cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể[r]
Trang 1BÀI TẬP RÈN LUYỆN HIDROCACBON
SỐ 2
hiđro là 4,8 Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn ,thuđược hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 là 8 Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A C4H6 B.C3H6 C C2H2 D C3H4
Câu 2: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp
X(đktc) chỉ gồm một ankan và một anken Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấybrom mất màu và khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam Khí Y thoát ra khỏi bìnhđựng dung dịch brom có thể tích 4,48 lít(đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4gam CO2 Tên gọi của ankan ban đầu là:
A.Pentan B propan C Hepxan D butan.
sản phẩm cộng Công thức phân tử của anken là:
A C3H6 B C4H8 C C2H4 D C5H10
Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với không khí là 1 Hỗn hợp Y làm mất màutối đa m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là:
3,4g A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo thành a gam kết tủa CTPT của A và a là:
C C5H8 ; 10,85g D C5H8 ; 8,75g
H2O Khi X tác dụng với khí Clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơduy nhất Tên gọi của X là:
Trang 2Câu 7: Hỗn hợp X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào bình kín có Ni là xúc tác.Nung bình một thời gian được hỗn hợp Y Cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy bìnhBr2 tăng m gam và có 448 ml khí Z bay ra (đktc) Biết dZ/H2 = 4,5 Giá trị của m là:
Câu 8: Crackinh V (lít) Butan với hiệu suất 75% được hỗn hợp X là 5 Hiđrocacbon.
Đốt cháy hoàn toàn X, cần vừa đủ 2,6 mol O2 V (lít) Butan ở đktc có giá trị là:
nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục Xvào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợpkhí Y và 12 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trongdung dịch?
(dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc)hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa.Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:
Câu 11 Nung 3,48 gam Butan chỉ xảy ra phản ứng crackinh với hiệu suất 60% được
2,4 lít hỗn hợp khí X đo ở t0C, 1 atm Phải trộn X với V lít Oxi đo ở t0C, 1atm đểthu được hỗn hợp có sức nổ mạnh nhất Giá trị của V là:
bằng 65/8) đi qua xúc tác nung nóng trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khốicủa Y so với He bằng a Y làm mất màu vừa đủ 160 gam nước brom 2% Giá trị gầnđúng nhất của a là:
cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp Y sau đó dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH
dư thì khốilượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
Trang 3A.16,88gam B.17,56gam C.18,64 gam D.17,72 gam.
Câu 14: Thực hiện phản ứng cracking m gam iso-butan,thu được hỗn hợp X gồm các
hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng nước brom có hòa tan 6,4 gam brom thấynước brom mất màu hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm các hiđrocacbonthoát ra Tỷ khối hơi của y so với hidro bằng 117/7 Trị số m là:
Câu 15.Chia đôi V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm axetilen và hidro Phần 1 đem đốt cháy
hoàn toàn thu được 9 gam nước Dẫn phần 2 qua ống sứ đựng bột Ni đun nóng, thuđược khí X Dẫn X lần lượt qua dung dịch dư AgNO3trong NH3 và dung dịch dư bromđựng trong các bình A và B nối tiếp Ở bình A thu được 12 gam kết tủa Đốt cháyhoàn toàn lượng khí Y đi ra từ bình B được 4,5 gam nước Giá trị của V và số molbrom đã phản ứng tối đa trong B là:
(lít) X với V1 (lít) hiđrocacbon Y được 271 gam hỗn hợp khí Z Trộn V1 (lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 206 gam hỗn hợp khí F Biết V1 – V = 44,8 (lít); các khí đều
đo ở đktc Số đồng phân cấu tạo mạch hở của Y là:
Câu 17: Hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và chất hữu cơ Y (C, H, O) có tỉ khối so với
H2 bằng 13,8 Đốt cháy hoàn toàn 1,38 gam A thu được 0,08 mol CO2 và 0,05 molH2O Cho 1,38 gam A qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là:
Câu 18: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu được số
mol CO2 bằng số mol H2O Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V líthỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch brom dư thì có 32 gam brom đã phản ứng(các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là:
Trang 4thích hợp thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và mộtphần C4H10 chưa bị nhiệt phân Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2
bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình tăng 8,4(g) và có V (lít) hh khí B thoát ra.Đốt cháy hoàn toàn B thu được m(g) hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của m là:
A 46,4 B 54,4 C 42,6 D 26,2.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 8,8 Dẫn X qua Ni nung
nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 11 Hiệu suất của phản ứng hiđrohoá là:
Câu 21 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen , 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren
và 0,7 mol H2 vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗnhợp Y có tỷ khối hơi so với He là d Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 48gam Brom tham gia phản ứng giá trị của d là:
hỗn hợp X gồm: CH2=CH-CH2-CH3, CH2=CH-CH=CH2 , H2 và C4H10 dư , tỉ khối hơicủa X so với không khí là 1
Nếu cho 1 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tham gia phản ứng là:
Câu 23: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp
khí X gồm H2, C2H4 và C3H6 (ở đktc).Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1 Đốt nóng bìnhmột thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y quabình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và
Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4 là:
Câu 24: Hỗn hợp X khí gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu được
CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác dẫn V lít khí X qua Ni nung nóng, sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,8V lít hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụnghết với dung dịch brom (dư) thì có 32 gam brom tham gia phản ứng Biết các thể tíchkhí đều đo ở đktc Giá trị của V là:
Trang 5A 8,96 B 11,20 C 6,72 D 5,60.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol
CO2 bằng số mol H2O Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V lít hỗn hợp
Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch brom dư thì có 32 gam brom đã phản ứng Biếtcác thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của V là:
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BÀI TẬP RÈN LUYỆN SỐ 2 Câu 1: Chọn đáp án D
Giả sử ta lấy: nX 1 mX mY 9,6(gam)
Trang 6Khi X tác dụng với khí Clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ
duy nhất → X phải có cấu tạo đối xứng.
