Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO 2C. Phần trăm khối lượng của este có trong T là:.[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 13
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 2: Số đồng phân amin chứa nhân thơm có CTPT C7H9N là:
Câu 3: Thể tích khí dầu mỏ chứa 80% metan (đktc) để điều chế 810 kg cao su Buna với hiệu suất toàn bộ quá trình 75% là:
A 1344 m3 B 1792 m3 C 2240m3 D 2142 m3
Câu 4: Chất nào sau đây dược dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A HCl và Na2CO3 B HCl và Ca(OH)2
C Na2SO4 và Na3PO4 D Na2CO3 và Na3PO4
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp gồm K, Na, Ca tác dụng hết với nước thấy có 5,264 lít H2 (dktc) bay ra Trung hòa dung dịch sau phản ứng cần a mol HCl Giá trị của a là:
Câu 6: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:
A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
B CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-C00H
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 7: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
A Thạch cao nung B Thạch cao sống
Câu 8: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,3M Sau phản ứng thu được số mol CO2 là:
A 0,015 mol B 0,01 mol C 0,03 mol D 0,02 mol
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là:
A (n - l)d3ns2 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
Câu 10: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch:
A Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 11: Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
Câu 12: Thủy phân 85,5 gam Mantozo trong môi trường axit hiệu suất a% Trung hòa lượng axit có trong dung dịch sau thủy phân rồi cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào thấy xuất hiện 98,28 gam kết tủa Giá trị của a là:
Trang 2A 75% B 85% C 82% D 74%
Câu 13: Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
A Na B CaCO3 C AgNO3/NH3 D NaCl
Câu 14: Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
X và phần không tan Y Kim loại trong Y và muối trong X là:
A Ag và Zn(NO3)2 B Zn và AgNO3
C Zn, Ag và AgNO3 D Ag và Zn(NO3)2, AgNO3
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,5 mol HCl thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl3 Giá trị của m là:
Câu 16: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 loãng đun nóng B Dung dịch NaOH đặc, đun nóng
C Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Câu 17: Tên thay thế của CH3-NH-CH[(CH3)2? là:
A Metyl isopropinamin B N-isopropylmetanamin
C N-metylpropanamin D N-metylpropan-2-amin
Câu 18 NAP: Hỗn hợp X chứa 3 amin no, mạch hờ Đốt cháy toàn toàn 0,06 mol X cần dùng vừa
đủ V lít khí O2 (đktc) Sản phẩm cháy thu được có chứa 4,4 gam CO2 và 0,045 mol N2 Giá trị của V là:
Câu 19: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinylfomat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 20: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy
ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm giống nhau là:
A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl¯
C Ở cực dương đều tạo ra khí
D Catot đều là cực dương
Câu 21: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 27,4 gam hỗn hợp X chứa Na, Ca, Ba và Al trong nước (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 40,6 gam chất tan Phần trăm khối lượng của Al có trong
X gần nhất với:
Câu 23: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 24: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5COOC15H31)3
Trang 3C C3H5(OOCC17H33)3 D C3H5(COOC17H33)3.
Câu 25: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Các este đều được điều chế từ axit và ancol
B Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước
C Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli (metyl metaacrylat)
D Xà phòng hóa metyl acrylate cho ra 1 muối và 1 anđehit
Câu 26: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 có nồng độ CM đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng lại Ngâm một lá sắt dư vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 g Giá trị của CM là:
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tham gia phản ứng cộng với brom trong nước tạo kết tủa trắng
B Trong thành phần của protein có chứa nguyên tố nitơ
C Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
D Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí CO2 và giải phóng O2
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 5,08 gam một este, mạch hở, thuần chức (tạo bởi một ancol và một axit hữu cơ) bằng lượng O2 vừa đủ thu được 0,14 mol H2O và 0,24 mol CO2 Biết số nguyên tử C trong este nhỏ hơn 23 Nếu thủy phân hoàn toàn lượng este trên bằng dung dịch KOH dư thì khối lượng muối thu được gần nhất với:
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Phèn chua được dùng là chất làm trong nước, khử trùng nước
B Phèn chua dùng trong ngành thuộc da và công nghiệp giấy
C Dung dịch NaHCO3 có môi trường axit
D Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3
, Cl¯ và SO24
Câu 30: Điều nào sau đây là đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?
