Tam giác đều có 3 trục đối xứng : là đường thẳng đi quan đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện.. Câu 14.A[r]
Trang 1Câu 1 [1H1-3] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M3; 6
Gọi N là ảnh của M qua phép đồng
dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số
1 3
và phép đối xứng trục Oy Tọa độ N là:
Lời giải Chọn A.
Gọi
0;
3
Gọi N x y ; DOyM N1;2
Câu 2 [1H1-3] Cho đường tròn C : x12y22 Phép hợp thành của phép đối xứng trục4
Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ v 2; 1
biến C
thành đường tròn nào?
Lời giải Chọn A.
Ta có
1; 2
2
I C R
1; 2 2
Oy
I R
Đ
1; 1 2
v
I T R
Vậy ảnh của C là x12y12 4
Câu 3 [1H1-3] Cho đường tròn C tâm I1; 1 , bán kính R 2 Đường tròn S là ảnh của
C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số
2
và phép tịnh tiến theo véc tơ v 1;2
Khi đó có:
A tâm 3; 4
bán kính R 4 B tâm 3; 4
bán kính R 2
C tâm 3; 4 bán kính R 4. D tâm 3; 4 bán kính R 2.
Lời giải Chọn A.
Qua
; 2
2;2 4
O
I V
R
3;4 4
v
I T R
Câu 4 [1H1-3] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C :x2 y2 4x6y 1 0. Gọ C'
là ảnh
của đường tròn qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay
0
90 và phép VO; 3
Khi đó tâm của C'
là:
Trang 2A.9; 6 B.9;6
D.6;9
Lời giải Chọn A.
Đường tròn C : x 22 y32 14, C
có tâm I2; 3 , bán kính R 14
Gọi I1 QO;900 I I13; 2
I V I OI OI I
Vậy tâm của C'
là 9; 6
Câu 5 [1H1-3] Cho hình bình hành ABCD có AB cố định, điểm C thuộc đường tròn O
tâm A bán kính R không đổi Khi đó tập hợp các điểm D là:
A.T BA O
C. T BC O
Lời giải Chọn A.
Ta có BA CD D T BA C
Mà C thuộc đường tròn O A R ;
nên D thuộc đường tròn O'
là ảnh của đường tròn O qua phép tịnh tiến theo vec tơ BA
, hay tập hợp các điểm D là T BA O
Câu 6 [1H1-3] Cho đường thẳng d : 2x 3y Phép hợp thành của phép tịnh tiến vectơ1 0
0; 2
v
và phép đối xứng trục : 2x 3y 3 0 biến d thành đường thẳng nào?
A 2x 3y1 0 B 2x 3y 2 0
Trang 3C 2x 3y 8 0 D 2x 3y 2 0
Lời giải Chọn A.
Ta có: Đ
v T
d d d Do // d1 nên d2 // d1 // d
Suy ra d2 : 2x 3y m 0
v
Ta có:
1
1
1
1
1 1
M M
x y
Ta lại có:
2
1 2 0
M M u
với
;
I
là trung điểm M M và 1 2 3; 2
là vectơ chỉ phương của
2
2
1 0
4 1
;
5 5
Khi đó
5 5m m hay d2 : 2x 3y .1
Câu 7 [1H1-2] Khi tịnh tiến đồ thị C
của hàm số yf x x33x theo vectơ v1 ta nhận được
đồ thị C
của hàm số y g x x3 3x26x Khi đó vectơ v1 có tọa độ là:
A 1;2
B 1; 2
C 1; 2
D 1; 2
Lời giải Chọn A.
Ta có: M C T M, v N C
M x N x y v; N y v C
Suy ra y N y v x N x v33x N x v1 1
Ta có: y N x N3 3x N26x N 1 y N 2x N3 3x N23x N 13x N 1 1
y N 2 x N 13 3x N 1 1 2
Trang 4Đồng nhất 1
và 2
ta có: v 1;2
Cách giải khác: Sử dụng kiến thức 12
Đồ thị hàm số C
có điểm uốn I0;2
sẽ được tịnh tiến thành điểm uốn I1;3
của đồ thị
hàm số C
nên vectơ tịnh tiến cần tìm là v II 1; 2
Câu 8 [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng d : 3x2y 6 0 Phương trình của
đường thẳng d
là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I1; 2
tỉ số vị tự k 2
A 3x2y 9 0 B 3x2y 2 0
C 6x4y 9 0 D 6x4y1 0
Lời giải Chọn A.
Ta có: M d V: I k, M N d : 3x2y m 0
Chọn M2;0 d
1 2 2 1
2 2 0 2
N N
x y
Vậy 3 1 2.6m 0 m hay 9 d : 3x2y 9 0
Câu 9 [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C
có phương trình
2 2 4 5 1 0
x y x y Tìm ảnh đường tròn C qua phép đối xứng trục Oy
A x2y2 4x 5y 1 0 B x2 y24x5y 1 0
C 2x22y2 8x10y 2 0 D x2y24x 5y 1 0
Lời giải Chọn B.
Ta có: M C :ĐOyM N C
Suy ra: x N2y N24x N 5y N 1 0 hay C :x2y24x5y 1 0
Câu 10 [1H1-1] Ảnh của điểm M(4;1) qua phép đối xúng trục Oy có tọa độ là:
A ( 4;1) B. (4; 1) C ( 4; 1) D. (0;1)
Trang 5Lời giải Chọn A.
Oy
Ñ : M(4;1) M x y ; 4 4;1
1
x
M
v và đường tròn ( ) :C x2y2 2x4y 4 0 Ảnh của ( )C qua
v
T là
C :
C. x42y12 9. D. x 42 y12 4.
Lời giải Chọn A.
2 2
2 2
( ) :C x y 2x4y 4 0 x1 y2 9
v
T
: M x y ( ; ) M x y ;
Vậy C : x 42 y12 9.
Câu 12 [1H1-1] Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điếm (1;3) A qua phép quay tâm O góc quay 900 là
điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. (3; 1)N B. M(3;1) C ( 1;3)P D. ( 3;1)Q
Lời giải Chọn A.
; 90 0 : (1;3) 3; 1
Câu 13 [1D1-2] Hình nào sau đây có 3 trục đối xứng
A Tam giác đều B Hình vuông C. Đường tròn D. Đoạn thẳng
Lời giải Chọn A.
Tam giác đều có 3 trục đối xứng : là đường thẳng đi quan đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện
Câu 14 [1D1-2] Phép đối xứng tâm I biến điểm A1;3 thành A5;1 thì I có tọa độ là:
Trang 6A 6; 4
B. 4; 2 C. 12;8
D 3; 2
Lời giải Chọn D.
Phép đối xứng tâm I biến điểm A1;3
thành A5;1
Khi đó I là trung điểm của AA
Khi đó:
3 2
2 2
A A I
I
x
y
Câu 15 [1D1-2] Cho I2;3
, ảnh của I qua phép đối xứng tâm O là:
A 2; 3
C 2; 3
D. 2;3
Lời giải Chọn A.
Phép đối xứng tâm O biến điểm A x y ,
thành điểm A x y,
Vậy ảnh của I qua phép đối xứng tâm O là 2; 3
Câu 6 [1H1-2] Phép đối xứng tâm I2;1 biến điểm A 1;3 thành A có tọa độ:
A 3; 2
B 5; 2
C 5; 1
D 3;5
Lời giải Chọn A.
Phép đối xứng tâm I2;1
biến điểm A 1;3
thành A I là trung điểm AA A5; 1
Câu 7 [1H3-2] Cho A3; 2
và đường thẳng d : 3x y Điểm 1 0 A là hình chiếu của điểm A
lên đường thẳng d có tọa độ là:
Lời giải Chọn C.
Đường thẳng qua ,A d là d x: 3y 3 0
Điểm A là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d A là giao điểm của d d, A0;1
Trang 7Câu 8 [1H1-2] Cho v 1;5
và M 2;5
Biết T M v M
Khi đó tọa độ điểm M là:
A 1;0 B 1;0
C 0; 1 D 1; 2
Lời giải Chọn D.
v
Vậy M 1;0
2 2
16 9
và véctơ v 2;1
Ảnh của E
qua phép tịnh tiến T v
là ?
A
22 12
1
22 12
1
C
2 2
1
2 2 2 1
1
Lời giải Chọn A.
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v
là :
Với M x y ; E và M x y ; T M v
Khi đó : M E
2 2
1
16 9
22 12
1
x y
Vậy ảnh của E
qua phép tịnh tiến T v
là là
22 12
1
2 2
2 2
E
a b Qua phép đối xứng tâm O thì E
biến thành :
2 2
2 2
H
2 2
2 2
E
2 2
2 2
H
2 2
2 2
E
Lời giải Chọn D.
Vì E
nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng nên phép đối xứng tâm O biến E
thành chính nó
Trang 8Vậy qua phép đối xứng tâm O thì E
biến thành :
2 2
2 2
E
và : 1 2
x y
Đường thẳng đối1 xứng với qua d có phương trình là ?
A.
x y
C.
Lời giải Chọn A.
Nx:A 1; 2 Gọi B là ảnh của A qua phép đối xứng trục d
Ta có : ABd do đó đường thẳng AB có vtpt là : n AB u d 1; 2
Phương trình đường thẳng AB là : 1x1 2y20 x 2y 3 0
Đường thẳng : 1 3
2x y 5 0
Gọi I AB d , suy ra tọa độ I thỏa mãn :
x y
13 5 1 5
x y
;
Mà I là trung điểm ABnên
31 8
;
5 5
B
do đó đáp án A đúng
2 :
và vectơ v 1; 2
Khi đó ảnh của d qua phép tịnh tiến v
có phương trình là
A 4x y 2 0 B 4x y 6 0 C 4x y 2 0 D x4y 6 0
Lời giải Chọn A.
