Giáo án Tin học 6 tuần 19, 20 theo mẫu công văn 5512. Mình mới sửa tạm vội theo mẫu, mọi người dùng tạm nếu thấy cần thiết. Giáo án Tin học 6 tuần 19, 20 theo công văn 5512Giáo án Tin học 6 tuần 19, 20 theo công văn 5512Giáo án Tin học 6 tuần 19, 20 theo công văn 5512Giáo án Tin học 6 tuần 19, 20 theo công văn 5512Giáo án Tin học 6 tuần 19, 20 theo công văn 5512
Trang 1Tuần: 19 Ngày soạn: 10/01/2020
CHƯƠNG IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN.
Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN (tiết 1)
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy vi tính, máy chiếu
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hoạt động : Tình huống xuất phát: 5’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Nội dung: Tạo tình huống từ những văn bản trong cuộc sống hàng ngày dẫn
đến nhu cầu cách tạo ra chúng như thế nào?
3 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về soạn thảo văn bản.
4 Tổ chức thực hiện
Trang 2Hoạt động của GV-HS Năng lực hình thành
GV: Trong đời sống hàng
ngày chúng ta thường xuyên
tiếp xúc với nhiều loại văn
bản Tuy vậy, em đã biết gì về
văn bản và cách tạo văn bản?
Hãy trả lời câu hỏi sau để thể
hiện hiểu biết của em:
Hoạt động: Tìm hiểu văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản (10’)
1 Mục tiêu: giúp học sinh hiểu về văn bản trong máy tính và phần mềm soạn
thảo văn bản
2 Nội dung: Tìm hiểu về khái niệm văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
3 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về văn bản trong thực tế và có hiểu biết ban
đầu phần mềm soạn thảo văn bản là phần mềm tạo ra văn bản trên máy tính
- Ngày nay, ta còn có thể tự tạo ra vănbản nhờ sử dụng máy vi tính và phầnmềm soạn thảo văn bản trên máy vitính
- Microsoft Word là phần mềm soạnthảo văn bản do hãng Microsoft sảnxuất và được sử dụng nhiều nhất trênthế giới hiện nay
Tự học, giảiquyết vấn
đề, tư duy,
tự quản lý
Trang 3Hoạt động : Khởi động Word (10’)
1 Mục tiêu: Học sinh nắm được các bước để khửi động Word.
2 Nội dung: Thông tin phần 2 trong SGK
3 Sản phẩm: Hs biết cách khởi động Word
4 Tổ chức thực hiện
Để khởi động chương trình
Word ta làm như thế nào?
HS: Thảo luận nhóm trả lời
- Nháy đúp vào biểu tượng
Word trên màn hình
Sau khi khởi động xong, sẽ
xuất hiện cửa sổ làm việc
chính của Word là một văn
C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượngWord trên màn hình nền
C2: Nháy nút Start -> Allprogram ->Microsofft Word
Sau khi khởi động xong, trên mànhình sẽ xuất hiện cửa sổ làm việc củaWord là một văn bản trắng, có tên tạmthời là Document1 Sau đấy ta có thểnhập nội dung cho văn bản
Tự học, giảiquyết vấn
đề, tư duy,
tự quản lý,hợp tác,trao đổinhóm
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH (18 phút).
1 Mục tiêu: HS mở được phần mềm soạn theo văn bản trên máy tính bằng 2
cách
2 Nội dung: Thực hành Khởi động chương trình Word trên máy tính
3 Sản phẩm: Thực hiện được 2 thao tác khởi động chương trình W trên máy
Trang 4Tuần: 19 Ngày soạn: 10/01/2020
CHƯƠNG IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN.
Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN (tiết 2)
3 Phẩm chất:
Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêuthích môn học HS chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với nhiệm vụ được giaotrong các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy vi tính, máy chiếu
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 5’
1 Mục tiêu: Giúp học sinh tập trung tiếp nhận nhiệm vụ của tiết học
2 Nội dung: Câu hỏi liên quan đến bài học.
3 Sản phẩm: HS xác định được nhiệm vụ của tiết học
4 Tổ chức thực hiện
- GV đặt vấn đề dẫn dắt vào bài
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động : Tìm hiểu các thành phần trên cửa sổ Word (20’)
1 Mục tiêu: HS nhận biết các thành phần trong cửa sổ của Word
Trang 52 Nội dung: Thông tin phần 3 trong SGK
3 Sản phẩm: Nêu được thành phần chính có trên Word, cách mở văn bản, cách
lưu văn bản và kết thúc
4 Tổ chức thực hiện
GV: Cho HS quan sát tranh
cửa sổ làm việc của Word
HS: Thảo luận nhóm trả lời
3 Có gì trên cửa sổ Word.
- Các thành phần chính trên cửa sổ củaWord bao gồm:
a Thanh tiên đề (Title bar): chứa têncủa chương trình
b Thanh thực đơn ( Menu Bar): chưacác bảng chọn bao gồm các lệnh sắpxếp theo từng nhóm trong các bảngchọn: File; Edit; view; insert;
c Thanh công cụ chuẩn (Standart bar):
Bao gồm các nút lệnh để chon nhanhmột số chức năng thường dùng nhất ;
; ;
- Mỗi nút lệnh sẽ có 1 tên để phân biệt
VD: Để mở một tệp văn bản mới tanháy nút New trên thanh công cụ
d Thanh công cụ định dạng(Formatting): ding để định dạng kí tự,định dạng đoạn,
h Thanh cuốn ( Status Bar): bao gồmcuốn dọc và cuốn ngang
Tự học, giảiquyết vấn
đề, tư duy,
tự quản lý,hợp tác,trao đổinhóm
Hoạt động : Mở văn bản (10 phút)
1 Mục tiêu: HS biết các bước mở văn bản mới và văn bản sẵn Word
2 Nội dung: Thông tin phần 4 trong SGK
3 Sản phẩm: Nêu được cách mở văn bản.
Trang 6+Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ
+Tìm đường dẫn tới tệp văn bản cần mở
+Nháy chọn tên tệp cần mở
+ Nháy chọn nút Open để mở
Chú ý: Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng ngầm định là Doc
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH (8 phút).