A Đều làm mất màu dung dịch brom B Đều tồn tại chính ở dạng mạch vòng
C Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử D Đều cho được phản ứng thủy phân
Câu 31: Hỗn hợp T gồm một este, một axit và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 11,8 gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 6,4 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2 Phần trăm khối lượng của este có trong T là:
Câu 32: Cho các chất: H2NCH2COOH; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5;
CH3COONH4; C2H5NH3NO3, Số chất tác dụng dược đồng thời với dd HCl (t°) và dd NaOH (t°) là?
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl đặc vào dung dịch K2Cr2O7
(2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 3 : 2
Trang 4(3) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng dư
(5) Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch NaHCO3
(6) Cho bột Cu đến dư vào dung dịch FeCl3
- Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:
Câu 34: Nhúng thanh Al (dư) vào dung dịch chứa H2SO4 va Cu(NO3)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2 Biết Y có tỷ khối hơi so với H2 là 8 Cho NaOH dư vào X thấy số mol NaOH phản ứng tối đa là 0,74 mol Cô cạn dung dịch
X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi cỏ axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
- Số phát biểu đúng là:
Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl (a mol) và Al2(SO4)3 (b mol) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
- Giá trị nào của a : b sau đây là đúng?
Câu 37: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)
X(C4H6O4) + 2NaOH → Y + Z + T + H2O
T + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
Z + HCl → CH2O2 + NaCl
- Phát biểu nào sau đây đúng:
A T là axit fomic
B X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử
C Y có phân tử khối là 68
D X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
Trang 5Câu 38: Hỗn hợp T gồm một este, một axit và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 11,16 gam E bằng lượng vừa đủ dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76 gam một ancol
Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2 Phần trăm số mol của ancol có trong T là:
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chứa 1,62 gam Al; 5,6 gam Fe và 5,8 gam FeCO3 trong dung dịch chứa 0,07 mol NaNO3 và 0,64 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, NO, H2 Cho NaOH dư vào X thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 40: Hỗn hợp E chứa peptit Gly-Ala-Val và một este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 13,9 gam E cần dùng 0,555 mol O2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư thấy
có 0,672 lít khí (đktc) thoát ra Cho toàn bộ E vào dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng cô cạn thu được m gam muối, Giá trị của m là:
Trang 6ĐÁP ÁN
11 A 12 C 13 D 14 D 15 C 16 B 17 D 18 C 19 D 20 C
21 B 22 A 23 C 24 C 25 C 26 A 27 A 28 A 29 B 30 B
31 D 32 A 33 C 34 B 35 A 36 C 37 D 38 C 39 B 40 C
Câu 1: Xenlulozơ có CTPT dạng [C6H10O5]n hoặc [C6H7O2(OH)3]n
Câu 2:
- Có 5 đồng phân: CH3-C6H4-NH2
+ 3 đồng phân ở vị trí o, m, p
+ C6H5-CH2-NH2: 1 đồng phân
+ C6H5-NH-CH3: 1 đồng phân
Câu 3:
Câu 4: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta dùng phương pháp kếttủa vởi Na2C03 vaNajPG^ hoac_ phương'pháp-trao dồi ion;' T';Y*v4k>i' %:Y’; IBi BI m 11
-.3.1 «;•
Câu 5
Ta có: nH =0,235 >a = 0,235.2 = 0,47
Câu 6:
- Phàn ứng điều chế:
nCH, = C COOCH3 i!lp’xt
k
COOCH3
CHy c —^
CH3
poli(metyl metạcrylat)
nH2N(CH2)5COOH —HN(CH2)5CO + nH20 (Nilon-6)
Câu 7:
* Chú ý các tên gọi của thạch cao:
CaS04.2H20: thạch cao sông CaS04: thạch cao khan
n , = 0,03
CaS04 H20: thạch cao nung
Câu 8: Ta có: < n 2_ = 0,02 —> nCQ2 =0,03-0,02-0,01
Câu 13: HCOOCI-Ỉ3 và CH3COOH dều không xảy ra hiện tượng hay phản ứng gì với thuốc thửNaCl "
Câu 14:
- Zn + 2AgN03 — Zn(N03)2 + 2Ag
- Kim loai trong Y là Ag và muối trong X là ZníN03)2, AgN03 dự
Trang 7íitN03)2, AgN03 dư.
