1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của megabook mã 11 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 708,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kim loại kiềm phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm, không đẩy được kim loại yếu hơn ra dung dịch muối của chúng.. (c) Đúng.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 11 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm 06 trang



Câu 1: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A. Saccarozo B. Xenlulozo C. Amilozo D. Glucozo

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng)

Câu 3: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:

(1) 1s22s22p63s23p64s1 (2) 1s22s22p63s23p3 (3) 1s22s22p63s23p1

(4) 1s22s22p3 (5) 1s22s22p63s2 (6) 1s22s22p63s1

Các cấu hình electron không phải của kim loại là:

A. (2), (4) B. (2), (4), (5), (6) C. (1), (2), (3), (4) D. (2) (3), (4)

Câu 4: Cho phản ứng: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tỉ lệ số phân tử FeS2 và SO2 (hình thành do sự khử S+6 của H2SO4) ở phương trình hóa học của phản ứng trên là

Câu 5: Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là

A. 104,12 lít B. 4,57 lít C. 54,35 lít D. 49,78 lít

Câu 6: Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene có một cầu nối đi sunfua (-S-S-), giả thiết rằng nguyên tử S đã thay thế nguyên tử H

ở nhóm metylen trong mạch cao su?

Câu 7: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và NaCl ở khu vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp

A. kết tinh phân đoạn B. chưng cất C. lọc, tách D. chiết

Câu 8: Cho các kim loại Fe, Mg, Cu và các dung dịch muối AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)3 Trong

số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau là

A. 6 cặp B. 9 cặp C. 7 cặp D. 8 cặp

Câu 9: Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:

A. 0,56 gam B. 11,2 gam C. 1,12 gam D. 5,6 gam

Trang 2

Câu 10: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là?

A. Al , PO ,Cl , Ba3 34   2

B. K , Ba ,OH ,Cl 2  

C. Ca ,Cl , Na ,CO2   32

D. Na , K , OH , HCO   3 

Câu 11: Cho các nhận định sau:

1) Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì Al tan được trong các dung dịch axit mạnh và kiềm 2) Al2O3 là oxit lưỡng tính

3) Kim loại nhôm có khả năng tác dụng với H2O ở điều kiện thường

4) Corindon là tinh thể Al2O3 trong suốt không màu

Số nhận định sai là

Câu 12: Polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozo

A. cao su buna B. sợi bông C. tơ nilon-6 D. tơ tằm

Câu 13: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (iso-C5H11OH) có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 65% Lượng dầu chuối thu được khi đun nóng 180g axit axetat và 176g ancol isoamylic là?

A. 253,5 gam B. 600,0 gam C. 400,0 gam D. 169,0 gam

Câu 14: Đốt cháy sắt trong khí clo dư thu được muối là

A. Fe3O4 B. FeCl2 C. FeCl3 D. FeCl2, FeCl3

Câu 15: Cho các hợp chất hữu cơ sau: etyl axetat, anilin, vinyl axetat, metylamin, glyxin Trong các chất đó, số chất làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 16: Tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng được với chất (hoặc dung dịch chất) nào sau đây?

A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. Dung dịch nước brom

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục luồng khí NH3 vào dung dịch CuSO4 dư

(2) Nhỏ từ tử dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaCrO2

(3) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

(4) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch NiCl2

(6) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaF

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Trang 3

A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

Câu 18: Cho các chất: Cr2O3, CrO3, Cr(OH)3, Al, ZnO Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)x và

CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam CO2 và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa

đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

Câu 20: Cho các phản ứng:

2FeCl2 + Cl2 →2FeCl3 (1)

2FeCl3 + 2HI → 2FeCl2 + I2 +2HCl (2)

Fe + I2 → to FeI2 (3)

2KMnO4 +16HCl → to 2KCl + 2MnCl2 +5Cl2 +8H2O (4)

Dãy sắp xếp nào dưới đây được xếp đúng theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần?

