1. Trang chủ
  2. » Seinen

Bài tập trắc nghiệm về địa lý tự nhiên môn địa lý lớp 10 | Lớp 10, Địa lý - Ôn Luyện

15 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 15,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong phương pháp bản đồ biểu đồ để thể hiện giá trị tổng cộng của một đối tượng địa lí trên các đơn vị lãnh thổ người ta dùng cáchC. đặt các kí hiệu vào phạm vi của các đơn vị lã[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 10 ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

BÀI 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÍ TRÊN BẢN ĐỒ

Câu 1: Phương pháp kí hiệu dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

A phân bố theo luồng di chuyển

B phân bố phân tán, lẻ tẻ

C phân bố theo những điểm cụ thể

D phân bố thanh từng vùng

Câu 2: Phương pháp đường chuyển động được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố

theo những điểm cụ thể

A phân bố theo những điểm cụ thể

B phân bố theo luồng di chuyển

C phân bố phân tán, lẻ tẻ

D phân bố thành từng vùng

Câu 3: Phương pháp chấm điểm được dùng để thể hiện các đối tượng địa lý và đặc điểm

A Phân bố thanh vùng

B Phân bố theo luồng di truyền

C Phân bổ theo những địa điểm cụ thể

D Phân bố phân tán lẻ tẻ

Câu 4: Trong phương pháp bản đồ biểu đồ để thể hiện giá trị tổng cộng của một đối tượng địa lí trên các

đơn vị lãnh thổ người ta dùng cách

A đặt các kí hiệu vào phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó

B đặt các biểu đồ vào phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó

C đặt các điểm chấm và phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó

D khoanh vùng các đơn vị lãnh thổ đó

Câu 5 Phương pháp kí hiệu không chỉ xác định vị trí của đối tượng địa lý mà còn thể hiện được

A khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí

B số lượng ( quy mô ) ,cấu trúc, chất lượng hoặc động lực phát triển của đối tượng địa lí

C giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí

D hướng di chuyển của đối tượng địa lí

Câu 6.Trên bản đồ, khi thể hiện mỏ sắt người ta dùng kí hiệu Δ , đây là dạng ký hiệu nào?

A Kí hiệu tập thể

B Kí hiệu chữ

C Kí hiệu tượng hình

D Kí hiệu hình học

Câu 7.Để thể hiện sự phân bó dân cư trên bản đồ , người ta thường dùng

Trang 2

A phương pháp lí hiệu.

B phương pháp kí hiệu đường chuyển động

C phương pháp chấm điểm

D phương pháp bản đồ - biểu đồ

Câu 8 Để thể hiện lượng mưa trung bình các năm tháng trong năm hoặc nhiệt độ trung bình các tháng

trong năm ở các địa phương người ta thường dùng

A phương pháp kí hiệu

B phương pháp kí hiệu đường chuyển động

C phương pháp bản đồ biểu đồ

D phương pháp khoanh vùng

Bài 2 VAI TRÒ BẢN ĐỒ TRONG HỌC TẬP VÀ ĐỜI SỐNG

Câu 1: Cho biết ý nào dưới đây là không đúng?

A Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện được càng lớn

B Bản đồ có tỉ lệ càng lớn mức độ chi tiết càng cao

C Bản đồ Quốc gia thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ thế giới

D Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ càng dễ xác định đặc điểm của các đối tượng

Câu 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3 000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được là 3 cm điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là?

A 9 km B 90 km C 900 km D 9000 km

Câu 3: Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào?

A Các cạnh của bản đồ

B Bảng chú giải trên bản đồ

C Hệ thống kinh vĩ tuyến trên bản đồ

D Các đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ

Câu 4: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:

a Dựa vào bản đồ ta có thể xác định được vị trí địa lí của một điểm trên bề mặt Trái Đất

b Bản đồ có thể thể hiện hình dạng và qui mô các bộ phận lãnh thổ trên bề mặt Trái Đất

c Bản đồ không thể thể hiện quá trình phát triển của 1 hiện tượng

d Bản đồ có thể thể hiện sự phân bố của các đối tượng địa lí

Câu 5: Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào:

a Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ

b Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

c Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

d Bảng chú giải

Trang 3

BÀI 3 VŨ TRỤ.HỆ MT TRÁI ĐẤT TRONG HỆ MT

Câu 6 Quĩ đạo của các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có dạng:

A Tròn

B Êlíp

C Không xác định

D Tất cả đều đúng

Câu 7 Hướng chuyển động của các hành tinh trên quĩ đạo quanh Mặt Trời là:

A Thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh

B Ngược chiều kim đồng hồ với tất cả các hành tinh

C Ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh

D Thuận chiều kim đồng hồ

Câu 49: Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có:

a Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh

b Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất

c Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

d Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

Câu 13 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là:

A 149,6 nghìn km

B 149,6 triệu km

C 149,6 tỉ km

D 140 triệu km

Câu 57: Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm không thay đổi vị trí là:

Câu 26 Giờ quốc tế được lấy theo giờ của:

A Múi giờ số 0

B Múi giờ số 1

C Múi giờ số 23

D Múi giờ số 7

Câu 18: Nếu múi giờ số 12 đang là 2 giờ ngày 15 - 2 thì cùng lúc đó Việt Nam (múi giờ số 7) đang là mấy giờ, ngày bao nhiêu?

A 7 giờ ngày 15 - 2

B 7 giờ ngày 14 - 2

C 21 giờ ngày 15 - 2

D 21 giờ ngày 14 -2

Trang 4

Câu 19: Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 - 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là?

A 17 giờ ngày 31 -12 năm 2015

B 17 giờ ngày 1 - 1 năm 2016

C 7 giờ ngày 31 - 12 năm 2015

D 7 giờ ngày 1 - 1 năm 2016

Câu 22: Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Coooorriolit, gió Nam sẽ bị lệch hướng trở thanh?

A Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam)

B Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam)

C Gió Đông Bắc (hoặc Đông Bắc, Bắc Đông Bắc)

D Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc)

Câu 23: Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Côriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành?

A Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam)

B Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam)

C Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc)

D Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc)

Câu 24: Ở bán cầu Nam, chịu tác động của lực Côriolit, gió Nam sẽ bị lệch hướng trở thành?

A Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam)

B Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam)

C Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc)

D Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc)

Câu 25: Ở bán cầu Nam , chịu tác động của lục Coorriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành?

A Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam)

B Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam)

C Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc)

D Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc)

Câu 66: Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là:

Câu 67: Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến:

Câu 68: Theo qui ước nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì:

a Tăng thêm 1 ngày lịch

b Lùi lại 1 ngày lịch

c Không cần thay đổi ngày lịch

Trang 5

d Tăng thêm hay lùi lại 1 ngày lịch là tuỳ qui định của mỗi quốc gia

Câu 27 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

A Các địa phương nằm trong cùng múi giờ sẽ thống nhất một giờ, đó là giờ múi

B Để thuận lợi cho việc tính giờ địa phương, người ta chia đều bề mặt Trái Đất thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15 độ kinh tuyến

C Việt Nam thuộc múi giờ số 7

D Giờ múi tại một địa điểm bất kì có thể sớm hơn hoặc muộn hơn giờ địa phương tại địa điểm đó

Câu 71: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

a Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lỡ ở bán cầu trái

b Lực Côriôlit ở bán cầu Nam yếu hơn bán cầu Bắc

c Lực Côriôlit tác động đến mọi vật thể chuyển động trên Trái Đất

d Hướng gió Đông Bắc thổi đến nước ta vào mùa đông là do tác động của lực Côriôlit

Câu 31 Tại cùng một thời điểm nếu ở phía Tây đường chuyển ngày quốc tế là ngày 28 tháng 2 năm 2008 thì ở phía Đông sẽ là ngày:

A 27 tháng 2

B 1 tháng 3

C 29 tháng 2

D 28 tháng 2

Câu 33 Do tác động của lực Côriôlit nên ở bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng:

A Về phía bên phải theo hướng chuyển động

B Về phía bên trái theo hướng chuyển động

C Về phía bên trên theo hướng chuyển động

D Về phía xích đạo

Câu 36 Chuyển động biểu kiến là:

A Một loại chuyển động chỉ có ở Mặt Trời

B Chuyển động thấy bằng mắt nhưng không thực có

C Chuyển động có thực của Mặt Trời

D Chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy

Câu 37 Nguyên nhân sinh ra chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời là:

A Trái Đất tự quay quanh trục

B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi

D Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 38 Mặt Trời được gọi là lên thiên đỉnh tại một địa phương khi:

Trang 6

A Mặt Trời chiếu sáng vào buổi trưa ở mọi thời điểm trong năm

B Tia sáng Mặt Trời chiếu chếch so với tiếp tuyến của bề mặt đất ở địa phương đó

C Tia sáng Mặt Trời lúc giữa trưa chiếu thẳng góc với tiếp tuyến của bề mặt đất ở địa phương đó

D Ý A và C đúng

Câu 39 Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh chỉ xuất hiện ở bán cầu Bắc trong khoảng thời gian:

