1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa học lớp 11 năm 2017 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 55,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Từ chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên, các chất vô cơ cần thiết có đủ, viết các phương trình phản ứng điều chế PVC, ghi rõ điều kiện (nếu có)... Bài 6: Trình bày phư[r]

Trang 1

ÔN TẬP THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 – 2018

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1/ Khi cho isopren cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ta thu được tất cả mấy sản phẩm

2/ X là một đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là (C3H4)n Công thức phân tử của X là :

A C9H12 B C3H4 C C6H8 D A và B đúng

3/ Cho sơ đồ: Y  A1  A  CH4  B  B1  X

Biết X và Y là đồng phân của nhau và chứa C, H, O ; Y dễ bay hơi hơn X X và Y lần lượt là:

A Propin và propađien B Ancol etylic và đietylete

C But-1-in và but-2-in D Ancol anlylic và axeton

4/ Cho sơ đồ : C3H6   Br2 CH2BrCHBrCH3       

0

t , ancol / KOH

Y   CH3COCH3 Chất Y là

5/ Cho các polime sau:CH2 CH C H( 6 5)n,CH2 CH CH CH  2 n, CH2 CHCl n

Tên của monome để khi trùng hợp tạo ra các polime trên lần lượt là:

A Buta-1,3-đien, Vinyl clorua, Stiren B Stiren, Buta-1,3-đien, Vinyl clorua

C Propilen, Buta-1,3-đien, Vinyl clorua D Etilen, Buta-1,3-đien, Vinyl clorua

6/ Từ C3H8 (các chất vô cơ cần thiết có đủ) điều chế cao su cloropren phải có ít nhất mấy phản ứng ?

7/ Xét các chất sau: 1 Cloropren; 2 Bezen; 3 Propilen, 4 Naphtalen; 5 Isopren; 6 Toluen

Những chất không có khả năng trùng hợp là:

8/ Để đốt cháy 1 mol rượu no X cần 3,5 mol O2, công thức phân tử của rượu no X như sau :

A C3H8O3 B C2H6O2 C C3H8O D C4H10O2

9/ Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no khi mạch cacbon tăng, nói chung :

A Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

C Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng D Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng

10/ Phân biệt các chất lỏng: benzen, metylbenzen, vinylbenzen bằng 1 thuốc thử là :

A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HNO3

11/ X là hợp chất mạch hở chứa C, H, O X chỉ chứa nhóm chức có nguyên tử hiđro linh động Nếu cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thoát ra bằng số mol của X Công thức của X là :

A C6H4(OH)2 B HO- C6H4-CH2-OH C C6H4 (CH2-OH)2 D Tất cả đều đúng 12/ Hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon đồng phân, mạch hở, là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A bằng lượng oxi vừa đủ, hỗn hơp khí và hơi tạo thành được dẫn vào bình đựng P2O5 dư thấy thể tích hỗn hợp giảm đi một nửa Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên, dẫn sản phẩm vào 1,4 lit dung dịch NaOH 1M (dư) rồi cô cạn thì thu được 71,6 gam rắn Giá trị của m là:

A 8,4 gam B 9,46 gam C 9,8 gam DKhông xác định được

13/ Có 3 mẫu dung dịch : natri phenolat, Na2CO3, phenol (dung môi hexan) Có thể nhận biết cùng lúc 3 mẫu bằng chất nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D A, B đúng

14/ Đun nóng 1,84 gam một ancol B với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,672 lít olefin (đktc) với hiệu suất là 75% Công thức ancol B là:

A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D C3H5OH

15/ X   Y   Glixerol Chất X là :

A Propin B Anlyl clorua C Propen D Etilenglicol

16/ Dẫn một hỗn hợp khí X gồm 1 mol C2H4 và 1,5 mol H2 qua Ni, t0 (phản ứng xảy ra không hoàn toàn) thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua bình đựng dung dịch brom dư (phản ứng xảy ra hoàn toàn) thấy có hỗn hợp khí Z thoát

ra và khối lượng bình đựng brom tăng m gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z thu được 1,6 mol CO2 và 3,1 mol

H2O Giá trị của m gam trên là :

Trang 2

17/ Cho hỗn hợp gồm ancol butylic và phenol (lỏng), bằng thí nghiệm nào sau đây có thể tách 2 chất ra khỏi nhau :

A Cho tác dụng với natri, chiết, sục khí CO2 B Cho tác dụng với dung dịch brom, chiết

