1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Đề kiểm tra định kì chương 4 môn toán lớp 11 trường thpt nguyễn huệ | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 439,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TỔ TOÁN Ngày kiểm tra: 10/3/2018

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm – 18 phút)

Câu 1. Cho

0

x x f x

0

lim ( ) 7

x x g x

0

x x f x g x

Câu 2 Cho dãy số  u n Biết limu  n 5 Tính lim 2u n 14

n

Câu 3. lim 5 2

1 4

n n

5

Câu 4.

2

2

1

4 2

lim

1

x

x

 

Câu 5

1

lim

1

x

x x

Câu 6. Tính tổng

1

n S

A 2

3

3

Câu 7 Tìm tham số a để hàm số

2

2

1 khi 2 ( )

f x



2

2

Câu 8 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số y x 2 1 cotx liên tục trên 

B Hàm số 2

3

x y

x

 liên tục trên mỗi khoảng   ; 3 , 3;  

C Hàm số 2 2

x y

  liên tục trên mỗi khoảng   ; 1 , 1; 2   và 2;  .

D Hàm số y x 21

x

 liên tục trên 

Câu 9 Cho hàm số yf x 2x5 3x3x21 Mệnh đề nào sau đây sai ?

ĐỀ 01

Trang 2

A Hàm số yf x( ) liên tục trên .

B Phương trình ( ) 0 luôn có nghiệm trên .

C Phương trình ( ) 0 không có nghiệm trên khoảng 2; 

D Phương trình ( ) 0 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 0; 2 

Câu 10 Biết rằng lim an2 n 10 n2bn 202 với a b  , . Tính P ab .

II TỰ LUẬN (6,0 điểm – 27 phút)

Bài 1: (4,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

3

lim

3

x

x

2

1 lim

3

n

2

x

x x

 

Bài 2: (1,5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số  

2 1

2

x x x

f x

x



tại x 0

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giới hạn sau:

2 2

lim

x

-Hết -TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐS&GT 11 – CHƯƠNG IV

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm – 18 phút)

Câu 1. Cho

0

lim ( ) 3

x x g x

  và

0

x x h x

0

x x g x h x

Câu 2 Cho dãy số  v n Biết limv  n 2 Tính lim 2v n 14

n

Câu 3. lim5 2

n n

3

5

3.

Câu 4.

3

2 2

lim

x

x

 

4

11

4

11

Câu 5.

2

lim

2

x

x

x

Câu 6. Tính tổng 1 1 1 1

n

S       

 

A 1

2

2

Câu 7 Tìm tham số m để hàm số ( ) 2 3 khi 1

f x



có giới hạn khi x  1

Câu 8 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số y x 2 1 tanx liên tục trên 

B Hàm số 2

3

x y

x

 liên tục trên mỗi khoảng   ; 3 , 3;  

C Hàm số 2 2

x y

  liên tục trên mỗi khoảng  ;1 , 1;2   và 2;  .

D Hàm số y x 21

x

 liên tục trên 

Câu 9 Cho hàm số yf x 2x5 4x3 2x21 Mệnh đề nào sau đây sai ?

ĐỀ 02

Trang 4

A Hàm số yf x( ) liên tục trên .

B Phương trình ( ) 0 luôn có nghiệm trên .

C Phương trình ( ) 0 có ít nhất ba nghiệm trên khoảng 0; 4 

D Phương trình ( ) 0 có đúng một nghiệm trên khoảng 2;0 

Câu 10 Biết rằng lim an2 n20 n2bn10 2 với a b  , . Tính P ab .

II TỰ LUẬN (6,0 điểm – 27 phút)

Bài 1: (4,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

2

lim

2

x

x

2

n

c) lim 1 2  33 1

2

x

x x x

  

Bài 2: (1,5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số  

4

x x

x

tại x 0

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giới hạn sau:

2 2

lim

x

 

Trang 5

TỔ TOÁN Ngày kiểm tra: 10/3/2018

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm – 18 phút)

Câu 1. Cho

0

x x f x

0

lim ( ) 2

x x g x

0

x x f x g x

Câu 2 Cho dãy số  u n Biết limu  n 2 Tính lim 4u n 13

n

Câu 3. lim 23 2

n

Câu 4. 2 2

1

lim

x

x

Câu 5.

1

lim

1

x

x x

 

Câu 6. Tính tổng

1

n S

A 4

3

2

4

4

S 

Câu 7 Tìm tham số a để hàm số

2

khi 1 ( )

5 1 khi 1

f x



Câu 8 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số 2

1 cot 2

y x   x liên tục trên 

B Hàm số

3

x y x

 liên tục trên mỗi khoảng  ;3 , 3;  

C Hàm số 2 2

x y

  liên tục trên mỗi khoảng   ; 2 , 2;1   và 1;.

D Hàm số 2 1

1

x y x

 liên tục trên 

ĐỀ 03

Trang 6

Câu 9. Cho phương trình x54x3 2x2  1 0 (1)

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số f x( ) x54x3 2x21 liên tục trên 

B Phương trình (1) có nghiệm trên khoảng 3;0

C Phương trình (1) không có nghiệm trên khoảng 1; 2

D Phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm trên

Câu 10 Biết rằng lim an2 n 10 n2bn104 với a b  , . Tính P ab .

II TỰ LUẬN (6,0 điểm – 27 phút)

Bài 1: (4,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

3

lim

3

x

x

2

1 lim

3

n

2

x

x x

 

Bài 2: (1,5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số  

2 1

2

x x x

f x

x



tại x 0

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giới hạn sau:

2 2

lim

x

Trang 7

TỔ TOÁN Ngày kiểm tra: 10/3/2018

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm – 18 phút)

Câu 1. Cho

0

x x g x

0

lim ( ) 7

x x h x

0

x x g x h x

Câu 2 Cho dãy số  v n Biết limv  n 3 Tính lim 2v n 16

n

Câu 3. lim5 2 2

n n

 bằng

5

3.

Câu 4.

2

2 1

lim

x

x

x

A 2

2

1

Câu 5.

3

lim

3

x

x

x

Câu 6.Tính tổng 1 1 1 1

n

S       

A 1

2

3

Câu 7 Tìm tham số m để hàm số ( ) 2 2 1 khi 2

f x



2

2

Câu 8 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số 2 2

2

x y

  liên tục trên mỗi khoảng   ; 1 , 1; 2   và 2;  .

B Hàm số y x 2 1 tan 3x liên tục trên 

C Hàm số 2

1

x y

x

 liên tục trên mỗi khoảng   ; 1 , 1;  

D Hàm số y x 23

x

 liên tục trên 

ĐỀ 04

Trang 8

Câu 9 Cho phương trình 3x54x23x1 0 (1)

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 0;1 

B Phương trình (1) luôn có nghiệm trên

C Hàm số f x( )3x54x23x1 liên tục trên 

D Phương trình (1) có đúng một nghiệm trên khoảng 1;0 

Câu 10 Biết rằng lim an2 n 10 n2 bn10 4 với a b  , . Tính P ab .

II TỰ LUẬN (6,0 điểm – 27 phút)

Bài 1: (4,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

2

lim

2

x

x

2

n

c) lim 1 2  33 1

2

x

x x x

  

Bài 2: (1,5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số  

4

x x

x

tại x 0

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giới hạn sau:

2 2

lim

x

 

Trang 9

-Hết -Phần 1: TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 01

ĐỀ 02

ĐỀ 03

ĐỀ 04

Phần 2: TỰ LUẬN

ĐỀ 01 + 03

1a)

2

x

1b)

1

3 3

n

n n

 

 

1

3 1

n n n

n

)

0,5 + 0,25 + 0.25

0,25 x 2

1c)

2

2

2 3

1

x

x x

 

0,25

0,5 + 0,25

Câu 2

2

f x

0

lim

2

Vì lim0    0

0,5

0,5

0,25 0,25

Trang 10

Câu 3

2

2

2

49

2

x

x

0,25

0.25

ĐỀ 02 + 04

1a)

2

x

1b)

2 2

n

n n

3

2 1

n n n

n

)

0,5 + 0,25 + 0.25

0,25 x 2

1c)

2

2

3

2 1

x

x x

x

  

0,25

0,5 + 0,25

Câu 2

4

x

f x

x x

 

 

0

Vì lim0    0

0,5

0,5 0,25

0,25 Câu 3

2

2

2

2

2

2

16

2

x

x x

0,25

0.25

Ngày đăng: 17/01/2021, 22:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w