Scanned by CamScanner
109
Làm chủ đê thi trắc nghiệm Hóa học; Nguyễn Anh Phong - Lê Kiều Hưng Câu 15:
MCI: 0,5- >n0 =0,25
Ta có:
FeCl2 : 0,07 »FeCl3:0,12
RTKL
+ m = 0,19.56 + 0,25.16 = 14,64 (gam)
Câu 16: Crom không phản ứng với dung dịch NaOH ở mọi điều kiện
Γ_ ~ I - ẲJ~ I m ^■■■■■■■—— ——————
Câu 17:
Câu 18
- Ta dồn X về ankan và NH
-+X
íankan: 0,06
INH :
0,09
Chay
[C02:0,1
I H20:0,1 + 0,06 + 0,045 = 0,205
» V = 0,2025.22,4 = 4,536(lit)
Câu 19: Các chât trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: metyl axetat, etyl fomat, tripanmỉtin
Câu 20:
- Điện phân dung dịch CuCb, ở cực dương (anot) xảy ra quá trinh oxi hóa ion CT:
2C1' —> CỈ2 + 2e —> tạo khí CI2
- Khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch MCI, ở cực dương (catot) xảy ra quá trình khử ion H+: '
2H+ + 2e —> I-I2 —* tạo khí H2
* Nhận xét: Đè xử lý tốt các vấn đề về so sánh điện phân và ăn mòn điện hóa, các em xem lại “thần chủ" AO-CK thầy đã nhắc ở Đề số 1
Câu 21: Thứ tự giảm dần khả năng dẫn điện: Bạc > Đồng > Vàng > Nhôm
Kim loai :27,4(gam) -»40,6< OH~ :a
a + b + 3b = 1,2 17a + 32b = 13,2
- Xà phòng hóa metyl acrylat cho ra 1 muối và 1 anđehit —» Sai, vì tạo ra 1 muối và 1 ancol Câu 26:
Trang 8Bênanot: <
n02 = 0,05¬
V =0,2
BTE
+ ne
=0,2 +Cu: 0,1
nCu2+ “ 0,5CM -0,1
Câu 22:
+ 64(0,5 CM-0,1)-56.0,5 CM =0,8>CM =1,8M
BTKL
Câu 27: Aniỉin tham gia phản ứng thể với brom trong nước tạo kết tủa trắng
Scanned by CamScanner
klwnsvictbook.com.vn DT: (OS) 39103821- 090390684S
Câu 28:
T' • EỈTKL cstc 5,08 — 0,24.12 — 0,14.2 n n , _ r, r\f Ta có: — >ĨÌQ = — = 0,12 >ncoo = 0,06
>C:H:0 = 0,24:0,28:0,12 = 6:7:3 >C12H14Of,:0,02
Este phái là cùa CỉHgOỉ và HCOOH -> mHCOOK = 0.02.3.84 = 5,04(gam)
công nghiệp giâys chat-câm màu trong nghành nhuộm vải chất làm trọng nước Không phải lả
và β
Câu 31:
Ta có:
BTKL
1 NLIOH
= 0,18 > ncoo = 0,18
RCOONa
Chuv
■>nC02 =0,09
”*nHCOONa "0,18
BT.COO
>11,8 + 0,18.40 = 0,18.68 + 6,4 + 18nH 0 »nH2o=0,02
0,16.60
■ ncsl0 = 0.18 - 0,02 = 0,16 > %HCOOCH, =
11,8
= 81,36%
Câu 30: Trên thực tế glucozơ và fructozơ đều tồn tại chính ở dạng mạch vòng gồm 2 dạng là u
Trang 9Câu 32: Số chất tác dụng dược đồng thời với dd MCI (t°) và dd NaOH (t°) là: H2NCH2COOI4; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COONH4 (C2H5NH3N03 không thể phàn ứng với dung dịch axit MCI)
Câu 33: Đây là một câu hỏi các em sẽ dỗ bị đánh lừa bởi đề yêu cầu: dung dịch chứa hai muối: K2Cr207 + 14HC1 -» 3C12 +2KCl + 2Cĩ€Ị, + 7H20 — Thỏa mãn
