- Bản chất, điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li và viết được phương trình ion thu gọn của phản ứng.. 2.Kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng - Viết[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNGTHPT THẠNH TÂY
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI –HÓA HỌC 11 CƠ BẢN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh ôn tập và vận dụng được các kiến thức về:
- Các khái niệm sự điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối theo thuyết A – re – ni – ut và viết được phương trình điện li của chúng.
- Đánh giá độ axit và độ kiềm của các dung dịch theo nồng độ ion H+ và pH.
- Bản chất, điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li và viết được phương trình ion thu gọn của phản ứng.
2.Kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng
- Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng.
- Vận dụng phương giải để giải bài tập theo phương trình ion rút gọn.
- Giải các bài tập vận dụng định luật bảo toàn điện tích trong dung dịch chất điện li.
3.Thái độ: Trung thực trong kiểm tra thi cử.
4.Định hướng năng lực:
-Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
-Năng lực tự học.
-Năng lực tính toán.
-Năng lực tư duy.
II Hình thức:
1.Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm 21 câu
2 Tự luận: 3 điểm 2 câu
III MA TRẬN:
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1. Sự điện li -Xác định được dung
dịch dẫn được điện, dung dịch dẫn điện tốt
-Xác định nồng
độ mol/l các ion trong dd chất
Tính nồng độ mol/l các ion trong dd chất
Tính khối lượng chất tan trong dung dịch chất điện li
Trang 2hơn -Phân biệt chất điện li mạnh, chất điện li yếu
điện li mạnh điện li
Số câu
Số điểm
2 0.67
1 0,33
1 0.33
1 1
4 1,33
2. Axit, bazơ và
muối
Nhận biết muối trung hòa, muối axit Axit, hidroxit lưỡng tính.
-Dẫy gồm cấc chất lưỡng tính -Xác định được môi trường của
dd muối
Số câu
Số điểm
2 0,67
2 0,67
4 1,33
3 Sự điện li của
nước.pH chất
chỉ thị axit, bazơ
Công thức tính pH, Xác định mt theo giá trị pH
-Xác định môi trường dựa vào pH.
-Tinh pH của
dd khi biết nồng
độ OH=
-Tính pH của dd sau phản ứng.
-Tính pH dd sau pha loãng hoặc pha loãng dung dịch bao nhiêu lần để được dd có
PH theo yêu cầu
Số câu
Số điểm
3 1
2 0,67
1 0,33
2 0,67
1/2 0.5
8+1/2 3,17
4 Phản ứng trao
đổi ion trong
dung dịch chất
điện li
-Xác định những ion cùng tồn tại trong một dd.
-Nhận biết phản ứng xảy
ra trong dd.
-Phương trình ion rút gọn
-Viết PTPT và
PT ion rút gọn.
-BT áp dụng ĐLBT ĐT
Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch sau phản ứng.
Số câu
Số điểm
2 0,67
1 0,33
1 0.33
1 1
1 0,33
5 4,17
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
9
3 30%
6 2 20%
3
1 10%
1 1 10
%
3
1 10%
2 20%
23
10 100%
III ĐỀ
Môn Hóa học
Mã đề:123
Trang 3I.Trắc nghiệm khách quan: ( 7 điểm )
Câu 1 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy.
C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
Câu 2. Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
A. Mg(OH)2 B HClO C CuCl2 D C6H12O6 (glucozơ).
Câu 3. Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?
A NH3 B KOH C C2H5OH D CH3COOH.
Câu 4. Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2.
C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2.
Câu 5. Công thức tính pH
A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-].
Câu 6. Chọn biểu thức đúng
A [H+] [OH-] =1 B. [H+].[OH-] = 10-14 C [H+] + [OH-] = 0 D [H+].[OH-] = 10-7.
Câu 7 Phát biều nào dưới đây là không đúng?
A Môi trường kiềm có pH < 7 B Môi trường kiềm có pH > 7.
C Môi trường trung tính có pH = 7 D Môi trường axit có pH < 7.
Câu 8. Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Câu 9. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3.
Câu 10. Các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A AlCl3 B NaHCO3 C KOH D H2SO4.
Câu 11. Cho các chất rắn sau: CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
A Al, Zn, Cu B Al2O3, ZnO, CuO.
C Fe, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Al2O3, ZnO, Pb(OH)2.
Câu 12. Trong các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, số dung dịch có pH > 7 là
Câu 13 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 14. Cho dung dịch chứa 10 gam NaOH vào dung dịch chứa 10 gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường ( cho NTK H=1, O=16, Na=23, Cl =35,5)
A trung tính B lưỡng tính C axit D bazơ.
