1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Đề kiểm tra chương 4 môn toán giải tích lớp 11 trường thpt quỳnh lưu 1 mã 110 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 518,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đế sau, mệnh đề nào đúng?. A..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

KIỂM TRA MÔN TOÁN CHƯƠNG 4 GIẢI TÍCH 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Tính giới hạn

1

lim

x

x x

5

[<br>]

Tính giới hạn

2 3 3 1

3 lim

x

A 1

1

3 2

[<br>]

Cho các hàm số f g, có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x Khẳng định nào sau đây đúng? 0

A

C

[<br>]

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0

A  2

n

C 0,919n D 1,101n

[<br>]

Cho hàm số f x( ) xác định trên đoạn [ , ]a b Trong các mệnh đế sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f x liên tục trên đoạn [ , ]( ) a b và f a f b( ) ( )0 thì phương trình f x( )0 không có nghiệm trong khoảng ( , )a b

B Nếu f a f b( ) ( )0 thì phương trình f x( )0có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( , )a b

C Nếu phương trình f x( )0có nghiêm trong khoảng ( , )a b thì hàm số f x( ) phải liên tục trên khoảng ( , )a b

D Nếu hàm số f liên tục, tăng trên đoạn [ , ]a bf a f b( ) ( )0 thì phương trình f x( )0 không thể có nghiệm trong khoảng ( , )a b

[<br>]

Mã đề thi: 110

Trang 2

Tính giới hạn  2 

lim 4n 2n2n

1

[<br>]

Tính giới hạn

3 2 2

8 lim

4

x

x

[<br>]

Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

A lim2 3

1 2

n

2 3

lim

2

3 2

1 lim

2

n

lim

n

[<br>]

Tính giới hạn

2 2 3

lim

9

x

x

A 1

3

[<br>]

Hàm số

2 2

2

x

Hàm số liên tục tại x 2 khi

A 3

4

4

4

4

a

[<br>]

Chọn mệnh đề sai

A

2 2 4

lim

 

x

x

2 3

3

x

C

2 2 2

lim

4 4

x

x

  

6 5 1

[<br>]

   

Trang 3

A 1

[<br>]

Tính giới hạn

3 2

lim 4



x

A 3 B 3

[<br>]

A 1

2

1

[<br>]

Tính giới hạn lim1 2 2

1

  

n n

3 2

[<br>]

2

lim

[<br>]

Tính giới hạn

2

lim



  

x

2 3

3

[<br>]

Với giá trị nào của a hàm số  

3 8

2 2

 

x khi x

liên tục trên ?

[<br>]

Trang 4

Với giá trị nào của a hàm số  

2 4

2

2 2

  

x

khi x

liên tục tại x2?

A a 20 B.a5 C.a12 D a10

[<br>]

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phương trình 3

2x 10x 7 0 có nghiệm

B. Phương trình 3

2x6 1 x 3 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 4;7 

C. Phương trình 5 3

x x x có đúng 5 nghiệm thuộc khoảng 2;3 

D.Phương trình 2

cos xx 0 vô nghiệm

[<br>]

Cho dãy số  u n xác định bởi

1

1

1

1

2

 

n

u

[<br>]

Có bao nhiêu giá trị của tham số m thỏa mãn

0

x

x

[<br>]



 

 

x

Tính ab cd

[<br>]

Tính giới hạn

3

3 2 2 1

lim

x

48408

11 48409

46391

[<br>]

2

2

[<br>]

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 Tính giới hạn

1

4 1 lim

5 1

x

x x

5

Lời giải Chọn C

1

lim

 

x

x

Câu 2 Tính giới hạn

2 3 3 1

3 lim

x

A 1

1

3 2

Lời giải Chọn C

3

2 3 3

2 3

1 3

2

  

n

n

Câu 3 Cho các hàm số f g, có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x Khẳng định nào sau đây đúng? 0

A

C

Lời giải Chọn D

Giả sử

0

Câu 4 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0

A  2

n

B 1,101n

C 0,919n D 1,101n

Trang 6

Lời giải Chọn C

Do 0,919 1 nên 0,919n 0

Câu 5 Cho hàm số f x( ) xác định trên đoạn [ , ]a b Trong các mệnh đế sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [ , ]a bf a f b( ) ( )0 thì phương trình f x( )0 không có nghiệm trong khoảng ( , )a b

B Nếu f a f b( ) ( )0 thì phương trình f x( )0có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( , )a b

C Nếu phương trình f x( )0có nghiêm trong khoảng ( , )a b thì hàm số f x( ) phải liên tục trên khoảng ( , )a b

D Nếu hàm số f liên tục, tăng trên đoạn [ , ]a bf a f b( ) ( )0 thì phương trình f x( )0 không thể có nghiệm trong khoảng ( , )a b

