1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

10 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 382,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, vectơ trong không gian, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vu[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HKII GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ, HÀM SỐ LIÊN TỤC, VETƠ TRONG KHÔNG GIAN, HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC,

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

LỚP 11A1,11A3

1 Mục đích

Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, vectơ trong không gian, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

2 Yêu cầu

 Tìm được giới hạn của hàm số

 Xét được tính liên tục của hàm số và chứng minh phương trình có nghiệm

 Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

 Xác định được góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

MA TRẬN KHUNG

Chủ đề Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Chủ đề 1:Giới

hạn của hàm số. Câu 1,2 Câu 1a Câu 3,4, 5 Câu 6,7 Câu 1b Câu 8,9

- Số câu

hỏi

%

Chủ đề 2:Hàm

số liên tục.

Câu

10, 11

Câu 12

Câu 2 Câu 13,

14

Câu 15

- Số câu

hỏi

Chủ đề 3:Vectơ

trong không

gian.

17

- Số câu

Chủ đề 4:Hai

đườngthẳng

vuông góc.

- Số câu

hỏi

Chủ đề 5:Đường

thẳng vuông góc

với mặt phẳng.

Câu

- Số câu

hỏi

%

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI

PH N I: TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ầ Ắ Ệ

Ch đ 1: ủ ề Giới hạn của hàm số.

Câu 1 1 NB:

Câu 2 1 NB:

Câu 3 2 TH:

Câu 4 2 TH:

Câu 5 2 TH:

Câu 6 3 VDT:

Câu 7 3 VDT:

Câu 8 4 VDC:

Câu 9 4 VDC:

Ch đ 2: ủ ề Hàm số liên tục.

Câu 10 1 NB:

Câu 11 1 NB:

Câu 12 2 TH:

Câu 13 3 VDT:

Câu 14 3 VDT:

Câu 15 4 VDC:

Ch đ 3: ủ ề Vectơ trong không gian. Câu 16 1 NB:

Câu 17 2 TH:

Ch đ 4: ủ ề Hai đườngthẳng vuông

góc.

Câu 18 1 NB:

Câu 19 3 VDT:

Ch đ 5: ủ ề Đường thẳng vuông góc

PH N 2: T LU N Ầ Ự Ậ

Ch đ 1: ủ ề Giới hạn của hàm số. Câu 1a 1 NB:

Câu 1b 3 VDT:

Ch đ 2: ủ ề Hàm số liên tục. Câu 2 2 TH:

Ch đ 3: ủ ề Vectơ trong không gian.

Ch đ 4: ủ ề Hai đườngthẳng vuông

góc.

Ch đ 5: ủ ề Đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng.

Câu 3a 1 NB:

Câu 3b 2 TH:

Câu 3C 3 VDT:

Trang 3

Câu 1 [1D4-1] Tính lim ( 2 3 3 2 1)

-

L i gi i ờ ả

Ch nA ọ

3

3 1

ç

(Do

3

lim

x x

    

3 1

x®- ¥ x x

ç- + - ÷=- <

Câu 2 [1D4-1] Cho k nguyên dương, trong các m nh đ sau m nh đ nào ệ ề ệ ề sai?

A lim  k 

B lim   k  

C lim  1 0

k

x x . D lim   1 0

k

L i gi i ờ ả

Ch n ọ B.

Câu 3 [1D4-2] Tính giá tr c a ị ủ 1

2 1

1

x

x A

x

+

®

+

=

L i gi i ờ ả

Ch nC ọ

Ta có: ( )

1

lim 2 1 3 0

+

® + = >

; ( )

1

x x

+

x- >1 0 khi x>1

Do đó, 1

2 1 lim

1

x

x A

x

+

®

+

Câu 4 [1D4-2] Tính

2

1

lim 1

x

x

®

+

L i gi i ờ ả

Ch nA ọ

Ta có:

( ) ( ) ( )

2

1 2 3

-Câu 5 [1D4-2]

2

2

3 2 lim

2 4

x

x

 

 b ngằ :

A

1 2

1

3

2

L i gi i ờ ả

Ch n C ọ

Ta có

2

2

lim

x

x

2

lim

x

x

1 1 lim

x

x

Câu 6 [1D4-3] Gi i h n ớ ạ  2 

x

lim 2x 4x ax 1 1

Khi đó:

A a1. B a4. C a2. D a  3

Trang 4

L i gi i ờ ả

Ch n B ọ

Ta có

2

2

1 a

4

a 1

x x

x

a lim 2x 4x ax 1 1 a 4

4

         

Câu 7 [1D4-3] Tìm a đ ể lim  2 2 

    

b ng ằ 0 ?

