1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của thầy nguyễn anh phong mã 26 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 424,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác đun nóng 42,48 gam X cần dùng 420 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic đơn chứ[r]

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 26

KỲ THÌ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có cấu hình electron là [Ne]3s2 Nguyên tử X là:

Câu 2: Khí nào sau đây gây nên hiện tượng “hiệu ứng nhà kính”?

Câu 3: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:

A PE B amylopectin C PVC D nhựa bakelit

Câu 4: Cho 32,1 gam hỗn hợp gồm K, Na, Ca, Ba tác dụng hết với nước thấy có V lít H2 (đktc) bay

ra Trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa HCl rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 64,05 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

Câu 5: Trong phân tử chất nào sau đây có liên kết β-l,4-glicozit?

A Tinh bột B Gly-Ala C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 6: Amino axit là hợp chất hữu cơ

A đa chức, có 2 nhóm chức COOH và NH2

B đa chức, có 2 loại nhóm chức COOH và NH2

C tạp chức, có 2 nhóm chức COOH và NH2

D tạp chức, có 2 loại nhóm chức COOH và NH2

Câu 7: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây: Glucozơ → rượu etylic → buta-1,3-đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

A 81 kg B 108 kg C 144 kg D 96 kg

Câu 8: Trong phân tử các cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton

C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit

Câu 9: Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là:

A Tơ hóa học và tơ tổng hợp B Tơ hóa học và tơ tự nhiên

C Tơ tổng hợp và tơ tự nhiên D Tơ tự nhiên và tơ nhân tạo

Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A Cr + H2SO4 (loãng) → CrSO4 + H2

B Cr + Cl2

0

t

  CrCl2

C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

D Cr2O3 + 2NaOH (đặc) t0

  2NaCrO2 + H2O

Câu 11: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O

Trang 2

C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O.

Câu 12: Thủy phân 27,36 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,4M với hiệu suất 75% Trung hòa lượng axit sau phản ứng bằng NaOH rồi cho AgNO3/NH3 dư vào thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 25,92 B 37,40 C 28,08 D 22,18

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A Axit α-aminopropionic B Axit α,ε-điaminocaproic

C Axit α-aminoglutaric D Axit amino axetic

Câu 14: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (dktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu dược 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:

A 0,0375 M và 0,05 M B 0,1125 M và 0,225 M

C 0,2625 M và 0,225 M D 0,2625 M và 0,1225 M

Câu 15: Một lá sắt đang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì lượng bọt khí H2

A bay ra không đổi B không bay ra nữa

C bay ra ít hơn D bay ra nhiều hơn

Câu 16: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng dược dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, t° Vậy A có CTCT là:

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOCCH2CH2OH

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 10,88 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,19 mol H2SO4 thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của

m là:

A 22,96 B 19,32 C 26,08 D 18,24

Câu 18: Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?

A CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH B CH2=CH-COOH và C2H5OH

C CH2=C(CH3)COOH và CH3OH D CH2=CH-COOH và CH3OH

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu dược dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của

m là:

A 2,16 gam B 1,62 gam C 2,7 gam D 1,89 gam

Câu 20: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

C Hiđro hóa (có xúc tác Ni) D Cô cạn ở nhiệt độ cao

Câu 21: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân từ là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí

T Các chất Z và T lần lượt là:

Trang 3

A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2.

C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3

Câu 22: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Cu có thể tan trong dung dịch AlCl3

B CuSO4 có thể dùng làm khô khí NH3

C CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa, xăng

D Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2

Câu 23: Cho BaO dư tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch Y thu dược dung dịch Z và khí H2 Thêm Na2CO3 vào dung dịch Z thấy tách ra kết tủa E Trong E có thể có những chất:

A Al(OH)3 B Al2(CO3)3

C Al(OH)3 hoặc BaCO3 D BaCO3

Câu 24 NAP: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol

X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

Câu 25: Đun nóng axit cacboxylic X (CnH2nO2) với glyxerol có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được hỗn hợp chứa các hợp chất hữu cơ, trong đó có một hợp chất hữu cơ Y (C4H8Om) Nhận định

nào sau đây là sai?