Trang 7Chú ý: Với các bài toán chia hỗn hợp thành các phần khác nhau thì tỷ lệ số mol các
chất vẫn không thay đổi
Trang 8n 0,21
m 7,02 234
CH CH : a(mol) V
H : b(mol) 2
Phần 2:
2
CH CH : a V
H : b 2
Trang 9X đốt cháy cho n CO 2 n H O 2 nên ta có n CH CH n H 2
X qua Ni số mol thể tích giảm chính là số mol H2 phản ứng
Trang 10C H
H
n 1,2(mol) 17,4
n 3(mol) 58
Trang 11H : 0,2a V
- Phần 1: có thể tích là 11,2 lít,đem trộn với 6,72 lit H2(có xúc tác Ni) đến khi phảnứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thểtích giảm 25% so với ban đầu
- Phần 2: nặng 80gam,đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2.Công thứcphân tử của A và B là:
Trang 12A.C4H10 và C3H6 B.C3H8 và C2H4
C C2H6 và C3H6 D CH4 và C4H8
Bài 2: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng
đẳng hợp nước (xúc tác H+) thu được 12,9 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol Đun nóng Xtrong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gam hỗn hợp Y gồm 6 ete khan Giả sử hiệusuất các phản ứng là 100% Công thức phân tử của 2 olefin và giá trị của V là:
A C2H4, C3H6, 5,60 lít B C4H8, C5H10, 5,6 lít
C C2H4, C3H6, 4,48 lít D C3H6, C4H8, 4,48 lít
Bài 3: Hỗn hợp X gồm anken A và ankin B :
- Biết 50 ml X phản ứng tối đa với 80 ml H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện)
- Đốt cháy m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bằng dung dịch nước vôitrong thấy có 25g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 7,48 g so với ban đầu, khithêm tiếp lượng dư KOH vào thu được thêm 5 g kết tủa CTPT của A và B lần lượt là:
A C2H4 và C2H2 B C3H6 và C3H4
C C4H8 và C4H6 D C3H6 và C4H6.
Bài 4: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn
hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Tthu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mấtmàu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom Phần trăm về số mol của C4H6trong T là:
A 9,091% B 8,333% C 16,67% D 22,22%.
Bài 5: Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 khí hiđrocacbon.
Cho hỗn hợp khí này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phảnứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗnhợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỷ khối đối với metan là 1,9625.Hiệu suất của phản ứng crackinh là:
Bài 6: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3 – đien và stiren thu được một loại
polime là cao su buna-S Đem đốt một mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác
Trang 13dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra Hỏi 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màutối đa bao nhiêu gam brom?
Bài 7: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở,phân
tử có một nhóm –NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thủy phânkhông hoàn toàn m gam hỗn hợp M,Q (tỷ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là:
Bài 8: Hỗn hợp khí gồm 1 hidrocacbon no X và 1 hidrocacbon không no vào bình
nước brom chứa 40 gam brom Sau khi brom phản ứng hết thì khối lượng bìnhtăng lên 10,5 g và thu được dung dịch B, đồng thời khí bay ra khỏi bình có khốilượng 3,7 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng khí bay ra khỏi bình thu được 11 g CO2.Hidrocacbon X là:
A 2 chất B 1 chất C 3 chất D 4 chất.
