NaK là hợp kim của kali với natri được sử dụng như là chất truyền nhiệt trung gian, dùng trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân.. C đúng.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 12 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 05 trang
Câu 1: Cặp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Fe + dung dịch HNO3 đặc nguội B. Cu + dung dịch FeCl3
C. Fe + dung dịch FeCl3 D. dung dịch FeCl3 + HI
Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 3: Cho 14,92 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 2,688 lít khí (đktc) và còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 4: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxi nào sau đây?
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhôm không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B. Nhôm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt lớn hơn tính dẫn điện và dẫn nhiệt của Fe
C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit
D. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 6: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với:
A. Na2CO3, HCl B. HCl, NaOH
C. HNO3, CH3COOH D. NaOH, NH3
Câu 7: Cho dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2 và CuCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem toàn bộ lượng kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp rắn gồm
A. FeO, CuO, ZnO B. Fe2O3, ZnO, CuO
C. FeO, CuO D. Fe2O3, CuO
Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là:
A. poli(vinyl clorua) B. poli(metyl metacrylat)
C. polietilen D. poliacrilonitrin
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol Al và 0,24 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chức AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3
Trang 2kim loại, X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2 (ở đktc và là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A. 17,472 lít B. 20,832 lít C. 26,208 lít D. 22,848 lít
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Nhiệt phân Hg(NO3)2 thu được sản phẩm là Hg, NO2 và O2
(2) Nhiệt phân muối NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3 cả ba muối đều xảy ra phản ứng oxi hóa khử
(3) Cho Zn tác dụng với dung dịch CrCl3 thu được Cr và ZnCl2
(4) Có thể tốn tại dung dịch có các chất : Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl
(5) Sục CO2 vào dung dịch chứa NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện,
Số phát biểu sai :
Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 15 gam X tác dụng hoàn toàn, vừa
đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 64,8 gam Ag Số đồng phân cẩu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là
Câu 12: Phát biều nào sau đây là sai?
A. các kim loại bari và kali có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
B. Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài lò phản ứng hạt nhân
C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần
D. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 13: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là :
Câu 14: Cho 25,8 gam hỗn hợp các amin gồm metylamin, đimetylamin, đietylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 36,75 gam B. 35,55 gam C. 36,45 gam D. 29,25 gam
Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua
(d) Cho bột nhôm vào bình chứa khí clo
Trang 3A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân:
A. F2, Na, Ca, Al, Mg B. Mg, Al, Cr, Ca
C. O2, F2, Na, Al D. Cr, Ba, Na, Ca
Câu 17: Amin X cĩ chứa vịng benzen và cĩ cơng thức phân tử là C8H11N X cĩ phản ứng thế
H trong vịng benzen với Br2 (dung dịch) Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y cĩ cơng thức dạng RNH3Cl X cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo?
khác 17,64 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đĩ cơ cạn cẩn thận dung dịch thu được 22,02 gam muối khan Cơng thức của X là
A. Alanin B. Glyxin C. Valin D. Axit glutamic
Câu 19: Thủy phân 10,26 gam mantozơ trong mơi trường axit, đun nĩng với hiệu suất 75% , thu được dung dịch X Cho tồn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A. 9,72 B. 11,34 C. 12,96 D. 10,53
Câu 20: Xà phịng hĩa hồn tồn 10,36 gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và HCOOC2H5 cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 21: Cho các phát biểu nào sau đây:
(1) Nguyên tác chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại (2) Tất các nguyên tố nhĩm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại
(3) Crom là kim loại cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất
(4) Cho CO dư qua ống nung nĩng đựng hỗn hợp bột (Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO), sau phản ứng hồn tồn chất rắn thu được cĩ 2 đơn chất, 2 hợp chất
Số phát biểu đúng là:
Câu 22: Cho các sơ đồ chuyển hĩa :
X H SO đặc Y SO H O
2 clorophin
Y H O ánh sángZ E
1) amilaza
2 2) amilaza
Chất X là
Trang 4A. Saccarozơ B. Matozơ C. glucozơ D. fructozơ.
