Kiểm tra sự thỏa mãn của nghiệm vừa tìm được với điều kiện bài toán và kết luận... Kiểm tra sự thỏa mãn của nghiệm vừa tìm được với điều kiện bài toán và kết luận.[r]
Trang 1Chương 1:
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN VÀ CÁC KỸ THUẬT XỬ LÝ Chương này giới thiệu cùng bạn đọc:
- Các phương pháp giải phương trình vơ tỷ điển hình
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng phương pháp giải tốn
- Phân tích sai lầm và giải quyết các khĩ khăn của mỗi phương pháp
- Phân tích ưu điểm và nhược điểm của mỗi phương pháp giải tốn
- Những gĩc nhìn mới cho những dạng bài tốn cũ
- Trải nghiệm một số phương pháp giải tốn và kỹ thuật mới lạ như: Khép chặt miền nghiệm để đánh giá, truy ngược dấu biểu thức liên hợp…
A PHƯƠNG PHÁP NÂNG LÊN LŨY THỪA
1 Một số dạng tốn cơ bản.
- Dạng tốn 1
g(x) 0 hoặc f(x) 0
f(x) g(x)
Ví dụ 1 Giải phương trình 2x 1 x22x 5
Lời giải
2
2x 1 x 2x 5 2
2x 1 0
1 x 2
1 x 2
x 2
x 2.
- Kết luận Nghiệm của phương trình đã cho là x 2.
- Lưu ý Các bạn để ý rằng việc chọn f(x) 2x 1 0 sẽ khiến chúng ta giải quyết bài tốn một cách đơn giản hơn việc chọn f(x) x 2x 5 0. 2
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình 4 x x23x 4.
2) Giải phương trình 2x23x 1 5 x.
3) Giải phương trình 2x 3 x22x 2.
Ví dụ 2 Giải phương trình x 3x 13 x32x 5.
Lời giải
x 3x 1 x 2x 5
3
3
5x 6
3
(Vô nghiệm) 6
x 5
- Kết luận Phương trình đã cho vơ nghiệm
- Lưu ý Trong việc giải phương trình vơ tỷ nếu việc tìm những giá trị của x để g(x) 0 là phức tạp, chúng ta nên triển khai việc tìm nghiệm của phương trình sau đĩ thử vào điều kiện để xét xem nghiệm vừa tìm được cĩ thỏa mãn điều kiện bài tốn hay khơng
Chẳng hạn bài tốn trên ta cần thử xem
6 x 5
cĩ thỏa mãn điều kiện f(x) x 32x 5 0 khơng bằng
cách thay trực tiếp giá trị cần tìm được vào hàm f(x), ta sẽ thấy
, nên giá trị
6 x 5
khơng
Trang 2Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x32x 12 x (x 2) 3x.2
2) Giải phương trình x 14 x4 3x 1.
3) Giải phương trình x 13 x3x2 5
Ví dụ 3 Giải phương trình x3x2 4 x 3x 1.3
Lời giải
x x 4 x 3x 1
3 2 2
(Vo ânghiệm)
x
2
- Kết luận Phương trình đã cho vơ nghiệm
- Lưu ý Với những bài tốn cĩ nghiệm số phức tạp hơn, ta cĩ thể làm như sau:
f(x) x x 4 (x 3x 5)(x 2) 11x 14
= (x23z 5)(x 2) g(x)
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x3x2 x3 x 1
2) Giải phương trình x4x x4x 1.2
3) Giải phương trình x 2x5 3 (x 2)(x 1).2 3
Ví dụ 4 Giải phương trình x(x 3x 1)3 x(x x).3
Lời giải
x(x 3x 1) x(x x)
3
x(x x) 0 x(x 3x 1) x(x x)
3
x(x x) 0
x(2x 1) 0
3 x(x x) 0
x 0 1 x 2
- Lưu ý
- Sai lầm thường gặp là biến đổi phương trình về dạng:
x( x 3x 13 x3 x) 0
Nguyên nhân: A.B A Bchỉ đúng trong trường hợp
A 0
B 0
- Hướng khắc phục: A.B A.C
A.C 0 (hoặc AB 0) A(B C)=0
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x(x22x 3) x(x 1).2
Trang 32) Giải phương trình (x 1) (x x 1) 2 2 (x x)(x 3).2 2
3) Giải phương trình (x 1) (x x 1) 2 2 (x 1)(x x 2). 3 2
- Tổng quát: nf(x)ng(x)
-Dạng tốn 2 3 f x 3g x f x g x
g(x) 0 (hoặc f(x) 0) f(x) = g(x)
(Với n, n 2 và n chẵn)
Ví dụ 1 Giải phương trình 3 x 2x 13 2 3 x x.3
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:
x 2x 1 x x 2x2 x 1 0
1 x 2
x 1
- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là
1
2
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình 3 x22x 1 3 x2x
2) Giải phương trình 3 x32x 12 3 x 3.
3) Giải phương trình 3 x4 3x 12 31 2x 3
Ví dụ 2 Giải phương trình 3x 1 x 2x 2 3 3x 1 x 2 2x
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:
x 1 x 2x 2 3 x 1 x 2 2x x 1 x x 3 22 0
x 1
- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là T 1;1
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình 3 x x 1 3 3x x 1 3
2) Giải phương trình 3x 1 x 2 2 x 1 3x2x x 23
3) Giải phương trình 3x 1 x 2 2 x 1 3x 1 x 3x2 2
- Tổng quát: n f x n g x f x g x Với n , n 2 và n lẻ
- Lưu ý Chúng ta cần phân biệt rõ đâu là cách làm của thuộc dạng tốn 1, đâu là cách làm thuộc dáng
tốn 2 khi đứng trước dạng tốn n f x n g x
-BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1 Giải phương trình x22x 4 2 x. Đáp số T = 2; 1
Bài 2 Giải phương trình 3 x2 4x 2 33x 10. Đáp số T = 3;4
1
T = ;0
2
Trang 4Bài 4 Giải phương trình 2 x2 9 x 5 x 3.
x 3
Đáp số T = 3;1
Bài 5 Giải phương trình x 3 35x 3. Đáp số
15 3 33
x = 1; x =
2
-Dạng toán 3
f x g x
Ví dụ 1 Giải phương trình x2 2x 4 x 1.
Lời giải
2
x x 4 x 1 2 2
x 1 0
x 5
- Kết luận Nghiệm của phương trình đã cho là x 5.
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình 4x2 2x 1 2x 1.
2) Giải phương trình 2x23x 1 1 x.
3) Giải phương trình 2x2 x 1 3x 1.
Ví dụ 2 Giải phương trình x42x2 2 1 x 2
Lời giải
2
2
1 x 1
1 x 1
3 x
x 2
- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x4x24 x 22
2) Giải phương trình x3 x 1 1 x
3) Giải phương trình x6x3 3 x 1.3
Ví dụ 3 Giải phương trình x 3 x 1 2 x 3
Lời giải
x 3 x 1 2 x 3 2
x 3 0
x 3
x 2
- Kết luận Nghiệm của phương trình đã cho là x 3.
- Lưu ý
-Sai lầm thường gặp: x 3 x 1 2 x 3 x 3 x 1 x 3
x 3
x 2
Trang 5- Nguyên nhân sai lầm:
A,A 0
2
2
A 0
A B A
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x 1 2x 3 2 x 1
2) Giải phương trình 2x 1 3x 2 2 2x 1.
3) Giải phương trình x 4 2x 12 x 4
- Tổng quát : n f x g x
- Dạng toán 4 3f x g x f x g x 3
Ví dụ 1 Giải phương trình 3 x3x 1 x 1.2
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:
3
x 0 3 x 2
- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là
3
2
Bài tập tương tự 1) Giải phương trình 3 x33x22 x 1.
2) Giải phương trình 3 x2 x 1 1 x
3) Giải phương trình 3 x 2x 1 x 2.3 2
Ví dụ 2 Giải phương trình 3x 3 x 1 3 x 3
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:
x 3 x 1 x 3 3 x 3 3 x 1 1 0
x 3
x 2
- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là T2;3
- Lưu ý Phép biến đổi 3 A3 A là một phép biến đổi tương đương
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình 3x 1 2x 1 3 x 1
2) Giải phương trình 33x 1 x 2 3 3x 1.
3) Giải phương trình 3x 1 2x 12 3 x 1.2
Trang 6- Tổng quát: n f x g x f x g x n
Với n, n 2 và n lẻ
- Lưu ý Chúng ta cần phân biệt rõ đâu là cách làm của thuộc dạng tốn 3, đâu là cách làm thuộc dạng
tốn 4 khi đứng trước dạng tốn n f x g x
- BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 1 Giải phương trình 3x x x 13 2 Đáp số x = 1.
Bài 2 Giải phương trình x4 4x 14x 11 1 x.3 Đáp số x2;x 1.
Bài 3 Giải phương trình 3 x3x 2x 1 x.2 Đáp số x 1.
Bài 4 Giải phương trình 4 3 10 3x x 2 Đáp số x 3.
Bài 5 Giải phương trình 7 x 2x x 5 3 2x x 2 Đáp số x1
- Dạng tốn 5 a x b1 1 a x b2 2 a x b3 3
- Quy trình giải tốn:
+ Bước 1 Giải hệ điều kiện:
a x b 0
a x b 0
+ Bước 2 Bình phương 2 vế, đưa phương trình đã cho về dạng F x G x
+ Bước 3 Giải phương trình F x G x
+ Bước 4 Kiểm tra sự thỏa mãn của nghiệm vừa tìm được với điều kiện bài tốn và kết luận
Ví dụ 1 Giải phương trình x 1 x 4 3.
