1. Trang chủ
  2. » Martial Arts

Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 613,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, vectơ trong không gian, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vu[r]

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HKII ĐẠO HÀM, ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM.

MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG, GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

LỚP 11A1

1 Mục đích

Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, vectơ trong không gian, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

2 Yêu cầu

 Định nghĩa đạo hàm, quy tắc tính đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm

 Tính đạo hàm của hàm số thường gặp, và hàm số lượng giác

 Tính đạo hàm cấp cao; vi phân và ứng dụng

 Chứng minh được hai mặt phẳng vuông góc

 Xác định và tính được góc giữa hai mặt phẳng; tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, mặt phẳng và khoảng cách giữa hai đường thẳng trong không gian

MA TRẬN KHUNG

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng

Chủ đề 1: Định

nghĩa đạo hàm,

quy tắc tính đạo

hàm và ý nghĩa

của đạo hàm.

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 6 Câu 7

- Số câu

- Số điểm:

Chủ đề 2: Đạo

hàm của hàm

số thường gặp,

và hàm số

lượng giác.

Câu 8, Câu 9 Câu 1a Câu 10Câu 11

Câu 12, Câu 13 Câu 14

Câu 1b Câu 15

- Số câu

%

Chủ đề 3: Hai

mặt phẳng

vuông góc. Câu 16

Câu 3a Câu 17

Câu 3b

- Số câu

- Số điểm: 2,5% 12,5

20,0

%

Chủ đề 4:

Khoảng cách,

góc.

- Số câu

Trang 3

Tổng điểm 15% 17,5

17,5

15,0

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chủ đề 1: Định nghĩa đạo hàm,

quy tắc tính đạo hàm và ý nghĩa

của đạo hàm.

Câu 1 1 NB: Công thức tính đạo hàm bằng định nghĩa Câu 2 1 NB: Công thức của phương trình tiếp tuyến tại điểmthuộc đồ thị của hàm số Câu 3 2 TH: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0

Câu 4 3 VDT: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của

đồ thị hàm số với trục hoành Câu 5 3 VDT: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ

thị của hàm số Câu 6 4 VDC: Tìm tham số m để tiếp tuyến vuông góc với mộtđường thẳng d cho trước Câu 7 4 VDC: Tìm tham số m để một đường thẳng tiếp xúc vớiđồ thị hàm số

Chủ đề 2: Đạo hàm của hàm số

thường gặp, và hàm số lượng

giác.

Câu 8 1 NB: Tính đạo hàm của hàm đa thức bậc nhất Câu 9 1 NB: Tính đạo hàm của hàm số lượng giác cơ bản Câu 10 2 TH: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0

Câu 11 2 TH: Tính đạo hàm của tổng các hàm số lượng giác Câu 12 3 VDT: Tính đạo hàm của hàm hợp của hàm số lũy thừa Câu 13 3 VDT: Tính đạo hàm của hàm thương

Câu 14 3 VDT: Tính đạo hàm của hàm hợp của hàm số lượng giác Câu 15 4 VDC: Tìm tham số m để bất ph trình ' 0;y   x R

Chủ đề 4: Hai mặt phẳng vuông

góc.

Câu 16 1 NB: Nhận diện hình lập phương Câu 17 2 TH: Tính chất hai mặt phẳng vuông góc

Chủ đề 5: Khoảng cách, góc.

Câu 18 1 NB: Định nghĩa, tính chất hai đường thẳng chéo nhau Câu 19 2 TH: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo

nhau Câu 20 4 VDC: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Chủ đề 2: Đạo hàm của hàm số

thường gặp, và hàm số lượng

giác.

Câu 1a 1 NB: Tính đạo hàm của hàm số dạng yu , u là hàm

đa thức Câu 1b 3 VDT: Tính đạo hàm của hàm số dạng

1

y u

 , u là hàm

số hợp của hàm số lượng giác

Chủ đề 3: Đạo hàm cấp cao; vi

phân và ứng dụng.