Câu 23: Cho dãy chất : Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, ZnO, BaCl2 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là :
Câu 24: Cho các dung dịch : Fe(NO3)3 + AgNO3, NiCl2, CuCl2, HCl, CuCl2+HCl, ZnCl2 Nhúng vào mối dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được
m gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1 Lấy 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 1 gam kết tủa Giá trị của m là :
A. 108,0 B. 54,0 C. 67,5 D. 75,6
Câu 26: Tính chất hóa học chung của kim loại là :
A. Tính oxi hóa B. Tính khử C. Tính dẫn điện D. Tính dẻo
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không
no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 1,005 mol CO2 và 0,0705 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M là
A. 19,855 B. 35,00% C. 28,77% D. 25,00%
Câu 28: Cho các phát biểu sau :
1 Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng
2 Các polime khi đốt thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn
3 Amilopectin và nhựa rexit là các polime có mạch nhánh
4 Poliisopren là cao su thiên nhiên
5 Các polime nhựa rezol, PVC, polimetylmetacrylat đều là các chất dẻo
Số phát biểu đúng là :
Câu 29: Hòa tan 50,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc nóng
dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 132 gam hỗn hợp muối sunfat và 7,84 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với :
A. 20% B. 22% C. 25% D. 19%
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Ngoài fructozơ trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
Trang 5B. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
C. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường
D. Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa hồng
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,83%, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỷ khối
so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 24,152% Cô cạn dung dịch Y, thu được 48,425 gam muối khan Giá trị của m là
A. 46,5 B. 37,6 C. 43,5 D. 36,4
Câu 32: Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
Câu 33: Đốt cháy 24,7 gam hỗn hợp gồm Na, và Ba, trong oxi một thời gian thu được 26,62 gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y; 13,98 gam kết tủa và 3,136 lít khí H2 (ở đktc) Cho 37,92 gam phèn chua nguyên chất (KAl(SO4)2.12H2O) vào dung dịch Y thu được lượng kết tủa là
A. 29,52 gam B. 21,76 gam C. 23,32 gam D. 32.64 gam
Câu 34: Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2 Để hạn chế các khí này thoát ra từ ống nghiệm một cách có hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm:
A. Giấm ăn B. Kiềm C. Dung dịch HCl D. Nước
Câu 35: Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và ancol Z
Xà phòng hóa hoàn toàn a gam A bằng 140ml dung dịch NaOH t M, cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,25M để trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu b gam hỗn hợp muối khan M Nung M trong NaOH khan, dư có thêm CaO thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm hai hiđrocabon có tỉ khối hơi so với oxi là o,625 Dẫn
K lội qua nước brom dư thấy có 5,376 lít một khí thoát ra Cho toàn bộ R tác dụng với axit
H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 lít khí CO2 (đktc) sinh ra Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Biết rằng để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam Z cần dùng 2,352 lít oxi (đktc), sinh ra nước và CO2 có
tỉ lệ khối lượng6 :11 Giá trị của a là:
A. 24,44 B. 26,70 C. 27,6 D. 28,48
Câu 36: Cho 0,6 mol hỗn hợp x gồm FeCO3, Fe(NO3)2, FeCl2, FeO vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y và 9,856 lít hỗn hợp Z gồm 2 khí (đktc) Cho AgNO3 đến dư vào Y thì thu được 53,14 gam kết tủa (không có Ag2SO4) và 0,896 lít khí (đktc) Còn nếu cho Ba(OH)2 dư vào Y thì có 0,86 mol phản ứng Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Tổng phần trăm khối lượng của FeCO3 và Fe(NO3)2 trong X là
Trang 6A. 67,06% B. 66,71% C. 65,92% D. 69.34%
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
1 Số nguyên tử cácbon trong phân tử của một chất béo là một số chẵn
2 Phản ứng thủy phân chất béo còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
3 Các loại dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, dễ bay hơi hơn nước
4 Phân tử khối của este càng lớn thì este càng khó nóng chảy, khó bay hơi
Số phát biểu không đúng là:
tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm NO2, SO2 ( không có sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z có 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có
tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 3,0 B. 2,5 C. 3,5 D. 4,0
Câu 39: Từ etilen, các chất vô cơ cần thiết, các chất xúc tác thích hợp và các điều kiện có đủ,
số phản ứng tối thiểu cần thực hiện để điều chế etyl axetat là:
Câu 40: X, Y, Z MXMY MZ là ba peptit mạch hở, được tạo từ các amino axit thuộc
dãy đẳng Gly ; trong đó 3 M XMZ 7MY Hỗn hợp H chứa X, Y, Z với tỉ lệ mol tương
ứng là 6 : 2 :1 Đốt cháy hết 56,56 gam H trong oxi vừa đủ, thu được nCO2 : nH O2 48 : 47 Mặt khác, đun nóng hoàn toàn 56,56 gam H trong 400ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ), thu được 3 muối Thủy phân hoàn toàn Z trong dung dịch NaOH, kết thúc phản ứng thu được a gam muối b gam muối B MA MB Tỉ lệ a : blà
A. 0,843 B. 0,874 C. 0,698 D. 0,799
Đáp án
Trang 7LỜI GIẢI CHI TIẾT
A Khơng xảy ra phản ứng: Fe thụ động với axit HNO3 đặc nguội
B Cu 2F Cl e 3 CuCl22F Cle 2
C Fe2F Cle 3 3F Cle 2
D 2F Cle 36HI 2F Ie 2I26HCl
Ca là kim loại kiềm thổ, cĩ tính khử mạnh, phản ứng ngay với nước ở nhiệt độ thường
Ca 2H O Ca OH H
Cĩ: Fe H2
2,688
22, 4 phản ứng
m 14,92 56.0,12 8, 2gam
Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được CuO Các oxit cịn lại đều khơng bị khử vì oxi của kim loại
cĩ tính khử mạnh
0
t
CuO H Cu H O
A sai Al thụ động với dung dịch H2SO4 đặc nguội
B đúng Tính dẫn điện: Độ dẫn điện của nhơm hơn sắt 3 lần.
