1. Trang chủ
  2. » Tác giả

Bài tập có đáp án chi tiết về nhị thức niu tơn môn toán lớp 11 của thầy đặng việt hùng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

13 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 697,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tồn tại. Lời giải Chọn C.[r]

Trang 1

Câu 1: Trong khai triển  

5

Lời giải Chọn B

Ta có số hạng thứ 3  k  1 3 k 2

C abC a ba b Vậy hệ số cần tìm là 80

Câu 2: Trong khai triển nhị thức  

6

2 n

bằng:

Lời giải Chọn C

Ta có n  6 1 17 n10

Câu 3: Trong khai triển 3x2 y10

được sắp xếp theo số mũ tăng dần của y , hệ số

của số hạng chính giữa là:

A 3 C4 104 B 3 C4 104 C 3 C5 105 D 3 C5 105

Lời giải Chọn D

Ta có n   có 11 số hạng  số hạng đứng giữa là số hạng thứ10

6 k  1 6 k 5

Khi đó số hạng thứ 6 là C105 3 x25. y5 3 5C x y105 10 5

Vậy hệ số của số hạng chính giữa là 3 C5 105

Câu 4: Trong khai triển  

8

2x 5y , hệ số của số hạng chứa x y là:5 3

Lời giải Chọn A

8k 2 k 5 k 2 k 5 k 8k k k

Theo đề bài ta có k  3

3

8

2 5  C 224000

Câu 5: Trong khai triển

6

2

x x

Lời giải Chọn A

Trang 2

Ta có số hạng tổng quát là

2

k

x

Theo đề bài ta có

3

Vậy hệ số cần tìm là 2 2C 62 60

Câu 6: Trong khai triển

7

2 1

a b

A 35a b6 4

B 35a b6 4

C 35a b8 3

D 35a b4

Lời giải Chọn A

Ta có số hạng thứ 5 k  1 5 k 4

4 3

7

1

b

Câu 7: Trong khai triển của biểu thức  

6

A 2a6 6a515a4 B 2a615a530a4

C 64a6192a5480a4 D 64a6192a5240a4

Lời giải Chọn D

6

6 0

k

Vậy tổng của ba số hạng đầu là : 64a6192a5240a4

Câu 8: Trong khai triển của biểu thức xy16

, tổng của hai số hạng cuối là:

A 16x y15 y8 B 16x y15 y4 C 16xy y 4 D 16xy15y8

Lời giải Chọn A

16 0

1 5 8

16

k

k

x y

Vậy tổng của hai số hạng cuối là: 16x y15 y8.

Câu 9: Trong khai triển

9 2

8

x x

Lời giải Chọn C

Trang 3

Ta có:

8 ( ) 8

k

x

Vậy số hạng cần tìm là C93.83 43008

Câu 10: Trong khai triển 

10

Lời giải Chọn D

10 10

1 0

10

0

k

x

Để số hạng chứa x8thì k 8

Hệ số cần tìm là C108.( 2) 8 11520

Câu 11: Trong khai triển 

8

– 2 b

Lời giải Chọn A

1 8k k.(2 )k 8k.a k.2 bk k

k

Hệ số của a b4 4 khi k  là 4 C84.24 1120

Câu 12: Trong khai triển 

7

3 –x y , số hạng chứa 4 3

x y là:

Lời giải Chọn B

Ta có số hạng tổng quát : 1 7k.(3 ) (7 k )k 7k.37 k 7 k.( )k

k

Để số hạng chứa x y thì 4 3 k 3

Số hạng cần tìm là T4 C73.34x y4 3 2835 x y4 3

Câu 13: Hệ số của x y trong khai triển 3 3 1x 6 1y6 là số nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Ứng với x y3 3  k i  3

Trang 4

Vậy hệ số của x y là 3 3 3 3

6 6 400

Câu 14: Số hạng chính giữa của khai triển  

4

A C x y 42 .2 2 B 4 3  x 2 2y 2 C 6 C x y 42 2 2 D 36 C x y 42 2 2

Lời giải Chọn D

4

4 0

k

, có 5 số hạng

4 3 2

4

36 C x y

Câu 15: Trong khai triển  

11

A C113 B C113 C C115 D C118

Lời giải Chọn B

Ứng với x y ta có 8 3

3 3

k

k k

3

11 1 11

C  C

Câu 16: Tìm hệ số của x7 trong khai triển biểu thức:    

