khói màu nâu.. khói màu tím.[r]
Trang 1Đ KI M TRA MÔN HÓA 11 – BÀI S 2 - HKI Ề Ể Ố
(Cho nguyên t kh i: H=1; C=6; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; Cl=35,5; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65)ử ố
Câu 1 Trong phòng thí nghiệm, để đi uề chế m tộ lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
Câu 2 Để tạo độ xốp cho m tộ số loại bánh, có th dể ùng muối nào sau đây làm bột n ?ở
A NH4NO2 B (NH4)2SO4 C NH4HCO3 D CaCO3
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn m (g) Zn vào dung d ch HNOị 3 thu được h n h p g m 0,0ỗ ợ ồ 25 mol khí N2 và 0,15 mol khí
NO2 (ph n ng không t o NHả ứ ạ 4NO3) Giá tr m làị
Câu 4 Khi nhi t phân ệ ZnNO3 thu được nh ng s n ph m nào?ữ ả ẩ
A Zn, NO,O2 B Zn, NO2, O2 C ZnO, NO2, O2 D ZnO, NO, O2
Câu 5 Hi n tệ ượng x y ra khi cho gi y quỳ khô vào bình đ ng khí amoniac là:ả ấ ự
A Gi y quỳ m t màu.ấ ấ B Gi y quỳ chuy n sang màu đ ấ ể ỏ
C Gi y quỳ không chuy n màu.ấ ể D Gi y quỳ chuy n sang màu xanh.ấ ể
Câu 6 Axit H3PO4 và axit HNO3 cùng ph n ng v i nhóm các ch t nào sau đây:ả ứ ớ ấ
A NH3, BaO, NaOH B MgCl2; NaOH; Na2S C CaO, FeCl2, KOH D CaCl2; NaOH; K2O
Câu 7 Tính oxi hoá c a P th hi n ph n ng nào sau đây?ủ ể ệ ở ả ứ
A 2P + 5Cl2
0
t C
3P2O5 + 5KCl
C 2P + 3Mg t C 0
0
t C
2P2O5
Câu 8 Ph n ng 2M(NOả ứ 3)2
0 t
2MO + 4NO2 + O2 M là kim lo iạ :
Câu 9 Phương pháp đi u ch Hề ế 3PO4 trong công nghi p là:ệ
A H2SO4 đ c, Caặ 3(PO4)2 B P, HNO3 loãng C Ca3(PO4)2, HNO3 đ c.ặ D P2O5, H2SO4 đ c.ặ
Câu 10 Axit nitric tinh khi t là ch t l ng không màu nh ng l axit nitric đ c trong phòng thí nghi m thế ấ ỏ ư ọ ặ ệ ường có màu vàng ho c nâu là do:ặ
A HNO3 oxi hóa b i b n trong không khí t o h p ch t có màu.ụ ẩ ạ ợ ấ
B HNO3 hút nước m nh t o dung d ch có màu.ạ ạ ị
C HNO3 t oxi hóa thành h p ch t có màu.ự ợ ấ
D HNO3 b phân h y m t ph n t o NOị ủ ộ ầ ạ 2 tan l i trong HNOạ 3 l ng.ỏ
Câu 11 Nit ph n ng đơ ả ứ ượ ớ ấ ảc v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí.ấ ể ạ ợ ấ
A Li, Mg, Al B H2 ,O2 C Li, H2, Al D O2 ,Ca,Mg
Câu 12 Sau khi nung 8,88g Mg(NO3)2 nhi t đ cao thu đở ệ ộ ược 4,02g ch t r n Hi u su t c a ph n ng nhi t ấ ắ ệ ấ ủ ả ứ ệ
Câu 13 Nhúng 2 đũa thu tinh vào 2 bình đ ng dung d ch HCl đ c và NHỷ ự ị ặ 3 đ c Sau đó đ a 2 đũa l i g n nhau thì ặ ư ạ ầ
th y xu t hi n ấ ấ ệ
A khói màu nâu B khói màu tím C khói màu vàng D khói màu tr ng ắ
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 10,125 kim lo i M vào dung d ch HNOạ ị 3 l y d thu đấ ư ược 25,2 lít khí nit dioxit (đktc) ơ Kim lo i M làạ
Câu 15 Ph n ng gi a Fe v i HNOả ứ ữ ớ 3 d t o ra khí NO T ng h s c a các ch t tham gia ph n ng (sau khi đã cân ư ạ ổ ệ ố ủ ấ ả ứ
b ng) trong phằ ương trình oxi hóa - kh này là:ử
Câu 16 Cho các ch t sau: Cu (1), CaClấ 2 r n (2), P (3), FeClắ 2 (4), CuO (5) HNO3 đ c ph n ng v iặ ả ứ ớ
A 2, 3, 5 B 1, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 5
Câu 17 Phát bi u ể không đúng là
A Liên k tế gi a Nữ và 3 nguyên t Hử là liên k tế cộng hoá trị có c c.ự
Trang 1/2 - Mã đề: 151
Trang 2B Trong đi u ề kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
