Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ.. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan làA[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 13 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 07 trang
Câu 1: Số đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 2:1) bằng axit H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được V lít khí SO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 3: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:
A Al2O3, Na2CO3, AlCl3 B Al, NaHCO3, Al(OH)3
C NaAlO2, Na2CO3, NaCl D Al, FeCl2, FeCl3
Câu 4: Thả mẩu Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng:
A Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan
B Dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
C Dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại kiềm
A Đều khử được nước dễ dàng
B Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
C Hidroxit đều là những bazo mạnh
D Đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 6: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:
A Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không
làm đổi màu
B Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu
tím
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1:1) trong 300ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị m bằng
A 28 gam B 18,20 gam C 23,8 gam D 20,23 gam
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
Trang 2B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
Câu 9: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa mãn điều kiện đó thì:
A.z x y B x z y C x z x y D z x
Câu 10: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
1) Benzen + phenol
2) Anilin + dung dịch H2SO4 (lấy dư)
3) Anilin + dung dịch NaOH
4) Anilin + nước
Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp
Câu 11: Cho các hợp chất sau:
1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 OH-CH2-COOH 3 CH2O và C6H5OH
4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hơp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 12: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al2O3, Mg C Cu, Al2O3, MgO D Cu, Al, MgO
Câu 13: Thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A Đốt cháy magie trong không khí
B Nhúng lá sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm bài giọt dung dịch CuSO4
C Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl loãng
D Đốt cháy đồng trong Cl2
Câu 14: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
A 10,375 gam B 13,150 gam C 9,950 gam D 10,350 gam
Câu 15: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Tìm công thức phân tử của Y
Trang 3A C5H12N2O2 B C5H10N2O2 C C4H10N2O2 D C6H14N2O2
Câu 16: Có 4 kim loại: Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong
số các chất dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A Dung dịch Ca(OH)2 B Không nhận biết được
C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 17: Hiện tượng nào sau đây là đúng?
A Cho Ba vào dung dịch NH4Cl có hỗn hợp khí sinh ra, dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch
Fe2(SO4)3 dư thấy có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện và còn 1 lượng khí thoát ra
B Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanh, lấy kết tủa
nung trong không khí thu được chất rắn màu đỏ
C Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thì dung dịch từ màu trắng xanh chuyển sang màu nâu đỏ
D Cho Na vào dung dịch MgCl2 ta thấy có khí không màu sinh ra, có kết tủa màu trắng tạo
thành và nếu cho dư dung dịch NaOH vào thì kết tủa tan dần ra
Câu 18: Kim loại tác dụng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
Câu 19: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan Cho dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra Các chất
X, Y, Z lần lượt là:
A AlCl3, NaAlO2, NaOH B HCl, AlCl3, NaAlO2
C Na2CO3, NaAlO2, AlCl3 D NaAlO2, AlCl3, HCl
Câu 20: Để chứng minh glucozo là ancol đa chức ta cho glucozo tác dụng với
A (CH3COO)2O B Cu(OH)2 C H2 xúc tác Ni D Dung dịch AgNO3
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Dãy các chất phản ứng được với khí CO2 là Mg (toC), dung dịch K2CO3, dung dịch nước Javel và cacbon (toC)
(2) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thì thu được kim loại Fe
(3) Các kim loại Zn, Fe, Ni và Cu có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(4) Nhôm không tác dụng với nước do có màng oxit Al2O3 bảo vệ
(5) Cấu hình electron của ion Cr2+ và Fe3+ lần lượt là [Ar]3d4 và [Ar]3d5
(6) Tính oxi hóa tăng dần của các ion được sắp xếp trong dãy (từ trái qua phải): Fe2+, Cr3+,
Cu2+, Ag+
Số phát biểu đúng là
Trang 4A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 22: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Phenyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Propyl axetat
Câu 23: Đem 52,88 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần bằng nhàu:
- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 10,304 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
- Phần 2 cho phản ứng vừa đủ với m gam dung dịch gồm HCl 14,6% và H2SO4 14,7%, sau phản ứng thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(1) Nhựa bakelit, poli(vinyl clorua), polistiren và polietilen được sử dụng để làm chất dẻo (2) Dung dịch tripeptit Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(3) Tơ nilin-7 (tơ enang) được hình thành từ axit ε-amonienantoic
(4) Dung dịch lysin, natri phenolat làm phenolphthalein không màu chuyển thành màu hồng (5) Xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn
(6) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và có công thức phân tử là C7H14O2 (7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozo (xúc tác H+, nhiệt độ) thu được α-glucozo
(8) Cho HNO2 vào dung dịch alanine hoặc etyl amin (ở nhiệt độ 0-5oC) thì đều có sủi bọt khí thoát ra
Số phát biểu không đúng là
Câu 25: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích là N2=85,1%; SO2=11,5% còn lại là O2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là
Câu 26: Cho 88,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 5,2 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 5Câu 27: Cho các kim loại sau: Zn, Fe, Cu, Ag Kim loại nào vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch FeCl2?