10

1 2

f x   x

Lời giải Chọn A

10 10

10 0

k

, ứng với x7 suy ra k  7

7 7

Câu 17: Tìm hệ số của x7 trong khai triển của biểu thức    

9

2 3

h xxx

Lời giải Chọn D

Ứng với x7 ta có k  , suy ra hệ số của 6 7

xC96 3 62 3 489888

Trang 5

Câu 18: Tìm hệ số của x7 trong khai triển của biểu thức:

  1 7 1 8 2 9

g x  x   x  x

Lời giải Chọn A

Ứng với x7 ta có k i  j 7, suy ra hệ số của x7 là  

7

7 1 8 92 137

C   CC

Câu 19: Tìm hệ số của x7 trong khai triển biểu thức f x   3 2 x10

Lời giải Chọn C

, ứng với x7 suy ra k  7

Vậy hệ số của x7 là C1073 23 7 414720

Câu 20: Xác định hệ số của x7 trong khai triển biểu thức h x x1 2 x9?

Lời giải Chọn B

, ứng với x7 suy ra 6

k 

Vậy hệ số của x7 là  

6 6 6 9

Câu 21: Xác định hệ số của x8 trong khai triển biểu thức f x 3x2110

?

Lời giải Chọn A

, ứng với x8 suy ra

20 2 k  8 k 6

Trang 6

Vậy hệ số của x8 là C10634 17010.

Câu 22: Xác định hệ số của x8 trong khai triển biểu thức  

8 3

2 5

x

A 1312317 B 76424 C 427700 D 700000

Lời giải Chọn D

k

, ứng với x8 suy ra 4k 8 8  k  4

Vậy hệ số của x8 là  

4 4 4 4 8

Câu 23: Xác định hệ số của x8 trong khai triển biểu thức  

12

3 2

x

f x

x

A

297

29

27

97

12

Lời giải Chọn A

2 12

k

, ứng với x8 suy ra

2k12 8  k10

Vậy hệ số của x8 là

2 10

12 10

Câu 24: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau f x    1 x 2x210

A 37845 B 14131 C 324234 D 131239

Lời giải Chọn A.

10 0

k k

k

+ TH1: C106 1 x6 2 x24 C106 1 x6.2 4x8

 Hệ số của x8 là C106.1.24 3360

10 1 2 10 1 2

 Hệ số của x8 là C C107 .272 3 20160

Trang 7

+ TH3: 8  8  22 8  8 2 4

10 1 2 10 1 2

 Hệ số của x8 là C C108 .284 2 12600

+ TH4: C109 1 x9 2 x2 C109 1 x9.2.x2

 Hệ số của x8 là C C109 .2 168096 

10 1 2 10 1

 Hệ số của x8 là C C 1010 108 45 Vậy tổng các hệ số của x8 là 3360 20160 12600 1680 45 37845    

Câu 25: Xác định hệ số của x8 trong khai triển sau

  8 1 8 8 9 1 9 9 10 1 10 10

A 8 .8C80 8 C91.9810.C108.108 B C80.88 C91.98C108.108

C C80.88 9 .9C91 810.C108.108 D 8 .8C80 8 9 .9C91 810.C108.108

Lời giải Chọn D.

10

8 1 8 9 1 9 10 1 10

Suy ra hệ số của x8 là 8 .8C80 8 9 .9C91 810.C108.108.

Câu 26: Tìm hệ số của x8 trong khai triển của biểu thức sau

  8 1 8 9 1 2 9 10 1 3 10

g x  x   x   x

A 22094 B 2973194 C 13282 D 21031

Lời giải Chọn B.

8

9

10

8

8 1 x

8 8 0

8.k k k k

C x

Suy ra hệ số của x8 là 8.C 88 8

9

9 1 2x

9 9 0

9.k k.2 k k k

Suy ra hệ số của x8 là 9 .2C98 8

10

10 1 3x

10 10 0

10k k.3 k k k

Suy ra hệ số của x8 là 10.C108.38 Vậy hệ số của x8 trong khai triển đã cho là 8.C889 .2C98 810.C108.38 2973194

Trang 8

Câu 27: Hệ số đứng trước x y trong khai triển 25. 10 x3xy15

Lời giải Chọn B.

15

15 3

15 0

k

k

k

C x xy

15

2 15 15 15

0

k

k

 

Số hạng có chứa x y ứng với 25. 10

k k

Suy ra hệ số đứng trước x y là 25. 10 C 155 3003

Câu 28: Số hạng không chứa x trong khai triển

18 3

3

1

x x

A C189 B C1810 C C188 D C183

Lời giải Chọn A.

