hiđrocacbon nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủaA. thuốc thử dùng để phân biệt ankan và anken là.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CƯMGAR
TỔ HÓA HỌC
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 11 LẦN 3
MÔN hóa học – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho H=1,O=16,C=12,Br=80 ,Cl=35,5 ,Ag=108 Câu 1 Cho hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam Thể tích
khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là :
Câu 2 Khi đốt cháy hoàn toàn một anken bất kỳ thì tạo ra
A số mol CO2 bằng số mol H2O B Số mol H2O lớn hơn số mol CO2.
Câu 3 chất nào sau đây có 1 liên kết đôi?
Câu 4 Hiđrocacbon nào không tham gia phản ứng cộng với H2 xúc tác Ni, t0c
Câu 5 Công thức phân tử tổng quát của Anken là
A CnH2n (n≥2) B CnH2n+2 (n≥1) C CnH2n-2 (n≥3) D CnH2n+1 (n≥1).
Câu 6 Cho 4,2g một anken X phản ứng hoàn toàn với 16g brôm Công thức phân tử của X là
Câu 7 Cho 2,7 gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,05 gam kết tủa Tên của A là A propin B hex-1-in C pent-1-in D but-1-in
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O m có giá trị
là A 4 B 2 C 6 D 8
Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH≡CH + H2 ( xúc tác Pd/PbCO3) → X Vậy X là
Câu 10 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
Câu 11 Cho CH3 –CH3 tác dụng với dung dịch Cl2 , theo tỉ lệ số mol 1 : 1 Sản phẩm hữu cơ thu được là
Câu 12 tên gọi của CH3-CH3 là
Câu 13 chất nào sau đây là ankin
Câu 14 Cho các chất : (1) CH2 =CH2 ; (2) CH3 –CH3 ; (3) CH2=CH-CH=CH2 Chất có khả năng tham gia phản
ứng trùng hợp là A (1) , (3) B (2) , (3) C (1) , (2), (3) D (1) , (2).
Câu 15 Phản ứng đặc trưng của ankan là
Câu 16 Khi cho CH3 -CH2 -CH=CH2 tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau
đây là sản phẩm chính ?
Câu 17 phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
1/2 - Mã đề 718
Mã đề 1718
Trang 2Câu 18 Crackinh 17,4 gam butan thu được hỗn hợp X (gồm C4H10; C4H8; C3H6; C2H4, CH4; C2H6 và H2) Đốt cháy hỗn
hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 19 chọn phát biểu đúng? ankađien là hiđrocacbon
A Không no ,mạch hở ,có 1 liên kết ba.
B Không no ,mạch hở ,có 1 liên kết đôi.
C Không no ,mạch hở ,có 2 liên kết đôi.
D Không no ,mạch hở ,có 2 liên kết ba.
Câu 20 Chất nào sau đây là ankan
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng? Ankan (parafin) là hiđrocacbon
A không no, mạch hở B không no , mạch vòng
C có công thức tổng quát CnH2n (n≥2) D no, mạch hở.
Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3 –C≡CH + AgNO3/ NH3 → X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là
Câu 23 hiđrocacbon nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
Câu 24 Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CBrCH3 C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CHCH2Br Câu 25 Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,5 Công thức phân tử của 2
ankan là
A CH4 và C2H6 B C4H10 và C5H12 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Tên gọi của X là
Câu 27 Khi cho CH3 –CH2 –CH3 tác dụng với dung dịch Cl2 , theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu
được là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin tạo ra 19,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Thể tích O2 ( đktc) đã dùng là:
Câu 29 thuốc thử dùng để phân biệt ankan và anken là
A Kim loại Na B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch brom D Quỳ tím
Câu 30 sản phẩm của phản ứng : CH2 = CH2 + Br2 dd là
Câu 31 Hỗn hợp khí A gồm metan, etilen, và axetilen có thể tích là 4,48 lít (đktc) Dẫn A vào dung dịch AgNO3/NH3
dư thu được 24g kết tủa và hỗn hợp khí B bay ra Dẫn B vào dung dịch brôm dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 1,4g Lượng khí metan trong hỗn hợp khí A ban đầu là
Câu 32 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
HẾT
-2/2 - Mã đề 718