Câu 21: Cho 16,75 gam hỗn hợp X gồm FeCl3, CuCl2 vào dung dịch H2S dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,92 gam chất rắn (bỏ qua sự thủy phân của các ion kim loại)

Từ hỗn hợp X có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam kim loại?

A. 9,23 gam B. 7,52 gam C. 6,97 gam D. 5,07 gam

Câu 22: Nung 8,42 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là

A. 0,56 mol B. 0,64 mol C. 0,48 mol D. 0,72 mol

Câu 23: Cho dãy các chất phenyl axetat, anlyl axetat, etyl fomat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là?

Câu 24: Để điều chế 26,73gam xenlulozo trinitrat (hiệu suất 48%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (d=1,5g/ml) phản ứng với xenlulozo dư Giá trị của V là?

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Trang 4

(b) Phân tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn là số chẵn

(c) Số nguyên tử hidro trong phân tử amin luôn là số lẻ

(d) Dung dịch fructozo bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra sorbitol

(e) Saccarozo không có phản ứng tráng bạc vì phân tử không có nhóm –OH hemiaxetal

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Kim loại R hoàn tan trong dung dịch H2SO4 loãng lấy dư 25% so với lượng cần thiết

để thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH sinh ra 11,6 gam kết tủa R là

Câu 27: Một mẫu kim loại bạc có lẫn tạp chất Cu, Fe Để loại bỏ tạp chất trong mẫu bạc người ta dùng dung dịch nào sau đây?

A. FeCl3 B. HNO3 C. HCl D. CuCl2

Câu 28: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 và FeCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Khi x=0,66 thì giá trị của m (gam) là?

A. 12,14 B. 14,80 C. 11,79 D. 12,66

Câu 29: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanine (Ala) và glixin (Gli)?

huỳnh đến hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí

X Tính thể tích dung dịch CuSO4 10% (d=1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí X?

A. 972,73ml B. 750,25ml C. 525,25ml D. 1018,18ml

Câu 31: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp Al, CuO, Fe3O4, Fe2O3 trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 16,2 gam muối sunfat và 2,464 lít khí

Trang 5

SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị gần nhất của m là

A. 10,259 B. 11,245 C. 14,289 D. 12,339

nhóm cacboxyl tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140ml dung dịch KOH 3M Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Biết tỷ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,56 Aminoaxit có phân tử khối lớn là

A. valin B. tyrosin C. lysin D. alanin

Câu 33: Có các phát biểu sau:

(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng (c) Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hóa yếu

(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 34: Hỗn hợp A chứa 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Y

và este hai chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam A thành 3 phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 cần vừa đủ 16 gam O2 thu được 17,6 gam CO2 và 6,84 gam H2O

- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 80ml NaOH 1M

- Phần 3 tác dụng với Na (dư) thu được 0,448 lít H2 (đktc)

Số mol của chất X trong m gam A là

Câu 35: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. CuSO4; FeO; HCl B. Ba; phenol; MgO

C. HNO3; FeCl2; Al(OH)3 D. Al2(SO4)3; Al; NaAlO2

Câu 36: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A. Protein có phản ứng màu biure

B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Trang 6

D. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nito

Câu 37: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y (MX<MY) Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 0,12 mol CO2; 0,03 mol Na2CO3 Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn Phần trăm khối lượng của X trong A là:

A. 56,2% B. 38,4% C. 45,8% D. 66,3%

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336ml hơi một ancol (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A. CH3COOH và CH3COOC2H5 B. HCOOH và HCOOC3H7

C. HCOOH và HCOOC2H5 D. C2H5COOH và C2H5COOCH3

Câu 39: Trộn 0,04 mol Fe3O4 với hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe, FeCO3, MgCO3 thu được 16,26 gam hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa x mol HNO3 và 0,64 mol HCl thu được 2,464 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2, NO với tổng khối lượng 2,6 gam và dung dịch Z chỉ chứa 33,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là

Câu 40: X là một peptit có 16 mắt xích (được tạo từ các α-amino axit no, hở, có 1 nhóm –

NH2 và 1 nhóm –COOH) Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu lấy m gam X cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc, trong không khí có 20% thể tích O2 còn lại là N2 Giá trị gần nhất của m là?