L i gi i ờ ả

Ch n A ọ

Ta có:

2

2

2 2

2

a

a

Đ ể lim 2 2  0 0

       

Câu 8 [1D4-4] Tìm hai s nguyên dố ương a b đ , ể

2

1

lim

1

x

x

 b ng ằ 3 th a mãn ỏ 2a b ?

L i gi i ờ ả

Ch n A ọ

Ta có:

2

1

ax b

3

a b

Mà 2a b  2a b 0 (2)

T (1) và (2) suy ra ừ

Câu 9 [1D4-4] Cho a và b là các s th c khác ố ự 0 Bi t ế lim 2 2 3

     

, thì t ng ổ a b

b ngằ

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Ta có

b

2

2 2

Trang 5

Do đó n u ế a 1 thì xlim ax x bx .

 

V y ậ a 1 Khi đó

 

2

2

2 2

2 2

b

b

  3 6

2

V y: Do đó ậ a b 5

Câu 10 [1D4-1]Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị đúng?

A. Hàm s ố f x liên t c trên   ụ a b thì ph ng trình ;  ươ f x  có nghi m.  0 ệ

B. Hàm s ố f x không liên t c trên   ụ a b thì ph ng trình ;  ươ f x  vô nghi m trên   0 ệ a b; 

C. Phương trình f x  có nghi m trên   0 ệ a b thì hàm s ốf liên t c trên ;  ụ a b ; 

D. Hàm s liên t c ố ụ f x trên   a b có ;  f a f b  thì ph ng trình     0 ươ f x  có nghi m.  0 ệ

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

f a f b  thì ph ng trình có nghi m thu c đo n     0 ươ ệ ộ ạ a b ; 

Phân tích ph ươ ng án:

A Sai vì thi u đi u ki n ế ề ệ f a f b      0

B và C Sai (xét hàm f x   x 2không liên t c trên ụ 0;3 nh ng có nghi m trên đó). ư ệ (L u ý các lo i m nh đư ạ ệ ề : thu n, đ o, ph n, ph n đ o)ậ ả ả ả ả

Câu 11 [1D4-1] Cho các hàm s ố yf x và   y g x là hai hàm s liên t c t i đi m x   ố ụ ạ ể 0 Kh ngẳ

đ nh nào là saiị ?

A Hàm số yf x g x cũng liên t c t i đi m x  ụ ạ ể 0.

B Hàm số yf x  g x cũng liên t c t i đi m x  ụ ạ ể 0.

C Hàm số yf x g x cũng liên t c t i đi m x    ụ ạ ể 0.

D Hàm số

 

 

f x y

g x cũng liên t c t i đi m xụ ạ ể 0.

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Hàm số

 

 

f x y

g x cũng liên t c t i đi m xụ ạ ể 0 n u ế g x 0 0

Câu 12 [1D4-2] Cho hàm s ố  

2

3

f x



 K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng?

A Hàm s liên t c t i ố ụ ạ x 1. B Hàm s liên t c t i ố ụ ạ x 1.

Trang 6

C Hàm s liên t c t i ố ụ ạ x 3. D Hàm s liên t c t i ố ụ ạ x 3.

L i gi i ờ ả

Ch n A ọ

Theo đ nh lý ta có hàm s đã cho liên t c trên m i kho ng ị ố ụ ô ả   ; 1 và 1; nên hàm

s liên t c t i các đi m ố ụ ạ ể x 1, x 3, x 3

Ch ng minh hàm s không liên t c t i ư ố ụ ạ x 1

Ta có f  1  , 2 lim1   lim1  2 5  6

   

suy ra    

1

 

Vì v y hàm sậ ố không liên t c t i ụ ạ x 1

Câu 13 [1D4-3] Tìm m đ phể ương trình 1 m x2 5 3x1 0

luôn có nghi m?ệ

L i gi i ờ ả

Ch n A ọ

+ Khi 1 m2 0 m1 thì phương trình tr thành ở

1

3 1 0

3

    

+ Khi 1 m2  0 m1 thì:

Hàm s ố yf x( ) 1 m x2 5 3x1

liên t c trên ụ R và     

Nên phương trình 1 m x2 5 3x1 0

luôn có nghi m khi ệ m 1

V y ậ m R thì phương trình 1 m x2 5 3x1 0

luôn có nghi mệ

Câu 14 [1D4-3] Phương trình 2x33x2mx 2 0 có ít nh t 1 nghi m trong kho ng (-1;1) khi:ấ ệ ả

A  3 m  1 B  3 m 1 C m  3 ho cm  1 D  3 m 3.

L i gi i ờ ả

Ch n C ọ

Xét hàm s ố f ( x )2x33x2 mx 2 Do f(x) liên t c trên đo n ụ ạ 1;1 nên đ phể ương trình

3 2

2x 3xmx 2 0 có ít nh t m t nghi m thu c kho ng ấ ộ ệ ộ ả 1;1 thì :

ff     mm   m  m  Ch nọ C.

