Phải qua một thời gian thuốc mới phân hủy xuống mức không còn gây hại cho người và gia súc.?. gian ngắn nhất từ khi phun thuốc lên cây cho đến khi thuốc phân hủy đạt tới mức dư lượng tối[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 10
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm thô:
Câu 2: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat?
A Có CTPT C2H4O2 B Là đồng đẳng của axit axetic
C Là đồng phân của axit axetic D Là hợp chất este
Câu 3: Tìm phàn ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử:
A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
B Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
C 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO
D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 5: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PE B Amilopectin C PVC D Nhựa bakelit
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 7: Cho 5,34 gam hỗn hợp X chứa ba amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCl thu được 8,99 gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng X trên cần dùng vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là:
A 0,385 B 0,465 C 0,425 D 0,515
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C6H5NH2 + H2SO4 B C6H5NH3Cl + NaOH(dd)
C C6H5NH2 + Br2(dd) D C6H5NH2 + NaOH (dd)
Câu 9: Dùng phản ứng nhiệt nhôm để khử hoàn toàn 2,4 gam Fe2O3 Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,68 gam D 1,44 gam
Câu 10: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là:
A CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH3
Câu 11: Fe3+ bị khử trong phản ứng nào sau đây?
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B 2FeCl3 + Fe → 3FeCl3
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D 2Fe + 3Cl2 → 2 FeCl3
Trang 2Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam xà phòng Giá trị của m là:
Câu 13: Không thể dùng NaOH rắn để làm khô các khí ẩm nào dưới đây?
A NH3; CO B CO2; SO2 C CH3NH2; N2 D H2; O2
Câu 14: Để phân biệt hai chất rắn mất nhãn Fe3O4 và Fe2O3, ta có thể dùng hóa chất nào dưới
đây:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch FeCl3
C Dung dịch HCl D Dung dịch HΝΟ3
Câu 15: Cho mọt lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200ml dung dịch Y gồm HCl 0,04M và AlCl3 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,896 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 16: Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa trắng
C Có kết tủa sau đó kết tủa tan dần D Có kết tủa xanh lam
Câu 17: Phân bón, thuốc trừ sâu thuốc kích thích sinh trưởng, có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là:
A 1 - 2 ngày B 2 - 3 ngày
C 12 - 15 ngày D 30 - 35 ngày
Câu 18: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới dây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 B 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3
C CuO + H2 → Cu + H2O D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Câu 19: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 15,65 gam B 24,2 gam C 36,4 gam D 34,6 gam
Câu 20: Chất hữu cơ X mạch không phân nhánh có CTPT C4H6O2 Biết:
X ddNaOH
A NaOH CaO t, , 0
A CH2=CH-CH2-COOH B CH2=CH-COOCH3
C HCOOCH2-CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 21: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là:
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Trang 3Câu 23: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là:
A NaCrO2, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 24: Cho X là một aminoaxit (chứa 1 nhóm - NH2 và một nhóm -COOH), có các điều khẳng định nào sau:
1 X không làm đổi màu quỳ tím 2 X cháy trong oxi tạo ra khí nitơ
3 Khối lượng phân tử của X là một số lẻ 4 Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
- Số khẳng định đúng là:
Câu 25: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO 3
, Cl-, 2
4
SO
Chất dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:
A H2SO4 B Na2CO3 C HCl D NaHCO3
Câu 26: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A toluene B stiren C caprolactam D acrylonitrin
Câu 27: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ
A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ Β. Fructozơ < Glucoza < Saccarozơ
C Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ < Fructozơ < Glucozơ
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(2) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3
(3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(6) Cho dung dịch CrO3 vào dung dịch HCl
(7) Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch BaCl2
- Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là:
Câu 29: Hỗn hợp X chứa hai amin no, hở, đơn chức, liên tiếp Hỗn hợp Y chứa valin và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp Z chứa X, Y cần dùng 1,445 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O
và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 23,22 gam; khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 24,416 lít (đktc) Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ là:
A 11,32% B 9,46% C 17,81% D 22,03%
Câu 30: Cho BaO dư tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và khí H2 Thêm Na2CO3 vào dung dịch Z thấy tách ra kết tủa E Trong E có thể có những chất:
A Al(OH)3 B Al2(CO3)3
C Al(OH)3 hoặc BaCO3 D BaCO3
Trang 4Câu 31: Nung hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Fe3O4 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X gồm 3 chất Cho chất rắn X vào dung dịch NaOH loãng dư thấy còn chất rắn Y gồm 1 chất duy nhất Quan hệ đúng giữa a và b là:
A a = 3b B 3a = 8b C 3a<8b D 8b < 3a
Câu 32: 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,8M và Fe(NO3)3 0,1M hòa tan hoàn toàn tối đa m gam Fe (sản phẩm khử của NO3
là NO duy nhất) Giá trị của m gần nhất với:
Câu 33: Cho các phản ứng:
A + 3NaOH t0
C6H5(ONa)2 +A1+2H2O
A1 + HCl A2 +NaCl
A2 + CH3OH t xt0, A3 + H2O
nA3
0 ,
t xt
Thủy tinh hữu cơ
- Tổng số các nguyên tử trong một phân tử A là:
Câu 34: Hỗn hợp X chứa anđehit oxalic, metyl fomat, anđehit axetic và etylen glicol Đốt cháy hoàn toàn 14,08 g hỗn hợp X bằng lượng Oxi vừa đủ, thu được 8,64g H2O Mặt khác dẫn 0,36 mol
X trên qua lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 77,76g Ag Phần trăm khối lượng của axetanđehit cỏ trong 14,08 g hỗn hợp X là:
A 18,75% B 6,250% C 12,50% D 9,375%
Câu 35: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
- Giá trị nào của mmax - mmin sau đây là đúng?
