Trung hòa lượng axit có trong dung dịch sau thủy phân rồi cho dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư vào thấy xuất hiện 260,928 gam kết tủa?. Chế tạo vữa xây nhàA[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 14
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
Câu 2: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là:
Câu 3: TMĐ Cho 15,44 gam hỗn hợp X gồm metyl axetat và natri axetat vào V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất có khối lượng 16,4 gam Giá trị của V là:
Câu 4: Phản ứng nào sau đây sai?
A 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2 B 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3
C 6CrCl2 + 3Br2 → 4CrCl3 + 2CrBr3 D Cr(OH)2 + H2SOJ → CrSO4 + 2H2O
Câu 5: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại có thể là:
Câu 6: Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 50% xenlulozơ theo sơ đồ:
Xenlulozơ → Glucozơ → rượu etylic → buta-l,3-đien → cao su buna
Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 50% Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ?
Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
Câu 8: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không gặp trong tự nhiên?
Câu 9: Nước có chứa những ion nào dưới đây được gọi là nước cứng tạm thời?
A Mg2+, Ca2+, Cl¯, 2
4
SO
4
SO
3
HCO
Câu 10: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch”?
A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
C Năng lượng nhiệt điện, nâng lượng địa điện
D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
Trang 2Câu 11: Cho m gam hỗn hợp gồm K, Na, Ca, Ba tác dụng hết với nước thấy có 7,84 lít H2 (đktc) bay ra Trung hòa dung dịch sau phản ứng cần a mol HCl Giá trị của a là:
Câu 12: Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là:
Câu 13: Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit?
Câu 14: Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân?
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
Câu 15: Cho từ từ đến hết từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3
thu được V lít khí Mặt khác, nếu cho từ từ đến hết dung dịch chứa b mol Na2CO3 vào dung dịch chứa a mol HCl thu được 2V lít khí (các khí do ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là:
Câu 16: Hòa tan oxit FexOỵ bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết dung dịch A vừa cỏ khả năng hòa tan bột đồng, vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Phát biểu nào dưới đây đúng:
A Oxit ban đầu phải là FeO
B Oxit ban đầu là Fe2O3
C Oxit ban đầu phải là Fe3O4
D Oxit ban đầu không thể là Fe2O3 mà là FeO hoặc Fe3O4
Câu 17: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat, natripanmitat Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O, thỏa mãn mối liên hệ: b = 4a + c Số nguyên tử C trong phân tử X là:
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 19,76 gam hỗn họp X chứa Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,6 mol HCl thu được dung dịch Y và a mol khí H2 Cô cạn Y thu được 37,54 gam muối khan Giá trị của a là:
Câu 19: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 2 este là đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử là C3H6O2?
Câu 20: Cho sơ đồ sau: X + O2 xt Y + H2O
Y + X xt Z + H2O
Trang 3Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
Câu 21: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,4 mol saccarozơ và 0,6 mol mantozơ một thời gian hiệu suất lần lượt là a% và 1,2a% Trung hòa lượng axit có trong dung dịch sau thủy phân rồi cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào thấy xuất hiện 260,928 gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2:
A Chế tạo vữa xây nhà
B Khử chua đất trồng trọt
C Bó bột khi gãy xương
D Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng
Câu 23: Một hỗn hợp rắn X gồm a mol Ba; b mol K; c mol Al được cho vào nước (dư) thu dược 3/2.c mol khí Hiện tượng xảy ra là:
Câu 24: Hỗn hợp X chứa 3 amin no, mạch hở Đốt cháy toàn toàn 0,05 mol X bằng lượng O2 vừa
đủ Sản phẩm cháy thu được có chứa 3,96 gam CO2 và 0,04 mol N2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với HCl thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:
Câu 25: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, phản ứng xong thu được dung dịch X gồm
C Fe(NO3)3, AgNO3 dư D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
Câu 26: Nhận dinh nào sau đây là sai?
A Để xác định trong phân tử glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl (-OH), bằng cách cho tác dụng với anhydrit axetic
B Thủy phân đến cùng saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ trong môi trường axit thu được một loại monosaccarit duy nhất
C Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
D Trong phân tử saccarozơ, amilopectin và xenlulozơ đều có chứa liên kết glicozit
Câu 27: Hỗn hợp X gồm x mol Al và y mol Na
Hỗn hợp Y gồm y mol Al và X mol Na
- TN1: Hòa tan hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch X1; 5,376 khí H2 (dktc) và m gam chất rắn không tan
- TN 2: Hòa tan hỗn hợp Y vào nước dư thu được dung dịch Y1 trong đó khối lượng NaOH là 1,2 gam Khối lượng của (x + y) mol Al là:
Trang 4Câu 28: Để bảo vệ ống thép dẫn nước, lò hơi bằng phương pháp điện hóa, người ta có thể gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại?