C Cho tác dụng với dung dịch NaOH, chiết, sục khí CO2 D Không xác định được

18/ Gọi tên ancol sau : CH3-CH(Cl)-CH(CH3)-CH2-OH

A 2-metyl-3-clo butan-1-ol B 3- metyl-2-clobutan-4-ol

C 3-clo-2-metyl butan-1-ol D 2-clo-3-metyl butan-4-ol

19/ Số đồng phân dẫn xuất halogen có công thức phân tử C3H5Br3 là :

20/ X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với Ag2O/ ddNH3.X

và Y tác dụng với H2 tạo ra cùng một ankan Tên đúng của X và Y theo danh pháp IUPAC là:

A 2-metylbuta-1,3-đien; 3-metylbut-1-in B 2-metylbut-1,2-đien; 3-metylbut-1-in

C 2-metylbuta-1,3-đien; 2-metylbut-1-in D 2-metylbuta-1,3-đien; 2-metylbut-3-in

21/ Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2 người ta dùng các hoá chất nào dưới đây?

A dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch NaCl

C dung dịch brom và dung dịch KMnO4 D dung dịch HCl và dung dịch brom

22/ Số đồng phân mạch hở ứng với công thức C5H8 tác dụng được với AgNO3/NH3 là:

23/ Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

24/ Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

25/ Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 gam B 37,92 gam C 18,96 gam D 28,44 gam

26/ Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A Na, Fe, HBr B NaOH, Na, HBr C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, CuO

27/ Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là

C rượu bậc 2 D rượu bậc 1 và rượu bậc 2

28/ Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

29/ Cho các polime sau:  CH 2  CH C H ( 6 5 ) n

,  CH 2  CH CH CH   2 n

,  CH 2  CHCl n

Tên của monome để khi trùng hợp tạo ra các polime trên lần lượt là :

A Buta - 1,3 - đien, Vinyl clorua, Stiren B Stiren, Buta -1,3 - đien, Vinyl clorua

C Stiren, Buta - 1,2 - đien, Vinyl clorua D Propilen, Buta -1,3 - đien, Vinyl clorua

30/ Số đồng phân có cùng công thức phân tử C3H6 là

31/ Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là

A p-CH3C6H4OH B C6H5OH C o-CH3C6H4OH D C6H5CH2OH

32/ Anken nào sau đây khi tác dụng với HCl chỉ cho 1 dẫn xuất halogen?

A CH2 = CH2 B CH3CH2CH=CH2 C CH3CH=CH2 D (CH3)2C=CH2

33/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

34/ Dùng dung dịch brom (trong nước) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây:

A Toluen và stiren B Metan và etan C Etilen và stiren D Etilen và propilen

35/ Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau lội qua dung dịch brom dư Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0gam Công thức phân tử của hai anken là:

A C5H10 và C6H12 B C2H4 và C3H6 C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C5H10

Trang 3

36/ Từ nhôm cacbua (các chất vô cơ cần thiết có đủ) điều chế nitrobenzen phải có ít nhất mấy phản ứng?

37/ Hỗn hợp X gồm 1 olefin M và H2 có khối lượng phân tử trung bình 10,67 đi qua Ni nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8 Công thức phân tử của M là:

38/ Từ 1,00 tấn tinh bột (chứa 10% tạp chất) có thể sản xuất được bao nhiêu lít ancol etylic tinh khiết? Biết hiệu suất phản ứng bằng 80% và khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,8 g/ml

A 408,89 lít B 511,11 lít C 454,32 lít D 567,90 lít

39/ Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2 người ta dùng các hoá chất nào dưới đây?

A dung dịch HCl và dung dịch brom B dung dịch brom và dung dịch KMnO4

C dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch brom D dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch NaCl

40/ Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5OH B p-CH3C6H4OH C o-CH3C6H4OH D C6H5CH2OH

41/ Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là

A ancol bậc 3 B ancol bậc 1 và ancol bậc 2

C ancol bậc 2 D ancol bậc 1

42/ Anken khi tác dụng với HCl chỉ cho 1 dẫn xuất halogen là

A but-1-en B propilen C 2-metylpropen D but - 2 - en

43/ Cho các polime sau:  CH 2  CH C H ( 6 5 ) n

,  CH 2  CH CH CH   2 n

,  CH 2  CHCl n

Tên của monome để khi trùng hợp tạo ra các polime trên lần lượt là :

A buta - 1,3 - đien, vinyl clorua, stiren B stiren, buta -1,3 - đien, vinyl clorua

C stiren, buta - 1,2 - đien, vinyl clorua D propilen, buta -1,3 - đien, vinyl clorua

44/ Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

45/ Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là

46/ Khi đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm 2 ankin tạo ra 26,4 gam CO2 và 7,2 gam H2O