3C02 + 2Ca(OM)2 —> CaC03ị + Ca(HC03)2 + H20 —> Không thỏa mãn
4NaOH + A1C13 —*■ NaA102 + 2H20 + 3NaCI —> Thỏa mãn
-> 2a = 0,06.2 + 0,06.4 +10(2 b- 0,06) > 2a - 20b = -0,24
BTE
*nAI =
0,06.2 + 0,06.3 + 8(2 b- 0,06) + 2b
■ -0,06 + 6b
Fe304 + 8HC1 -* 2FeCl3 + FeCl2 + 4H20 -> Thỏa mãn
SOj":a
NiảOH
+ <ỊA102 :6b-0,06 >2a + 6b-0,06 = 0,74
a = 0,28
->ị »m = 32,1'
b = 0,04
Al3+ : 0,18
NHỊ : 0,02
'4'
SO?” : 0,28
Na+ :0,74
111
Scanned by CamScanner
Làm ch lì đè thỉ trắc nghiêm Hóa hoc; Nguyễn Anh Phong - LỂ Kiều Himg
Câu 35:
(1) Frưctozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc —* Đúng
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi cỏ axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác —> Sai, cả 2 chất đều bị thủy phân
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp —* Đúng
(4) Xenlulozo và saccarozo đều thuộc loại đisaccarit —* Sai, Xenlulozo thuộc loại polisaccaril
,
Ị -;;Α· :: ■ ' ■' ■ V ị V - ị, ■- ■ ■ ' - \_'λ ’■*, , *
•
Tại vị trí — —> nBac0HVi - 0,15 —> lượng so,Ị2 vừa hết ; V':+v.'
Trang 10——>n 2
- ■ -°’15 —>b - nAl2(S04)3 “ 0,05 ·, ‘ t"Ơ®-· ·
BTNT.IĨÍI
>0,15 + x = 0,21
BaSCk, : 0,15 - Tại vị trí kết tủa cực đại >< Al(OH)3:0,1
BaCl2 : X
->x =
0,06-»a = nHC| =0,12
->a: b = 12:5
Câu 37:
- Dựa vào phàn ứng thứ 2, ta thấy ngay T ỉà HCHO —> chỉ có 1 công thức của chất X thỏa mãn sơ đồ bài toán: CH3COO-CH2-OOCH
- Sơ đồ phản ứng đầy đủ:
CH3COO-CH2-OOC-CH3 + 2NaOH -* CH3COONa + HCOONa + HCHO + H20 HCHO + 4AgN03 + 6NI-Ĩ3 + 2H20 (NH4)2C03 + 4Ag + 4NH4NO3
HCOONa + HCỈ -> HCOOH + NaCl
- Như vậy đáp án D: X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom là đúng vi có
BTKL
->11,16 + 0,18.40 = 0,18.68 + 5,76 +1SnHj0
>n+0 - 0,02
>neslc =0,18-0,02 = 0,16 >
BT.COO
->%n
CH3OH
0,02
0,2
10%
HCOOH: 0,02 HCOOCH3:0,16 CH3OH: 0,02
112
Scanned by CamScanner
kiiansvietbook.com vn ĐT: (08) 39]03821- 0903906848
Ta cỏ: ■
nFeCC>3 -0.05 nA| = 0,06 ■
nFe = 0,1
BTNT.C
■»nCo2 =0,05 »nY =0,Ỉ7
Trang 11C02:0,05 H2: a NO: b
BTNT.N
->n = 0,07 - b
NH
Câu 39:
a + b = 0,12
[■ -H-—> 0,05.2 + 2 a+ 4 b+10(0,07 - b) = 0,64
ía + b = 0,12 ía = 0,07
—>\ >ị Mi =0,45
[2a-6b = -0,16 [b = 0,05 c
-^->n ,+ = 0,45-0,06.3-0,1.2 = 0,07 —!ίτΝΤ·^·.»n =0,08
X-NaOlH
- Thưctể BTNT.O >ng»"sB = 0,5.2+ 0,49-0,555.2 = 0,38 ỊH20 :0,49 0
[ Fc(()H),: 0,07
Mn = 14,69(gam)
0,38-0,02.4 BTNT.C „ 0,5-0,02.10
“» = = 0,15 — >Cestc = —— = 2
este
0,15
[Fe(OH)2:0,08 5
■»m = 17,14(gam)
-H
Gly-Na:0,02 Ala-Na:0,02 BTKL
Val Na: 0,02
HCOONa: 0,15
Scanned by CamScanner