A X cho được phản ứng tráng gương

B Đun nóng 1 mol Y cần dùng dung dịch chứa 2 mol NaOH

C Giá trị của m bằng 4

D Cho 1 mol Y tác dụng với Na dư, thu được 1 mol khí H2

Câu 26: Cho các đặc tính sau:

(1) Là chất rắn màu trắng, vô định hình

(2) Có thành phần % nguyên tố giống với xenlulozơ

(3) Phân tử có cấu trúc xoắn vào nhau tạo thành hình lò xo

(4) Thành phần chứa amilozơ và amilopectin

(5) Thủy phân hoàn toàn trong axit loãng cho glucozơ

(6) Phân tử khối của amilozơ thường nhỏ hơn amilopectin

- Số đặc tính của tinh bột là:

Câu 27: Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở anot?

A Ion Br¯ bị khử B Ion Br¯ bị oxi hóa

C Ion K+ bị oxi hóa D lon K+ bị khử

Câu 28: Có các phát biểu sau:

(1) Các phi kim thường bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Muối FeCl3 thường được sử dụng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

Trang 4

(3) % khối lượng của kim loại lớn nhất trong vỏ trải đất là Nhôm.

(4) Sắt bị nước oxi hóa ở nhiệt độ cao

(5) CuCO3.Cu(OH)2 dùng để pha chế sơn vô cơ có màu tím

- Số các phát biểu đúng là:

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:

Cr(OH)3   KOH X  Cl2 KOH

      Y H SO2 4

    Z  FeSO4 H SO2 4 

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Câu 30: Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa NaHSO4 và Cu(NO3)2, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa hai chất tan và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2, đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 7,04 gam so với khối lượng ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng (gam) muối khan là:

A 47,04 B 46,84 C 48.64 D 44,07

Câu 31: Cho a mol Fe và a mol Cu phản ứng hoàn toàn với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước thu được chất rắn không tan Y Khối lượng của Y là:

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y đều dược tạo Gly, Ala, Val cần dùng vừa đủ 0,36 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,05 mol khí N2 Mặt khác, cho lượng E trên vào dung dịch chứa NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):

(1) X + NaOH → X1 + H2O (2) X1 + NaOH CaO t, 0

   X2 + Na2CO3 (3) 2X2       1500C,lam lanh nhanh X3 + 3H2 (4) X + X3 → X4

(5) nX4

0 ,

t xt

    Poli (vinyl axetat)

- Phát biểu nào sau đây là sai:

A X4 làm mất màu nước brom

B X3 tạo kết tủa màu trắng với dung dịch AgNO3/NH3

C Phân tử X có số nguyên tử C bằng số nguyên tử O

D X2 là hiđrocacbon no

Câu 34: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH

vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được

biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị

mol)

- Biểu thức liên hệ giữa x và y là:

A 3y – x = 1,44 B 3y – x = 1,24

Trang 5

C 3y + x = 1,44 D 3y + x = 1,24

Câu 35: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi)

dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch

Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến

khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của m là:

Câu 36: Hiđro hóa hoàn toàn 85,8 gam chất béo X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo no Y Đun nóng toàn bộ Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần dùng a mol O2 Giá trị của a là:

Câu 37: Hòa tan hết hỗn hợp chứa 3,24 gam Al; 4,48 gam Fe và 17,4 gam FeCO3 trong dung dịch chứa 0,13 mol KNO3 và 1,12 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa và 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, NO, H2 Cho AgNO3 dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 169,36 B 167,20 C 176,92 D 180,16

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, thu dược 22,68 gam nước Mặt khác đun nóng 42,48 gam X cần dùng 420 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 18,75 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là:

A 72,03% B 57,63% C 62,15% D 49,72%

Câu 39 NAP: Hỗn hợp X chứa 2 amin no, mạch hở, đơn chức (đồng đẳng liên tiếp, tỷ lệ mol 4 : 1), một ankan và một anken Đốt cháy toàn toàn 0,35 tnol X cần dùng vừa đủ 0,88 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 20,68 gam CO2 và 0,05 mol N2 Phần trăm khối lượng của anken có trong X

gần nhất với:

Câu 40 NAP: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,19 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,56 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,08 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở với tổng khối lượng là 54,1 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A 23,04% B 21,72% C 28,07% D 25,72%