Bài 9: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X
(xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗnhợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng bromtham gia phản ứng là:
trong đó H2 chiếm 50% về thể tích Cho 1mol hỗn hợp X qua bột Ni, nung nóng, saumột thời gian thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối của Y so với X bằng 1,25 Y phản ứngvừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:
Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua 2 bình
kín: bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc thấy khối lượng tăng 6,3 gam; bình 2 đựngdung dịch Ca(OH)2 tạo ra 10 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa và đun nóng dung dịch lại thuthêm được 10 gam kết tủa nữa Công thức phân tử của X là:
Trang 14Bài 12: Cho hiđrocacbon X mạch hở phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
brom thu được hợp chất chứa 90,225% brom về khối lượng Công thức phân tử của X
là :
Bài 13: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp
khí X gồm H2, C2H4 và C3H6 (ở đktc) Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1 Đốt nóng bìnhmột thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y quabình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và
Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4
Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng
2,25 lít khí O2 sinh ra 1,5 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, ápsuất) Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:
A C2H2 và C2H4. B C3H4 và CH4.
C C2H2 và CH4. D C3H4 và C2H6.
Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các amin no, hai chức, mạch hở với tỉ lệ số mol
CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào sau đây:
nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứnghiđro hoá là:
Bài 17 X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan và xiclobutan Đốt m gam X thu
được 63,8 gam CO2 và 28,8 gam H2O Thêm H2 vừa đủ vào m gam X rồi đun nóngvới Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối của X so với H2 là:
Bài 18: Hỗn hợp X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2
là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
dd Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng tăng thêm m gam Giá trị của m là:
Trang 15A 7,3 B 6,6 C 5,85 D 3,39.
Bài 19: Một hỗn hợp X gồm anken A và ankin B
- Lấy 16,2 gam hỗn hợp X đốt cháy hết, sản phẩm cháy tạo với nước vôi trong 80gam kết tủa Đun nóng dung dịch thu được lại xuất hiện thêm 20 gam kết tủa nữa
- Lấy 80 ml hỗn hợp X cho phản ứng với H2, có xúc tác Ni, nung nóng cần 140 mlH2 để làm no Biết V khí đo ở (đktc)
Công thức của A và B là:
A C2H4 và C2H2. B C3H6 và C3H4.
C C2H4 và C3H4. D C3H6 và C2H2.
Bài 20: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu được số
mol CO2 bằng số mol H2O Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V líthỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y vào dd brom dư thì có 32 gam brom đã phản ứng (các thểtích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là:
Bài 21: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp Đốt
cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗnhợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì cònlại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức của haihiđrocacbon là:
A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6
C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8
V2 gồm metylamin va etylamin có tỉ khối so với H2=17.8333 đốt hoàn toàn V2 hh Ycần V1 hh X tính tỉ lệ V1:V2?
A.1 B 2 C 2,5 D 3
Bài 23 : Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan
và các anken Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng60% thể tích X và khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã
tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí bay ra thu được a mol CO2 và b mol H2O Vậy a và b có giá trị là:
Trang 16A a = 0,9 mol và b = 1,5 mol B a = 0,56 mol và b = 0,8 mol
Bài 24 hỗn hợp X gồm hiđrô ,propen, propanal,ancolanlylic Đốt 1 mol hh X thu được
40,32 lit CO2 (đktc) Đun hh X với bột Ni một thời gian thu được hh Y có dY/X=1,25Nếu lấy 0,1 mol hh Y thì tác dụng vùa đủ với V lít dd Br2 0,2M.Giá trị của V là:
A 0,3l B 0,25l C 0,1l D 0,2l
.Cho X đi qua dd Br2 du thi khối lượng bình Br2 tăng lên 9,4 gam đồng thời thấy khốilượng Br2 pu là 40 gam và có khí y bay ra khỏi bình Đốt cháy Y thí cần V lít khí O2đktc Giá trị của V là:
Bài 26: HH X có 2 hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp co M trung bình của X là 31,6
Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dd xúc tac thi thu được dd Z và thấy thoát ra 2,688lít khí khô y o đktc có M trung bình của Y =33 biết rằng dd Z chứa anđêhít x% Giá trịcủa X là:
Bài 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon A ở thể khí bằng oxi trong bình kín Nếu
giữ nguyên nồng độ của A và tăng nồng độ của oxi lên gấp đôi thì tốc độ phản ứngcháy tăng gấp 32 lần Tìm số công thức phân tử có thể có của A
A 1 B 2 C 3 D 4
Bài 28: HH X gồm 1 hidrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 là4,8 Cho X đi
qua Ni nung nóng đến khi pư sảy ra hoàn toàn thu được hh Y có tỉ khối so vứi CH4 =1.Công thức phân tử của hidrocacbon có trong X là:
mol SO2 ở 100độ C 2atm(có nxuc tac V2O5) nung nong bình một thòi gian sau đó làmnguội tới 100 độ C áp suất trong bình lúc đó là p hiệu suất pư tương ứng là h Môí liên
hệ giữa p va h đươc biểu thị bằng biểu thức nào dưới đây: