1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

9 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 563,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D đúng vì hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng có thể cắt nhau hoặc song song và không chéo nhau.. Câu 17D[r]

Trang 1

09- TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP QUAN HỆ SONG SONG

ĐỀ 03 Câu 1 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD với M N, lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD ACD, Xét các

khẳng định sau :

 I MN/ /mp ABC 

 II MN/ /mp BCD 

 II MN/ /mp ACD 

IVMN / /mp ABD 

Các mệnh đề đúng là ?

A I II, B.II III, C III IV, D I IV,

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BD CD, Khi đó M N, lần lượt

thuộc các cạnh AE, AF và

2

AF 3

AE    MN/ /EF mà

EF BCDMN / / BCD 

Tương tự ta chứng minh được

MN / / ABC

Do đó A đúng.

Câu 2 [1H1-1]Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

B Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.

C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

D Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng nên không cắt nhau và không song song nên không có điểm chung

Câu 3 [1H1-1]Cho hai đường thẳng phân biệt a b, cùng thuộc mặt phẳng   Có bao nhiêu vị trí tương

đối giữa a b,

Hướng dẫn giải Chọn B.

Vì hai đường thẳng phân biệt a b, cùng thuộc mặt phẳng   nên chúng có hai khả năng : / /a b

hoặc a b, cắt nhau

Câu 4 [1H1-1]Cho hai đường thẳng phân biệt a b, trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

hai đường thẳng a vàb

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 2

Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có ba khả năng : / /a b hoặc a b, cắt nhau hoặc a b, chéo nhau

Câu 5 [1H1-1]Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng ?

Hướng dẫn giải Chọn C.

Có ba vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng trong không gian : đường thẳng song song với mặt phẳng, đường thẳng cắt mặt phẳng, đường thẳng nằm trên mặt phẳng

Câu 6 [1H1-1]Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng a

và song song với b

Hướng dẫn giải Chọn B.

Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với b

Câu 7 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD , gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm AB AD CD BC, , , Mệnh đề

nào sau đây sai ?

A MN/ /BD và

1 2

MNBD

B MN/ /PQMNPQ

C MNPQ là hình bình hành D MP NQ, chéo nhau

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có : MN PQ, là đường trung bình của hai tam giác

,

ABD BCD

  Do đó :

1 / / ,

2

MN BD MNBD

và 1

/ / ,

2

PQ BD PQBD

Suy ra : MN / /PQ MN, PQ nên MNPQ

là hình bình hành Do đó đáp án D sai.

Câu 8 [1H1-1]Cho hình bình hành ABCD và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng ABCD

Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB , SCD

là một đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây ?

A.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có AB CD và / / SAB , SCD có điểm S chung nên giao tuyến của hai mặt phẳng là đường thẳng đi qua S và song song với AB hay CD

Trang 3

Câu 9 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD Gọi M là điểm nằm bên trong tam giác BCD Mặt phẳng   đi

qua M và song song với các đường thẳng AB và CD Thiết diện của tứ diện với mặt phẳng

  là hình gì ?

A Hình bình hành B Hình tứ diện C Hình vuông D Hình thang.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Qua điểm M kẻ đường thẳng / /d CD cắt BC BD, lần lượt tạiC D, 

Qua Ckẻ đường thẳng d/ /AB cắt AC tại B

Qua Bkẻ đường thẳng d/ /ABcắt AD tạiA

Vậy thiết diện cần tìm là hình bình hành A B C D   

Câu 10 [1H1-1]Giả thiết nào sau đây là điều kiện đủ để kết luận đường thẳng a mp / /  ?

A / /a b và b mp / /   B / /a b và bmp  

C a mp / /  

mp  / /mp  D a  

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điều kiện đủ để đường thẳng a mp / /  

là đường thẳng a và   không có điểm chung

Câu 11 [1H1-1]Cho hai đường thẳng song song / /a b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng a và

song song với đường thẳng b

Hướng dẫn giải Chọn D.

Vì / /a b nên có vô số mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với đường thẳng b

Câu 12 [1H1-1]Cho đường thẳng a/ / P

Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song

với mặt phẳng  P .

Hướng dẫn giải Chọn B.

Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với mặt phẳng  P

Câu 13 [1H1-1]Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữA.

Trang 4

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thăng chung duy nhất.

C Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thăng chung duy nhất.

D Nếu ba điểm phân biệt M N P, , cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

Hướng dẫn giải Chọn B.

Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì chúng có vô số đường thẳng chung

Câu 14 [1H1-1]Cho đường thẳng a nằm trên mặt phẳng  P

Đường thẳng b cắt  P

tại O và O a

Vị trí tương đối của hai đường thẳng a b, là ?

