1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 11 năm 2016 trường thpt đa phúc hà nội | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cắt nhau cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng.. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II 2016-2017 – THPT ĐA PHÚC HÀ NỘI Câu 1: Cho hàm số ysin 2x x Khi đó phương trình y ' 0 có tập nghiệm là

A

5

C

5

5

Câu 2: Tính giới hạn

lim

n

n n

A

3

1

1 2

Câu 3: Hàm số

 

2

2

2

x

1 6

m 

D m 6 Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C y: 3x 4x3 tại điểm có hành độ x 0 0

A y3x 2 B y3x C y12x D y 0

Câu 5: Giá trị của

2

lim

x

x

  

A

2

4

2 17

D

1 3

Câu 6: Đạo hàm của hàm số y 3x2 2x1 là

1 '

y

'

x y

'

x y

'

x y

Câu 7: Cho tứ diện ABCDAB=AC=ADBAC· =BAD· =60 ,0 CAD· =900 Gọi I và J lần

lượt là trung điểm của AB và CD Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB

và CD

?

Câu 8: Cho hàm số y3x33x2 x Khi đó, 5 y 3 bằng

A 18x6 B 9x26x1 C 0 D 18

Câu 9: Tính 2

1 lim

nn n bằng

Câu 10: Cho hàm số y x 3 3mx2m1x m

Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với Oy Tìm

Trang 2

A

1 2

B

1

3 2

D

3 2

Câu 11: Cho hàm số

1 1

x y x

 có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C vuông góc với đường thẳng

2 2017

yx có phương trình là

A

y x

y x

B

y x

C y2x7 D

y x

Câu 12: Cho hàm số y x 3 3x21 Đạo hàm của hàm số âm khi và chỉ khi

A x 1 B x 0 hoặc x 1 C 0 x 2 D x 0 hoặc x 0

Câu 13: Cho hàm số

 

4 2

0 5

4

x

x x

f x



Xác định a để hàm số liên tục tại x 0

A

3 4

a 

Câu 14: Cho hình hộp ABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢với tâm O Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau

đây:

A AB BC CCuuur uuur+ +uuur¢=uuur uuuur uuurAD¢+D O OC¢ + ¢. B uuurAB+uuurAA¢=uuurAD+DDuuuur¢

C AB BCuuur+uuur¢+CD D Auuur+uuur¢ =0r D uuurAC¢=uuur uuurAB+AD+uuurAA¢

Câu 15: Cho hàm số y2mx mx 3 Số x 1 là nghiệm của bất phương trình y ' 1 khi và chỉ khi

Câu 16: Cho phương trình 2x4 5x2  x 1 0 (1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng 0; 2

B Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 2;0

C Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng 2;1

D Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 1;1

Câu 17: Cho hình chóp tam giác đều S ABC. với SA=2AB Góc giữa (SAB) và (ABC) bằng α Chọn

khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A

1 cos

2 5

 

B

1 cos

3 5

 

C

3 cos

6

 

D a =600

Câu 18: Giá trị của giới hạn nlim 2 2

n n

    bằng

Trang 3

Câu 19: Cho hàm số

1 cos 2 3 sin 2017 2

Khi đó phương trình y ' 0 có tập nghiệm là

A

4

4

C

Câu 20: Cho tứ diện ABCD có cạnh AB BC BD bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một., ,

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Góc giữa CD và (ABD)

là góc ·CBD B Góc giữa AC và (BCD)

là góc ·ACD

C Góc giữa AD và (ABC là góc ·ADB) D Góc giữa AC và (ABD)

là góc ·CAB

Câu 21: Cho hàm số

3

1 2

x y

x

 Vi phân của hàm số tại x  là3

A

1 7

dy dx

B dy7dx C

1 7

dydx

D dy7dx Câu 22: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng

1 2

?

A

3 2

3 lim

n n

2 2

3 lim

n n

 

2

3 2

lim

n

2 2

3 lim

n n

Câu 23: Đạo hàm của hàm số y x 4 3x2 x 1 là

A y4x3 3x21 B y4x3 6x1 C y4x3 3x2x D y4x3 6x2x Câu 24: Cho hàm số y 1 cos 2 2 x Chọn kết quả đúng:

sin 4

2 1 cos 2

x

x

sin 2

1 cos 2

x

x

sin 4

1 cos 2

x

x

cos 2

1 cos 2

x

x

Câu 25: Đạo hàm của hàm số ysin 2x2 là

A

2

2 cos 2 2

x

x

2 2

1 cos 2 2

x

x x

C

2

2 cos 2 2

x

x x

2 2

cos 2 2

x

x x

Câu 26: Đạo hàm của hàm số ycotx

A y' 1 cot  2x B y' tanx C 2

1 '

cos

y

x



1 '

sin

y

x



Câu 27: Cho hình lập phương ABCD A B C D Chọn khẳng định sai? 1 1 1 1

Trang 4

C Góc giữa BD và A C bằng 901 1 0. D Góc giữa AD và B C bằng 451 0.