Trang 6

ĐÁP ÁN

1 B 2 A 3 B 4 C 5 B 6 D 7 C 8 C 9 B 10 B

11 C 12 B 13 C 14 C 15 D 16 C 17 C 18 D 19 A 20 C

21 C 22 C 23 D 24 D 25 B 26 A 27 B 28 B 29 A 30 A

31 C 32 A 33 B 34 C 35 A 36 B 37 A 38 A 39 C 40 A

ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI

Câu 1: Từ cấu hình electron [Ne]3s2 → Ζx = 12 → X là Mg

Câu 2: Các khí gây hiệu ứng nhà kính là CH4 và CO2

Câu 3: Chú ý: Trong chương trình phổ thông, chỉ có 2 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

amylopectin và glicogen

Câu 4: 64,05 32,1 0,9 0, 45.22, 4 10,08

35,5

BTKL

Cl

Câu 5: Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, tạo bởi các gốc β-glucozơ nối với nhau

bằng liên kết β-1,4-glicozit

Câu 6: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, có 2 loại nhóm chức COOH (cacboxyl) và NH2 (amino)

Câu 7:

Ta có: 4 6

.

1, 2 180.0,6

       

Câu 9: Cách phân loại tơ sợi dựa vào nguồn gốc:

Câu 10: Phản ứng đúng: 2Cr + 3Cl2

0

t

  2CrCl3

Câu 11: Phương trình phản ứng: 2NaHCO3

0

t

  Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 12: Ta có: 0,08 0,08.0,75.4 0, 24 37, 40 : 0, 24

: 0,08

Ag

AgCl

Câu 13: Axit α-aminoglutaric chính là axit glutamic, trong phân tử có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –

NH2 nên làm quỳ tím chuyển thành màu hồng

Tơ tổng hợp Tơ bán tổng hợp

Trang 7

Câu 14:

Ta có: 2 3

3

: :

Na CO a

X

KHCO b

0,15

H

n  

CO

0,105

0, 2625

0, 4

0,09

0, 225

0, 4

Câu 15:

- Ban đầu, lá sắt đang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học

- Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn vì có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa Ăn mòn điện hóa xảy ra nhanh hơn so với ăn mòn hóa học

Câu 16: A tác được với dung dịch NaOH đun nóng như vậy có thể là axit hoặc este, A tác dụng

được với dung dịch AgNO3/NH3, t nên A chỉ có thể là este của axit fomic

Câu 17: Ta có: 2

trong X

SO

n     n  10,88 0,19.16 0,19.96 26, 08

m

Câu 18: Metyl acrylat: CH2=CH-COOCH3

2

: 0,32

: 0,02

BTNT Al BTDT

Na

AlO

         

  

Câu 20: Dầu mỡ chứa gốc axit béo không no thì ở trạng thái lỏng, khi hidro hóa ta thu được các

chất béo no ở trạng thái rắn

Câu 21:

Công thức cấu tạo của X: H2NCH2COOCH3; Y: CH2=CHCOONH4

Như vậy, các chất Z và T lần lượt là CH3OH và NH3

Câu 22: CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa, xăng vì ở trạng thái khan CuSO4 có màu trắng, khi có nước thì tạo tinh thể CuSO4.nH2O thì có màu xanh

Câu 23:

- Cho BaO dư tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng:

BaO + H2SO4 → BaSO4 ↓ + H2O BaO + H2O → Ba(OH)2

- Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch Y:

2Al + Ba(OH)2 + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2

Dung dịch Z

- Thêm Na2CO3 vào dung dịch Z: Ba(AlO2)2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaAlO2

Câu 24: Ta dồn X về nX = 0,1

4: 0,1

n

COO

C H

  

 khi đốt cháy ta chỉ cần quan tâm CnH4

Trang 8

2 4

2

: 0,1

0,1 2 0, 2 0, 28.2 1,8 : 0, 2

n

H O

          

Câu 25: Đun nóng axit cacboxylic X (CnH2nO2) với glyxerol có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, như vậy hợp chất hữu cơ Y (C4H8Om) phải chứa chức este Mặt khác glyxerol có 3 nguyên tử C, như vậy axit

X chi có thể là HCOOH để chất hữu cơ Y là C4H8O4 (chứa 1 chức este và 2 chức ancol)

Như vậy: Đun nóng 1 mol Y cần dùng dung dịch chứa 1 mol NaOH.