Khối lượng Br2 tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợp X (tạo hợp chất no hoàn toàn) là:

47/ Dãy các chất đều làm mất màu nước brom là

A propin, xiclobutan, axetilen, toluen B axetilen, etilen, butan, stiren

C axetilen, etilen, buta-1,3-đien, stiren D propin, propen, axetilen, benzen

48/ Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm các hiđrocacbon sau: CH4, C2H4, C2H2 ,C3H6 thu được 35,2 gam CO2

và 14,4 gamH2O Giá trị của a là:

49/ Khi đun nóng propyl clorua trong hỗn hợp chứa KOH và etanol thu được

A propan-1-ol B propen C propan-2-ol D propin

50/ Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1400C thì khối lượng ete thu được là (hiệu suất phản ứng 100%)

A 15,1 gam B 9,7 gam C 12,4 gam D 7,0 gam

51/ Ancol Z có công thức cấu tạo:

Tên gọi của ancol Z là

A 3-metylpentan-2-ol B 2-metyl-2-etylbutan-2-ol

C 3-etylbutan-2-ol D 2-etylpentan-2-ol

52/ Cho các anken sau: (1) 2,3-đimetylbut-2-en, (2) propilen, (3) 2-metylpropen,

(4) but-2-en, (5) but-1-en Số anken khi tác dụng với HCl chỉ cho một dẫn xuất halogen là

53/ Cho các chất CH4, C2H4, C3H4, C6H5CH=CH2, C2H5OH, C6H5OH tác dụng với dung dịch brom Số chất làm mất màu dung dịch brom là

CH3 – CH – CH – CH2 – CH3

OH CH3

Trang 4

A 2 B 3 C 4 D 5.

54/ Cho 7,4 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) Công thức phân tử của X là

A C2H6O B C5H12O C C3H8O D C4H10O

55/ Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Giá trị của m là

A 2,96 gam B 2,68 gam C 1,34 gam D 1,48 gam

56/ Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z đều có công thức phân tử C3H8O X tác dụng được với Na và bị oxi hóa thành anđehit; Y tác dụng được với Na và bị oxi hóa thành xeton; Z không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X, Y,

Z lần lượt là

A CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3, CH3OCH2CH3 B CH3CH(OH)CH3, CH3CH2CH2OH, CH3OCH2CH3

C CH3CH(OH)CH3,CH3OCH2CH3, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH, CH3OCH2CH3, CH3CH(OH)CH3 57/ Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis - trans)?

A (CH3)2C = CH – CH2 –CH3 B CH2 = CH – CH2 – CH3

C CH3 – CH = C(CH3)2 D CH3 – CH = CH – CH3

58/ Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

59/ Cho sơ đồ phản ứng sau: A    B 1500 C0   D    +Cl ,as2  C6H6Cl6 Trong sơ đồ trên, A, B, D là

A Etilen, axetilen, toluen B Metan, axetilen, benzen

C Etan, axetilen, benzen D Metan, axetilen, toluen

60/ Số đồng phân có công thức phân tử C4H8O tham gia được phản ứng tráng gương là

61/ Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A C2H5Cl B C2H5CHO C C3H7OH D CH3CHO

62/ Hiện tượng nào sau đây không đúng?

A Cho từ từ glixerol vào kết tủa Cu(OH)2, kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam

B Cho từ từ ancol etylic vào kết tủa Cu(OH)2, kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam

C Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ nước brom vào dung dịch phenol

D Mẫu phenol tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư tạo dung dịch trong suốt

63/ Số hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với

Na là

64/ Cho các chất: C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T) Các chất đồng đẳng của nhau là:

65/ Chất có công thức cấu tạo: CH3CH(OH) CH2CH(CH3)2 có tên là

A 1,2-đimetylbutan-2-ol B 4-metylpentan-2-ol

C 3-metylbutan-2-ol D 2,3-đimetylpentan-1-ol

66/ Hiđrocacbon X có 20% H về khối lượng X có CTPT là

A CH4 B C2H4 C C3H8 D C2H6

67/ Có 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopentan Số lượng các chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là

68/ Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → X Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH2OH và CH3COOH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

69/ Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

A Không gây hại cho sức khỏe B Có tác dụng tốt cho sức khỏe

C Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại D Gây hại cho sức khỏe

70/ Số đồng phân ancol ứng với CTPT C4H10O tác dụng với CuO (to) tạo anđehit là

Trang 5

71/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon: CH4, C2H4, C2H2 ,C3H6 cần dùng V lít khí oxi (đktc) thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gamH2O Giá trị của V là

