[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG KIEÅM TRA KHOÁI 11
===============================================================
Câu 1. (1.5 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x
f x
x
và Tính f x
từ đó tính giá trị biểu thứcAf 1 f 3
Câu 2. (3.0 điểm) Tính đạo hàm các hàm số:
a) f x x22x3 b) f x xsin 2x
Câu 3. (2.5 điểm) Cho hàm số y x 33x2 4.Lập phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số:
a) tại điểm có hoành độ x 0
b) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y9x 9
Câu 4. (1.0 điểm) Chứng minh hàm số f x x 2
liên tục tại x 2 nhưng không có đạo hàm tại đó
Câu 5. (1.0 điểm) Một vật chuyển động theo quy luật
1
3
s t t
(m), với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong thời gian đó Hỏi
vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t 8 giây bằng bao nhiêu?
Câu 6 (0.5 điểm) Cho hàm số y x21. Chứng minh rằng 6 y y2 2 2y y3 1 0
Câu 7 (0.5 điểm) Tính giới hạn 0
lim
x
x
Trang 2
-HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (1.5 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x
f x
x
và Tính f x
từ đó tính giá trị biểu thứcAf 1 f 3
Lời giải
Ta có
2
7 2
f x
x
(0,75 điểm).
1 7
f và f 3 7 (0.5điểm) A14 (0.25điểm)
Câu 2. Tính đạo hàm các hàm số:
a) f x x22x3
b) f x xsin 2x
Lời giải
2
f x
x
f x
x x (0.75 điểm).
b) f x x sin 2x x sin 2x (0.75 điểm) sin 2 x2 cos 2x x (0.75điểm)
Câu 3. (2.5 điểm) Cho hàm số y x 33x2 4.Lập phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số:
a) tại điểm có hoành độ x 0
b) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y9x 9
Lời giải a) x 0 y4 Điểm M0; 4
(0.25điểm)
2
y x x y 0 0 (0.5điểm)
Phương trình tiếp tuyến y4 (0.25điểm)
b) Gọi M x y0 0; 0
thuộc đồ thị hàm số
Tiếp tuyến tại M song song với 0 nên y x 0 9 2
x x (0.5điểm)
(0.5điểm)
0 1
x , y0 0 : Phương trình tiếp tuyến y9x 9 L
(0.25điểm)
0 3
x , y0 4: Phương trình tiếp tuyến y9x23 (0.25điểm)
Câu 4. Chứng minh hàm số f x x 2 liên tục tại x 2 nhưng không có đạo hàm tại đó
Lời giải
f x
nên hàm số liên tục tại x2 (0.25điểm).
Trang 3 2
2
2
x
2
2
2
x
x x Vậy hàm số không có đạo hàm tại x2.(0,25điểm)
Câu 5. (1.0 điểm) Một vật chuyển động theo quy luật
1
3
s t t
(m), với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong thời gian đó Hỏi
vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t 8 giây bằng bao nhiêu?
Lời giải
220
v t s t t m/s
(0.5điểm)
8 96
(0.5điểm)
Câu 6. (0.5 điểm) Cho hàm số y x21. Chứng minh rằng 6 y y2 2 2y y3 1 0
Lời giải
Ta có y2 x2 1 y4 x21 4y y3 2x (0.25điểm)
y y y y hay 6 y y2 22y y3 1 0 (0.25điểm)
Câu 7. (0.5 điểm) Tính giới hạn 0
lim
x
x
Lời giải
Đặt f x cos3x 2 x1
Ta có f 0 1 0
lim
x
x
0
0
0
x
f
1
x f 0 1 Vậy 0
x