3.Đồng đẳng ,đồng phân ,danh pháp ,cấu tạo ,tính chất hóa học của benzen và đồng đẳng.. Khái niệm ,phân loại ,tính chất vật lý , tính chất hóa học của dẫn xuất halogen.[r]
Trang 1Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 11
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ
TỔ: HÓA -SINH -KTNN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN HÓA LỚP 11
A.KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1.Khái niệm :đồng đẳng , đồng phân ,công thức đơn giản nhất ,CTPT ,
2.Đồng đẳng (công thức chung), đồng phân ,danh pháp ,tính chất hóa học và phương pháp điều chế Ankan, anken Ankadien và ankin
3.Đồng đẳng ,đồng phân ,danh pháp ,cấu tạo ,tính chất hóa học của benzen và đồng đẳng
4.CTPT, CTCT ,tính chất hóa học của Stiren
5 Khái niệm ,phân loại ,tính chất vật lý , tính chất hóa học của dẫn xuất halogen
6 Khái niệm ,đặc điểm cấu tạo ,phân loại,đồng phân ,danh pháp ,tính chất vật lý ,tính chất hóa học và điều chế : ancol , phenol, andehit
7.Các qui tắc : Mac-cop-nhicop (cộng), Zaixep (tách), thế vòng benzen
8.Khái niệm về bậc của cacbon , bậc của dẫn xuất halogen và của ancol.Khái niệm về liên kết hidro
9 Cách lập CTPT chất hữu cơ
B BÀI TẬP VẬN DỤNG : Các bài tâp SGK và sách BT Hóa 11 (Từ chương 5 Chương 9)
C.PHẦN TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: CÔNG THỨC CHUNG
Câu 1 Công thức tổng quát của ancol no mạch hở đơn chức là:
A CnH2nOH (n > 1) B. CnH2n-1OH ( n 3) C. CnH2n + 1OH ( n 1) D.Kết quả khác
Câu 2 Công thức tổng quát của ancol no mạch hở 2 chức là:
A CnH2n(OH)2 ( n 2) B. CnH2n -1(OH)2 C. CnH2n + 1(OH)2 D Kết quả khác
Câu 3 Công thức tổng quát của ancol no đơn chức bậc 1 ứng với công thức nào sau đây?
Câu 4 Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol là : n(CO2)<n(H2O) ( trong cùng điều
Câu 5 Công thức phân tử tổng quát của anđêhit thơm đơn chức có dạng:
A CnH2n - 6 O với n 6 B.CnH2n - 4 O với n 8 C.CnH2n - 2 O2 với n 5 D.CnH2n - 8 O với n 7
Câu 6 Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4 Sắp xếp các chất theo chiều tăng nhiệt độ sôi:
A C4H10 < C3H8 < CH4 B C4H10 < CH4 < C3H8
C CH4 < C3H8 < C4H10 D C3H8 < CH4 < C4H10
Câu 7 Công thức tổng quát của ankan là:
A CnH2n B. CnH2n-2 ( n 2) C. CnH2n + 2 ( n>1) D.Kết quả khác
Câu 8 Công thức tổng quát của anken là:
A CnH2n B. CnH2n-2 ( n 2) C. CnH2n + 2 ( n>1) D.Kết quả khác
Câu 9 Công thức tổng quát của ankin là:
A CnH2n B. CnH2n-2 ( n 2) C. CnH2n + 2 ( n>1) D.Kết quả khác
Câu 10 Công thức tổng quát của aren là:
A CnH2n B. CnH2n-2 ( n 2) C. CnH2n - 6 ( n 6) D.Kết quả khác
DẠNG 2: ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN , DANH PHÁP
Câu 1 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi theo danh pháp quốc tế (danh pháp IUPAC) là:
2 – Clo - 3 - metyl pentan Công thức cấu tạo của X là:
Câu 2 Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 3 Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?
Câu 4 Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau X là:
A iso-pentan B n-pentan C neo-pentan D 2-metyl butan
1
Trang 2Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 11
Câu 5: Cho ankan có CTCT là CH3 – CH – CH2 – CH – CH3
CH3 – CH2 CH3
Tên gọi của A theo IUPAC là:
Câu 6: Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – đimetylhexan CTPT của A là:
Câu 7: Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi quốc tế là:
Câu 8:Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi thông thường là:
2
Trang 3Câu 9: Theo IUPAC CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:
a isobutylaxetilen b.2-metylpent-2-in
c.4-metylpent-1-in d.4-metylpent-1,2-in
Câu 10: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?