Câu 28: Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị( )C

Số tiếp tuyến của ( )C

song song với đường thẳng 9

y x

Câu 29: Tính giới hạn lim 5 7

    

bằng

Câu 30: Giới hạn

2 5

lim

5

x

x

Câu 31: Đạo hàm của hàm số 2

1 2

x

A

3

3

y

x

B

2 3

y

x

 

C

3 3

y

x

D

3

y

x

Câu 32: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên

(ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều Tính số đo

của góc giữa SA và(ABC).

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA ^(ABC) Gọi ( )P là mặt phẳng qua

B và vuông góc với SC Thiết diện của ( )P và hình chóp S ABC. là:

A Hình thang vuông B Tam giác đều C Tam giác cân D Tam giác vuông Câu 34: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A 0

1 lim

x  x 

B 0 5

1 lim

x  x 

C 0

1 lim

x  x 

D 0

1 lim

x  x 

Câu 35: Cho lim 2 5  5

      

.Giá trị của a là

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng

α Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng:

A

2 2

a

2 sin 2

a

Câu 37: Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh bằng a Tính .  AB EG

2 2 2

a

Trang 5

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng

3 2

a

Tính số đo của góc giữa mặt bên và mặt đáy

Câu 39: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi a là góc giữa 1 1 1 1 AC và mp1 (A BCD1 1) Chọn khẳng

định đúng trong các khẳng định sau?

A a =300 B

2 tan

3

 

C a =450 D tan  2

Câu 40: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f x  x3 x 2

tại điểm M  2;8

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD. cóSA^(ABCD)

, đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a 5 và 2

BC=a Tính khoảng cách giữa SDBC

A

3 2

a

B

2 3

a

C

3 4

a

D a 3 Câu 42: Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M N sao cho,

AMMD BNNC Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của AD và BC Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

A Các vectơ BD AC MN, ,

  

không đồng phẳng B Các vectơ AB DC PQ, ,

  

đồng phẳng

C Các vectơ MN DC PQ, ,

  

đồng phẳng D Các vectơ AB DC MN, ,

  

đồng phẳng

Câu 43: Đạo hàm của hàm số cot cos2  sin

2

A

 

  2

2cot cos

sin cos

2

x x

x

x

B

 

  2

2cot cos

sin cos

2

x x

x

x

C

 

  2

2cot cos

sin cos

2

x

x

x

D

 

  2

2cot cos

sin cos

sin 2

x

x

x

Câu 44: Cho hình chóp cụt đều ABC A B C. ¢ ¢ ¢ với đáy lớn ABC có cạnh bằng a Đáy nhỏ A B C¢ ¢ ¢ có

cạnh bằng 2

a , O và O¢ lần lượt lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC và

A B C¢ ¢ ¢ và ’ 2

a

Khẳng định nào sau đây sai?

A AA’=BB’=CC’= 2

a

B Ba đường thẳng AA BB CC¢, ¢, ¢ đồng qui tại một điểm S.

Trang 6

D Góc giữa mặt bên và mặt đáy (ABC)

bằng góc I IO ( ,· ' I I ¢ lần lượt là trung điểm của ,

BC B C¢ ¢)

Câu 45: Cho hàm số ysin2x Đạo hàm cấp 4 của hàm số là

A 8cos 2x B 8cos 2x C cos 2x2 D cos 2x2

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của 1 1 1 1 AD. Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng 1 (C D M1 1 ) bằng bao nhiêu?

A

2 5

a

B

2 6

a

C

1

Câu 47: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cắt nhau cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm

trong một mặt phẳng

B Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong

một mặt phẳng

C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng

D Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong một mặt phẳng thì đồng quy

Câu 48: Cho hàm số yf x  x3 3x2mx  Tìm giá trị của tham số m để 1 f x'  có hai nghiệm

1, 2

1 2 3

xx

3 2

m 

C m 2 D

1 2

m 

Câu 49: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x ?

A y2x3 B y x 2 C y3x2 D y x 3

Câu 50: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C. ¢ ¢ ¢ có AA'              a AB b AC c,                 , 

Hãy phân tích (biểu thị) vectơ '

B C

qua các vectơ a b c, ,

  

A B C a b c'     

B B C '  a b c   

C B C' a b c 

D B C a b c'   

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w