C Khí NH3 d ễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
D Khí NH3 nặng hơn không khí
Câu 18 N p 10 lít Nạ 2 và 35 lít H2 vào bình ph n ng H n h p khí thu đả ứ ỗ ợ ược sau ph n ng có th tích là 42 lít (các ả ứ ể khí đo cùng đi u ki n) Hi u su t c a ph n ng t ng h p NHở ề ệ ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ 3 là
A 15% B 20% C 25% D 10%
Câu 19 Tìm các tính ch t c a photpho tr ng trong các tính ch t dấ ủ ắ ấ ưới đây:
1 Có c u trúc polime;ấ 2 M m, d nóng ch y.ề ễ ả 3 T b c cháy trong không khíự ố
4 Có c u trúc m ng tinh th phân tấ ạ ể ử 5 R t đ c, gây b ng n ng khi r i vào da ấ ộ ỏ ặ ơ
6 B n trong không khí nhi t đ thề ở ệ ộ ường 7 Phát quang màu l c nh t trong bóng t iụ ạ ố
A 1, 2, 3, 6, 7 B 2, 3, 4, 5, 7 C 2, 3, 4, 7 D 1, 3, 4, 7
Câu 20 Có các m nhệ đề sau : (1) Các muối nitrat đ uề tan trong nướ và đ uc ề là ch tấ điện li mạnh.;
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit; (3) Khi nhi tệ phân muối nitrat r nắ ta đ u ề thu đượ khí NOc 2; (4) H u ầ h tế muối nitrat đ uề bền nhiệt Các mệnh đ đúề ng là
A (2) và (4) B (1) và (2) C (1) và (3) D (2) và (3).
Câu 21 Ph i dùng bao nhiêu lít khí Nả 2 và bao nhiêu lít khí H2 đ đi u ch 3,4g NHể ề ế 3? Bi t hi u su t chuy n hoá ế ệ ấ ể amoniac là 15% Các th tích đo đktc.ể ở
A 14,93 lít N2 và 44,8 lít H2 B 44,8 lít N2 và 14,93 lít H2
C 22,4 lít N2 và 44,8 lít H2 D 14,39 lít N2 và 44,8 lít H2
Câu 22 Cho dung d ch ị Ba(OH)2 đ n d vào ế ư 250ml dung d ch NHị 4NO3 1,5M, đun nóng nh , Th tích ch t khí thu ẹ ể ấ
đượ ởc (đktc) là
A 33,6 lít B 8,4 lít C 4,8 lít D 5,6 lít
Câu 23 S có m t c a NOự ặ ủ 2 trong không khí gây ra m t s tác đ ng:ộ ố ộ
A Làm cho không khí b ô nhi m ị ễ B Gây nh hả ưởng đ n t m nhìnề ầ
C Góp ph n gây ra hi n tầ ệ ượng m a axit ư D C A,B,Cả
Câu 24 "Sau thí nghi m cho kim lo i Cu tác d ng v i HNOệ ạ ụ ớ 3 đ c, ặ tạo thành khí độc hại Biện pháp xử lý t t nố h tấ
để chống ô nhiễm môi trường là nút ng nghi m b ng bông t m "ố ệ ằ ẩ
A nước B dung d ch NaOHị C dung d ch NaCl ị D c n ồ
Câu 25 Khi bị nhi tệ phân dãy muối nitrat nào sau đây cho s nả phẩm là kim loại, khí nit ơ đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2, AgNO3 B AgNO3, Hg(NO3)2 C Hg(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, AgNO3
Câu 26 Thu c th dùng đ nh n bi t 3 dung d ch ố ử ể ậ ế ị KCl, KNO3, K3PO4 là:
A Quỳ tím B Cu, quỳ tím và AgNO3 C Cu D Dung dịch AgNO3
Câu 27 Thêm 0,35 mol NaOH vào dung d ch ch a 0,15 mol Hị ứ 3PO4 Sau ph n ng, trong dung d ch có các mu i:ả ứ ị ố
A NaH2PO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4
Câu 28 HNO3 loãng tác d ng v i C s n ph m thu đụ ớ ả ẩ ược là:
A NO2, H2O B NO2, CO2, H2O C NO, CO2, H2O D N2O3, CO2, H2O
Câu 29 Tính kh i lố ượng các ch t tan thu đấ ược khi cho 24,85g P2O5 vào 90g dung d ch NaOH ị 40%
A 32,8g Na2HPO4; 21,3g Na3PO4 B 24,6g Na2HPO4; 28,4g Na3PO4
C 21,3g Na2HPO4; 32,8g Na3PO4 D 28,4g Na2HPO4; 24,6g Na3PO4
Câu 30 Cho a gam h n h p g m (NHỗ ợ ồ 4)2CO3 và NH4Cl tác d ng v i m t lụ ớ ộ ượng d Ca(OH)ư 2 đun nóng thu đượ 15 c gam k t t a và ế ủ 11,2 lít khí (đkc) Giá tr c a a là:ị ủ
A 25,1g B 21,5g C 27,225g D 22,275g
Trang 1/2 - Mã đề: 151