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Na và Al (tỉ lệ mol 1:2) cho vào nước dư, thu được dung dịch Y, một chất rắn Z và 8,94 lít H2 (đktc) Tỷ lệ khối lượng của Z so với X gần nhất với giá trị?
Câu 29: Đồng trùng ngưng hỗn hợp phenol và anđehit fomic Để thu được sản phẩm là nhựa mạch thẳng (novolac) ta cần dùng điều kiện nào sau đây?
A lấy dư anđehit fomic, môi trường bazo B lấy dư phenol; môi trường axit
C lấy dư phenol; môi trường bazo D lấy dư anđehit fomic, môi trường axit
Câu 30: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, MgCO3 và Cu vào dung dịch chứa a mol HNO3 loãng (lấy dư 20% so với phản ứng) thu được dung dịch X và 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2
và N2O Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1 thu được 1,68 lít khí (đktc) và 64,2 gam kết tủa
+ Thổi NH3 dư vào phần 2, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 24,0 gam chất rắn
Giá trị của a là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 4,675 gam hỗn hợp axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm chát vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 39,4 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 1180m gam hỗn hợp H gồm FeS2, FeS, FexOy, FeCO3 vào dung dịch chứa 2 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được 549m gam hỗn hợp khí T gồm CO2, NO, NO2 và dung dịch X Cho X tác dụng tối đa với 20,16 gam Cu thì thu được dung dịch Y và khí NO thoát ra; khối lượng chất tan trong Y nhiều hơn khối lượng chất tan trong X là 18,18 gam Mặt khác dung dịch X cũng phản ứng tối đa với 500ml dung dịch Ba(OH)2 1,74M sau phản ứng thu được 90,4 gam kết tủa Biết trong H oxi chiếm 24,407% về khối lượng và sản phẩm khử của N+5 chỉ có No, NO2 Phần trăm khối lượng NO2 trong T gần nhất với?
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Cu vào dung dịch FeSO4 (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Trang 6(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Đốt FeS2 trong không khí
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của m là
Câu 35: Một loại gạo (chứa 80% tinh bột) dùng để sản xuất ancol etylic theo sơ đồ sau:
6 10 5 n 6 12 6 (2) 2 5
C H O C H O C H OH
Để sản xuất được 1000 lít cồn etylic 96o cần m kg gạo trên Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,78g/ml; hiệu suất của quá trình (1), (2) đều bằng 60% Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung
dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch Y
chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Thêm
từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y ta có
đồ thị sau:
Cho a mol Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp
chứa 0,15b mol FeCl3 và 0,2b mol CuCl2 Sau
khi phản ứng kết thúc thu được x gam chất
rắn Giá trị của x là
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
B CrO3 là một oxit axit
C Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
D Kim loại sắt có tính nhiễm từ
Câu 38: Polime không được dùng làm chất dẻo là
C poli(vinyl clorua) D polietilen
Trang 7Câu 39: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi từ các axit cacboxylic có mạch không nhánh Đốt cháy hết 0,2mol X cần dùng 0,52mol O2, thu được 0,48 mol H2O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA<MB) Tỉ lệ gần nhất a:b là
Câu 40: X, Y, Z là 3 peptit mạch hở Thủy phân 1 mol X thu được a mol alanine và a mol valin Thủy phân 1 mol Y thu được b mol alanine và a mol valin Thủy phân 1 mol Z thu được a mol alanine và b mol valin Đốt m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z có tỉ lệ số mol X:Y:Z
=1:2:3 cần 17,52576 lít O2 (đktc) thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 35,9232 gam Đốt 0,02 mol Y rồi hấp thụ khí CO2 vào dung dịch chứa 0,1a mol Na2CO3 và 0,1b mol NaOH thu được dung dịch chứa m1 gam chất tan Tổng m+m1 gần với giá trị
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Các đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử C4H8O2 là:
HCOOCH2CH2CH3
HCOOCH(CH3)2
CH3COOCH2CH3
CH3CH2COOCH3
Vậy có tất cả 4 công thức thỏa mãn
Câu 2: Đáp án D
Có
2
Fe Cu
SO
2
Câu 3: Đáp án C
Trang 8Dãy gồm các chất không tác dụng với NaOH: NaAlO2, Na2CO3, NaCl
Câu 4: Đáp án A
Phương trình phản ứng xảy ra khi thả mẩu Na vào dung dịch CuSO4 là:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ +Na2SO4