Chủ đề 4: Hai mặt phẳng vuông Câu 3a 1 NB: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

Trang 4

góc. Câu 3b 2 TH: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

Chủ đề 5: Khoảng cách, góc. Câu 3C 3 VDT: Tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Câu 1: Gi i h n (ới hạn ( ạn ( n u t n t i ếu tồn tại ồn tại ại ) nào sau đây dùng đ đ nh nghĩa đ o hàm c a hàm s ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ạn ( ủa hàm số ố `

 

yf x t i đi m ạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số `x ?0

A `

   0 0

lim

x

x

 

  

   0 0

0

lim

x

x x

C `

    0

0

0

lim

x x

x x

 0    0

lim

x

x

 

  

[<br>]

Câu 2: Cho hàm s ố `

( )

y f x , có đ th ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số `

 C và đi m ể định nghĩa đạo hàm của hàm số `

0 0; ( )0 ( )

M x f x C Ph ng trình ti p tuy n c a ương trình tiếp tuyến của ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số `

t i ạn ( `M là:0

A `

 0 0 ( )

( )

C `

0 ( )0 0

[<br>]

Câu 3: Cho hàm s ố `

  2

f xx Khi đó `

 0 '

f x là k t qu nào sau đây?ếp tuyến của ả nào sau đây?

A Không t n t i.ồ thị ạn ( B `0 C `1 D `2

[<br>]

Câu 4: H s góc c a ti p tuy n c a đ th hàm s ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ố ủa hàm số ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ố `

2 3 1

x y

x t i giao đi m c a đ th hàm s v i tr cạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ủa hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ố ới hạn ( ục hoành b ng:ằng:

1

1 9

 [<br>]

Câu 5: Cho đường cong ng cong `

 C y x:  2 Phương trình tiếp tuyến của ng trình ti p tuy n c a ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số `

 C t i đi m ạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số `

–1;1

A `

 

–2 –1

2 –1

y x [<br>]

Câu 6: Tìm `m đ đ th :ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số    

1

3

có đi m mà ti p tuy n t i đó vuông góc v iể định nghĩa đạo hàm của hàm số ếp tuyến của ếp tuyến của ạn ( ới hạn (

đường cong ng th ng ẳng `

2018 0

x y  

A `m 1 B `

1

2 m

 

1

1

2 m

1

1

2 m

[<br>]

Câu 7: Cho hàm s ố `

3 3 2 2

  

y x x có đ th ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số `

 C Đ ng th ng nào sau đây là ti p tuy n c a ường cong ẳng ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số `

 C và có hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

s góc nh nh t:ố ỏ nhất: ất:

A `

3 3

0

5 10

3 3

y x [<br>]

Câu 8: Cho hàm s f x( )ax b . Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 5

A `

f x a B `

f x b C `

f x a D `

( )

f x b

[<br>]

Câu 9: Hàm s ố `

sin

yxcó đ o hàm là:ạn (

A `

' cos

yx B `

y  x C `

y  x D `

1 ' cos

y

x

[<br>]

Câu 10: Cho hàm s ố `

 

f x xác đ nh trên ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ` b i ởi `

f xx  Giá tr ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số `

f   b ng:ằng:

[<br>]

Câu 11: Đ o hàm c a hàm s ạn ( ủa hàm số ố `

2 2sin cos 2

yxx x là

A `

4sin sin 2 1

4sin 2 1

y  x

C `

1

4sin 2sin 2 1

y  xx

[<br>]

Câu 12: Đ o hàm c p m t c a hàm s ạn ( ất: ột của hàm số ủa hàm số ố `

1 35

là:

A `

 34

5 1

15 1

C `

 3 4

3 1

D `

 4

[<br>]

Câu 13: Tính đ o hàm c a hàm sạn ( ủa hàm số ố `

1 1

x y

x



A `

3

3 '

(1 )

x y

x

3

3 '

2 (1 )

x y

x

C `

3

3 2 (1 )

x y

x



D `

3

3 '

2 (1 )

x y

x

[<br>]

Câu 14: Tính đ o hàm c a hàm s sau: ạn ( ủa hàm số ố `

3 sin

1 cos

x y

x



A `

2 3

sin

1 cos

x x

2 2

3sin

1 cos

x x

2 2

2sin

1 cos

x x

2 3

3sin

1 cos

x x



[<br>]

Câu 15: Tìm `m đ hàm sể định nghĩa đạo hàm của hàm số ố `

3

2 (3 1) 1 3

mx

có `

' 0,

y    x

[<br>]

Câu 16: Trong các m nh đ sau, m nh đ nào đúng?ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào

A N u hình h p có hai m t là hình vuông thì nó là hình l p phếp tuyến của ột của hàm số ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