A 20,15 B 18,58 C 16,05 D 14,04
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Glixerol, glucozơ và alanin là nhũng hợp chất hữu cơ tạp chức
(2) Đốt cháy bất kỳ một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (3) Polietilen, poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo
(4) Nhiệt phân polistiren thu được stiren
(5) Các tơ như nilon-6; nilon-6,6; tơ enang đều bị thủy phân trong môi trường axit
Trang 5- Số phát biểu đúng là:
Câu 37: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y và khí có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là:
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và anđehit Z (X Y,
Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít
CO2 (đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là:
A 64,8 gam B 97,2 gam C 86,4 gam D 108 gam
Câu 39: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa bốn ion (không kể H+ và OH- của H2O) và 16,8 lít (đktc) hỗn hợp T gồm ba khí, trong đó có hai khí có cùng phân tử khối và một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của T so với H2 là 19,2 Cô cạn 1/10 dung
dịch Z thu được m gam rắn khan Giá trị gần đúng của m là:
A 37,95 B 39,39 C 39,71 D 39,84
Câu 40: Hỗn hợp X chứa một axit đơn chức và một este hai chức (đều no, hở) Đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam X bâng lượng O2 vừa đủ, sản phẩm cháy thu được có tổng số mol CO2 và H2O là 0,95 mol Biết răng phần trăm khối lượng của oxi có trong X là 52,98% Phần trăm khối lượng của axit trong X là:
A 32,08% Β. 42,52% C 21,32% D 18,91%
Trang 6ĐÁP ÁN
1 B 2 B 3 C 4 D 5 D 6 D 7 B 8 D 9 C 10 B
11 B 12 A 13 B 14 D 15 D 16 C 17 C 18 D 19 D 20 B
21 C 22 C 23 D 24 C 25 B 26 A 27 A 28 A 29 A 30 D
31 D 32 A 33 A 34 B 35 D 36 B 37 C 38 D 39 B 40 C
ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI
Câu 4: Ta có: 0, 2 BTE 0, 2.22, 4 4, 48
Zn
n V
Câu 5: Chú ý: Trong chương trình phổ thông chỉ giới thiệu 2 loại polime có cấu trúc mạng không
gian: nhựa bakelit (nhựa rezit) và cao su lưu hóa
3
: 0, 26 8,99 5,34
0,1
BTKL
HCl
NH
2
: 0, 26
0, 465 : 0, 26 0,15
BTNT O
CO
a
H O
Câu 8: Anilin có tính bazơ không thể phản ứng với dung dịch NaOH
Câu 9: Ta có: 2 3 0,015 BTNT Fe 0, 015.2,56 1,68
Câu 10: CH3COOH + CHCH → CH3COOCH=CH2
Câu 11: Trong đáp án B: Fe3+ là chất oxi hóa, bị khử về Fe=
Câu 12:
* Chú ý: Axit steric có công thức là C17H35COOH
44,5
890
este
Câu 13: CO2; SO2 và các oxit axit khác không thể làm khô bằng NaOH vì các khí này phản ứng với NaOH tạo muối
Câu 14: Fe3O4 có tính khử nên khi phản ứng với dung dịch HNO3 tạo khí là spk thường là NO nên
ta thấy hiện tượng có khí không màu hóa nâu trong không khí bốc lên, Fe2O3 không có tính khử nên phản ứng với HNO3 không tạo spk
2
3 3
: 0,04
0,072
0,02 : 0,02
H
OH H
Al Al
n
n
n n
Câu 16:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 17:
Ngay sau khi phun thuốc có một lượng thuốc tương đối nhiều bám dính trên cây trồng đủ khả năng tiêu diệt sâu bệnh Lượng thuốc này có thể gây độc cho người và gia súc khi ăn nông sản Phải qua một thời gian thuốc mới phân hủy xuống mức không còn gây hại cho người và gia súc Khoảng thời
Trang 7gian ngắn nhất từ khi phun thuốc lên cây cho đến khi thuốc phân hủy đạt tới mức dư lượng tối đa