Câu 29: Hợp chất hữu cơ X ứng với công thức phân tử C3H10O2N2 Cho X vào dung dịch NaOH đun nóng thấy tạo ra NH3 Mặt khác khi X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối của amino axit Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là:
Câu 30: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân đạt 100% và các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là:
Câu 31: Phản ứng nào sau đây viết sai:
A 6FeCl2 + 3Br2 → 4FeCl3 + 2FeBr3
B CH3COOCH=CH2 + H2O H t,0 CH3COOH + CH3CHO
C 2AgBr ánh sáng
D C6H5-NH3Cl + NaOH → C6H5-NH2 + NaCl + H2O
Câu 32: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch HI đun nóng
(2) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(3) Cho FeCl2 dư vào dung dịch AgNO3
(4) Đun nóng CO2 và Mg
- Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
- Giá trị nào sau dây của mmax là đúng?
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) X1 + H2O dpcmn
Trang 5(b) X2 + X4 → BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O.
(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
(d) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2↑ + H2O
- Các chất X2, X5, X6 lần lượt là:
Câu 35: Cho 0,1 mol X (CxHyOz) phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 167,6 gam hơi nước và 30,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 21,2 gam Na2CO3; 30,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O Giá trị của z là:
Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng làm thí nghiệm về độ tan trong các dung môi khác nhau ở
nhiệt độ thường với các chất sau ở dạng nguyên chất: X, Y, Z, T.
- Các chất X, Υ, Z lần lượt là:
A Anilin, phenol, phenylamoniclorua, natriphenolat
B Phenol, phenylamoniclorua, natriphenolat, anilin
C Anilin, phenol, natriphenolat phenylamoniclorua
D Phenol, phenylamoniclorua, anilin, natriphenolat
Câu 37: Hỗn hợp X gôm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5ml dung dịch HNO3 1M thu dược dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 38: Hỗn hợp E gồm một axit X (CnH2nO2), một ancol Y (CxHyO) và một este Z (CmH2mO2) Đun nóng 12,76 gam E với 200ml dung dịch NaOH 1M Trung hòa lượng NaOH còn dư cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,75M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 14,99 gam hỗn hợp chứa 2 muối và 5,44 gam hỗn hợp chứa hai ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là:
Câu 39: Hỗn hợp X gồm đipeptit Y, tripeptit Z và tetrapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ
Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O
và Ν2) vào bình đựng 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 1,12 (đktc) một khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch có khối lượng tăng 15,83 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?
Trang 6Câu 40: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa NaHSO4, HNO3 (0,08 mol) và Cu(NO3)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X (chứa 0,04 mol NH 4
) và 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2, đồng thời khối lượng thanh Mg giảm 8,16 gam so với khối lượng ban đầu (xem toàn
bộ Cu sinh ra bám vào thanh Mg) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng (gam) muối khan là:
Trang 7ĐÁP ÁN
ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI
Câu 1: Vì kim loại kiềm có tỉnh khử rất mạnh, nên để bảo quản người ta ngâm trong dầu hỏa để
ngăn không tiếp xúc với oxi trong không khí và hơi nước
3
CH COONa
CH COOCH a a b n
CH COONa b a b
0,12
120 0,08
a
b
Câu 4: Phản ứng 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2sai vì CrO là oxit bazơ, không thể phản ứng với dung dịch kiềm
Câu 5: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp, các oxit CuO, Fe2O3 bị khử tạo Cu và Fe, nhưng có sinh
ra hơi nước, hơi nước này có khả năng phản ứng với Na2O tạo NaOH
Câu 6:
.2
BTNT C
go
m
Câu 7: Để làm phenolphtalein đổi màu thì dung dịch phải có tính bazơ là dung dịch Metyl amin Câu 8: CaO là oxit bazơ mạnh, có khả năng hút ẩm và phàn ứng mạnh với hơi nước nên không thể
tồn tại trong tự nhiên
Câu 10: Do các nguồn năng lượng sau đây được coi là có khả năng gây ô nhiễm: Điện hạt nhân,
Năng lượng nhiệt điện,
n a n
Câu 13: Chú ý: Đề bài yêu cầu trùng ngưng tạo ra policaproamit nên chỉ có Axit ε - aminocaproic
thỏa mãn
Câu 14:
- Phản ứng ở đáp án B chỉ có thể xảy ra dưới tác dụng của dòng diện:
2CuSO4 + 2H2O dpdd
Câu 15: Chú ý: Khi cho HCl vào Na2CO3 thì chưa có khí bay ra ngay Tuy nhiên, làm ngược lại thì lại có khí bay ra ngay
- Với TN 1:a b 22, 4V
Trang 8- Với TN 2: 2 2 3 4
Câu 16:
- Dung dịch A có khả năng hòa tan bột đồng → Trong dung dịch có Fe3+
- Dung dịch A có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím → Trong dung dịch có Fe2+
Như vậy: Oxit ban đầu phải là Fe3O4:
Fe3O4 + 4H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
Câu 17: Do b = 4a + c nghĩa là b - c = 4a trong phân tử có 5 liên kết π, suy ra trong phân tử có 2
gốc oleat và 1 gốc panmitat Như vậy trong 1 phân tử X có 55 nguyên tử C
Câu 18:
2
2
Trong X
.
