Câu 9: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?. Câu 12: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánhA[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 5
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Chất béo là trieste của các axit béo với:
A Etan-1,2-điol B Etanol
C Propan-1,2,3-triol D Glucozơ
Câu 2: Trong các loại thuốc ho cho trẻ em, người ta thường pha chế thêm một loại đường để thuốc
có vị ngọt, dễ uống Đó là loại đường nào?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong dung dịch HNO3 (dư) thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (duy nhất) Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 4: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 5: Este X có công thức phân tử C3H6O2, X không tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO
C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 6: Từ 5 kg gạo nếp (có 81% tinh bột) khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 92°? Biết hiệu suất toàn bộ quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml
A 2,000 lít B 2,500 lít C 2,208 lít D 2,116 lít
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A C6H5NH2 B C2H5NH2 C CH3NH2 D NH3
Câu 8: Trong các kim loại sau, kim loại nào không tác dụng được với ion Fe3+
Câu 9: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3OOC-COOCH3 B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
C CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 D C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
Câu 10: Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M, thu dược dung dịch A Cho
100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa Giá trị m bằng:
A 19,7 g B 15,76 g C 59,1 g D 55,16 g
Câu 11: Trong quá trình điện phân dung dịch ZnSO4 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
A Zn2++ 2e → Zn B Zn → Zn2+ + 2e
C 2H2O + 2e → H2 + 2OH- D 2H2O → 4H+ + O2 + 4e
Câu 12: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Cao su lưu hóa B Xenlulozơ
Trang 2C Amilopectin D Poli (metyl metacrylat).
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa 10 gam muối Khối lượng mol phân tử của X là:
Câu 14: Tên thay thế của amino axit có công thức CH3-CH(NH2)-COOH là:
A Axit 2-aminopropionic B Axit α-aminopropanoic
C Axil 2-aminopropanoic D Axit α-aminopropionic
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl loãng tạo ra muối sắt (II)
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 16: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu dược 3,36 lít khí (đktc) Hai kim loại kiềm dó là:
A K, Rb B Na, K C Rb, Cs D Li, Na
Câu 17: Cho các phương trình phán ứng:
(1) 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3 (2) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(3) Fe3O4 + 4CO t0
3Fe + 4CO2 (4) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
- Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 18: Trong phân tử saccarozơ, 2 gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử nào sau dây?
Câu 19: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gain Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
A 80 g B 40 g C 20 g D 60 g
Câu 20: Người ta xử lí nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và muối kép của nhôm kali K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Mục đích việc thêm muối kép nhôm kali vào nước?
A Để làm nước trong B Để khử trùng nước
C Để loại bỏ lượng dư ion florua D Để loại bỏ các rong, tảo
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 30,4 g chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 20,16 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y được m gam kết tủa Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 22: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu dược dung dịch X Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X dược dung dịch Υ Dung dịch Y chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
Trang 3C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư.
Câu 23: Peptit: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là:
A Glyxinalaninglyxin B Glyxylalanylglyxin
C Alaninglyxinalanin D Alanylglyxylalanin
Câu 24: Chất rắn X màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH và brom dược dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam Chất rắn
X là:
Câu 25: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala - Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có
tỉ lệ số mol nX : nY = 3 : 2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu dược dung dịch
Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?