A Chéo nhau B Cắt nhau C Song song D Trùng nhau.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Vì đường thẳng b cắt  P

tại O và O a nên b a, không thể song song và cũng không có điểm chung nên chúng chéo nhau

Câu 15 [1H1-1]Hãy chọn câu đúng.

A Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

B Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng không có điểm chung.

C Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

D Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng a và b thì ta nói chúng chéo nhau.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đáp án A sai vì chúng có thể trùng nhau Đáp án B sai vì chúng phải cùng nằm trong một mặt phẳng thì mới song song Đáp án C sai vì chúng có thể trùng nhau

Câu 16 [1H1-1]Hãy chọn câu đúng.

A Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến ấy đồng qui.

B Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến nếu có của chúng

sẽ song song với hai đường thẳng đó

C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau thì có hai đường thẳng p q, song song với nhau mà

mỗi đường đều cắt cả a và b

D Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có A sai, B sai, C sai D đúng vì hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng có thể cắt nhau hoặc song song và không chéo nhau

Câu 17 [1H1-2]Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mặt phẳng   tùy

ý với hình chóp không thể là ?

Hướng dẫn giải Chọn A.

Thiết diện của mặt phẳng   tùy ý với hình chóp nhiều nhất là 5 cạnh vì S ABCD có 5 mặt

bên nên không thể là lục giáC.

Trang 5

Câu 18 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm của BC , M là một điểm trên cạnh DC Một

mặt phẳng   qua M song song với BC AI, Gọi P Q, lần lượt là giao điểm   với BD AD, . Xét các mệnh đề sau :

 1 MP BC/ /  2 MQ/ /AC  3 PQ/ /AC   4 MPQ / / ABC

Số mệnh đề đúng là ?

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có :

/ /

MPQ ABC ACD MPQ MQ ACD ABC AC

  MQ/ /AC do đó PQ không

thể song song với AC đượC.

Tương tự : MP BC PQ/ / , / /AB Chọn B

Câu 19 [1H1-1]Trong các cách viết sau đây, cách viết nào sai ?

A      PQA     PQa B  P    QA     PQ

C a   PAa P

D A P

B PAB P

Đầu bài có vấn đề nên mình để đây Các thầy cô kiểm tra hộ mình nhé!

Câu 20 [1H1-1]Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm

chung ấy

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng mà hai đường thẳng này lần lượt nằm trên

hai đường thẳng cắt nhau

C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trướC.

D Ba điểm không thẳng hàng cùng thuộc một mặt phẳng duy nhất.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có : A,C,D đúng B sai vì hai đường thẳng đó có thể chéo nhau

Câu 21 [1H1-1]Cho hai mặt phẳng    P , Q

song song với nhau Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Mỗi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P

đều song song với đường thẳng bất kỳ trong  Q

B Mặt phẳng  R

cắt mặt phẳng  P

thì cũng cắt mặt phẳng  Q

theo hai giao tuyến song song

C  P

và  Q

không có điểm chung

D Mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P

đều song song với  Q

Hướng dẫn giải

Trang 6

Chọn A.

Ta có A sai vì hai đường thẳng đó có thể chéo nhau B,C,D đều đúng

Câu 22 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh AC , N là điểm thuộc cạnh AD

sao cho AN 2ND O là một điểm thuộc miền trong của tam giác BCD Mệnh đề nào sau đây

đúng ?

A mp OMN 

đi qua giao điểm của hai đường thẳng MN và CD

B mp OMN  chứa đường thẳng AB.

C mp OMN 

đi qua điểm A

D mp OMN 

chứa đường thẳng CD

Hướng dẫn giải Chọn A.

Dựa vào hình vẽ bên thì A đúng B,C,D sai

Câu 23 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G M N, lần lượt là

trung điểm CD AB, Khi đó đường thẳng AG cắt đường thẳng nào sau đây ?

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có : G MN ABM

.Suy ra AG cắt BM

Câu 24 [1H1-1]Cho điểm A thuộc mặt phẳng  P

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Amp P 

B A mp P  

C A PD Amp P 

Hướng dẫn giải Chọn B.

A là một phần tử nên không thể là tập con của mặt phẳng  P

Đáp án đúng là đáp án B Câu 25 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD và các điểm M M , thuộc cạnh AB, các điểm N N, thuộc cạnh CD

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

A MN và M N  song song

B MN và M N  chéo nhau

C MN và M N  cắt nhau

D Có thể xảy ra cả ba trường hợp trên.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Xét mặt phẳng MM N 

, dễ thấy NMM N   MN và M N chéo nhau

Câu 26 [1H1-2]Cho lăng trụ ABC A B C.    Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AC AA A C BC, , ' ',

Khi đó hình chiếu song song của M trên mặt phẳng ABB

theo phương chiếu A C là ?

