[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2017-2018
Khóa ngày 22 – 3 – 2018 Môn: Hóa học LỚP 11 THPT
1 (1,0 điểm)
c S + Na2SO3 Na2S2O3
d NaNO2 + NH4Cl to NaCl + N2 + 2H2O
e 3Cl2 + 6KOH 100 Co 5KCl + KClO3 + 3H2O
f. H3PO3 + 2NaOH (dư) Na2HPO3 + 2H2O
g 2NaN3 + I2 + H2SO4 (loãng) Na2SO4 + 2HI + 3N2
h 2NO + Na2S2O4 + 2NaOH (loãng) 2Na2SO3 + N2O + H2O
Mỗi PTHH 0,125 điểm
2 (1,0 điểm)
CH2CH2CH2Cl -HCl
(A1) (A2) (A3)
a Cơ chế hình thành sản phẩm A1:
* Khơi mào phản ứng:
Cl2
h
2 Cl
* Phát triển mạch dây chuyền của phản ứng:
+ Cl
+ Cl
* Tắt mạch phản ứng:
Cl + Cl Cl2
C2H5
CH
C2H5
0,5
Trang 2b Xét khả năng phản ứng tương đối của H ở gốc propyl:
Ta có:
%A1 = rα.2/(2.rα + 2rβ + 3rγ) = 68%
%A2 = 2.rβ/(2.rα + 2rβ + 3rγ) = 22%
%A3 = 3rγ/(2.rα + 2rβ + 3rγ) = 10%
rα : rβ : rγ = 68/2 : 22/2 : 10/3 = 10,2 : 3,3 : 1
0,25 0,25
1 (0,75 điểm)
Gọi đúng tên 2 chất = 0,25 điểm
2 (0,75 điểm)
0
o
o
0 3 o
CaO,t
1500 C
t ,xt
Pd,PbCO ,t
xt,t ,p
0,25 0,25
0,25
đúng 2 chất
= 0,25 điểm
Trang 3B2H6
as
H2O2
OH
-OH
Br
O H
H H
A
OH
B
raxemic
BH2 H
H2/Pd
E
G
Pd/t 0
H
F
1 (0,75 điểm)
BCl3: B lai hóa sp2, phân tử có dạng tam giác đều, phẳng
NF3: N lai hóa sp2, phân tử có dạng hình chóp đáy tam giác đều với N nằm ở đỉnh chóp
SiF62-: Si lai hóa sp3d2, Ion có dạng bát diện đều
NO2+: N lai hóa sp, Ion có dạng đường thẳng
Ion có dạng đường thẳng
Xác định đúng 2 chất
= 0,25 điểm
2 (1,0 điểm)
Giả sử có 100g mẫu quặng:
Mẫu quặng chứa:
2 2
2 2
2 2 1
2 2
Khối lượng Cr trong mẫu quặng là:
2 3 2
2 3
m (Cr) = m (Cr) - m (Cr) = 30,95 - 10,322 = 20,628 (g) Mẫu quặng chứa:
2 2
M(Mg(CrO ) ) × m (Cr) 192 × 20,628
0,25
0,25
Trang 4Khối lượng Mg trong Mg(CrO2)2:
2 2 1
2 2
Khối lượng Mg trong mẫu quặng là:
2
m(MgO) × M(Mg) 15,87 × 24
m (Mg) = m (Mg) - m (Mg) = 9,522 - 4,76 = 4,762(g)
3
m(CaSiO ) = 100 - (m(Fe(CrO ) ) + m(Mg(CrO ) ) + m(MgCO )) =
= 100 - (22,232 + 38,08 + 16,667) = 100 - 76,979 = 23,021g
x : y : z : d = n (Fe(CrO ) ) : n(Mg(CrO ) ): n(MgCO ) : n(CaSiO )
m(Fe(CrO ) ) m(Mg(CrO ) ) m(MgCO ) m(CaSiO )
M(Fe(CrO ) ) M(Mg(CrO ) ) M(MgCO ) M(CaSiO )
22,232 38,08 16,667 23,021
0,25
0,25
1 (1,0 điểm)
a
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔΗ= -46 kJ.mol-1
Ban đầu (mol) 1 3 0
Cân bằng (mol) 1-x 3-3x 2x
∑nsau = 1 – x + 3 – 3x + 2x = 4 – 2x (mol)
%VNH❑3 = 4 - 2x 2 x 100 % = 36% ⇒ x = 0,529
%VN❑2 = 4 - 2x 1 − x 100 % = 4 − 2 0 , 592 1− 0 , 592 100% = 16%
%VH❑2 = 100 - (36 + 16) = 48%