A 12,0 gam B 11,1 gam C 11,6 gam D 11,8 gam
Câu 26: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được tơ X1
(b) Trùng ngưng axit terephtalic với etylen glycol thu được tơ X2
(c) Trùng ngưng axit ω-amino enantoic thu được tơ X3
(d) Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic thu được tơ X4
- Các tơ Χ1, X2, X3, X4 lần lượt là:
A Nilon-6; nilon-6,6; nilon-7, lapsan B Nilon-7; nilon6; lapsan; nilon-6,6
C Nilon-6; lapsan; nilon-7; nilon-6,6 D Nilon-6; nilon-6,6; lapsan; nilon-7
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành dược gọi là polipeptit
C Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều aminoaxit được gọi là peptit
D Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là tripeptit, ba nhóm thì được gọi là tetrapeptit
Câu 28: Chọn phát biểu sai:
A Al(OH)3, Al2O3 là những hợp chất lưỡng tính
B Nước có chứa HCO 3
là nước tạm thời
C Nhôm hòa tan dễ dàng trong dung dịch kiềm
D Corindon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu
Câu 29: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B CrO là oxit bazơ
C Kim loại Cr có thể cắt được thủy tinh
D Phương pháp sản xuất Cr là điện phân Cr2O3 nóng chảy
Câu 30: Kết quả thí nghiệm của 4 bột trắng là các muối X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 4X, T Nước Không tan
X, Z Dung dịch HCl Có sủi bọt khí
Z Quỳ tím ẩm Hóa xanh
- X, Y, Z, T lần lượt là:
A CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4 B CaCO3, Na2SO4, BaSO4, Na2CO3
C BaSO4, Na2SO4, Na2CO3, CaCO3 D CaCO3, Na2SO4, Na2CO3, BaSO4
Câu 31: Đốt 6,16 gam Fe trong 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, thu được 12,09 gam hỗn hợp Y chỉ gồm oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 27,65 B 37,31 C 44,87 D 36,26
Câu 32: Cho hỗn hợp chứa a mol Mg và b mol Fe vào dung dịch chứa x mol FeCl3 và y mol CuCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 3 muối Mối liên hệ a, b, x, y là
Câu 33: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và
b là:
A b 2a B b 2a C b 2a D 2b a
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
- Giá trị của V2 : V1 nào sau đây là đúng?
A 7 : 6 B 4 : 3 C 6 : 5 D 5 : 4
Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm một este đơn chức A và một ancol bền B, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon và (nB = 2nA) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaOH dư thu được 0 1 mol ancol Giá trị m là:
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp)
X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O
X2 + CuO t0
X3 + Cu + H2O
X3 + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + NH4NO3
X1 + 2NaOH CaO t, 0
Trang 52X4 1500C, lam lanh nhanh X5 + 3H2
- Phát biểu nào sau đây là sai:
A X2 rất độc, không được sử dụng để pha vào đồ uống
B X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO3/NH3
C X1 tan trong nước tốt hơn so với X
D X có 8 nguyên tử H trong phân tử
Câu 37: Điện phân dung dịch chứa 0,15 mol Fe(NO3)3; 0,25 mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ cường
độ dòng điện 2,68A trong 8 giờ thu được dung dịch X Lấy dung dịch X ra khỏi bỉnh điện phân và
để yên cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và có khí NO thoát ra Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của các phản ứng trên)