Câu 15. Cho Na2CO3 tác dụng với BaCl2 Phương trình ion rút gọn là
A Na+ + Cl
- - NaCl.
B CO32- + Ba2+
BaCO3.
C 2Na+ + CO32- + Ba2+ + 2Cl
- - 2NaCl + BaCO3.
D 2Na+ + Ba2+
BaNa2.
Câu 16. Hòa tan hỗn hợp gồm 25,5 gam NaNO3 và 28,2 gam Cu(NO3)2 vào nước được 2000 ml dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion NO3- trong dung dịch A là ( cho NTK N=14, O=16, Na=23, Cl= 35,5, Cu=64)
A 0,600M B. 0,225M C 0,150M D 0,300M.
Câu 17. Thêm 400 ml nước vào 100 ml dung dịch KOH có 0,005M thì thu được dung dịch mới có pH bằng
Câu 18. Trong các phản ứng sau:
(1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3
(4) Mg(OH)2 + HNO3 (5) Fe(OH)2 + HCl (6) Ba(OH)2 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
Câu 19. Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M.
pH của dung dịch thu được:
Trang 4A 10 B 12 C 11 D 13.
Câu 20. Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 13 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 10.
A 100 B 10 C 1000 D 99.
Câu 21. Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350ml dung dịch NaOH 1M Số gam kết tủa thu được là ( Cho NTK của H=1, O=16, Na=23, Al =27)
A 7,8 g B 15,6 g C 3,9 g D 0,0 g.
Phần trả lời TNKQ Họ và tên ………lớp 11……….
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 ĐA II.Tự luận: ( 3 điểm ) Câu 1: ( 1 điểm )Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng phương trình ion thu gọn cho các phản ứng sau: a) Na2CO3 + HCl
b) AlCl3 + NaOH
Câu 2: ( 1 điểm) Dung dịch A có chứa 0,1 mol Al3+, 0,15 mol Na+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3- Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn? Câu 3: ( 1 điểm )Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,15 M và 100 ml dung dịch HCl 0,35 M thu được dung dịch A ( bỏ qua sự điện li của nước ).Tính pH của dung dịch A.
Môn Hóa học I.Trắc nghiệm khách quan: ( 7 điểm )
Câu 1 Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
A Ca(OH)2 trong nước B CH3COONa trong nước.
C NaHSO4 trong nước D HCl trong C6H6.
Câu 2. Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
Mã đề:357
Trang 5A Cu(OH)2 B HClO4 C Mg(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ).
Câu 3. Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?
A HCl B KCl C NaOH D LiOH.
Câu 4. Chất nào sau đây là muối axit?
A NaHCO3 B Na2HPO3. C CH3COONa D KH2PO2.
Câu 5. Công thức tính pOH
A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-].
Câu 6. Giá trị pH + pOH của các dung dịch là
A 0 B 7 C 14 D Không xác định được.
Câu 7. Dung dịch nào sau đây có tính axit?
A pH=12 B pOH=2 C [H+] = 0,012 D α = 1.
Câu 8. Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra?
Câu 9 Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A Al + CuSO4 B Pb(OH)2 + NaOH C BaCl2 + H2SO4 D AgNO3 + NaCl.
Câu 10. Các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A NaCl B NaOH C K2SO4 D CuSO4.
Câu 11. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Câu 12. Trong các dung dịch: KH2PO2, C6H5NH3Cl, NaHCO3, K2HPO3, KHSO4, C6H5ONa, (NH4)2SO4, NaF,
CH3COOK, MgCl2, Na2CO3 Số dung dịch có pH < 7 là
Câu 13. Dung dịch HCOOH 0,01M có pH ở khoảng nào sau đây?
A pH = 7 B pH > 7 C 2 < pH < 7 D pH = 2.
Câu 14. Cho dung dịch chứa 4 gam NaOH vào dung dịch chứa 3,65gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường ( cho NTK H=1, O=16, Na=23, Cl=35,5)
A trung tính B lưỡng tính C axit D bazơ.
Câu 15. Cho Na2SO4 tác dụng với Ba(OH)2 Phương trình ion rút gọn là
A H+ + OH
- - H2O B CO32- + Ba2+
BaCO3.
C SO42- + Ba2+
BaSO4 D Na+ + OH
- - NaOH.