Câu 15 [1D4-4] Cho hàm s ố

 

2

5 3 5

2

x

x x

f x

 



 Đ hàm s liên t c t i ể ố ụ ạ x  thì giá0 4

tr c a ị ủ m b ngằ

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Trang 7

Ta có  4 4 5

2

 

2

5 3

x

f x

x

 

4

lim

4

x

x

4

5 3 3 lim

2 2

x

x x

 

Đ hàm s liên t c t i ể ố ụ ạ x  thì 0 4 lim4    4

4

2 2

m

1

m

 

Câu 16 [1H3-1] Cho t di n ư ệ ABCD G i ọ G là tr ng ọ tâm c a tam giác ủ BCD Kh ng đ nh nào sauẳ ị

đây đúng?

A AGAB AC AD  

   

C 2AGAB AC AD 

   

D 3AG AB AC AD    

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

G là tr ng ọ tâm c a tam giác ủ BCD , A là đi m b t kì, ta luôn có: ể ấ AB AC AD   3AG

Câu 17 [1H3-2] Cho t di n ư ệ ABCD G i I là trung đi m ể CD Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị

A AI  AC AD 

  

C

AIACAD

BIBCBD

L i gi i ờ ả

Ch n C ọ

Ta có:

2

AC AD  AIAIACAD

Câu 18 [1H3-1] Trong không gian cho đường th ng ẳ  và đi m ể O Qua O có m y đấ ường th ngẳ

vuông góc v i ớ  cho trước?

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Qua đi m ể O có th d ng vô s để ự ố ường th ng vuông góc v i ẳ ớ , các đường th ng đó cùngẳ

n m trong m t m t ph ng vuông góc v i ằ ộ ặ ẳ ớ 

Câu 19 [1H3-3] Cho t di n ư ệ ABCD có t t c các c nh b ng ấ ả ạ ằ a G i ọ M , N l n lầ ượt là trung đi mể

c a ủ ABCD Tính góc gi a hai đữ ường th ng ẳ MNAB

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Trang 8

Do ACDBCD nên NA NB  ABN cân t i ạ N nên MNAB AB MN;  90

Câu 20 [1H3-2] Cho hình chóp t giác đ u ư ề S ABCD. Các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị sai ?

L i gi i ờ ả

Ch n A ọ

B Ta có: BD AC BDSAC

C Ta có: AC BD ACSBD

D Ta có: SO BD SOABCD

PHẦN TỰ LUẬN

ĐỀ 1:

Câu 1: (1,25 đểm) Tìm các giới hạn sau:

a

2 3

0

1

lim

1

x

x

  

    

Câu 2: (1,0 đểm) Xét tính liên t c c a hàm s ụ ủ ố

4 5 5

nêú 5 5

( )

2

nêú 5 25

x

x

x

f x

x

x

 

Trang 9

Hướng dẫn

Câu 1: (1,25 đểm) Tìm các giới hạn sau:

a

2 3

0

1

1

x

x

  

b Ta có:

2

2

1 1 1

1 1

x

  

1

lim

2

1 1

x

x

 

Câu 2: (1,0 đểm) Xét tính liên t c c a hàm s ụ ủ ố

4 5 5

nêú 5 5

( )

2

nêú 5 25

x

x

x

f x

x

x

 

 

5

lim

5

x

f x

x

x

x

 

lim

5

x

 

x

f x

5

Ta có

   Hàm s ố f(x) liên t c t i ụ ạ x  5

Trang 10

ĐỀ 2:

Câu 1: (1,25 đểm) Tìm các giới hạn sau:

a

2

1

1 lim

1

x

x

 

     

Câu 2: (1,0 đểm) Xét tính liên t c c a hàm s ụ ủ ố

2 ( 5) 3 khi 5

khi 5

2 1 3

x x

 

 

Hướng dẫn

Câu 1: (1,25 đểm) Tìm các giới hạn sau:

a

2

1

1 1 1 1 1 lim

x

x

Câu 2: (1,0 đểm) Xét tính liên t c c a hàm s ụ ủ ố

2 ( 5) 3 khi 5

khi 5

2 1 3

x x

 

 

(5) 3

5

5

5 lim ( ) lim

2 1 3 ( 5)( 2 1 3) lim

2 1 9 ( 2 1 3) lim 3

2

x

x

x

f x

x

x x

 

 

 

2

lim ( ) lim ( 5) 3 3

     

Vì (5) lim ( ) lim ( ) 35 5

nên hàm s f(x) liên t c t i ố ụ ạ t i ạ x 0 5

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI (Trang 2)
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI (Trang 2)
Câu 20. [1H3-2] Cho hình chóp t giác ềS ABCD .. Các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳị sai? - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 20. [1H3-2] Cho hình chóp t giác ềS ABCD .. Các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳị sai? (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w