Câu 2: Xà phòng hóa hỗn hợp các este có công thức phân tử C 4 H 6 O 2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sẽ thu được tối đa số sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:A. Chất béo không tan[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 16
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là:
A Metyl acrylat B Metyl metacrylat
C Metyl metacrylic D Metyl acrylic
Câu 2: Xà phòng hóa hỗn hợp các este có công thức phân tử C4H6O2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sẽ thu được tối đa số sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước
B Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste cua glixerol và axit béo
Câu 4: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là:
A Saccarozơ, mantozơ B Glucozơ, xenlulozơ,
C Glucozơ, mantozơ D Glucozơ, saccarozơ
Câu 5: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A H2N(CH2)6NH2 B CH3CH(CH3)NH2
Câu 7: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
A Metyl aminoaxetat B Axit α - amino propionic
C Axit β - amino propionic D Amoni acrylat
Câu 8: Cho 7,5 gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu đực hỗn hợp 2 muối CaCO3và Ca(HCO3)2 Quan hệ giữa a và b là:
A a > b B a < b C b < a < 2b D a = b
Câu 10: Cho hình vẽ điều chế khí Y từ chất rắn X Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng:
Trang 2A KNO3
0
t
2O2
B 2NaCl + NaSO3 2 NaCl + SO2 + H2O
C Cu(NO3)2
0
t
CuO + NO2 + 1
2O2
D CaSO3
0
t
CaO + SO2
Câu 11: Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A (Ne) 3d5 B (Ar) 3d34s2 C (Ar) 3d5 D (Ar) 3d6
Câu 12: Quặng bôxit có thành phần chủ yếu là:
A Fe3O4 B Al2O3 C NaCl D CaCO3
Câu 13: Chất nào sau đây không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
A Glixerol B Saccarozo C Ala-Val D Gly - Ala-Val
Câu 14: Chất nào sau đây là tơ nhân tạo (bán tổng hợp)?
Câu 15: Cho 7,4 gam metylaxetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 16: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 17: Thành phần hóa học chính của quặng boxit là:
A FeCO3 B Al2O3.2H2O C Fe3O4.nH2O D AlF3.3NaF
Câu 18: Cho từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít CO2 ở (đktc) Giá trị của V là:
A 6,72 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 19: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B H2SO4 loãng, nguội
Câu 20: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Trang 3Câu 21: Cho 1,5 gam HCOOCH3 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 22: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim, ) phản ứng với axit nitric đặc thường tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường Để hạn chế lượng khí NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 23: Cho 6,72 gam lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 9,85 gam B 19,7 gam C 39,4 gam D 20 gam
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các amin thường có mùi thơm dễ chịu nên được sử dụng trong công nghiệp mỹ phẩm
B Anilin tác dụng với dung dịch HCl, lấy sản phẩm cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin
C Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn metylamin
D Các amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao
Câu 25: Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít
H2 ở (đktc), Giá trị của V là:
A 8,96 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Quỳ tím Không đổi màu Hóa đỏ Không đổi màu Không đổi màu Nước Br2 Không hiện tượng Không hiện tượng Mất màu Có kết tủa
A Glyxin, axit glutamic, glucozơ, anilin
B Alanin, axit glutamic, fructozơ, anilin
C Fructozơ, axit axetic, metyl acrylat, lysin
D Anilin, axit axetic, glucozơ, lysin
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối P và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng
kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam
Câu 28: Người Mông cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa Bình bằng Ag bảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do?
A Bình bằng Ag bền trong không khí
B Ag là kim loại có tính khử rất yếu
C Ion Ag+ có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn (dù có nồng độ rất nhỏ)
D Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh
Trang 4Câu 29: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M
và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,3 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(4) Dần khí CO (dư) qua bột CuO nóng
- Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là:
A (1) và (2) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 31: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxilic hai chức, no, mạch hở, hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và 2 ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X thu được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896ml hỗn hợp ancol (ở đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Giá trị của m là:
A 2,03 g B 5,765 g C 6,72 g D 1,04 g
Câu 32: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiêu trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixeron với axit béo
(c) Phân tử amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
- Số phát biểu đúng là:
Câu 33: Cho x mol Mg và 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 4 cation kim loại và chất rắn B Giá trị nào sau
đây không thỏa mãn?
Câu 34: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau: (1) X + NaOH dư t0
X1 + X2 + X3 (2) X2 + H2
0
,
Ni t
X3
(3) X1 + H2SO4 loãng t0
Y + Na2SO4
- Công thức cấu tạo của chất Y là:
Trang 5C CH2=CH-COOH D HOOC-CH2-COOH.