B N u hình h p có ba m t chung m t đ nh là hình vuông thì nó là hình l p phếp tuyến của ột của hàm số ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ột của hàm số ỉnh là hình vuông thì nó là hình lập phương ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

C N u hình h p có b n đếp tuyến của ột của hàm số ố ường cong ng chéo b ng nhau thì nó là hình l p phằng: ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

D N u hình h p có sáu m t b ng nhau thì nó là hình l p phếp tuyến của ột của hàm số ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ằng: ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

[<br>]

Câu 17: Cho hai m t ph ng ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng `

 P và `

 Q song song v i nhau và m t đi m ới hạn ( ột của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số `M không thu c ột của hàm số `

 P và `

 Q Qua `

Trang 6

M có bao nhiêu m t ph ng vuông góc v i ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng ới hạn ( `

 P và `

 Q ?

[<br>]

Câu 18: Tìm m nh đ ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào sai trong các m nh đ sau đây?ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào

A Kho ng cách gi a hai m t ph ng song song là kho ng cách t m t đi m M b t kỳ trên m t ph ngả nào sau đây? ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng ả nào sau đây? ừ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng ột của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ất: ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng này đ n m t ph ng kia.ếp tuyến của ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng

B N u hai đếp tuyến của ường cong ng th ng a và b chéo nhau và vuông góc v i nhau thì đẳng ới hạn ( ường cong ng vuông góc chung c a chúngủa hàm số

n m trong m t ph ng (ằng: ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng a) ch a đứa đường này và ( ường cong ng này và (a) vuông góc v i đới hạn ( ường cong ng kia

C Kho ng cách gi a hai đả nào sau đây? ường cong ng th ng chéo nhau a và b là kho ng cách t m t đi m M thu c (ẳng ả nào sau đây? ừ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng ột của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ột của hàm số a) ch aứa đường này và (

a và song song v i b đ n m t đi m N b t kì trên b.ới hạn ( ếp tuyến của ột của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ất:

D Kho ng cách gi a đả nào sau đây? ường cong ng th ng a và m t ph ng (ẳng ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng a) song song v i a là kho ng cách t m t đi m Aới hạn ( ả nào sau đây? ừ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng ột của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số

b t kì thu c a t i m t ph ng (ất: ột của hàm số ới hạn ( ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng a)

[<br>]

Câu 19: Cho hình chóp `S ABCD có đáy `ABCD là hình ch nh t v i ập phương ới hạn ( `

5

AC a , `BC a 2 Đường cong ng th ng ẳng `SA

vuông góc v i m t ph ng đáy Tính kho ng cách gi a ới hạn ( ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ẳng ả nào sau đây? `SD và `BC

A `

2

3

a

B `

3 2

a

C `

3 4

a

D `a 3

[<br>]

Câu 20: Cho hình chóp `S ABCD có đáy `ABCDlà hình vuông cạnh `a , hai mặt phẳng `

và `

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, `SA2a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng `SC và `B D

A `4

a

2 4

a

a

3 3

a

[<br>]

Trang 7

Câu 1. Gi i h n (ới hạn ( ạn ( n u t n t i ếu tồn tại ồn tại ại ) nào sau đây dùng đ đ nh nghĩa đ o hàm c a hàm s ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ạn ( ủa hàm số ố yf x  t i đi m ạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số x ?0

A

   0 0

lim

x

x

 

  

   0 0

0

lim

x

x x

C

    0

0

0

lim

x x

x x

 0    0

lim

x

x

 

  

Theo đ nh nghĩa đ o hàm c a hàm s t i m t đi m thì bi u th c đáp án C đúng.ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ạn ( ủa hàm số ố ạn ( ột của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ứa đường này và ( ởi

Câu 2. Cho hàm s ố yf x( ), có đ th ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số  C và đi m ể định nghĩa đạo hàm của hàm số M x f x0 0; ( )0 ( )C Ph ng trình ti p tuy n c a ương trình tiếp tuyến của ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số  C

t i ạn ( M là:0

A yf x x x( )  0y 0 B yf x( )0 x x  0

C y y 0 f x( )0 x x  0 D y y 0 f x x ( )0

Câu 3. Cho hàm s ố f x  x2 Khi đó f x' 0 là k t qu nào sau đây?ếp tuyến của ả nào sau đây?