Lời giải
Điều kiện
x 4 0
Phương trình đã cho tương đương với:
x 1 x 4 2 9 2x 5 2 x 25x 4 9 x2 5x 4 2 x 2 2
2 x 0
x 2
x 0 9x 0
- Kết luận Nghiệm của phương trình đã cho là x 0.
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình 4 x 2x 1 3.
2) Giải phương trình 2x 1 x 2.
3) Giải phương trình 4 5x 2x 3 2.
Ví dụ 2 Giải phương trình 3 2x x 1 3x 4.
Lời giải
Điều kiện x1
Phương trình đã cho tương đương với:
2
4 3x 2 2x 5x 3 3x 4 2x25x 3 0
3 x 2
Trang 7- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là
3
2
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x 1 4 x 9 2x.
2) Giải phương trình x 3 2x 1 3 3x 2.
3) Giải phương trình 5x 1 14x 7 2x 3.
Ví dụ 3 Giải phương trình 3 x x 1 3x 7.
Lời giải
Điều kiện 1 x 3.
Phương trình đã cho tương đương với:
3 x x 1 3x 7 3 x 4x 8 2 3x 10x 7 2 5x 5 2 3x 10x 7 2
2
x 1 0
13x 10x 3 0
x 13
- Kết luận Nghiệm của phương trình đã cho là x1
- Lưu ý Ở ví dụ 3, để sử dụng phép biến đổi tương đương việc đưa phương trình đã cho về dạng
3 x x 1 3x 7 để đảm bảo cả hai vế khơng âm là cần thiết Sai lầm thường mắc phải biến đổi:
3 x x 1 3x 7 3 x x 1 2 3x 7
- Biến đổi trên khơng phải là phép biến đổi tương đương
- Để khắc phục vấn đề này chúng ta phải thử lại tập nghiệm tìm được vào phương trình ban đầu để kiểm tra nĩ là nghiệm hay khơng
Bài tập tương tự.
1) Giải phương trình x 8 x x 3.
2) Giải phương trình 2 3x 1 x 1 2 2x 1.
3) Giải phương trình 11x 3 x 1 4 2x 5.
- Dạng tốn 6
a x b x c a x b x c a x b x c
(Trong đĩ a a1 2 a3 hoặc a a1 3 a2 hoặca2a3 a1 )
Quy trình giải tốn
Bước 1 Giải hệ điều kiện:
2
2
2
Bước 2
+ Trường hợp: a a1 2 a3 bình phương hai vế đưa phương trình đã cho về dạng F x G x
+ Trường hợp: a a1 3 a 2 hoặc a2a3 a ,1
biến đổi phương trình về dạng:
a x b x c a x b x c a x b x c
2
Trang 8Bước 3 Tìm nghiệm phương trình F x G x
Bước 4 Kiểm tra sự thỏa mãn của nghiệm vừa tìm được với điều kiện bài toán và kết luận
Ví dụ 1 Giải phương trình x2 x 1 x2 x 1 2x24
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với: x2 x 1 x2 x 1 2 2x24
x2 x 1 x 2 x 1 1
- Kết luận Nghiệm của phương trình đã cho là x 0.
Ví dụ 2 Giải phương trình x2 x 1 x2 x 1 4 x.
Lời giải
Điều kiện x 4.
Phương trình đã cho tương đương với:
2
2
2
2
3 x 1
x 0
4x 11x 4 0
x 0
11 185 x
8
- Kết luận Tập nghiệm của phương trình đã cho là
11 185
T 0;
8
- Lưu ý.
- Trường hợp: a a1 3 a2 (ví dụ 2) ở trong dạng toán này việc sử dụng hệ điều kiện để biến đổi giúp chúng ta vừa sử dụng được phép biến đổi tương đương cũng vừa sử dụng được phép biến đổi hệ quả
- Đặc thù của dạng toán này là việc tìm điều kiện
a x b x c a x b x c tương đối đơn giản Nếu trong trường hợp việc tìm điều kiện này 0
là khó khăn, chúng ta hãy ưu tiên cho việc sử dụng phép biến đổi hệ quả
- BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1 Giải phương trình x2 3 2x 12 3x26 Đáp số x 1
Bài 2 Giải phương trình x2 2x 5 x22x 10 29
Đáp số
1
5
Bài 3 Giải phương trình x2 x x22x 2x 2 Đáp số
1 10
2
Bài 4 Giải phương trình 2x 12 2x 1 2x22 Đáp số x 1.
Bài 5 Giải phương trình x2 x 1 2x22x x2 x 1 Đáp số x1;x 0.