Câu 11: Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen
Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen ứng với công thức phân tử C9H10
Câu 13: Danh pháp IUPAC ankyl benzen có CTCT sau là: CH3
C2H5
A 1–etyl –3–metylbenzen B.5–etyl–1–metylbenzen C.2–etyl–4–metylbenzen D.4–metyl–2–etyl benzen
Câu 14: Hiđrocacbon thơm A có công thức phân tử là C8H10 Biết khi nitro hóa A chỉ thu được một dẫn xuất mononitro A là:
Câu 15: Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân của ôlêfin?
Câu 16:
Cho các chất có công thức cấu tạo :
CH3 OH
OH
Chất nào thuộc loại phenol?
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3) D Cả (1), (2) và (3)
Trang 4Câu 17: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.
Câu 18: Số đồng phân của C4H8 là
A 7 B 4 C 6 D 5.
Câu 19: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X.
Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A ankin B ankan C ankađien D anken.
Câu 20: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (2), (3) và (4).
Câu 21: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en.
C 2,3- điclobut-2-en D 2,3- đimetylpent-2-en.
Câu 22: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V).
Câu 23:
Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3;
CH3C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2CH3;
CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; CH3CH=CHCH3
Số chất có đồng phân hình học là:
A 4 B 1 C 2 D 3.
Câu 24: Cho phản ứng : C2H2 + H2O -> A
A là chất nào dưới đây
A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH.
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 -> X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là?
A CH3-CAg≡CAg B CH3-C≡CAg.
C AgCH2-C≡CAg D A, B, C đều đúng.
DẠNG 3: PHÂN BIỆT VÀ NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho các chất (1)benzen ; (2) toluen; (3)xiclohexan;(4)hex-5-trien; (5)xilen;(6) Cumen
Dãy gồm các HC thơm là:
A.(1);(2);(3);(4) B (1);(2);(5;(6)* C (2);(3);(5) ;(6) D (1);(5);(6);(4)
Câu 2: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as
A A là:
A.C6H5CH2Cl* B p-ClC6H4CH3 C o-ClC6H4CH3 D.B và C đều đúng
Câu 3: Tính chất thơm của benzen tức là:
A Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và oxi hoá
B Vừa tác dụng với halogen vừa tác dụng với HNO3
C Vì là RH mạch vòng
D Vì có mùi thơm
Câu 4: Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen,Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Câu 5: Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in,Hex-1-en,benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Câu 6: A xt t,o
toluen + 4H2 Vậy A là:
Câu 7 Để phân biệt ancol etylic, glixerol, phenol ta dùng thuốc thử lần lượt là:
Câu 8: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Câu 9: Để phân biệt giữa phenol và ancol benzylic ( C6H5- CH2OH) , ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau
Câu 10: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
Câu 11: Tính chất nào không phải của toluen?
A.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.Tác dụng với Cl2 (as)
C.Tác dụng với dung dịch KMnO4, t0 D.Tác dụng với dung dịch Br2 *
Trang 5Câu 12: So với benzen, toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ):
A.Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen* B.Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
C.Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen D.Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen
Câu 13: Cách đơn giản để có thể phân biệt etan,etilen,etin bằng 1 thuốc thử là:
Câu 14: Để phân biệt propan;propen;propin ta dùng 1 thuốc thử là:
Câu 15: Để tách C2H2;C2H6 ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất :
A dd AgNO3/NH3; dd HCl* B dd HCl ;dd AgNO3/NH3 C.dd Br2 ;Zn D Zn ;dd Br2
Câu 16:Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1,ở -80 OC tạo ra sản phẩm chính là:
A 3,4-đibrôm-but-1-en* B.3,4-đibrôm-but-2-en C.1,4-đibrôm-but-2-en D.1,4-đibrôm-but-1-en
Câu 17:Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1,ở 40 OC tạo ra sản phẩm chính là:
A.3,4-đibrôm-but-1-en B.3,4-đibrôm-but-2-en C.1,4-đibrôm-but-2-en* D.1,4-đibrôm-but-1-en
Câu 18: Để nhận biết butan và buta-1.3-đien ta có thể dùng thuốc thử:
A.dd brôm B.dd thuốc tím C.khí H2 D.dd brom hoặc thuốc tím
Câu 19:Để nhận biết but-1-en và buta-1.3-đien ta có thể dùng thuốc thử:
A.dd brôm và phương pháp định tính B.dd brôm và phương pháp định lượng
C.khí H2 và phương pháp định tính D.dd thuốc tím và phương pháp định tính
Câu 20 :Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol , Stiren ; Rượu