A Không t n t i.ồ thị ạn ( B 0 C 1 D 2

Ta có f x( ) x2 x nên    

0 (0)

x

f



  

Do lim0 1 lim0 1

x

x x

 



 không t n t i.ồ thị ạn (

Câu 4. H s góc c a ti p tuy n c a đ th hàm s ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ố ủa hàm số ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ố

2 3 1

x y

x t i giao đi m c a đ th hàm s v i tr cạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ủa hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ố ới hạn ( ục hoành b ng:ằng:

1

1 9

T p xác đ nh:ập phương ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số

 

\ 1



D

Đạo hàm:  2

1 1

 

y x

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại

2

; 0 3

A

Trang 8

H s góc c a ti p tuy n là ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ố ủa hàm số ếp tuyến của ếp tuyến của

2 9

3

 

  

 

y

Câu 5. Cho đường cong ng cong  C y x Ph ng trình ti p tuy n c a :  2 ương trình tiếp tuyến của ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số  C t i đi m ạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số M–1;1 là:

A y–2x1 B y2x1 C y–2 –1x D y2 –1x

Ch n C ọn C

 1 2

  

Phương trình tiếp tuyến của ng trình ti p tuy n c n tìm: ếp tuyến của ếp tuyến của ần tìm: y2x1 1  y2x1

Câu 6. Tìm m đ đ th :ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số    

1

3

có đi m mà ti p tuy n t i đó vuông góc v iể định nghĩa đạo hàm của hàm số ếp tuyến của ếp tuyến của ạn ( ới hạn (

đường cong ng th ng ẳng x y 2018 0

1

2 m

 

1

1

2 m

1

1

2 m

Đ ti p tuy n c a đ th vuông góc ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số v i đth ng ới hạn ( ẳng x y 2012 0 khi và ch khi ỉnh là hình vuông thì nó là hình lập phương y'.11 hay

 

2 1 3  3 0

mx m x m có nghi m ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số    Đáp số:

1

1 2

Câu 7. Cho hàm s ố y x 3 3x22 có đ th ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số  C Đ ng th ng nào sau đây là ti p tuy n c a ường cong ẳng ếp tuyến của ếp tuyến của ủa hàm số  C và có hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

s góc nh nh t:ố ỏ nhất: ất:

A y3x3 B y 0 C y5x10 D y3x 3

Ch n A ọn C

G i ọi

( ;  3 2)

M x x x là ti p đi m c a phếp tuyến của ể định nghĩa đạo hàm của hàm số ủa hàm số ương trình tiếp tuyến của ng trình ti p tuy n v i đ th ếp tuyến của ếp tuyến của ới hạn ( ồ thị ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số  C

2

' 3  6

Phương trình tiếp tuyến của ng trình ti p tuy n t i ếp tuyến của ếp tuyến của ạn ( M có d ng: ạn ( 0 0

  

2 0

H s góc nh nh t khi ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ố ỏ nhất: ất: x0 1 y0 y(1) 0 ; k 3

V y phập phương ương trình tiếp tuyến của ng trình ti p tuy n t i đi m ếp tuyến của ếp tuyến của ạn ( ể định nghĩa đạo hàm của hàm số 1;0 có h s góc nh nh t là :  ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ố ỏ nhất: ất: y3x3

Câu 8. Cho hàm s ố f x( )ax b . Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào đúng?

A f x( )a. B f x( )b. C f x( )a. D f x( )b.

Trang 9

H ướng dẫn giải: ng d n gi i: ẫn giải: ải:

Ch n C ọn C

f x( )ax b  f x( )a

Câu 9. Hàm s ố ysinxcó đ o hàm là:ạn (

1 ' cos

y

x

Ch n A ọn C

Theo công th c đ o hàm lứa đường này và ( ạn ( ượng giác sgk Đại số 11: ng giác sgk Đ i s 11: ạn ( ố sinx' cos x

Câu 10. Cho hàm s ố f x xác đ nh trên   ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số  b i ởi f x 2x2 Giá tr ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số 1 f   1 b ng:ằng:

Ch n C ọn C

Ta có : f x' 4xf  1  4

Câu 11. Đ o hàm c a hàm s ạn ( ủa hàm số ố y2sin2x cos 2x x là

A y 4sinxsin 2x1. B y 4sin 2x1.