37,54 0,6.35,5 16, 24 19,76 16, 24
16 0,3 0, 22 0,08
BTKL
Fe
BTKL
BTNT H
H
m
Câu 19:
Hai este đồng phân có công thức: HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Như vậy, dể phân biệt có thể dùng AgNO3 trong ΝΗ3, đun nóng vì HCOOC2H5 có khả năng tráng gương, este còn lại thì không
Câu 20: Cặp X, Y duy nhất thỏa mãn là C2H5OH và CH3COOH
C2H5OH + O2 enzim CH3COOH + H2O
C2H5OH + CH3COOH H SO d2 4
Câu 21:
0,6
sac
man
n
n
Ag
Câu 22: Để bó bột khi gãy xương người ta sử dụng thạch cao nung CaSO4.H2O
Câu 23:
- Ta thấy để hòa tan hết Al thì ít nhất xảy ra các phản ứng:
/2
2
R H O OH H
3 /2
3 / 2
OH Al H O AlO H
- Như vậy, nếu phản ứng ít nhất là hòa tan vừa hết Al thì số mol H2 thoát ra là 2c mol H2 > 3/2.c mol theo đề ra, như vậy Al chưa tan hết
Câu 24:
- Ta dồn X về ankan và NH
Trang 92
: 0,09 : 0,05
ankan
X
2
2,56 0,08.36,5 5, 48
BTKL
Câu 25: Các phản ứng xảy ra thứ tự như sau:
Câu 26: Phát biểu: Thủy phân đến cùng saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ trong môi trường axit thu
được một loại monosaccarit duy nhất là sai vì khi thủy phân saccarozơ thu được glucozơ và fructozơ
Câu 27:
NaAlO
40
BTNT Na
Al
Câu 28: Để bảo vệ Fe bằng phương pháp điện hóa thì phải sử dụng điện cực hi sinh có tính khử
mạnh hơn Fe là Mg
Câu 29: Dạng công thức thỏa mãn là: H2N(C2H4)COONH4: 2 đồng phân ứng với vị trí α, β của nhóm –NH2
Câu 30:
2
0,025
Cl BTNT Clo
O
n
n
- Với 2t giây n e 0,5mol , Catot
2
:
0,5 2 :
2
BTE
Cu a
a H
- Bên Anot
2
2
: 0,075 0,5 0,075.2
4
BTE
Cl O
0,5 2
2
a
a
Câu 31: Đây là một câu hỏi khá dễ nhầm lẫn, vì phản ứng B tạo CH3COOH + CH3CHO nhưng 2 sản phẩm này không thể phản ứng ngược lại để tạo este nên đây không phải là phản ứng thuận nghịch
Câu 32:
2FeCl3 + 2HI → 2FeCl2 + I2 + 2HCl
O3 + 2Ag → Ag2O + O2
FeCl2 + 3AgNO3 → 2AgCl + Ag + Fe(NO3)3
Trang 10CO2 + 2Mg t
Câu 33:
- Tại vị trí n Ba OH 2 0,3 n H SO2 4 0,3
4
: 0,62
: 0,3 3
Ba AlO a
.
4
3
: 0,54
0,54.233 0,16.78 138,3 : 0,16
BaSO
Al OH
Câu 34: Sơ đồ chi tiết:
(a) 2NaCl + 2H2O dpcmn
(b) 2NaOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O
(c) 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
(d) Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4 + K2SO4 + CO2↑ + H2O
Câu 35:
- Ta có:
2 3
2
: 0, 4
:164
NaOH
H O gam
18
H O
BTNT O
Câu 36:
- Chất X: Không tan trong nước, nhưng tan trong dịch NaOH suy ra X là phenol
- Chất Y: Tan trong nước và dung dịch HCl, khi cho vào dung dịch NaOH thì có hiện tượng phân lớp là phenylamoniclorua do tạo anilin không tan trong nước:
C6H5-NH3Cl + NaOH → C6H5-NH2 +NaCl + H2O
Chất lỏng, không tan trong nước
Như vậy: Đáp án D là đúng
Câu 37:
- Ta có:
2
: 0,01 0,01
: 0,01
Z
NO n
N
3
trong X
0,6275 0,15
HNO
O
- Nhìn thấy có Al nên n NH NO4 3 a mol
3
trong Y
.
0,15.2 0,01.3 0,01.10 8
12,98 0,15.16 0,01675.80 0,564.62 48,888
BTDT
NO
BTNT N
BTKL
Trang 11Câu 38:
3
: 0,06 : 0, 2
: 0,14
NaCl NaOH
n
CH COONa HCl
3
0,08.60
12,76
BTKL
axit
Câu 39:
- Dồn X về
2
2 1
max
: 0,1
3
2
CO n
C H NO
n n
2
a
H O a
2
a
H O a
Câu 40:
- Dung dịch X chứa 24
4
2
: : 0,04
0,08 :
H
BTDT
Na a NH
n a
SO a
- Gọi
2
.
:
2
H x
0,1
BTKL
y