Tính dẫn nhiệt: Nĩi chung kim loại nào dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt
C đúng Quặng boxit cĩ thành phần chính Al2O3 Khử oxi trong quặng thu được kim loại
2 l OA 3C Criolit, điện phân nóng chảy 4Al 3CO
D đúng.
Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), Ta cần cho X tác dụng với một axit (chất cho H+) và một bazơ (chất nhận H+)
2 chất thỏa mãn là: HCl, NaOH
H NCH COOH HCl ClH NCH COOH
H NCH COOH NaOH H NCH COONa H O
Trang 8FeCl2, ZnCl2 và CuCl2 +NaOH dư → Fe(OH)2, Na2ZnO2, Cu(OH)2, NaOH dư
CuCl 2NaOH Cu OH 2NaCl
FeCl 2NaOH Fe OH 2NaOH
ZnCl 2NaOH Zn OH 2NaCl
Zn OH 2NaOH Na ZnO 2H O
Kết tủa thu được gồm Fe(OH)2, Cu(OH)2, đem nung trong không khí thu được Fe2O3 và CuO
t 2
4Fe OH O 2Fe O 4H O
t
2
Cu OH CuO H O
Poli(metyl metacrylat) là loại chất nhựa dẻo, rất bện, cứng, trong suốt Do đó nó được gọi thủy tinh hữu cơ hay plexiglas Plexiglas không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt Nó cũng bền với nước, axit, bazơ, xăng, ancol nhưng bị hòa tan trong benzen, đồng đẳng của benzen, este, xeton Plexiglas có khối lượng riêng nhỏ hơn thủy tinh silicat, dễ pha màu và dễ tạo dáng ở nhiệt độ cao
Sau phản ứng thu được chất rắn x gồm 3 kim lọia Ag, Cu và Al dư
2
BTe
n 2n 3n 2.0, 24 3.0,15 0,93mol
V 0,93.22, 4 20,832
(1) Đúng t0
Hg NO Hg 2NO O (2) Sai Nhiệt phân muối NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3 chỉ có trường hợp muối NH4NO3 xảy ra phản ứng oxi hóa khử
0
t
NH Cl NH HCl
0
t
NH NO N O 2H O
0
t
NH HCO NH CO H O
(3) Sai Cho Zn tác dụng với dung dịch CrCl3 thu được CrCl2 và ZnCl2
(4) Sai Không thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl vì chúng sẽ phản ứng với nhau:
Trang 92 3
3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O
6Cl 8H 2NO 3Cl 2NO 4H O
(5) Đúng Sục CO2 vào dung dịch chứa NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa là Al(OH)3
lO CO 2H O NaHCO Al OH
n 0,15mol, n 0,6mol
X NaOH
tạo 2 sản phẩm đều tác dụng với AgNO3 dư trong NH3
X là este của axit fomic
Các đồng phân cấu tạo thỏa mãn là:
2 3 HCOOCH CHCH CH
HCOOCH C CH
A đúng.
B đúng NaK là hợp kim của kali với natri được sử dụng như là chất truyền nhiệt trung gian,
dùng trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân
C đúng Các kim loại kiềm theo chiều tăng dẫn điện tích hạt nhân từ Li đến Cs có bán kính
tăng dẫn do tăng số lớp electron
D sai Chỉ có Ba và ca là kim loại kiềm thổ phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
Các chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, CH3NH3Cl
Phương trình phản ứng:
H NCH CH COOH KOH H NCH CH COOK H O
C H OH KOH C H OK H O
CH COOC H KOH CH COOK C H OH
CH NH Cl KOH CH NH KCl H O
BTKL
HCl
m muoái m m muoái 25,8 36,5.0,3 36,75gam
Các thí nghiệm xảy ra phản ứng:
Trang 10(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
Cu 2F Cl e CuCl 2F Cle
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
H S C O uS CuS+H SO
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua
3 gNOA F Cle 3 gCl F (NO )A e
(d) Cho bột nhôm vào bình chứa khí clo
2 l 3ClA 2 lClA
Na, Ca, Al, Mg đèu là những kim loại có tính khử mạnh, không thể điều chế bằng cách khử hợp chất của chúng bằng chất khử như CO2, H2, C,…mà phải điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất của chúng
F2 là một khí có tính oxi hóa rất mạnh, không thể điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất của nó và chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân (điện phân hỗn hợp KF 2HF )
X có phản ứng thế H trong vòng benzen với Br2 (dung dịch )
Chứng tỏ X có chức amin thơm
X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl
X có chứa nhóm –NH2
Các CTCT thỏa mãn là: