1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về cacbon silic môn hóa học lớp 11 của cô Linh | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

12 70 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 382,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Kết tủaA[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÓA 11 CACBON – SILIC

A Lýthuyết:

I vị trí , cấu tạo:

Câu 1: Vị trí của C (Z = 6) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 2, nhóm IVB B chu kì 3, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 2, nhóm IVA

Câu 2: Vị trí của Si (Z = 14) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 2, nhóm IVB B chu kì 3, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 2, nhóm IVA

Câu 3: Nguyên tử C có Z = 6, cấu hình e của C là

Câu 4: Nguyên tử Si có Z = 14, cấu hình e của Si là

Câu 5: C có thể có các số oxi hóa trong các hợp chất là:

A chỉ có số oxi hóa - 3 và + 4 B có thể có số oxi hóa : - 4, 0, + 2, + 4

C có số oxi hóa từ - 4 đến + 4 D có thể có các số oxi hóa: - 4, + 2, + 4

Câu 6: Si có các số oxi hóa là:

A - 3 , 0, + 2, + 4 B – 4, 0, + 1, + 4 C - 4, 0, + 2, + 4 D - 4, + 2, + 4

Câu 7: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau

II Tính chất vật lý, ứng dụng:

Câu 8: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon Kim

cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt Điều giải thích nào sau đây là đúng?

A Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp,

trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn

B Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không

C Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic

D Một nguyên nhân khác

Câu 9: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

Câu 10: Kim cương và than chì là các dạng :

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 11: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi

trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

III Tính chất hoá học:

1 Tính gì?

Câu 12: Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì

Trang 2

A tính khử B tính oxi hóa

Câu 13: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

C C + CuO  Cu + CO2 D C + H2O  CO + H2

Câu 14: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng

Câu 15: Tính oxi hóa và tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây ?

Câu 16: Khí CO không khử được chất nào sau đây:

A CuO B Fe2O3 C Al2O3 D O2

Câu 17: Trong các dạng tồn tại của cacbon, dạng nào hoạt động hóa học mạnh

2 Tác dụng với chất nào?

Câu 18: Khí CO tác dụng được với: A Na2O B CaO C PbO D K2O

Câu 19: Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:

A Na2O, NaOH và HCl B Al, HNO3 và KClO3

C Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 D NH4Cl, KOH và AgNO3

Câu 20: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây:

Câu 21: Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào:

Câu 22: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

Câu 23: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

0

t

Câu 24: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

Câu 25: Dung dịch Na2CO3tác dụng với dung dịch

C KNO3, HCl, NaOH D HCl, Ca(OH)2, CaCl2

Câu 26: Dung dịch NaHCO3tác dụng với dung dịch

C KNO3, HCl, NaOH, Ba(OH)2 D HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgSO4

Trang 3

Câu 27: CaCO3tác dụng với

Câu 28: Dung dịch Ca(HCO3)2tác dụng với dung dịch

A HCl, KCl, MgSO4, NaOH B Ca(OH)2, KOH, HCl , Na2CO3

C KNO3, HCl, NaOH, BaCl2 D HCl, Ca(OH)2, NaCl, Na3PO4

Câu 29: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2

Câu 30: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

C đun nóng D tác dụng với axit

Câu 31: Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit HCl, vừa tác dụng dung

Câu 32: Dãy gồm các chất chỉ tan được trong H2O có chứa CO2 là

A CaCO3, KNO3 B BaCO3, NaCl C KNO3, NaCl D CaCO3, BaCO3

Câu 33: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HCl tạo CO2

Câu 34: Cho các chất (1) Mg, (2) KOH, (3) axit HF, (4) axit HCl Silic đioxit

phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A 1 , 2 , 3 , 4 B 1 , 2 C 1 , 3 , 4 D 1 , 2 , 3

Câu 35: Cho các chất: O2, CO2, H2, Al2O3, HNO3, Al, CO Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

A 2 B 3 C 5 D 5

Câu 36: Cho các chất: O2, Cl2, Al2O3, Fe2O3, CO2, HCl, MgO, CuO, ZnO Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

A 5 B 6 C 5 D 8

Câu 37: Cho các chất: C, NaOH, Mg, Na2CO3, SiO2, HCl, CaO, H2O,

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 38: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

Câu 39: Cacbon không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây ?

Câu 40: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 41: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, FeO (nóng) Thì có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra:

Trang 4

Câu 42: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2,

hợp có tạo ra kết tủa là

A 5 B 4 C 7 D 6

Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2 vào dung dịch có chứa a mol Ba(OH)2

thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy

nào sau đây?

A KHSO4, Na2CO3, Ca(OH)2, NaCl B HCl, Na2CO3, NaCl, Ca(OH)2

C HNO3, KHSO4, Na2CO3 , Ca(OH)2 D HNO3, KHSO4, Mg(NO3)2, Ca(OH)2

3 Sản phẩm của phản ứng:

Câu 44: Khi cho CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO Sau

phản ứng chất rắn thu được là:

Câu 45: Sản phẩm tạo thành có chất khí khi dung dịch Na2CO3tác dụng với dd:

Câu 46: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân

Câu 47: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều thu được khí CO2

Câu 48: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3tác dụng với dd

Câu 49: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:

Câu 50: Cho từ từ dd Fe(NO3)3 vào dd Na2CO3 đun nóng thu được kết tủa Kết tủa

4 Tính chất hóa học khác:

Câu 51: Tất cả các muối cacbonat đều

A tan trong nước B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

C không tan trong nước D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Câu 52: Sự hình thành thạch nhủ trong hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa

Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 54: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của

Câu 55: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành,

nếu oxit axit đó là:

Trang 5

A Cacbon đioxit B Lưu huỳnh đioxit C Silic đioxit D Đinitơ pentaoxit

Câu 56: Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO3

của chất nào sau đây?

A Axit cacboxilic và canxi silicat B Axit cacbonic và natri silicat

Câu 57: Thành phần chính của quặng đôlômit là:

A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D FeCO3.Na2CO3

Câu 58: Cho dãy biến đổi hoá học sau:

Điều nhận định nào sau đây đúng :

A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử B Có 3 phản ứng oxi hoá- khử

C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Không có phản ứng oxi hoá- khử

Câu 59: Khi cho dư khí CO2 vào dd chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan Tổng hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:

Câu 60: Khí CO2 không duy trì sự cháy nhiều chất nên dùng để dập tắt các đám

Câu 61: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y Khí Y là

Câu 62: “Thủy tinh lỏng” là:

Câu 63: Tên gọi quặng nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học:

Câu 64: Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất Y không làm

đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa X và Y

Câu 65: Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)

A dd Mg(HCO3)2 B dd Ca(HCO3)2 C dd NaHCO3 D dd NH4HCO3

IV Điều chế:

Câu 66: Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

C Cho C tác dụng O2 D Cho C tác dụng với dd HNO3

Câu 67: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp

Trang 6

C SiCl4 + 2Zn  2ZnCl2 + Si D SiH4  Si + 2H2

V Chứng minh:

Câu 68: Để chứng minh C có tính khử, người ta cho C tác dụng với

Câu 69: Để chứng minh C có tính oxi hoá, người ta cho C tác dụng với

Câu 70: Để chứng minh CO có tính khử, người ta không cho CO tác dụng với

Câu 71: Để chứng minh CO2 có tính oxit axit, người ta cho CO tác dụng với

Câu 72: Để chứng minh NaHCO3 có tính chất lưỡng tính, người ta cho

Câu 73: Phản ứng nào chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic

B Na2SiO3 + CO2 + H2O  Na2CO3 + H2SiO3

VI Nhận biết:

Câu 74: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:

Câu 75: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3,

Câu 76: Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào dưới đây để nhận biết

Câu 77: Trong các dd sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, KMnO4 Số dd dùng để phân

VII Hiện tượng:

Câu 78: Dẫn CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là

A xuất hiện kết tủa xanh B xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra

C Không hiện tượng D xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra Câu 79: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là

Câu 80: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng , kết tủa không tan D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần Câu 81: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung

B Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

Trang 7

D Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư

VIII Tinh chế, tách chất:

Câu 82: Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:

Câu 83: Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và

Câu 84: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau

Câu 85: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hh lần

Câu 86: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

IX Lý thuyết khác:

Câu 87: Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa

Câu 88: Thành phần chính của khí than ướt là:

D CO, CO2, N2, NH3

Câu 89: Loại than nào sau đây dùng làm chất độn khi lưu hóa cao su, sản xuất

Câu 90: Silicdioxit là chất ở dạng:

A Vô định hình B Tinh thể nguyên tử C Tinh thể phân tử D Tinh thể ion Câu 91: Silicagen là chất hút ẩm được điều chế bằng cách:

Câu 92: Xét các muối cacbonat, nhận định nào sau đây là đúng?

A Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước

B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và CO2

C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của KL kiềm

D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước

B Toán:

I Cho số liệu 1 chất, tìm số liệu chất khác:

Câu 93: Tính thể tích khí NO2 thoát ra ở đktc khi cho 1,2 gam cacbon tác dụng

Câu 94: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

Trang 8

A 10 gam B 30 gam C 20 gam D 40 gam

Câu 95: Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa

Câu 96: Cho m gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam

II Cho số liệu 2 chất tham gia, tìm số liệu sản phẩm:

Câu 97: Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 100 ml dd HCl 1,5M thì thu được V lít khí

Câu 98: Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1,2M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

III Tìm M (tên nguyên tố, CTPT 1chất):

Câu 99: Cho 10,6 gam muối cacbonat của kim loại kiềm tác dụng hết với dd HCl

A Li B Na C K D Rb

Câu 100: Cho 4,55 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai

IV Toán CO 2 tác dụng với dd bazơ:

Câu 101: Sục 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 102: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có

Câu 103: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đkc) vào dd nước vôi trong có chứa

Câu 104: Cho 1,568 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào dd có hòa tan 3,36 gam NaOH Muối thu được có khối lượng là:

Câu 105: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dd NaOH 20% (d =1,22) thu được

dd X Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối:

A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam

Câu 106: Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd NaOH

A 2,16 gam B 1,06 gam C 1,26 gam D 2,004 gam

Câu 107: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và

Trang 9

V Toỏn hỗn hợp:

Cõu 108: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch

dịch thu được m gam muối clorua Vậy m cú giỏ trị là:

A 2,66 gam B 22,6 gam C 26,6 gam D 6,26 gam

Cõu 109: Cho 3,45 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tỏc dụng

của V là

A 6,72 lớt B 3,36 lớt C 0,224 lớt D 0,672 lớt

Cõu 110: Cho 3,12 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tỏc dụng hết với dd HCl thỡ

Cõu 111: Cho 115 gam hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tỏc dụng hết HCl dư thỡ

lượng là:

Cõu 112: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cú tỉ lệ mol là 1:1 cần

A 33,33% và 66,67% B 66,67% và 33,33%

C 40,33% và 59,67% D 59,67% và 40,33%

Cõu 113: Cho khớ CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy cú

A 1,12 lớt B 2,24 lớt C 3,36 lớt D 4,48 lớt

VI Toỏn khỏc:

Cõu 114: Một loại thuỷ tinh thường chứa 13% Natri oxit, 11,7% Canxi oxit,

75,3% Silic dioxit về khối lượng Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới

Cõu 115: Một loại thuỷ tinh khú núng chảy chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO;

C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2

Cõu 116: Một loại thuỷ tinh dựng để chế tạo dụng cụ nhà bếp cú thành phần khối

CaO kết hợp với:

ĐỀ 45 PHÚT

Câu 1 Câu nhận xét nào sau đây không đúng:

A Si tinh thể có cấu trúc giống kim c-ơng nh-ng khác là có tính bán dẫn.

B Cát trắng tan đ-ợc trong dung dịch HF

Trang 10

C Cho dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch sau đây đều có màu hồng:

dán thuỷ tinh và sứ

Câu 2 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl- và 0,3 mol NO3-

Câu 3 Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3 , KHCO3, Mg(HCO3)2,

phẩm rắn gồm các chất:

Câu 4 Thành phần của ximăng Pooclăng là:

Câu 5 Dãy chất nào sau đây có thể tác dụng với C

Câu 6 Trong các phản ứng hoá học sau đây: 1-C + H2 2-C + H2O 3-C + Ca

Si thể hiện tính oxihoá:

Câu 7 Sục V lít khí CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2,5M thu đ-ợc

23,64 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 8 Cho khí CO d- đi qua hỗn hợp rắn: MgO, CuO, Al2O3, Fe3O4 khi đun nóng thì chất rắn còn lại trong bình là

Câu 9 Sục hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu đ-ợc dung dịch A, nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A là:

Câu 10 Thổi rất từ từ V lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CO và H2 đi qua một ống đựng

toàn Sau phản ứng thu đ-ợc m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối l-ợng của hỗn hợp V là 2,88 gam Giá trị của m và V lần l-ợt là:

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w