Câu 16. Hòa tan hỗn hợp gồm 17,55 gam NaCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 vào nước được 2000 ml dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion NO3- trong dung dịch A là ( cho NTK N=14, O=16, Na=23, Cl= 35,5, Cu=64)
A 0,225M B 0,300M C 0,150M D 0,600M.
Câu 17. Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch H SO2 40,05M thì thu được dung dịch mới có pH bằng
Câu 18. Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O.
Câu 19. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
A 12,8 B 1,2 C 1,0 D 13,0.
Câu 20 Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 10.
A 10 B 100 C 1000 D 99.
Câu 21. Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 2M với 350ml dung dịch NaOH 2M Số gam kết tủa thu được là ( Cho NTK của H=1, O=16, Na=23, Al =27)
A 7,8 g B 15,6 g C 3,9 g D 0,0 g.
Trang 6Phần trả lời TNKQ Họ và tên ………lớp 11……….
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 ĐA II.Tự luận: ( 3 điểm ) Câu 1: ( 1 điểm )Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng phương trình ion thu gọn cho các phản ứng sau: a) Ba(OH)2 + HCl
b) MgCl2 + Na2CO3
Câu 2: ( 1 điểm) Dung dịch B có chứa 0,05 mol Al3+; x mol Na+; 0,15 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn? Câu 3: ( 1 điểm )Trộn 50ml dung dịch NaOH 0,1 M và 50 ml dung dịch HCl 0,12 M thu được dung dịch A ( bỏ qua sự điện li của nước ).Tính pH của dung dịch A.
Môn Hóa học I.Trắc nghiệm khách quan: ( 7 điểm )
Câu 1 Dung dịch nào sau đây dẫn điện được?
A Dung dịch đường B Dung dịch rượu.
C Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2 Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
A HNO3 B H2S C Mg(OH)2 D CH3COOH.
Câu 3 Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A AlCl3 B Zn(OH)2 C NaOH D Ba(OH)2.
Câu 4 Chất nào sau đây là muối trung hoà?
A NaHCO3 B Na2HPO4. C CH3COONa D NaHSO4.
Câu 5 Chọn biểu thức đúng
A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7.
Mã đề:485
Trang 7Câu 6 Một dung dịch có [H+] = 10-5M, thì dung dịch này có pH là
Câu 7 Dung dịch nào sau đây có tính bazơ?
A pH=12 B pH=7 C [H+] = 0,012 D α = 1.
Câu 8 Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra?
Câu 9 Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A AlCl3 + NaOH B Pb(OH)2 + NaOH C BaCl2 + H2SO4 D Zn + HCl.
Câu 10 Các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l Dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A CH3COOH B NaCl C K2SO4 D CuSO4.
Câu 11 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2.
Câu 12 Cho các dung dịch sau đây: NaNO3; K2CO3; CuSO4; FeCl3; AlCl3; KCl Số dung dịch có pH = 7 là
Câu 13 Dung dịch HCl 0,01M có pH là?
A pH = 7 B pH = 1 C 2 < pH < 7 D pH = 2.
Câu 14 Cho dung dịch chứa 5,6 gam KOH vào dung dịch chứa 7,3gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường ( cho NTK H=1, O=16, K=39, Cl =35,5)
A trung tính B lưỡng tính C axit D bazơ.
Câu 15 Cho MgCl2 tác dụng với NaOH Phương trình ion rút gọn là
A Cl- + Na+
NaCl B Mg2+ + 2OH
- - Mg(OH)2.
C Mg + OH
- - MgOH D Mg2+ + 2Na+
MgNa2.
Câu 16 Hòa tan hỗn hợp gồm 17,55 gam NaCl và 27 gam CuCl2 vào nước được 2000 ml dung dịch A Tính nồng
độ mol/l của ion Cl- trong dung dịch A là ( cho NTK Na=23, Cu=64, Cl=35,5)
A 0,25M B 0,35M C 0,15M D 0,70M.
Câu 17 Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có
pH = 4?
A 90 ml B 100 ml C 10 ml D 40 ml.
Câu 18 Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- B Cu2+, Al3+, OH-, NO3-.
C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D Ca2+, NH4+, Cl-, OH-.
Câu 19 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M.
pH của dung dịch thu được là
Câu 20 Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 11.
A 100 B 99 C 1000 D 10.
Câu 21 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 2M với 300ml dung dịch NaOH 2M Số gam kết tủa thu được là ( Cho NTK của H=1, O=16, Na=23, Al =27)
A 7,8 g B. 3,9 g C. 15,6 g D 0,0 g.
Phần trả lời TNKQ Họ và tên ………lớp 11……….