benzylic là:
A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2
Câu 21 : Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A Na, CuO, HBr B NaOH, CuO, HBr C Na, HBr, Mg D CuO, HBr, K2CO3
Câu 22 :Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
A Na, dung dịch brom B Dung dịch brom, Cu(OH)2
C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D Dung dịch brom, quì tím
Câu 23 : Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 24 Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:
A anco:l bậc 1 B ancol bậc 2
C ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 D ancol bậc 3
Câu 25 : Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3 B HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na
C HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na D Cả A,B,C
Câu 26 :Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
Câu 27: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:
A Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
DẠNG 4: BÀI TẬP
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn ankin A → 6,72 l CO2 (đktc) và 3,6 ml H2O(lỏng).Công thức phân tử A là:
Câu 2: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A → 21,6 g H2O.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng
dd nước vôi trong lấy dư ,thì khối lượng bình tăng 100,8 g V có giá trị là:
Câu 3: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng bằng 50,4 g.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.V có giá trị là:
Câu 4: m gam hỗn hợp gồm C3H6 ; C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc).Nếu Hiđro hoá hoàn toàn m g hỗn hợp trên ,rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(ml) CO2 (đktc).Giá trị của V?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m g etanol thu 3,36 lít CO2 (đktc).Nếu đun m g etanol với H2SO4 đặc ;180 o C rồi đốt cháy hết sản phẩm thu được a g H2O.Giá trị của a là:
Câu 6: Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp CH4;C4H10;C2H4 thu được 0,28 mol CO2 và 8,28 ml H2O.Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A.0,02 và 0,18 B.0,16 và 0,04 C.0,18 và 0,02* D.0,04 và 0,16
Trang 6Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 2 olefin qua bình đựng dd brom,khi phản ứng xong có 16 g brom tham gia phản ứng Tổng
số mol của 2 anken là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A , đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc)
Công thức phân tử của A là:
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng).Công thức của A là:
Câu 10: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp gồm but-1-en, but-2-en,và 2-metylpropen qua dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng thì
có a mol Br2 phản ứng Giá trị của a là?
Câu 11: Cho 2 g ankin A phản ứng vừa đủ với dd Br2 10% tạo hợp chất no.CTPT của A là:
Câu 12: Stiren được tổng hợp theo sơ đồ : C6H6 → C6H5C2H5 → C6H5CH= CH2
Khối lượng stiren thu được từ 1 tấn benzen nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 78% là :
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa Công thức phân tử của 2 ankin là:
A.C2H2 và C3H4 * B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C5H8 và C6H10
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là
A 5,60 B 3,36 C 4,48 D 2,24.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là
A 5,60 B 3,36 C 4,48 D 2,24.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc)
và 25,2g H2O Công thức phân tử 2 hidrocacbon là:
A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo
ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 5,8g ancol đơn chức X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Xác định X
Câu 21: Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ Y, tỷ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là :
A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O
Câu 22: Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO : VH O 4 : 5
2
CTPT của X là A C4H10O B C3H6O C C5H12O D C2H6O
Câu 23: Cho sơ đồ: C2H2 )1 C6H6 )2 C6H5NO2 Tính khối lượng sản phẩm biết thể tích C2H2 ban đầu là 4,0320 lít (đktc) và hiệu suất giai đoạn 1 là 60 % giai đoạn 2 là 80%
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp thu được 8,4 lít CO2 (đkc) Công thức phân tử của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C5H10 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C3H8
Câu 25: Hỗn hợp X chứa 2 ancol no, đơn chức, mạch hở , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để đốt cháy hoàn toàn 44,5