72/ Cho toluen tác dụng với Br2 (xúc tác bột Fe) theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là

73/ Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Cho mẩu Na vào phenol nóng chảy thấy có khí O2 thoát ra

B Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol thấy có kết tủa trắng

C Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol thấy có kết tủa vàng

D Phenol không tan trong nước lạnh nhưng tan trong dung dịch NaOH

74/ Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

A propan và propilen B etilen và propilen C metan và etan D etilen và axetilen

75/ Công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

A isopentan B 1,1-đimetylbutan C 4-metylpentan D 2-metylpentan

76/ Cho toluen tác dụng với Br2 (to, không có xúc tác) thì thu được sản phẩm là

A benzylbromua B m - bromtoluen C o - bromtoluen D p - bromtoluen

77/ Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

A C4H10 B C2H6 C C5H12 D C3H8

78/ Số ankin có CTPT C5H8 tác dụng được với AgNO3 trong NH3 là

80/ Cho benzen lần lượt tác dụng với các chất: H2 (Ni, to), Cl2 (ánh sáng), dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, HNO3 đặc (H2SO4 đặc, to) số phản ứng xảy ra là

II TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho hỗn hợp A gồm một anken (X) và axetilen Đốt cháy m gam A thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 10,8 gam H2O

1/ Xác định công thức phân tử của anken (X) Biết tỉ lệ mol anken : ankin = 1 : 2

2/ Dẫn toàn bộ m gam hỗn hợp A qua 500 gam dung dịch brom C% thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Tính giá trị của C

3/ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (Viết rõ công thức cấu tạo ở dạng thu gọn)

CH4  (1) C2H2  (2) C4H4  (3) C4H10  (4) X

Bài 2: Hợp nước hoàn toàn 2 anken A, B thu được 2 ancol liên tiếp C, D Cho hỗn hợp ancol này tác dụng hết với

Na thu được 2,688 lít H2 (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ancol trên, rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thì thu được 56 gam kết tủa

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Xác định công thức phân tử của A, B

c Nếu đun nóng hỗn hợp hai ancol C, D ở điều kiện to<140oC, xúc tác H2SO4 đặc thì thu được mấy ete? Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Bài 3: Lần lượt cho các chất: etilen, etanol, phenol tác dụng với mỗi chất: Na, H2 (Ni, to), nước brom, dung dịch NaOH Viết tất cả các phản ứng xảy ra (nếu có)

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau Sản phẩm cháy lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 thu được 13 gam kết tủa

a Xác định công thức phân tử của 2 ancol

b Tính m và thành phần % về khối lượng của mỗi ancol?

c Xác định công thức cấu tạo, gọi tên của 2 ancol Biết khi đun nóng 2 ancol trên với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ thu được 2 anken có mạch C không phân nhánh

Bài 5: Từ chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên, các chất vô cơ cần thiết có đủ, viết các phương trình phản ứng điều chế PVC, ghi rõ điều kiện (nếu có)

Trang 6

Bài 6: Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau: phenol, stiren, ancol etylic, glixerol, benzen Viết các phản ứng xảy ra

Bài 7: Cho 12,20 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-2-ol tác dụng với natri (dư) thu được 2,80 lít khí (đktc) a) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X

b) Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nóng Viết các phản ứng xảy ra

c) Đề xuất phương pháp hóa học để phân biệt hai ancol trên Viết phản ứng xảy ra

Bài 8: Đun nóng 0,166 gam hỗn hợp 2 ancol, với H2SO4 đặc thu được 2 anken là đồng đẳng liên tiếp (h=100%) Trộn 2 anken với 1,4336 lít không khí, lấy dư (đktc) Sau khi đốt cháy hoàn toàn 2 anken và làm ngưng tụ hơi nước thu được 1,5 lít hỗn hợp khí A ở 27,30C và 0,9856 atm

1/ Xác định công thức phân tử 2 ancol trong hỗn hợp trên, biết không khí có VOxi : VNito= 1 : 4

2/ Tính khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp trên

Bài 9: Hỗn hợp khí X gồm C2H2, C2H4, C2H6 Cho 8,4 gam X sục qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy tạo ra 24 gam kết tủa Mặt khác nếu cho 3,36 lít X (đktc) tác dụng với dung dịch Br2 thì thấy phản ứng vừa đủ với 24 gam Br2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

1/ Tính số mol từng chất trong 8,4 gam hỗn hợp X

2/ Trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp X

Bài 10: Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):

CH4  C2H2  C4H4  C4H6  cao su buna

Hết

Ngày đăng: 17/01/2021, 20:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w