1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 295,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

MA TR N Đ KI M TRA L P 11 L N 1 Ậ Ề Ể Ớ Ầ

Ch đ : CH ủ ề ƯƠ NG 1 – Đ I S 11 Ạ Ố

MA TR N KHUNG Ậ

Ch đ ủ ề

M c đ nh n th c ứ ộ ậ ứ

T ng ổ

Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ th p ấ ụ V n d ng ậ cao ụ

Ch đ 1: Hàm ủ ề

s l ố ượ ng giác

Ch đ 2: ủ ề

Ph ươ ng trình

l ượ ng giác

B NG MÔ T Đ THI Ả Ả Ề

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chủ đề 1: Hàm

s l ố ượ ng giác

1 1 Chỉ ra được tập xác định hoặc tập giá trị của HSLG

3 2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số

5 3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số bậc 1 đối với 1HSLG

Ch đ 2: ủ ề

Ph ươ ng trình

l ượ ng giác

2 1 Tìm họ nghiệm của PTLG cơ bản

4 2 Số nghiệm của PTLG cơ bản trên đoạn

6 3 Tìm tham số để PTLG có nghiệm

PHẦN I: TỰ LUẬN

Chủ đề 1: Hàm

s l ố ượ ng giác số

Ch đ 2: ủ ề

Ph ươ ng trình

l ượ ng giác

1 1 Giải PTLG cơ bản 2,3 2 Giải PTLG thường gặp (bậc hai dối với một HSLG)

4 3 Giải PTLG thường gặp khác

5 4 Giải PTLG bằng cách biến đổi về dạng thường gặp

Trang 2

TR ƯỜ NG THPT TH NH AN Ạ KI M TRA 1 TI T Ể Ế

NĂM H C 2017- 2018 Ọ

Đ thi g m … trang ề ồ Th i gian làm bài 45 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) Ầ Ắ Ệ ể ồ ừ ế

Câu 1. T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố

cot cos

x y

x

là:

A R\ 2 k k;

B R k\ 2 ;  kZ C R k k\ ; Z D \ 2 ;

k

R   k 

Câu 2. Phương trình lượng giác 2 cos x 2 0 có nghi m là:ệ

A

4

3

4

  

3

4 3

4

 

5

4 5

4

 

4

4

  

 

Câu 3. Hàm s nào sau đây không ph i là hàm s l ?ố ả ố ẻ

A y=cos x B y=cot x C.y=tan x D y=sin x

Câu 4. S nghi m ố ệ c a phủ ương trình sin2 x sinx 0 th a đi u ki n: ỏ ề ệ 2 x 2

  

Câu 5. Giá tr nh nh t và giá tr l n nh t c a hàm s ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ ố y4 sinx 3 1 l n lầ ượt là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7 v

Câu 6. Tìm m đ phể ương trình 5cosx m sinx m 1 có nghi m.ệ

A m 13 B m 12 C m 24 D m 24

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) Ầ Ự Ậ ể ồ ừ ế

Câu 1:(1.5 đi m) ể Gi i các phả ương trình lượng giác sau:

1/

1 sin 5 sin

3

x 

Câu 2:(2.0 đi m) ể Gi i các phả ương trình lượng giác sau:

1/ 2cos2x5sinx 4 0. 2/ cosx 3 sinx 2cos 3 x

Câu 3:(1.0 đi m) ể Gi i phả ương trình lượng giác: cos2x 3 sin 2x 1 sin 2x

Câu 4:(1.5 đi m) ể Gi i phả ương trình lượng giác:

cos 1 sin

1 sin

x  

Câu 5:(1.0đi m) ể Gi i phả ương trình lượng giác:

sin cos 4 sin 2 4sin

x

x xx   

-H t - ế

Trang 3

Đáp án đ 1 ề

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) Ầ Ắ Ệ ể ồ ừ ế

Câu 1: Ch n D ọ Đkxđ c a hàm s đã cho là : ủ ố

sinx 0 cosx 0

x

2

k

 

 

Câu 2: Ch n B ọ Ta có

 

k 

Câu 3: Ch n ọ A.