Ch n B ọn C

Ta có: y 4sin cosx x2sin 2x 1 4sin 2x1

Câu 12. Đ o hàm c p m t c a hàm s ạn ( ất: ột của hàm số ủa hàm số ố y 1 x35

là:

A y 5 1  x34

B y 15x21 x3 4

C y 3 1  x3 4

D y 5x21 x34

Ch n B ọn C

Ta có : y 5 1  x3 4 1 x315x21 x34

Câu 13. Tính đ o hàm c a hàm sạn ( ủa hàm số ố

1 1

x y

x



3 '

(1 )

x y

x

3 '

2 (1 )

x y

x

3 2 (1 )

x y

x



3 '

2 (1 )

x y

x

Ch n D ọn C

3

1 1

3

2 1 '

x x

x x

y



 

Trang 10

Câu 14. Tính đ o hàm c a hàm s sau: ạn ( ủa hàm số ố

3 sin

1 cos

x y

x



A  

2 3

sin

1 cos

x x

2 2

3sin

1 cos

x x

2 2

2sin

1 cos

x x

2 3

3sin

1 cos

x x



Ch n D ọn C

Bưới hạn (c đ u tiên ta áp d ng công th c ần tìm: ục ứa đường này và (  ua /

v i ới hạn (

sin

1 cos

x u

x



1 cos 1 cos

y

Tính :

sin 1 cos 1 cos sin cos 1 cos sin sin

x



2

1 cos

1 cos

x x

 



3

1 cos 1 cos 1 cos

y

Câu 15. Tìm m đ hàm sể định nghĩa đạo hàm của hàm số

3

2 (3 1) 1 3

mx

y' 0,    x

Ch n C ọn C

Ta có:

2

ymxmx m

Nên y' 0,   x  mx2 2mx3m1 0,   x  (1)

m  thì (1) tr thành: 0 ởi   đúng v i 1 0 ới hạn (   x

m  , khi đó (1) đúng v i 0 ới hạn (

0 ' 0

a m

   

 

0

m

V y ập phương m  là nh ng giá tr c n tìm.0 ịnh nghĩa đạo hàm của hàm số ần tìm:

Câu 16. Trong các m nh đ sau, m nh đ nào đúng?ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào

A N u hình h p có hai m t là hình vuông thì nó là hình l p phếp tuyến của ột của hàm số ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

B N u hình h p có ba m t chung m t đ nh là hình vuông thì nó là hình l p phếp tuyến của ột của hàm số ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ột của hàm số ỉnh là hình vuông thì nó là hình lập phương ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

C N u hình h p có b n đếp tuyến của ột của hàm số ố ường cong ng chéo b ng nhau thì nó là hình l p phằng: ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

D N u hình h p có sáu m t b ng nhau thì nó là hình l p phếp tuyến của ột của hàm số ặt là hình vuông thì nó là hình lập phương ằng: ập phương ương trình tiếp tuyến của ng

Ch n B ọn C

Đây là câu h i lý thuy t.ỏ nhất: ếp tuyến của

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI (Trang 3)
A. Nu hình hp có hai mt là hình vuông thì nó là hình lp ph ặậ ương. - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u hình hp có hai mt là hình vuông thì nó là hình lp ph ặậ ương (Trang 5)
A. Nu hình hp có hai mt là hình vuông thì nó là hình lp ph ặậ ương. - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u hình hp có hai mt là hình vuông thì nó là hình lp ph ặậ ương (Trang 10)
Câu 19. Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình ch nh t vi ậớ A Ca  5, B Ca  2. Đường th ng ẳ - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 19. Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình ch nh t vi ậớ A Ca  5, B Ca  2. Đường th ng ẳ (Trang 11)
Câu 3: Cho hình chóp đu S.ABCD có ề AB a 2. SB to vi mt ph ng (ABCD) mt góc 60 ẳộ 0. Gi O là giao o - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 3: Cho hình chóp đu S.ABCD có ề AB a 2. SB to vi mt ph ng (ABCD) mt góc 60 ẳộ 0. Gi O là giao o (Trang 13)
Câu 3: Cho hình chóp đu S.ABCD có ề AB a 2. SC to vi mt ph ng (ABCD) mt góc 60 ẳộ 0. Gi O là giao o - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 3: Cho hình chóp đu S.ABCD có ề AB a 2. SC to vi mt ph ng (ABCD) mt góc 60 ẳộ 0. Gi O là giao o (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w