A. 46 gam B. 41 gam C. 43 gam D. 38 gam

Trang 7

Đáp án

11-B 12-B 13-D 14-C 15-C 16-C 17-A 18-C 19-B 20-D 21-B 22-B 23-A 24-D 25-D 26-B 27-A 28-D 29-B 30-A 31-B 32-A 33-C 34-C 35-C 36-B 37-D 38-A 39-A 40-C

50-LỜI GIẢI CHI TIẾT

Glucozơ là monosaccarit

Cấu hình electron lớp ngoài của kim loại kiềm thổ là ns2

Các cấu hình electron không phải của kim loại là: (2) 1 2s 2p 3s 3ps2 2 6 3 3 và (4)

2 2 3

1 2s 2ps Hai cấu hình electron này đều có 5 e lớp ngoài cùng Chúng là phi kim hoặc á kim

2x FeS2 4H O2 Fe3 2 OS 2 8H 11e

11 4Hx  SO 2e SO 2H O

3

2FeS 28H 11 OS  2Fe  15 OS 14H O

 Tỷ lệ số phân tử FeS2 và SO2 (hình thành do sự khử S+6 của H2SO4) ở phương trình hóa học của phản ứng trên 2 :11

H O2

2 4

H SO

0,1.100 10 0,8.100 40

H H SO H O

1 10 40 1070

2 49 2.9 441

2

H

1070

V 22, 4 54,351

441

Công thức của cao su: (C5H8)n  Cao su lưu hóa: C5nH8n-2mS2m

%m 100% 2% n : m 64 :1

68n 62m

Trang 8

 Cứ khoảng 46 mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua (-S-S-).

Để tách được NaCl ra khỏi NaOH người ta dùng phương pháp kết tinh phân đoạn, dựa vào độ tan khác nhau của 2 chất trong nước Khi cô cạn nước, NaCl bão hòa trước và kết tính trước, thu lấy tinh thể chất rắn ta loại được NaCl ra khỏi dung dịch

Không dùng phương pháp chứng cất vì NaCl và NaOH đều là hợp chất không bay hơi

Không dùng phương trình lọc tách vì không có dung môi nào có thể kết tủa một chất

mà hòa tan được chất kia

Không dùng phương pháp chiết vì NaCl và NaOH đều ta trong nước (Phương pháp chiết dùng cho chất lỏng không ta vào nhau)

Các cặp phản ứng với nhau:

Fe 2AgNO  Fe NO 2Ag

Cu 2AgNO  Cu NO 2Ag

Fe CuCl  FeCl Cu

Mg CuCl  MgCl Cu

2AgNO CuCl  2AgCl Cu NO

AgNO Fe NO  Ag Fe NO

BTe

F NO

4, 48

n n 0, 2mol m 56.0, 2 11, 2g

22, 4 e

Các ion phản ứng với nhau sẽ tồn tại trong cùng một dung dịch

Al  PO  AlPO

B Không có phản ứng nào xảy ra

Trang 9

D HCO3  OH CO32 H O2

1 sai Al là kim loại, đặc trưng bởi tính khử, nó không có tính lưỡng tính Phản ứng

được với axit và bazơ bản chất đều là phản ứng khử

2Al 6HCl  2AlCl 3H

2Al 2NaOH H O   2NaAlO 3H

2 đúng Al2O3 là oxit lường tính, có thể phản ứng với cả axit và bazơ

Al O 6HCl 2AlCl 3H O

Al O 2NaOH 2NaAlO H O

3 đúng Al có thể phản ứng với nước ở điều kiện thường, tuy nhiên do phản ứng tạo

lớp màng hiđroxit bền, ngăn Al tiếp xúc với nước nên phản ứng dừng ngay Quan sát thực tế không có hiện tượng Al tan ra

2Al 6H O  2Al OH  3H

4 đúng Corinđon là ngọc thạch rất cứng, cấu tạo tình thể trong suốt, không màu.