Câu 26: Tất cả các phát biểu trên đều đúng, các em nếu chưa rõ thì nên xem lại SGK cơ bản, trang

29

Câu 27: Ở anot là cực dương, ion âm là Br¯ bị oxi hóa thành Br2 (Thần chú: AO-CK)

Câu 28: Ion Cu2+ cỏ màu xanh trong dung dịch, vì vậy CuCO3.Cu(OH)2 dùng để pha chế sơn vô cơ

có màu xanh hoặc màu lục

Câu 29: Chuỗi phản ứng đầy đủ:

3

2

2

Câu 30:

- Dung dịch X chứa 2

4

2

: :

: 0,5

H BTDT

Na a

  

  

0,1 :

28 32 7, 04

x y

H x

 

  

0,04

0,06 47,04 gam

0,32

BTKL

x

a

      

 

Câu 31: Ta có: a mol Fe +a mol Cl 2 2 a mol FeCl2  

64 gam

a mol Cu a mol Cu

H O

Cu

        

2

2 2

2

: 0,1 : 0,1 : 0,1

: 0,1 1,5 : 0,03

: 0,13

H O

H O

 

2 2

. 0, 2 0,1 0,15 0,36.2 2,9

0,1 14.2,9 46 23 10,96 gam

BTNT O

NaOH

C H NO Na

m

         

Câu 33: Sơ đồ phản ứng đầy đủ:

Trang 9

(1) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.

(2) CH3COONa + NaOH CaO t, 0

   CH4 + Na2CO3 (3) 2CH4       1500C, lam lanh nhanh CH≡CH + 3H2

(4) CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2

(5) nCH3COOCH=CH2

0 ,

t xt

    Poli (vinyl axetat) Như vậy: Phát biểu sai là CH≡CH (X3 tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3/NH3 vì kết tủa AgC≡CAg

Câu 34: Từ đồ thị ta dễ thấy tại vị trí:

mol 3 0,36

0,12 mol 3

OH Max

x

n

    

1

2

0,12.3 0,12 3 1, 44 mol

3

OH

NV

NV

x

       

     

Câu 35: Ta có:

2

2

: 0, 2 : 0,15

: 0,15 BTE : 2 0,075

  

Dung dịch sau điện phân chứa

2 2 4

: 0,075 : 0, 2

: 0, 25

BTDT

Cu SO

H

  

85,8 0, 2.2 86, 2

Y NaOH

Y

n n

m

   

2

: 0,3

:

86, 2

: 0,1

: 0,1

chay

COO

CO x Ankan

H O x

  

. 5, 2 0,1

5, 2 7,85 mol

2

      

Câu 37: Ta có:

3

2

2

2

: 0,08

FeCO

BTNT C

Fe

NO b n

        

Trang 10

 

4

0, 2 0,15.2 2 4 10 0,13 1,12

0,67

2 6 0, 48 0,11

BTNT N

NH

H

e

a b

n

    

 

  

      

3

.

0,67 0,12.3 0,08.2 0,15 0,08 mol

:1,12

169,36 gam : 0,08

BTE

BTNT Cl

BTE

AgCl

Ag

   

 

Câu 38: Ta có: n NaOH  0,63   n OHn COO  0,63   m ancol  18,75 0,63 19,38  

3

2,52

42, 48 1, 25

1, 65

42, 48 0,63.40 19,38 48,3

: 0, 24

: 0,39

H BTNT

O C BTKL

n n n

HCOONa

CH COONa

    

 

          

: 0,09 1,74

0,63 0, 24

: 0,15 2

0,15.204

42, 48

ancol

C H O n

C H O

       

Câu 39: Ta có: 2 0, 05 min 0,1

0,35 0,1 0, 25

a N

anken ankan

n

n

   

2

.

4 min

0,88.2 0, 47.2 0,82

0, 2 0,82 0, 47 1,5

0,05

BTNT O

H O

ankan

anken

n

n

   

       

: 0, 08

0, 47 0, 2 0,05.2

1,7

: 0,02 0,1

a

CH NH C

C H NH

 

.

0, 47 0, 2 0,08 0,02.2

0,05

BTNT C

anken

Câu 40:

- Ta dễ dàng suy ra Ζ là: HCOONH3CH2COOCH3: 0,08 mol

→ X, Y được tạo bởi Gly và Ala

 

 

3

4

3 4 0,56 0,08.2 0,07 :

     

- Khối lượng muối do X, Y sinh ra là: 54,1 - 0,08.68 - 0,08.97 = 40,9 (gam)

- Dồn muối về

Ngày đăng: 17/01/2021, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w