Câu 35: Cho dãy các chất: axit acrylic, axit axetic, triolein, vinyl clorua, axetandehit, tert - butyl axetat, stiren, toluene, vinylaxetilen, phenol, anilin Số chất trong dãy phản ứng được với nước Br2 ở điều kiện thường là:
Câu 36: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z Đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra được anken; Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm - CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch Brom
C Chấy Y là ancol etylic
D Trong phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 37: Hỗn hợp X chứa 5 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có số mol bằng nhau, (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức -CHO hoặc -COOH) Chia X thành 4 phần bầng nhau:
- Phần 1 tác dụng vừa đủ 0,896 lít H2 ở (đktc) trong Ni, t
- Phần 2 tác dụng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,1M
- Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thu được 3,52 gam CO2
- Phần 4 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag
- Giá trị của m là:
Câu 38: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng diện một chiều có cường độ 5 A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam Fe trong 500 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl 2,6M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 7,84 lít hỗn hợp khí NO và H2 với tỉ lệ mol lần lượt là
4 : 3, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Giá trị của
m là (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5):
Câu 40: Hỗn hợp X gồm đipeptit Y, tripeptit Z và tetrapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ
Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O
và N2) vào bình đựng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 1,12 (đktc) một khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch có khối lượng tăng 15,83 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau dây?
Trang 6ĐÁP ÁN
11 C 12 B 13 C 14 D 15 A 16 B 17 B 18 C 19 D 20 D
21 C 22 B 23 B 24 A 25 D 26 A 27 D 28 C 29 D 30 B
31 B 32 A 33 C 34 D 35 D 36 D 37 D 38 C 39 D 40 B
ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI
Câu 2: Các sản phẩm có khả năng tráng bạc là: HCOONa; CH3CHO; CH3CH2CHO
Câu 5: Ta có: 0,1 BTE 0,1 0,1.56 5, 6
n n m gam
Câu 8: Ta có: n Gly 0,1 n HCl 0,1 m 7,5 0,1.36,5 11,15 gam
Câu 15: Ta có: 3 3 7, 4 0,1 3 0,1.82 8, 2
74
2
0,3
0,3 0, 2 0,1 22, 4
0, 2
H
CO CO
n
n
Câu 21: Ta có: n HCOOCH3 0, 025 n Ag 0,05 m Ag 5, 4
Câu 23: Ta có:
2
2 2
0,3
0, 4 0,3 0,1
0, 2 0, 4
CO
CO
n
n
0,1.197 19,7
Câu 25: Ta có: 0, 2 2 0, 2.3 0,3 6,72
2
BTE
Câu 27:
: 0,04 : 0,12
0, 2
Z
C H NH CO
CH NH n
E
Câu 29:
- Ta có:
4 3
: 0,1 31,1
: 0,1
BaSO
Al OH
Na lớn nhất khi kết tủa bị tan một phần
- Dung dịch cuối cùng chứa:
2 4
2
: 0, 2 : 0, 2 : 0,1
: 0,7
BTDT
SO Cl AlO
Na
Câu 31:
0,08
n
n
Trang 7Và 2
2
trong X
0,165 4,84 0,165.12 0,15.2
0,16
O
H O
n
n n
0,02
ancol
n
0,04
: 0,02 0,025
este ancol
axit
n
- Dựa vào số mol CO2 dễ dàng biện luận ra số C trong axit phải là 3 vì nếu là 2 hoặc 4 → số mol
CO2 sẽ vô lý ngay
NaOOC CH COONa
Câu 32: Các phát biểu đúng là: (a), (c), (e), (f)
Câu 33: Dung dịch A chứa 4 ion kim loại → Có hai trường hợp xảy ra
- Trường hợp 1: A chứa Mg2+, Fe3+, Cu2+, Ag+ 2x 0,1.3 0,5 x 0,1
- Trường hợp 2: A chứa Mg2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+ BTDT 0,1 x 0,15
Câu 34:
+ Từ phương trình 2 suy ra số C trong X2 và X3 phải như nhau
+ Nếu X2 và X3 là các ancol thì tổng số C nhỏ nhất phải là 6C → Điều này vô lý
+ Nếu X2 và X3 là các muối thì tổng số C nhỏ nhất phải là 6C → Điều này vô lý
+ Vậy X2 chỉ có thể là andeit còn X3 là ancol CH3CHO + H2
0
,
Ni t
C2H5OH + Vậy X là: C2H5OOC – CH2 – COO-CH=CH2
→ Y là: HOOC-CH2-COOH
Câu 36: Dễ thấy X là este hai chức và có một nối đôi → Axit phải có tối thiểu 4 nguyên tử C → X
là CH3OOC - CH = CH - COOCH3
Câu 37: Ta có:
2
2
: 0,01
: 0,01 0,08
: 0,01
CO
HCHO
HOC COOH n
HOOC COOH
Câu 38:
- Gọi
2 4 4
2 4
2
: 2 : 3
: 4
: 3
: 2
BTDT
BTDT
CuSO a
→ Vì khối lượng dung dịch giảm 33,1 → loại phương án 2 (Cu2+ dư)
Trang 8
2 2 2
: 0,3
: 0,1 0,5
BTKL
e
Cu
Cl
Câu 39: Ta có:
2
3 2
0, 4
: 0,1
0, 2
0,15
Fe
BTE NO
e H
n
Fe n
n
Số mol H+ tham gia phản ứng: pu 0, 2.4 0,15.2 1,1 du 1,3 1,1 0, 2
n n 2
2
:1,3 :1,3
AgCl Cl
Câu 40:
- Dồn X về
2
max
: 0,1
3
2 1
2
n n
0,1 0,1
0,025 0,05
4 a 2 a
2
: 0, 2 0,1
8,8 18 0,15 19,7 15,83 : 0,15
a
H O a
2
13, 2 18 0, 25 15,83 : 0, 25
a
H O a