A 15,60 B 16,40 C 17,20 D 17,60
Câu 38: Hỗn hợp Ε gồm axit cacboxylic đơn chức X, axil cacboxylic hai chức Y (X và Y đều mạch
hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức Z, T thuộc cùng dãy đồng dẳng Đốt cháy hoàn toàn
m gam E, thu dược 1,3 mol CO2 và 1,5 mol H2O Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam E (giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%), thu được 33,6 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần
trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 39: Hòa tan hết 19,68 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa HNO3 25,2%, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối có tổng khối lượng 68,4 gam và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí
Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Tỷ khối của Y so với He
là 9,6 Thu toàn bộ lượng muối trong X cho vào bình chân không nung đến khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm 48,8 gam Giả sử nước bay hơi không đáng kể Nồng đồ phần trăm của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X là:
A 1,89% B 2,31% C 3,09% D 1,68%
Câu 40: Đun nóng 28,2 gam hỗn hợp E chứa hai este đều đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol và 24,72 gam muối Đun nóng toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 170°C thu được hỗn hợp 2 anken kế tiếp Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp 2 anken này cần dùng 1,08 mol O2 Mặt khác 0,4 mol E làm mất màu tối đa V ml dung dịch
Br2 1M Giá trị của V là:
A 720 ml B 640 ml C 560 ml D 480 ml
Trang 6ĐÁP ÁN
1 C 2 C 3 A 4 D 5 C 6 B 7 A 8 B 9 A 10 A
11 A 12 C 13 C 14 C 15 D 16 B 17 A 18 C 19 A 20 A
21 C 22 A 23 B 24 A 25 B 26 C 27 C 28 B 29 D 30 D
31 C 32 B 33 A 34 B 35 A 36 D 37 A 38 A 39 A 40 B
ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI Câu 1: Glixerol còn có tên thay thế là Propan-1,2,3-triol
Câu 2: Ta có:
4 3
0,04
0,01
NO BTE
NH NO
n
n
3 2
4 3
0,1
0,1.148 0,01.80 15,6 0,01
Mg NO
NH NO
n
n
Câu 4:
* Chú ý:
- Ca, Na phản ứng với nước
- Ag có tính khử yếu hơn Cu
TB
ancol
m
(lít)
Câu 9: CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH → (COONa)+2 + 2CH3OH
2
: 0,58
0, 28
OH
CO
2
2
0, 28
0,1.197 19,7 0,1
CO
Ba
n
m n
Câu 11: Khi điện phân dung dịch ZnSO4 (các điện cực trơ), cation Zn2+ đi về cực âm và xảy ra quá trình khử ion này
Câu 12: Ghi nhớ: Chỉ có 2 polime trong chương trình SGK có mạch phân nhánh là amylopectin và glycogen
Câu 13: Ta có: 0,08 10 0,08.22 103
X
X NaOH
n
M n
Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất Fe (II) là tính khử Tuy nhiên, trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ còn thể hiện tính oxi hóa
Câu 16: Ta có: n H2 0,15 n KL 0,3 M 32 Na
K
Câu 20: Tinh thể phèn tan trong nước tạo màng hiđroxit lắng xuống kéo theo các chất bẩn lơ lửng trong nước, vì vậy nó được dùng làm trong nước; làm chất cầm màu trong nhuộm vải; chất
Trang 7kết dính trong ngành sản xuất giấy; làm thuốc thử trong các phòng thí nghiệm, dùng làm thuốc cầm máu bề mặt, lau rửa bộ phận cơ thể nhiều mồ hôi, rửa niêm mạc miệng, họng; làm thuốc rắc kẽ chân
a b
.
4
2
: 0,35
110,95 : 0,3
BTNT S
BTNT Cu
BaSO
Cu OH
Câu 22: Do Cu dư nên dung dịch X chứa Cu(NO3)2, cho Fe dư vào X thì dung dịch Y chỉ chứa Fe(NO3)2
Câu 23:
* Chú ý: Một peptit dạng A-B-…-X thì chỉ có aminoaxit X đọc tên có đuôi “in” còn các aminoaxit khác có đuôi “yl”
Câu 25: Ta có:
2
: 2 : 5 : 3
17,72
: 3 : 2
: 2
Gly K a Ala K a Val Ala a
Val K a Gly Ala Glu a
Glu K a
BTKL
m
Câu 26: Các bạn chú ý xem lại sách giáo khoa, tự tổng kết ra công thức về polime nếu chưa nhớ hết các loại polime này:
(a) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được tơ X1
(b) Trùng ngưng axit terephtalic với etylen glycol thu được tơ X2
(c) Trùng ngưng axit ω-amino enantoic thu được tơ X3
(d) Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic thu được tơ X4
Trang 8Câu 27:
* Chú ý: Một định nghĩa về peptit hay protein luôn phải đi liền với α-aminoaxit Chỉ có
aminoaxit là chưa chính xác
Câu 28:
* Chú ý: ion HCO 3
không gây ra tính cứng của nước, nó chỉ đóng vai trò phân loại tính cứng của nước
Câu 29:
* Chú ý: Phương pháp điện phân nóng chảy chỉ sử dụng khi không còn cách nào khác, nó chỉ
sử dụng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Để sản xuất Cr người ta sử dụng phương pháp nhiệt luyện, cụ thể là nhiệt nhôm
Câu 30:
- X và T không tan trong nước, suy ra loại A, B
- X và Z tạo khí với HCl suy ra loại C
- Z làm xanh giấy Quỳ tím ẩm khẳng định D là đáp án đúng
Câu 31: Ta có: 2
2
0,1
Cl
BTKL O
0,07
a
44,87 : 0,11.3 0,07.2 0,03.4 0,07
BTNT Cl
BTE
AgCl
Ag
Câu 32:
Ba muối trong dung dịch phải là Mg2+, Fe2+ và Cu2+: nghĩa là Mg và Fe phải bị Fe3+ hòa tan hết, sau đó có thể khử bớt 1 phần Cu (Cu2+ phải dư)
Như vậy điều kiện là: x 2a 2b x 2y
Câu 33:
Cl Cl e
2
2
Cu e Cu
Để dung dịch sau điện phân có tính bazơ thì nước phải bị điện phân bên catot trước → b > 2a
Câu 34:
- Tại vị trí lượng kết tủa là 69,21 gam: 3
4
0, 27.2
3
n n
Trang 9 2 2 2
,
2
2
0, 27
0,54 0,5
BTNT Ba
V
- Tại vị trí lượng kết tủa cực đại 2
Câu 35: Ta có: 2
2
: 0, 45 : 0, 4
CO
H O
nancol 0,1
- Nếu este cũng thủy phân ra ancol thì số mol X phải là 0,1 → Vô lý
9, 4
Câu 36:
- Nhìn vào phương trình 1500 , lam lanh nhanh
- Suy ngược lại các phương trình từ dưới lên trên ta thấy: X1 là NaOOC-CH2-COONa, X3 phải là HCHO, X2 là CH3OH
- Suy ra X: CH3OOC-CH2-COOH
- Cụ thể chuỗi phản ứng như sau:
CH3OOC-CH2-COOH + 2NaOH → NaOOC-CH2-COONa+ CH3-OH + H2O
CH3-OH + CuO t0
HCHO + Cu + H2O
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 +2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + NH4NO3
NaOOC-CH2-COONa + 2NaOH CaO t,0
2CH4 1500C, lam lanh nhanh CH CH + 3H2
Câu 37: Ta có:
2
3 2
2 3
,
: 0,15
: 0,075 : 0,95
0,65
0,1625 4
BTE
Cu Fe
NO
Fe
H NO
n
2
3 2
: 0,15
: 0, 24375
BTNT N
Cu BTDT
Fe
Cu
Câu 38:
- Nhận thấy: n H O2 n CO2 Z phải là ancol no, đơn chức
- Vì chỉ thu được este n OH n COOH n H O2 a mol
Trang 10- Nhận thấy các axit có 2 liên kết π trong phân tử vì nếu có 3π thì số mol H2O không thể lớn hơn
CO2 khi đốt cháy hỗn hợp E
2 2 2
2 2 4
2 2
2
:
:
: 0,5
0,1.72
46, 2
C H O x
C H O y
C H O
CH CH COOH
Câu 39:
Ta có:
4 3
0,04
NO
NH NO
n
3
3 3
0,04.3 0,06.8 0,02.8 0,37.2 0, 02
0, 252
BTKL
BTE
Fe
n
Fe NO
Câu 40:
2
:
:
BTNT O
CO a
H O b
- Gọi BTKL 28, 2 40 24, 72 14.0,72 18 0,3
NaOH
2 5 ancol
3 7
: 0,18 0,72
2, 4
: 0,12
C H OH RCOONa C
- Bằng phép thử và suy luận
2
2 5 0,3mol E
3 7
: 0,18
0,12 0,18.2 0, 48
CH C COO C H
n HCOOC H
- Với 0,4 mol 2 0, 48.4 0,64 640
3
Br
E n mol V ml