Ta có:
2
d d x y
Với M x y ; d Xét phép tịnh tiến
d d'
v
Theo biểu thức tọa độ, ta có ' 1 ' 1 ' 1; ' 2
Trang 9 ' 1; ' 2 4 ' 1 ' 2 8 0 4 ' ' 2 0
M x y d x y x y
v
với ' : 4d x y 2 0
Câu 13 [1H1-2] Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn x 22y12 16
qua phép tịnh tiến
theo v 1;3
là đường tròn có phương trình:
A x 32y 42 16
B x 22y12 16
C x 22y12 16
D x32y 42 16
Lời giải Chọn A.
Cách 1: Đường tròn C : x 22y12 16
có tâm I2;1 ,
bán kính R 4
' '; ' ' 2 1 3 ' 3;4
' 1 3 4
v
x
y
Phép tịnh tiến T v
biến đường tròn C
có tâm I2;1 ,
bán kính R 4 thành đường tròn C' tâm I' 3; 4 ,
có cùng bán kính
C' : x 32 y 42 16
Cách 2: Theo biểu thức tọa độ, ta có
Thay vào đường tròn x 22 y12 16 ta được,
x' 1 2 2y' 3 1 2 16 x' 3 2y' 4 2 16
Vậy ảnh của đường tròn C
qua phép tịnh tiến T v
là đường tròn C' : x 32y 42 16
Câu 14 [1H1-3] Cho đường tròn C : x 52y 32 9
và đường thẳng :d x3y14 0 Ảnh của C
qua D là: d
A x 52y 32 9
B x12y52 3
C x 22y 42 9
D x 42y62 9
Lời giải Chọn A.
Trang 10Đường tròn C : x 52y 32 9 có tâm I5;3 ,
bán kính R 3
Ta thấy I d nên ảnh của I qua D là chính nó d
Vậy ảnh của đường tròn C
qua D là chính nó d
Câu 15 [1H1-2] Cho A 1;1
và đường thẳng d : 2x y 8 0 Điểm A' là hình chiếu của điểm A
lên đường thẳng d có tọa độ là:
A. A' 3;2 . B A' 2; 4 . C A' 3; 2 D A ' 3; 2 .
Lời giải Chọn A.
Gọi 'd là đường thẳng qua A 1;1 và vuông góc với d Khi đó phương trình đường thẳng ' d
là:
x y
Điểm A' là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d nên ' A d d' hay tọa độ của A' là
nghiệm của hệ phương trình:
Câu 16 [1H1-2] Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A 2;0
Tọa độ của điểm A'QO;45
là:
A 1;1
Lời giải Chọn B.
Ta có biểu thức tọa độ của phép quay QO;45
là:
Câu 17 [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M1;3
và M ' 1;1
Phép đối xứng trục
a
D biến điểm M thành M' thì trục a có phương trình:
A x y 2 0 B x y 2 0 C x y 2 0 D. x y 2 0 .
Lời giải Chọn D.
Phép đối xứng trục D biến điểm a M thành M' thì trục a là đường trung trực của đoạn thẳng '
MM .
Trang 11Khi đó đường thẳng a đi qua I0; 2
là trung điểm MM' và nhận 1 ' 1;1
2 MM
làm vecto
pháp tuyến Vậy phương trình đường thẳng a là: x y 2 0
Câu 18 [1H1-1] Giả sử qua phép tịnh tiến T v
, đường thẳng d biến thènh đường thẳng d Chọn mệnh
đề đúng
A. d trùng với d khi v là vectơ chỉ phương của d
C d luôn song song với d.
D d không bao giờ cắt d.
Lời giải Chọn A.
Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng d thành đường thẳng d song song hoặc trùng
với nó
Nếu v là vectơ chỉ phương của d thì dd
Nếu v không là vectơ chỉ phương của d thì d d€ .
Câu 19 [1H1-1] Qua phép đối xứng trục Ox biến M x y ;
thành M x y thì ;
A.
0
x
y
Lời giải Chọn A.
Gọi H là trung điểm
;
x x y y
MM H
Mặt khác theo tính chất của phép đối xứng trục, ta có H x ;0
Do đó
2 0 2
x x
Câu 20 [1H1-1] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai đểm bất kỳ.
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.
Trang 12D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
Lời giải Chọn A.
Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng d thành đường thẳng d song song hoặc trùng
với nó
Nếu v là vectơ chỉ phương của d thì dd
Nếu v không là vectơ chỉ phương của d thì d d€ .
.
.