Corinđon thường có màu là do lẫn một số tạp chất oxit kim loại nếu tạp chất là Cr2O3, ngọc

có màu đỏ tên là rubi, nếu tap jchất là TiO2 và Fe3O4, ngọc có màu xanh tên saphia

A Cao su buna tạo thành bởi phản ứng trùng hợp buta-1,3-dien

B Sợi bông là polime có nguồn gốc thiên nhiên, thành phần chính là xenlulozơ, được lấy

từ quả bông của cây bông

C Tơ nilon-6 tạo thành bởi phản ứng trùng ngưng H2NCH2CH2CH2CH2CH2COOH

D Tơ tằm là polime có nguồn gốc thiên nhiên, thành phần chính là protein, được lấy từ

tơ của con tằm nhả ra

5 11

nes 65%.2 1,3mol mes 60 18 1,3 169gam

Phương trình phản ứng khi đốt sắt trong khí clo dư là:

0

t

2Fe3Cl  2F Cle

Vậy muối thu được là FeCl3

Trang 10

Có 2 chất làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường là anilin, vinyl axetat.

Phương trình phản ứng

CH COOCH CH Br  CH COOCHBr CH Br

A Tristearin không có nối đôiC C nên không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

B Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) nhưng tristearin (este của glixerol) thì không phản ứng

C Tristearin bị thủy phân bởi dung dịch NaOH (đun nóng):

C H COO C H17 35 3 3 53NaOH 3C H COONa C H OH13 35  3 5 3

D Tristearin tạo bỏi axit béo no, không có khả năng tham gia cộng hợp brom

(1) Sục luồng khí NH3 đến dư vào dung dịch NaCrO2:

(2) Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaCrO2

HCl NaCrO H O Cr OH  NaCl

3HCl Cr OH  CrCl 3H O

(3) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

Na PO 3AgNO  Ag PO  3NaNO

(4) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng

0

t

3H S K Cr O 4H SO  Cr SO 7H O 3S  K SO

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch NiCl2

2NH NiCl 2H O Ni OH  2NH Cl

4NH Ni OH  Ni NH  OH

(6) Cho dung dịch CuCl 2 vào dung dịch NaF

Không xảy ra phản ứng.

Trang 11

Vậy cĩ 3 thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc.

 Các chất cĩ tính lưỡng tính là Cr2O3, Cr(OH)3, ZnO Các chất này vừa phản ứng với axit, vừa phản ứng với bazơ

 Al cũng phản ứng với cả axit và bazơ nhưng khơng là chất lưỡng tính, nĩ thể hiện tính khử khi phản ứng với axit và bazơ

 CrO3 cĩ tính axít

Đốt cháy X được: CO2 H O2 CO2

n 1, 2mol; n 1,35mol n

 H2NR(COOH)x no, đơn chức x 1 

H NRCOOH H O CO

n 2 n  n 2 1,35 1, 2 0,3mol

0,1mol

 X chứa 0,06 mol H2NRCOOH a 0,06mol

2FeCl Cl  2FeCl (1)

 Cl2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Fe3+

2FeCl 2HI 2FeCl I 2HCl

 Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn I2

2FeCl 2HI 2FeCl I 2HCl

 I2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Fe2+

 

2KMnO 16HCl, 2KCl 2MnCl 5Cl 8H O 4

 MnO4 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cl2

Vậy thứ tự tính oxi hĩa giảm dần là: 3 2

MnO Cl Fe I Fe 

2FeCl H S 2FeCl   S 2HCl

x → 0,5x

2 2

CuCl H S CuS 2HCl

y → y

X

32.0,5 96y 9,92g x 0,02

m 162,5 135y 16,75g y 0,1

x

x

m loại m m 0,02.56 64.0,1 7,52gam

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cấu hình electron lớp ngồi của kim loại kiềm thổ là ns2. - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của megabook mã 11 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
u hình electron lớp ngồi của kim loại kiềm thổ là ns2 (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w