+ Xét hàm s ố y=cos x có : T p xác đ nh: ậ ị D R

+ Ta có: ( ) cos  cos ( )

    

 V y hàm s là hàm s ch n trên Rậ ố ố ẵ

Câu 4: Ch n C ọ sin2 x sinx 0

sin 0

2

x k x

k

Vì 2 x 2

  

nên nghi m c a phệ ủ ương trình là x 0

Câu 5: Ch n D ọ Ta có :  1 sinx 1  2 s inx+3 4   2 sinx+3 2

4 2 1 y 4 s inx+3 1 4.2 1 7

Do đó giá tr nh nh t và giá tr nh nh t c a hàm s đã cho là ị ỏ ấ ị ỏ ấ ủ ố 4 2 1 và7

Câu 6: Ch n B ọ

phương trình 5cosx m sinx m 1 có nghi mệ    

2

      m 12

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) Ầ Ự Ậ ể ồ ừ ế

1

(1,5đ)

1

(0,75

1

sin 5 sin

1 3

3

x

 



2

15 5

5 15 5

k x

k x

 



0.5

0.25

2

(0,75

)

3

12

0.25

0.5

2

(2)

1

(1,0) 2cos 2x 5sinx 4 0   2 1 sin  2x 5sinx 4 0 

0,25

Trang 4

2

2sin 5sin 2 0

1 sin

2 sin 2

x x

 V i ớ

2

5

2 6

 

  



0,25

0,25

0,25

2

(1,0)

cos 3 sin 2cos

3

xx   x

cos sin cos

      

2

2 ( )

 

   

    



0.25 0.25 0.25 0.25

3

(1)

cos x 3 sin 2x 1 sin xxx xx

 Xét cosx 0 thì sin2x 1 (vô lí);

 Xét cosx 0, chia hai v ph ế ươ ng trình chocos x2 ta được

1 2 3 tan x tan x 1 tan x 2 tan2 x2 3 tanx0

tan 0

,

3

x k x

k

x

  



.

0,25

0,25

0,25 0,25

4

(1.5)

cos

1 sin

1 sin

x

x

2

.

PT

2

cos

1 sin cos cos

1 sin

x

cos 0 cos 1

2 2

x x

k

x k

 

0,25 0,25 0,5 0,25

0,25

Trang 5

K t h p đi u ki n, ph ế ợ ề ệ ươ ng trình có hai h nghi m là: ọ ệ

2 2 2

k

x k

 

.

5

(1.0)

P.trình

sin cos 4 2 1 cos

x

 2sin cos 4x x cos 4x x 4sinx 2 2sinx1 cos 4  x 2 0

2

sin

7 2

2 6

x

 

  



0,25

0,25

0,25 0,25

( L u ý: H c sinh gi i cách khác, n u đúng v n cho đi m t i đa) ư ọ ả ế ẫ ể ố

Trang 6

TR ƯỜ NG THPT TH NH AN Ạ KI M TRA 1 TI T Ể Ế

NĂM H C 2017- 2018 Ọ

Đ thi g m … trang ề ồ Th i gian làm bài 45 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) Ầ Ắ Ệ ể ồ ừ ế

Câu 1. T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố

tan sin

x y

x

là:

A. \ 2 ;

k

R   k 

B R k\ 2 ;  kZ C R k k\ ; Z D. R\ 2 k k;

Câu 2. Phương trình lượng giác 2 cos x 2 0 có nghi m là:ệ

A

4

4

  

   

3

4 3

4

 

x k2 , 4

4

  

 

3

4 3

4

  

 

Câu 3. Hàm s nào sau đây là hàm s ch n?ố ố ẵ

A y=sin x B y=cos x C.y=tan x D y=cot x

Câu 4. S nghi m ố ệ c a phủ ương trình cos2x– cosx 0 th a đi u ki n: ỏ ề ệ 0 x 

Câu 5. Giá tr nh nh t và giá tr l n nh t c a hàm s ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ ố y4 cosx 3 1 l n lầ ượt là:

A 4 2 1 à 7 v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 2 à 2v

Câu 6. Tìm m đ phể ương trình msinx 5cosx m  1 có nghi m.ệ

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) Ầ Ự Ậ ể ồ ừ ế

Câu 1:(1.5 đi m) ể Gi i các phả ương trình lượng giác sau:

1/

1 cos5 cos

3

x 

Câu 2:(2.0 đi m) ể Gi i các phả ương trình lượng giác sau:

1/ cos2xsinx 1 0 2/ sin 3x 3 cos3x2sin 2 x

Câu 3:(1.0 đi m) ể Gi i phả ương trình lượng giác: 2sin2x3 3 sin cosx x cos2x2.

Câu 4:(1.5 đi m) ể Gi i phả ương trình lượng giác:

sin 3cos 1

1

sin 2 cos

Câu 5:(1.0đi m) ể Gi i phả ương trình lượng giác:

6

x

   

  

-H t - ế

Trang 7

Đáp án đ 2 ề

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) Ầ Ắ Ệ ể ồ ừ ế

Câu 1: Ch n A ọ Đkxđ c a hàm s đã cho là : ủ ố

s inx 0 cosx 0

x

2

k

 

 

Câu 2: Ch n ọ C Ta có

2

 

Câu 3: Ch n ọ B.

+ Xét hàm s ố y=cos x có : T p xác đ nh: ậ ị D R

+ Ta có: ( ) cos  cos ( )

    

 V y hàm s là hàm s ch n trên Rậ ố ố ẵ

Câu 4: Ch n ọ D

2

cos x– cosx 0

cos 0

2 cos 1

2

k x

x k

0 x   nên nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình là x 2

.

Câu 5: Ch n D ọ Ta có :  1 cosx1 2 cos +3 4 x   2 cos +3 2x

4 2 1 y 4 cos +3 1 4.2 1 7x

Do đó giá tr nh nh t và giá tr nh nh t c a hàm s đã cho là ị ỏ ấ ị ỏ ấ ủ ố 4 2 1 và7

Câu 6: Ch n B ọ

phương trình msinx 5cosx m  1 có nghi mệ    

     m 12

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) Ầ Ự Ậ ể ồ ừ ế

1

(1,5đ)

1

(0,75

1

cos5 cos

1 3

3

x

 

  



2

15 5

15 5

k x

k x

 

  



0.5

0.25

2

(0,75

)

3 2sin 2 3 0 sin 2 sin

2

2 3

 

 



0.25

0.5

Trang 8

(2)

1

(1,0)

2 2

2

cos sin 1 0

1 sin sin 1 0 sin sin 2 0

x x

x

sin 1 sin 2( )

x



2 , 2

2

0,25 0,25 0,25 0,25

2

(1,0)

sin 3x 3 cos3x2sin 2 x

sin 3 cos3 sin 2

sin 3 sin 2

3

k k

0.25 0.25 0.25 0.25

3

(1)

2sin x3 3 sin cosx x cos x2

 Xét cosx 0 thì sin2x 1, phương trình tr thành ở 2 2 (đúng)

 

 Xét cosx 0, chia hai v ph ế ươ ng trình chocos x2 ta được

2 tan x 3 3 tanx 1 2 1 tan   x

1

6 3

 

6

.

0,25

0,25

0,25 0,25

4

(1.5)

sin 3cos 1

1

sin 2 cos

Đi u ki n: ề ệ

 

sin 2 0

2

sin 3cos 1

1 2sin cos cos

PT

3cosx 1 2cos2x  2cos2x 3cosx 1 0.

cos 1

1 cos

2

x x

 

2 2 3

  

K t h p đi u ki n, phế ợ ề ệ ương trình có nghi m:ệ

0,25

0,25 0,5 0,25

0,25

Trang 9

 

2 3

5

(1.0)

6

x

   

  

2

2

       

 

 

3

3

 

4

      

0,25 0,25

0,25

0,25

( L u ý: H c sinh gi i cách khác, n u đúng v n cho đi m t i đa) ư ọ ả ế ẫ ể ố

Ngày đăng: 17/01/2021, 21:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w