Ta có

18 3

3

1

x x

18 18

3

0

1

k

k k

C x

x

18

3 3 54 18

0

k

k

C x x

18

6 54 18 0

k

k

C x

Số hạng không chứa x ứng với 6 k  54 0  k  9

Vậy số hạng không chứa x là C189 .

Câu 29: Khai triển  

12

1 x hệ số đứng trước x7 là

Lời giải Chọn D

Số hạng thứ k  của khai triển 1 1 x 12 là 1 12k  k  1k 12k k

k

đứng trước x7 là C127 792

Câu 30: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau:    

12

1

0

x

Lời giải Chọn A

Trang 9

Ta có    

12 2 12

k

Xét phương trình 2k12 0  k  6

6 6 12

Câu 31: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau:    

12 3 4

3 2

1

0

x

Lời giải Chọn A

Xét phương trình

51 17

4  12k  k

Từ đó suy ra, số hạng không chứa x trong khai triển là: C 179 24310

Câu 32: Tìm hệ số của số hạng x8 trong khai triển biểu thức:

5 3

x x

 

1

    

Lời giải Chọn A

Điều kiện n  0

    

 

n

n 4 n 3 n 2 n 3 n 2 n 1 42n 3

n 4 n 2 n 2 n 1 42 3n 36 n 12

 

 

Xét phương trình

11

Từ đó suy ra, số hạng không chứa x trong khai triển là: C 128 495

Trang 10

Câu 33: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức

x x x

 với n là số nguyên dương thỏa mãn C n32n An21 (C A n k, n k tương

ứng là số tổ hợp, số chỉnh hợp chập k của n phần tử)

Lời giải Chọn A

Điều kiện n  3

Ta có C n32n An21  

 

 

1 !

! 2

n n

n

 1  2 12 6 1

 

8

1

Xét phương trình l k 8 0   l k 8 suy ra l k ,   0;8 ; 1;7 ; 2;6 ; 3;5 ; 4;4          .

Câu 34: Trong khai triển

40 2

1

x x

Lời giải Chọn A

k

Ta có 40 3 k 31 k  3

Hệ số của x31 trong khai triển là:C 403 9880

Câu 35: Hãy tìm trong khai triển nhị thức

18 3

3

1

x x

A 9880 B 1313 C 14940 D 48620

Lời giải

Trang 11

Chọn D.

 

18

k k

Ta có 54 6 k 0 k9

Số hạng độc lập đối với x là C 189 48620

Câu 36: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển

12

3 3

x x

A

55

13

621

1412

3123

Lời giải Chọn A.

12

3 3

x

x

12

2 12 12 2

3

3

k k

k

x

x

Ta có 12 2 k  4 k  4

4 4 12

55 3

9

Câu 37: Tính hệ số của x y trong khai triển 25 10 x3xy15

Lời giải Chọn C.

Ta có

10 10

k

k k

Hệ số của x y trong khai triển là 25 10 10

15 3003

Câu 38: Cho đa thức   P  1 x2 1 x2 20 1  x20 có dạng khai triển là

  2 20

0 1 2 20

Paa x a x  a x Hãy tìm hệ số a 15

Lời giải Chọn A.

Trang 12

Xét khai triển  

0

n k

Ta có a15 15C150 16C161 17C172 18C183 19C194 20C205 400995

Câu 39: Xác định hệ số x4 trong khai triển sau:  2 100

( ) 3 2 1

Lời giải Chọn B.

10k 3 2 k.1 k 10k 3 2 k

Hệ số của

4

2 3 4

k

k

é = ê ê

ê =

10 3 10 33 2 10 2

8085

Câu 40: Tìm hệ số x7 trong khai triển thành đa thức của  

2

2 3 x n, biết n là số

          

Lời giải Chọn B.

2 3x C k.( 3 )x k C k.( 3) 2k -k.x k k 7 C k.( 3) 2k -k 2099520

Câu 41: Tìm hệ số x9 trong khai triển:      

f x  x  x   x

Lời giải Chọn C.

0

n k

=

hệ số C99+C109 + + C149 =3003.

Câu 42: Tìm hệ số x5 trong khai triển đa thức của    

xxxx

Trang 13

Lời giải Chọn A.

5 0

k

=

hệ số x5 là C54.( 2)- 4=80

10 0

k

=

hệ số x5 là C103.33=3240Þ Hệ số cần tìm 80 +

3240 = 3320

Câu 43: Tìm hệ số x8 trong khai triển đa thức  

8 2

f x   xx 

Lời giải Chọn C.

8

3 4

k

k

é = ê

ê =

8 8.3

Ngày đăng: 17/01/2021, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w