Trang 7

Hướng dẫn giải Chọn B.

AA/ /BB AB B  / / ABB A 

MN/ /A C  ( đường trung bình A AC )

NMNABB A 

Chọn B.

Câu 27 [1H1-2]Cho lăng trụ ABC A B C.    Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AC AA A C BC, , ' ',

Khi đó đường thẳng MN song song với đường thẳng nào dưới đây ?

D BC

Hướng dẫn giải Chọn A.

M N, là trung điểm của AC AA, nên MN/ /A C

Câu 28 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh CD Điểm G là trọng tâm tứ diện

Khi đó thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng   qua MG , song song với AC là ?

A Hình tam giáC B Hình thang C Hình vuông D Hình bình hành.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi N P Q, , là trung điểm của AB AD BC, , Vì G là trọng tâm tứ

diện nên G là trung điểm MN Dễ thấy MNPQlà hình bình hành

và song song với AC Mà MG AC, là hai đường thẳng chéo nhau

nên qua MG chỉ dựng được duy nhất một mặt phẳng song song với

AC nên mặt phẳng     MNPQ Vậy thiết diện là hình bình

hành

Trang 8

Câu 29 [1H1-1]Trong không gian cho ba đường thẳng a b c, , Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào

đúng ?

A Nếu hai đường thẳng cùng chéo nhau với đường thẳng thứ ba thì chúng chéo nhau.

B Nếu hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

C Nếu / /a b , b và c chéo nhau thì a và c chéo nhau hoặc cắt nhau.

D Nếu a và b cắt nhau, b và c cắt nhau thì a và c cắt nhau hoặc song song.

Hướng dẫn giải Chọn C.

A sai vì S ABCD có SA chéo nhau với BC CD, nhưng BC CD, vẫn cắt nhau

B sai vì hai đường thẳng có thể trùng nhau D sai vì S ABCD có SA AB, cắt nhau; AB BC, cắt nhau và SA BC, chéo nhau

Câu 30 [1H1-2]Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD có AD cắt BC tại E Gọi M là trung điểm của

SA , NSDBCM Hai đường thẳng SC và MN là hai đường thẳng

A Chéo nhau B Có một điểm chung C Song song D Có hai điểm chung.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có : E BC  MBC  EBC

MESD N  SDBCM SD ME N 

Mà MNC  MBE

SMBE  SC và MN

chéo nhau

Câu 31 [1H1-2]Cho tứ diện ABCD và M là điểm ở trên cạnh AC Mp  qua M và song song với

AB Thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng   là ?

A. Hình bình hành. B Hình chữ nhật. C Hình thang. D Hình thoi

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 9

Trong mặt phẳng ABCqua M kẻ đường thẳng song song

với AB cắt BC tại N Giả sử   AB P Trong mặt

phẳng ABD

, qua P kẻ đường thẳng song song với AB cắt ADtại Q Khi đó thiết diện là tứ giác MNPQ

/ / / /

MN PQ AB

nên thiết diện là hình thang

Câu 32 [1H1-1]Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng thì chéo nhau.

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

D Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Câu 33 [1H1-2]Cho lăng trụ ABC A B C.    Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm các cạnh

AC AA A C BC  Khi đó : MNQ

song song với mặt phẳng nào sau đây ?

A A B C    B ACC

C A B C  

Hướng dẫn giải Chọn C.

MN/ /AC , MQ/ /AB/ /A B và A B A C ,  cắt nhau

MNP / / A B C  

Ngày đăng: 17/01/2021, 20:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. MNPQ là hình bình hành. D. MP N Q, chéo nhau. - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
l à hình bình hành. D. MP N Q, chéo nhau (Trang 2)
Dựa vào hình vẽ bên thì A đúng. B,C,D sai. - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
a vào hình vẽ bên thì A đúng. B,C,D sai (Trang 6)
A. Hình tam giáC. B. Hình thang. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Hướng dẫn giải - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
Hình tam giáC. B. Hình thang. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Hướng dẫn giải (Trang 7)
. Vậy thiết diện là hình bình hành. - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
y thiết diện là hình bình hành (Trang 7)
Câu 30. [1H1-2]Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD có AD cắt BC tại E. Gọi M là trung điểm của - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 30. [1H1-2]Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD có AD cắt BC tại E. Gọi M là trung điểm của (Trang 8)
nên thiết diện là hình thang. - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
n ên thiết diện là hình thang (Trang 9)
A. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về hai quan hệ song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
ai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w