1
P2NH3
P H32P N2 = 0 , 36
2
P2
0 ,16 P (0 , 48 P)3 =
2
0,36
NH
y y
2
N
y
y
H
y y
2
P H32P N2 =
0,52
0 ,125 0 , 3753 3002 = 4,21.10
-4
0,25
0,25
0,25
Trang 5ln
K P2
K P1 =
0
2 1
H
R T T
2
1
0
1 2
P
K R
T T H K
⇒ T1
2=
1
T1-
2
1
0 ln P P
K R
H K
=
4
.ln
0,25
2 (0,75 điểm)
(CH3)2C=CH2 + (CH3)3CH CHxt,t ,p0 3)2CHCH2C(CH3)3
2-metylpropen (X) 2-metylpropan (Y)
Bước thứ nhất gồm tương tác giữa hai phân tử trong môi trường axit:
CH2 C
CH3
CH3 + CH3 CH CH3
CH3
CH C
CH3
C
CH3
CH3
CH3
CH3
2,4,4-trimetylpent-1-en
2,4,4-trimetylpent-2-en
CH2 C CH2
CH3
C
CH3
CH3
CH3
+ H2
+ H2
H3C C
CH3 C H
H C
CH3
CH3
CH2
Ni , to
CH3
H3C C
CH3 C
H CH3
CH3
C
CH3
H3C C
CH3 C
H CH3
CH3
C
0,25
0,25
0,25
1 (1,25 điểm)
a X2- + H2O HX- + OH- Kb1 = 10-1,4 (1)
HX- + H2O H2X + OH- Kb2 = 10-8,7 (2)
H2O H+ + OH- Kw = 10-14 (3)
Vì Kb1.C >> Kb2.C >> Kw pH của hệ được tính theo cân bằng (1):
X2- + H2O HX- + OH- Kb1 = 10-1,4
C 0,022
[ ] 0,022 - x x x
b Khi có mặt NH4HSO4 0,0010 M:
NH4HSO4 4
+ HSO4
0,001 0,001 Phản ứng: HSO4
+ X2- HX - + SO24
K1 = 1010,6
0,001 0,022
- 0,021 0,001 0,001
NH4
+ X2- HX - + NH3 K2 = 103,36
0,25
0,25
Trang 60,001 0,021 0,001
- 0,020 0,002 0,001
Các quá trình xảy ra:
X2- + H2O HX- + OH- Kb1 = 10-1,4 (4)
NH3 + H2O NH4
+ OH- K'b = 10-4,76 (5)
HX- + H2O H2X + OH- Kb2 = 10-8,7 (6)
2 4
+ H2O HSO4
+ OH- Kb = 10-12 (7)
HX- H+ + X2- Ka2 = 10-12,6 (8)
So sánh các cân bằng từ (4) đến (7), ta có: Kb1.CX2
->> K'b.CNH3
>> Kb2.CHX
->> Kb.CSO2
X2- + H2O HX- + OH- Kb1 = 10-1,4
C 0,02 0,002
[] 0,02 - y 0,002 + y y
X2
X
-α
= 73,64 %
(Hoặc αX 2
-+
-HSO NH
=
0,25
0,25
0,25
2 (0,75 điểm)
3 4
H PO
0,50.20
0,40.37,5
3 4
Na PO
C
= 1,5.CH PO 3 4
phản ứng xảy ra như sau:
H3PO4 + PO 3-4 HPO + 2-4 H PO K2 -4 1 = Ka1.K = 10-1a3 10,17
0,1 0,15
0 0,05 0,1 0,1
H PO + 2 -4 PO 23-4 HPO K2-4 2 = Ka2.K = 10-1a3 5,11
0,1 0,05 0,1
0,05 0 0,2
2-4
-2 4
HPO
H PO
C lg C
= 7,81
a1 a2 (NaH PO )
pK pK pH
2
= 4,68 có thể coi lượng HCl thêm vào 20,00 ml dung
2-4
HPO + H+ H PO2 -4
VHCl =
0,2.20
=
0,25 0,25
0,25
Trang 7Lưu ý:
- Thí sinh có thể giải nhiều cách, nếu đúng vẫn được điểm tối đa tùy theo điểm của từng câu.
- Nếu thí sinh giải đúng trọn kết quả của một ý theo yêu cầu đề ra thì cho điểm trọn ý mà không cần tính điểm từng bước nhỏ, nếu từng ý giải không hoàn chỉnh, có thể cho một phần của tổng điểm tối đa dành cho ý đó, điểm chiết phải được tổ thống nhất; Điểm toàn bài chính xác đến 0,25 điểm.