Lời giải Chọn D

A sai chẳng hạn xét yx21 trên [-2, 2]thì thỏa giả thiết, nhưng vẫn có nghiệm x 1, B sai

vì thiếu điều kiện hàm liên tục, C sai vì chẳng hạn xét f a( ), ( )f b ( ) 1, 0 2

f x

x thì

hàm số có nghiệm x1, tuy nhiên hàm này không liên tục tại x2

D đúng vì giả sử hàm số có nghiệm a  x c b thì f a( ) f c( ) 0 f b( )

Nếu dấu của là  thì dấu của f c( ) là , vô lý Nếu dấu của f a( ), ( )f b là  thì dấu của ( )

f c là , vô lý

Câu 6 Tính giới hạn  2 

lim 4n 2n2n

1

Lời giải Chọn C

2

2

n

Câu 7 Tính giới hạn

3 2 2

8 lim

4

x

x

Lời giải Chọn C

2

Câu 8 Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0 ?

Trang 7

A lim2 3

1 2

n

2 3

lim

2

3 2

1 lim

2

n

lim

n

Lời giải Chọn D

1

2 1

2 3

2

  

   

   

n

n

Câu 9 Tính giới hạn

2 2 3

lim

9

x

x

A 1

3

Lời giải Chọn B

2 2

Câu 10 Hàm số

2 2

2

  

 

x

Hàm số liên tục tại x 2 khi

A 3

4

4

4

4

a

Lời giải Chọn B

Ta có f( 2) a,

2 2

f x

Do đó để hàm số liên tục tại x 2 thì điều kiện cần và đủ là

2

3 lim ( ) ( 2)

4



Câu 11 Chọn mệnh đề sai

A

2 2 4

lim

 

x

x

2 3

3

x

C

2 2 2

lim

4 4

x

x

  

6 5 1

Lời giải Chọn A

2 2

Câu 12 Tính giới hạn  2 

 x  xx

Trang 8

A 1

Lời giải Chọn A

2

2

10 1

2

10

Câu 13 Tính giới hạn

3 2

lim 4



x

A 3 B 3

Lời giải Chọn D

2

2

3

4

, lim 3 22 13 3

   

4 1

  

Suy ra

2 3

2

3 lim



 

x

Câu 14 Tính giới hạn lim 1 1 1

A 1

2

1

Lời giải Chọn C

lim 1

n

Câu 15 Tính giới hạn lim1 2 2

1

  

n n

3 2

Lời giải Chọn B

Trang 9

2 2

( 1)

n n

Câu 16 Tính giới hạn 2 2

2

lim

Lời giải Chọn A

Câu 17 Tính giới hạn

2

lim



  

x

A 0 B 2

2 3

3

Lời giải Chọn A

Ta có

1

  

x

Câu 18 Với giá trị nào của a hàm số  

3 8

2 2

 

x khi x

liên tục trên ?

A a2 B.a1 C a 1 D a 2

Lời giải Chọn A

Với x2 thì   3 8

2

x

f x

x là hàm số xác định do đó nó liên tục trên các khoảng ; 2 và

2;

2

8

2

x

x

Để hàm số f x liên tục trên    f x  liên tục tại x2  10 a 12 a 2

Trang 10

Câu 19 Với giá trị nào của a hàm số  

2 4

2

2 2

  

x

khi x

liên tục tại x2?

A a 20 B.a5 C.a12 D a10

Lời giải Chọn C

4

 

x

x

Để hàm số f x liên tục tại   x2   4 a 16 a 12

Câu 20 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phương trình 3

2x 10x 7 0 có nghiệm

B. Phương trình 3

2x6 1 x 3 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 4;7 

C. Phương trình 5 3

x x x có đúng 5 nghiệm thuộc khoảng 2;3 

D Phương trình 2

cos xx 0 vô nghiệm

Lời giải Chọn D

cos

2

  Nên phương trình

2

 

Câu 21 Cho dãy số  u n xác định bởi

1

1

1

1

2

 

n

u

Lời giải Chọn A

Ta có:

Trang 11

1 1

2

1 2

2 1

1

; 2 1

; 2 .;

1 2

 

 

    

 

    

 

n

n

Cộng theo vế, ta được:

1

1

1 1

1

1 2

n

n

1 1

1

2

 

 

n

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị của tham số m thỏa mãn

0

x

x

Lời giải Chọn D

3

3 2

3

 m    m m



 

 

x

Tính ab cd

Lời giải Chọn C

Tính được

2 2



 

x

Nên ab cd 0

Câu 24 Tính giới hạn

3

3 2 2 1

lim

x

A. 11

48408

11 48409

46391

Trang 12

Lời giải Chọn A

2

x

Câu 25 Tính giới hạn  100 50 50

2

2

Lời giải Chọn C

x

50

50 100

32 2017

2017 lim

2



x

x

Ngày đăng: 17/01/2021, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w