ĐA
II.Tự luận: ( 3 điểm )
Câu 1: ( 1 điểm )Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng phương trình ion thu gọn cho các phản ứng sau:
a) Na2SO4 + Ba(NO3)2
b) FeCl2 + KOH
Câu 2: ( 1 điểm) Dung dịch X có chứa 0,15 mol Al3+; 0,1 mol Na+; 0,25 mol Cl- và x mol NO3- Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 3: ( 1 điểm )Trộn 100ml dung dịch HCl 0,03 M và 100 ml dung dịch NaOH 0,01 M thu được dung dịch A ( bỏ qua sự điện li của nước ).Tính pH của dung dịch A.
Trang 8
\
Môn Hóa học I.Trắc nghiệm khách quan: ( 7 điểm )
Câu 1. Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, NO3- B H+, NO3-, H2O.
C H+, NO3-, HNO3 D H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 2 Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
A HNO3 B H2S C Ba(OH)2 D CH3COONa.
Câu 3 Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây không là hidroxit lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C NaOH D Sn(OH)2.
Câu 4 Chất nào sau đây là muối trung hoà?
A NH4NO3 B Na2HPO4. C. NaHCO3 D NaHSO4.
A pH =- log [OH-] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = -log [H+].
Câu 6 Một dung dịch có [H+] = 10-9M, thì dung dịch này có pH là
A. pH = 1 B pH < 1 C 7 > pH > 1 D pH = 7.
Câu 8. Ion Fe3+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có kết tủa?
Câu 9 Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
Mã đề:209
Trang 9A Pb(CH3COO)2 + H2SO4 PbSO4 + CH3COOH.
B Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + H2O C PbS + H2O2 PbSO4 + H2O.
D Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + NaNO3.
A Al2(SO4)3 B NaCl C K2SO4 D FeCl3.
Câu 11. Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Ca2+, CO32-, NO3- B K+, Ag+, OH-, NO3-.
C Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl- D NH4+, Na+, OH-, HCO3-.
Câu 12 Trong các dung dịch: KH2PO2, C6H5NH3Cl, NaHCO3, K2HPO3, KHSO4, C6H5ONa, (NH4)2SO4, NaF,
CH3COOK, MgCl2, Na2CO3 Số dung dịch có pH < 7 là
A pH = 7 B pH = 1 C 2 < pH < 7 D pH = 2.
trường ( cho NTK H=1, O=16, K=39, Cl =35,5)
A trung tính B lưỡng tính C axit D bazơ.
Câu 15 Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3.Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
nồng độ mol/l của ion Na+ trong dung dịch A là ( cho NTK N=14, O=16, Na=23, Cl =35,5)
A 0,25M B 0,35M C 0,15M D 0,70M.
M là:
A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml.
dịch axit mạnh?
A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.
C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH.
có pH= 12 Giá trị của a là
A 0,03 B 0,04 C 0,05 D 0,06.
A 1000 B 10 C 100 D 99.
NTK của H=1, O=16, Na=23, Al =27)
A 7,8 g B 15,6 g C 3,9 g D 0,0 g.
Phần trả lời TNKQ Họ và tên ………lớp 11……….
ĐA
II.Tự luận: ( 3 điểm )
Câu 1: ( 1 điểm )Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng phương trình ion thu gọn cho các phản ứng sau:
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2
b) CuSO4 + KOH
Câu 2: ( 1 điểm) Dung dịch X có chứa 0,15 mol Al3+; 0,1 mol Na+; x mol Cl- và 0,25 mol NO3- Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 3: ( 1 điểm )Trộn 100ml dung dịch HCl 0,01 M và 100 ml dung dịch NaOH 0,03 M thu được dung dịch A ( bỏ qua sự điện li của nước ).Tính pH của dung dịch A.
Trang 10
IV ĐÁP ÁN
Mã đề 122
Trắc nghiệm
Tự luận
1
a) Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2 + H2O
CO32- + 2H+ CO2 + H2O
0,25đ 0,25đ b) AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
0,25đ 0,25đ
2 Ta có: 0,1 3+0,15=0,2+x x=0,25
m rắn = 0,1x27+0,15x23+0,2x35,5+0,25x62=28,75 (g)
0,5đ 0,5đ
3 nNa nOH nNaOH 0,1 0,15 0,015 x mol
0,1 0,35 0,035
n n n
0,125đ 0,125đ
PT ion rút gọn:
OH- + H+ H2O
Ban đầu 0,015 0,035 mol
Phản ứng 0,015 0,015 mol
0,125đ 0,25đ