A Từ 21 - 3 đến 22 - 6

B Từ 21 - 3 đến 23 - 9

C Từ 22 - 6 đến 23 - 9

D Từ 23 - 9 đến 22 - 12

Câu 40 Giới hạn xa nhất về phía Bắc mà tia sáng Mặt Trời có thể chiếu vuông góc là:

A Chí tuyến Bắc

B Vòng cực Bắc

C 200B

D 230B

Câu 41 Nơi chỉ xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh một lần duy nhất trong năm là:

A Vòng cực

B Vùng nội chí tuyến

C Chí tuyến

D Vùng ngoại chí tuyến

Câu 42 Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

A Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông

B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi

D Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục

Câu 43 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

A Ở bán cầu Nam bốn mùa diễn ra ngược với bán cầu Bắc

B Khi ở bán cầu Nam là mùa thu thì ở bán cầu Bắc là mùa xuân

C Thời gian mùa hạ ở bán cầu Bắc dài hơn ở bán cầu Nam

D Thời gian mùa đông ở cả hai bán cầu là như nhau

Câu 44 Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại một địa điểm phụ thuộc nhiều vào:

A Góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng

B Thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất

C Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

D Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời

Câu 45 Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là:

Trang 7

A Cực

B Xích đạo

C Vòng cực

D Chí tuyến

Câu 46 Từ ngày 23 - 9 đến ngày 21 - 3 mặc dù bán cầu Bắc nằm ở vị trí gần Mặt Trời hơn so với khoảng thời gian còn lại trong năm nhưng vẫn là nửa mùa lạnh do:

A Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ nhanh hơn

B Chếch xa Mặt Trời nên có góc nhập xạ và diện được phơi ra ánh sáng nhỏ

C Nhận được góc nhập xạ nhỏ

D Thời gian ngày ngắn

Câu 47 Đường phân chia sáng tối chỉ trùng với trục Trái Đất vào ngày:

A 21 - 3 và 23 - 9

B 21 - 3 và 22 - 6

C 22 - 6 và 23 - 9

D 23 - 9 và 22 - 12

Câu 48 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

A Đường phân chia sáng tối chỉ trùng với trục tưởng tượng của Trái Đất vào ngày 21 - 3 và 23 - 9

B Đường phân chia sáng tối luôn vuông góc với tia sáng Mặt Trời

C Mặt Trời lên thiên đỉnh tại vĩ tuyến nào thì vĩ tuyến đó sẽ có thời gian ngày và đêm bằng nhau

D Nửa cầu nào ngả về phía Mặt Trời thì đường phân chia sáng tối sẽ ở sau cực của nửa cầu đó Câu 49 Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa là:

A Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với vận tốc thay đổi

B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì một năm

C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi

D Trái Đất hình cầu

Câu 50 Trong khoảng thời gian từ 21 - 3 đến 23 - 9 ở bán cầu Bắc có ngày dài hơn đêm do:

A Bán cầu Bắc là mùa xuân và mùa hạ

B Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời giảm đi

C Bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời

D Bán cầu Bắc chếch xa Mặt Trời

Câu 51 Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:

A Vĩ tuyến duy nhất trên Trái Đất có độ dài ngày và đêm quanh năm bằng nhau là đường xích đạo

B Càng xa xích đạo, độ dài ngày và đêm càng chênh lệch nhiều

C Từ vòng cực về phía cực quanh năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài 24 giờ

D Càng gần cực, số ngày, đêm địa cực càng tăng

Trang 8

BÀI 7: CẤU TRÚC TĐ THẠCH QUYỂN.THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG

Câu 94: Theo thứ tự từ trên xuống, các tần đá ở lớp võ trái đấtlần lượt là:

a.Tầng đá trầm ích, tầng granit, tầng badan

b Tầng đá trầm ích, tầng badan, tầng granit

c Tầng granit, Tầng đá trầm ích, tầng badan

d Tầng badan, tầng đá trầm ích, tầng granit

Câu 98: Thạch quyển được giới hạn bởi :

a vỏ Trái Đất

b Vỏ Trái Đất và lớp Manti

c Lớp Manti

d Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti

Câu 101: Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp nhân Trái Đất:

a Có độ dày lớn nhất, Nhiệt độ và áp suất lớn nhất

b Thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng

c Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn

d Lớp nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn so với lớp nhân trong

Câu 104: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thanh do:

a Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương

b Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á

c Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á

d Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á

Câu 1: Trái đất gồm 3 lớp, từ ngoai vào trong bao gồm?

A Lớp vỏ trái đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong.

B Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân trong.

C Lớp nhân trong Lớp Manti, lớp vỏ lục địa.

D Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân.

BÀI 8 NỘI LỰC

Câu 1: Nội lực là

A lực phát sinh từ vũ trụ

B lực phát sinh từ bên trong trái đất

C lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất

D lực phát sinh từ bên ngoai , trên bề mặt trái đất

Câu 2: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

A nguồn năng lượng trong lòng trái đất

B nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

C nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời

D nguồn năng lượng từ đại dương ( sóng, thủy triều, dòng biển, )

Trang 9

Câu 3: Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

gọi chung là

A vận động tạo núi

B vận động theo phương thẳng đứng

C vận động theo phương nằm ngang

D vận động kiến tạo

Câu 4: Vận động của vỏ trái đất theo phương thẳng đứng ( còn gọi là vận động nâng lên và hạ xuống ) có

đặc điểm là

A xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn

B xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ

C xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn

D xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ

Câu 5: Hệ quả của vận động theo phương thẳng đứng là

A làm cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng không phá vỡ tính liên tục của chúng

B làm cho các lớp đất đá bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau

C làm cho bộ phận này của lục địa kia được nâng lên khi bộ phận khác bị hạ xuống

D làm cho đất đá di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp

Câu 6: Hệ quả của hiện tượng uốn nếp là

A sinh ra hiện tượng biển tiến , biển thoái

B hình thành núi lửa động đất

C tạo ra các hẻm vực , thung lũng

D làm xuất hiện các dãy núi

Câu 7: Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thanh do kết quả của hiện tượng

A đứt gãy

B biển tiến

C uốn nếp

D di chuyển của các địa mảng

Câu 8: Ở nhiều đảo đá tại vịnh Hạ Long thường gặp những vết lõm sâu chảy dài trên vách đá đánh dấu

nhà nước biển ở những thời kỳ địa chất xa xôi đó là dấu vết của

A vận động nâng lên , hạ xuống

B hiện tượng uốn xếp

C hiện tượng đứt gãy

D các trận động đất

Câu 9: Dãy núi Con Voi ở tả ngạn sông Hồng được hình thanh do kết quả của hiện tượng

A Núi lửa

B Uốn xếp

C Động đất, núi lửa

Trang 10

D Di chuyển của các địa mảng.

Câu 10: Phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan nằm dưới mực nước biển , đó là hậu quả của

A Hiện tượng uốn xếp

B Hiện tượng đứt gãy

C Động đất , núi lửa

D Vận động nâng lên , hạ xuống

âu 1: Ngoại lực là

A Lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất

B Lực phát sinh từ bên trong trái đất

C Lực phát sinh từ các thiên thể trong hệ mặt trời

D Lực phát sinh từ bên ngoài trên bề mặt trái đất

Câu 2: Nguồn năng lượng sinh ra ngoài lực chủ yếu là

A nguồn năng lượng từ đại dương ( sóng , thủy triều , dòng biển )

B nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

C nguồn năng lượng từ bức xạ mặt trời

D nguồn năng lượng từ lòng đất

Câu 3: Tác nhân của ngoại lực là

A sự nâng lên và hệ số của vỏ trái đất theo chiều thẳng đứng

B yếu tố khí hậu các dạng nước , sinh vật và con người

C sự uốn nếp các lớp đá

D sự đứt gãy các lớp đất đá

Câu 4: Quá trình phong hóa là

A quá trình phá hủy , làm biến đổi các loại đá và khoáng vật

B quá trình làm các sản phẩm đã bị phá hủy , biến đổi rời khỏi vị trí ban đầu

C quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá hủy biến đổi từ nơi này đến nơi khác

D quá trình tích tụ ( tích lũy ) các sản phẩm đã bị phá hủy , biến đổi

Câu 5: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất ở bề mặt trái đất, vì đó là nơi

A trực tiếp nhận được năng lượng của bức xạ mặt trời

B tiếp xúc trực tiếp với khí quyển , thủy quyền và sinh quyển

C chịu tác động mạnh mẽ từ các hoạt động của con người

D tất cả các nguyên nhân trên

Câu 6: Kết quả của phong hóa lí học là

A chủ yếu làm biến đổi thành phần tính chất hóa học của đá và khoáng vật

B phá hủy đá và khoáng vật nhưng không làm biến đổi chúng về màu sắc thành phần và tính chất hóa học

C chủ yếu làm cho đá và khoáng vật nứt vỡ nhưng đồng thời làm thay đổi thành phần tính chất hóa học của chúng

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w