cho phép gọi là thời gian cách ly, viết tắt theo tiếng Anh là PHI (Pre-Harvest Interval) Trong thực
tế, thời gian cách ly dược quy định là từ ngày phun thuốc lần cuối lên cây trồng cho đến ngày thu hoạch nông sản làm thức ăn cho người và vật nuôi, được tính bằng ngày Thời gian cách ly khác nhau với từng loại thuốc trên mỗi loại cây trồng và nông sản tùy theo tốc độ phân hủy của thuốc trên cây trồng và nông sản đó thông thường là từ 12-15 ngày
2 2
: 0,1
34,6
: 0,1
CH CH NH COO
m
OH
Câu 20:
CH2=CH-COOCH3 + NaOH → CH2=CH-COONa + CH3OH
CH2=CH-COONa + NaOH CaO t, 0
Câu 21: Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ,
xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7
Câu 22: Ta có:
0,02
: 0,12
0, 02
Fe FeO
NO
Fe n
X Cl n
: 0,12
18,3 : 0,04 0,01.3 0,01
BTE
AgCl
Ag
Câu 23: 2Cr+3 + 3Br2 + 16OH- → 2 2
4
+ 6Br - + 8H2O
Câu 25: Dễ thấy nước cứng là nước cứng toàn phần nên cần làm mềm bằng Na2CO3
Câu 28:
(1) AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
(2) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
(3) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
(4) Cl2 + FeSO4 → FeCl3 + Fe2(SO4)3
(5) HCl + Fe(NO3)2 → FeCl3 + NO + H2O
(6) CrO3 + H2O → H2CrO4 (hoặc (H2Cr2O7)
Câu 29: Ta có: 2
2
0,3
1, 445
1, 29 1,09
Z O
H O
CO N
n n n
n
→ tư duy dồn chất chuyển 2N thành 1C
trong Z min
0, 2
0,1
X
Y
n
n
BTNT O
Trang 8min
1,6
0, 2 0,02
a Val
n
C n
CH NH
CH NH
C H NH
Câu 30:
Dung dịch Y: Ba(OH)2
Dung dịch Z: Ba(AlO2)2
Kết tủa E: BaCO3
Câu 31:
8Al + 3Fe3O4
0
t
9Fe + 4Al2O3
0
8 /3
b Al Fe O b Fe Al O
- Chất rắn X chứa 3 chất, như vậy Al hoặc Fe3O4 dư, khi cho X vào NaOH loãng dư chỉ còn Y là Fe nghĩa là Al dư Như vậy: a > 8b/3 → 3a > 8b
3
0,32
0,06 0,06
H
NO NO
n
n
2
4
2
: 0,16
BTDT
SO
Fe a
Câu 33:
Từ phản ứng cuối ta nhận ra ngay A3 là CH2=C(CH3)COOCH3
Suy ra A2: CH2=C(CH3)COOH; A1: CH2=C(CH3)COONa
Suy ra A là: HOC6H4OOC-C(CH3)=CH2
Câu 34:
X
n
→ Khi đốt cháy 14,08 gam X 2
2
: 0, 48 : 0, 48
CO
H O
3
Trong X
3
14,08 0, 48.14
16 0,02.44
14,08
CH CHO
Câu 35:
n n n
- Tại vị trí kết tủa lớn nhất
4
max 3
: 0, 27
0, 27.233 0,18.78 76,95 : 0,18
BaSO
Al OH
Trang 9min 0, 27.233 62,91 max min 14,04
Câu 36:
(1) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức → Sai, Glixerol là hợp chất đa chức
(2) Đốt cháy bất kỳ một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu dược số mol CO2 bằng số mol H2O → Đúng
(3) Polietilen, poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo → Đúng
(4) Nhiệt phân polistiren thu dược stiren → Đúng
(5) Các tơ như nilon-6; nilon-6,6; tơ enang đều bị thủy phân trong môi trường axit → Đúng (chú ý:
tơ enang là nilon-7 nên nhóm amit bị thủy phân cả trong môi trường axit và bazơ)
Câu 37:
- Dung dịch Y có thề hòa tan n MgO 0, 02 n H 0, 04mol
Ta có:
2 0,1 0,05
2
Cu e Cu
2
Cl e Cl
0,04 2
a
0,03
BTE
n b
2
96500
e
t
Câu 38:
Ta có: 2
2
3
04
CO
H O
n
n
3
3
2
: 0,3
: 0, 2
Ag
CH OH
Câu 39:
Ta có:
2
2
: 0, 4
: 0,3
T
CO
NO
H
Vậy Z chứa:
2 4
: 58,75 46, 4 0, 4.62 0, 4.60 56,35
393,85
10 : 2,5
Fe M
SO
Câu 40:
Ta có: trong X 15,1.0,5298
16
Trang 10
15,1 0, 25.32 7,1
BTKL
C H
2
2
Este hai chức phải có ít nhất 4 0,52 0,09.4 2, 286
0,07
axit
C C (loại)
5 8 4
HCOOH
HCOOH
C H O