g hỗn hợp X cần dùng 79,8 lít O2 (đktc ) Hai ancol trong X là
A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH C C4H9OH và C5H11OHD C2H5OH và C3H7OH
Câu 26: Cho 6,44g hỗn hợp 3 ancol X,Y,Z tác dụng hết với K thấy thoát ra 1,792 lit H2 (ở đktc) và thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 11,56 B 12,52 C 16,22 D 12,25
Câu 27: Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức , mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140 0C Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1,8g H2O Công thức phân tử của 2 ancol trên là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Trang 7Cõu 28: Cho m gam hh X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng với CuO dư nung núng
thu được hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (cú tỷ khối hơi đối với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O/NH3 đun núng thu được 64,8g Ag Giỏ trị của m là:
A 9,2 B 8,8 C 7,8 D 7,6
Cõu 29: Khi thực hiện phản ứng tỏch nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất Oxi hoỏ hoàn toàn một lượng
chất X thu được 5,6 lit CO2 (ở đktc) và 5,4g H2O Cú bao nhiờu CTCT phự hợp với X:
A 5 B 4 C 3 D 2
Cõu 28: Đun núng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức , mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140 0C Sau khi phản ứng kết thỳc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1,8g H2O Cụng thức phõn tử của 2 ancol trờn là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Cõu 29: Cho m gam hổn hợp gồm etanol và phenol tỏc dụng với Na dư, thu được 6,72 lớt khớ H2 (đktc) Nếu cho hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch brom vừa đủ thu được 39,72 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol Khối lượng của hổn hợp là:
A 15,25g B 33,36g C 22,08g D 11,28g
Cõu 30: Cho m gam một ancol no, đơn chức đi qua bỡnh đựng CuO dư đun núng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,
khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu được cú tỷ khối hơi so với H2 là 15,5 Giỏ trị của m là:
A 0,92 B 0,64 C 0,32 D 0,46
Cõu 31: Oxi hoỏ ancol đơn chức X bằng CuO(đun núng) sinh ra một sản phẫm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỷ khối hơi
của Y so với H2 là 29) Cụng thức phõn tử của X là:
A CH3-CH(OH)-CH3 B CH3-CH(OH)-CH2-CH3
C CH3-COH-CH3 D CH3-CH2-CH2OH
Cõu 32: Đốt chỏy hoàn toàn 0,92g một ancol đơn chức A thu được 0,896 lit CO2 và 1,08g H2O Cụng thức phõn tử của A là:
A C2H6O B CH4O C C2H6O2 D C3H8O3
Cõu 33: Đốt chỏy hàn toàn một ancol no, đơn chức A thu được 4,4g CO2 Thể tớch oxi (đktc) cần để đốt chỏy A là:
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 6,72 lit
Cõu 34: Đốt chỏy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2
Cụng thức phõn tử của X là:
A C2H6O2 B C4H10O2 C C3H8O2 D C3H8O3
Cõu 35: X là một ancol no, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6g oxi, thu được hơi nước và 6,6g CO2 Cụng thức của X là:
A C2H4(OH)2 B C3H8(OH)2 C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
Cõu 36: Khi đốt 0,1 mol một chất X (là dẫn xuất của benzen) thỡ khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết 1 mol X chỉ tỏc dụng hết với 1 mol NaOH Cụng thức phõn tử của X là:
A C2H5C6H4OH B HO-C6H4CH2OH C OH CH2C6H4COOH D C6H4 (OH)2
Cõu 37: Hợp chất hữu cơ X(Cú chứa nhõn benzen) cú Cụng thức phõn tử là C7H8O2 tỏc dụng được với Na và NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư thỡ số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X tỏc dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1 Cụng thức phõn tử của X là:
A HO-C6H4CH2OH B C6H5CH(OH) 2 C CH3OC6H4OH D CH3C6H4(OH)2
Cõu 38: Hợp chất hữu cơ X(Cú chứa nhõn benzen) cú Cụng thức phõn tử là C7H8O2 tỏc dụng được với Na và NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư thỡ số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X tỏc dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1 Cụng thức phõn tử của X là:
A HO-C6H4CH2OH B C6H5CH(OH) 2 C CH3OC6H4OH D CH3C6H4(OH)2
Cõu 39: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với dung dịch d AgNO3/NH3 thu đợc 0,4 mol Ag Mặt khác cho 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với H2 thì cần 22,4 lít H2 (ĐKTC).Công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Cõu 40 Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư tạo ra 10,8 gam Ag. Cụng thức cấu tạo của X là:
Cõu 41. Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3
thu được 21,6 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit.
……….Hết………
Chỳc cỏc em thi tốt!