Hiện tượng quan sát được: có khí không màu thoát ra (H2), xuất hiện kết tủa xanh (Cu(OH)2) sau đó kết tủa không tan
Câu 5: Đáp án D
A đúng Những kim loại kiềm có tính khử mạnh, có thể phản ứng với nước ở điều kiện
thường
B đúng Những kim loại kiềm hoạt động hóa học mạnh, tính khử mạnh, không thể điều chế
bằng phương pháp khử hợp chất của chúng bằng những chất khử thông thường, chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
C đúng Kim loại kiềm tan trong nước tạo hidroxit là những dung dịch kiềm, có tính bazo
mạnh
D sai Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Câu 6: Đáp án A
thay đổi màu quỳ tím hay không
+ Nếu số nhóm –COOHNH2 thì aminoaxit không làm đổi màu quỳ tím
+ Nếu số nhóm –COOH NH2thì aminoaxit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
+ Nếu số nhóm –COOH NH2thì aminoaxit làm đổi màu quỳ tím thành xanh
trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím
Câu 7: Đáp án C
14,8
2.74
BTKL
este KOH ancol
m m m m m 14,8 56.0,3 (46.0,1 32.0,1) 23,8g
Câu 8: Đáp án A
dàng mất đi 1 electron tạo hợp chất có số oxi hóa +1
B sai Kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) có các kiểu mạng tinh thể khác nhau
Trang 9C sai Trong các hidroxit của kim loại nhóm IIA chỉ có Ba(OH)2 dễ tan trong nước, Ca(OH)2
ít tan
D sai.Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại tăng dần từ Li đến Cs
Câu 9: Đáp án C
2 kim loại là Cu và Fe dư Mg và CuSO4 phản ứng hết x z x y
Câu 10: Đáp án A
1) Benzen +phenol: Tạo thành dung dịch đồng nhất
2) Anilin + dung dịch H2SO4 (lấy dư) tạo thành dung dịch đồng nhất (tạo muối tan trong nước): C6H5NH2 + H2SO4 → (C6H5NH3)2SO4
3) Anilin + dung dịch NaOH tạo dung dịch phân lớp do anilin không tan trong nước
4) Anilin + nước tạo dung dịch phân lớp do anilin không tan trong nước
Câu 11: Đáp án B
1 CH3-CH(NH2)-COOH trùng ngưng tạo polipeptit, tách H2O
2 HO-CH2-COOH trùng ngưng tạo polieste, tách H2O
3 CH2O và C6H5OH trùng ngưng tách H2O
4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 trùng ngưng tạo polieste, tách H2O
5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 trùng ngưng tạo poliamit, tách H2O
Câu 12: Đáp án C
Khi cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng
CO + CuO → to Cu + CO2
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm Cu, Al2O3, MgO
Câu 13: Đáp án B
A Đốt cháy Mg trong không khí: 2Mg + O2 → to 2MgO
Mg bị ăn mòn hóa học
B Nhúng lá sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Ban đầu xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 +Cu
Trong dung dịch xuất hiện 2 điện cực: Fe đóng vai trò anot, Cu đóng vai trò catot
+ Tại anot: Fe → Fe2+ +2e
+ Tại catot: 2H+ + 2e→ H2
Tại cực âm, Fe bị ăn mòn dần dần, đó là hiện tượng ăn mòn điện hóa
C Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl loãng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe bị ăn mòn hóa học
Trang 10D Đốt cháy đồng trong Cl2: Cu + Cl2 → to CuCl2
Cu bị ăn mòn hóa học
Câu 14: Đáp án B
CTCT của X là: (CH3NH3)2CO3
(CH3NH3)2CO3 + 2KOH →2CH3NH2 + K2CO3 + 2H2O
0,075 → 0,15 0,075 mol
nKOH dư 0, 2 0,15 0,05mol m chất rắn 138.0, 075 56.0,05 13,15gam
Câu 15: Đáp án A
Đặt CTTQ của Y là: (H2N)2RCOOH
Có n muối n Y 1mol M muối Y
205
205 M 205 2.36,5 132 1
là C4H7, CTPT của Y là C5H12N2O2
Câu 16: Đáp án D
Chọn thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng
Cho dung dịch H2SO4 loãng phản ứng lần lượt với từng kim loại
- Kim loại tan ra tạo dung dịch không màu là Mg, Zn, Fe
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Zn+ H2SO4 → ZnSO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
- Kim loại tan ra tạo kết tủa trắng là Ba
Ba + H2SO4 → BaSO4 + H2
Ba+ 2H2O →Ba(OH)2 + H2
Cho Ba phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng đến dư, lọc bỏ kết tủa, thu lấy dung dịch lọc cho phản ứng với từng dung dịch thu được khi cho Mg, Zn, Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
- Thấy tạo kết tủa trắng: Kim loại là Mg
MgSO4 + Ba(OH)2→ Mg(OH)2↓ + BaSO4 ↓
- Thấy tạo kết tủa trắng , kết tủa trắng tan trong Ba(OH)2 dư: kim loại là Zn
ZnSO4 + Ba(OH)2 → Zn(OH)2↓ + BaSO4 ↓
Zn(OH)2 + Ba(OH)2 → BaZnO2 + 2H2O
- Thấy tạo kết tủa trắng hơi xanh, kết tủa chuyển màu nâu đỏ khi đề ngoài không khí: kim loại là Fe