?

A 3 - 5a B 2(a + 5) C 4(1 + a) D 6 + 7a

Câu 98: Cho log 5 2  a Khi đó log 500 4 tính theo a là:

1

2

Câu 99: Cho log 6 2  a Khi đó log318 tính theo a là:

Trang 12

A

2a 1

a 1

a

2

2

Câu 100: Cho log2 5  a; log 5 3  b Khi đó log 5 6 tính theo a và b là:

A

1

ab

a  b

log 5

Câu 101: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

3

3

6

Đáp án B, a2 b2  7ab  (a  b)2  9ab  log (a2  b)2  log (9ab)2

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 x, lập bảng xét dấu chung. - 100 Câu hỏi trắc nghiệm giải tích lớp 12 có đáp án chi tiết | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
1 x, lập bảng xét dấu chung (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w