1 Mục tiêu: HS biết các bước mở văn bản mới và văn bản sẵn trên máy tính
2 Nội dung: Thực hành mở văn bản
3 Sản phẩm: Thực hiện được mở văn bản mới và cũ/
4 Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG (2 phút)
1 Mục tiêu: Giúp HS ghi nhớ các bước mở văn bản mới và văn bản sẵn trên
máy tính
2 Nội dung: Thực hiện mở văn bản, mới và văn bản đã có trên máy
3 Sản phẩm: Thực hiện được mở văn bản mới và cũ trên máy tính
4 Tổ chức thực hiện
- Giao về nhà thực hiện (nếu có điều kiện)
Trang 7Tuần: 20 Ngày soạn: 17/01/2020
CHƯƠNG IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN.
Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN (tiết 3)
3 Phẩm chất:
Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêuthích môn học HS chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với nhiệm vụ được giaotrong các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy vi tính, máy chiếu
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 5’
1 Mục tiêu: Giúp học sinh tập trung tiếp nhận nhiệm vụ của tiết học
2 Nội dung: Câu hỏi liên quan đến bài học.
3 Sản phẩm: HS xác định được nhiệm vụ của tiết học
- GV đặt vấn đề dẫn dắt vào bài
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động : Lưu văn bản (15 phút)
Trang 81 Mục tiêu: HS nhận biết các thành phần trong cửa sổ của Word
2 Nội dung: Thông tin phần 5 trong SGK
3 Sản phẩm: Nêu được thành phần chính có trên Word, cách mở văn bản, cách lưu
văn bản và kết thúc
4 Tổ chức thực hiện
GV: Sau khi soạn thảo, ta nên
lưu văn bản để có thể dùng lại
về sau (thêm nội dung, chỉnh
GV: Sau khi soạn thảo, ta nên
lưu văn bản để có thể dùng lại
về sau (thêm nội dung, chỉnh
sửa, in)
5 Lưu văn bản.
Để lưu văn bản ta làm như sau:
- Nháy nút lệnh Save trên thanhcông cụ
- Xuất hiện cửa sổ Save As
- Gõ tên cho tệp văn bản vào khung Filename
- Nháy nút Save để lưu văn bản
Tự học, giảiquyết vấn
đề, tư duy,
tự quản lý,hợp tác,trao đổinhóm
Hoạt động : 6 Kết thúc (5)
1 Mục tiêu: Biết được các cách kết thúc khi không làm việc với văn bản
2 Nội dung: Thông tin phần 6 trong SGK
3 Sản phẩm: Nêu được thành phần chính có trên Word, cách mở văn bản, cách lưu
- Nháy nút đóng ở trên để kết thúcviệc soạn thảo văn bản
Tự học, giảiquyết vấn
đề, tư duy,
tự quản lý,hợp tác,trao đổinhóm đôi
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH (17 phút).
1 Mục tiêu: HS biết các bước Lưu văn bản và đóng văn bản
Trang 92 Nội dung: Thực hành Lưu văn bản và đóng văn bản
3 Sản phẩm: Thực hiện được Lưu văn bản và đóng văn bản
4 Tổ chức thực hiện: Thực hành trên máy tính
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG (3 phút)
1 Mục tiêu: Giúp HS ghi nhớ các bước mở văn bản mới và văn bản sẵn trên
máy tính
2 Nội dung: Thực hiện mở văn bản, mới và văn bản đã có trên máy
3 Sản phẩm: Thực hiện được mở văn bản mới và cũ trên máy tính
4 Tổ chức thực hiện
- Giao về nhà thực hiện (nếu có điều kiện)
Trang 11Tuần 20 Ngày soạn: 10/01/2019
4 Kiến thức trọng tâm: Soạn thảo văn bản đơn giản.
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
- Năng lực chuyên biệt : Phân biệt được một số thành phần của văn bản, con trỏ soạnthảo, quy tắc gõ văn bản
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1.GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao
MĐ 4 Sọan thảo
văn bản
đơn giản
HS nắm được thếnào là văn bản vàlàm quen vớiphần mềm soạnthảo văn bản
Học sinh nắmđược vùng chínhcủa soạn thảovăn bản đơngiản
Phân biệt đượcmột số thành phầncủa văn bản, contrỏ soạn thảo, quytắc gõ văn bản
Trang 12III PHƯƠNG PHÁP: nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Câu hỏi: Có gì trên cửa sổ Word 10đ
Trả lời:
Thanh tiên đề (Title bar): chứa tên của chương trình.2đ
Thanh thực đơn ( Menu Bar): chưa các bảng chọn bao gồm các lệnh sắp xếp theo từng
nhóm trong các bảng chọn: File; Edit; view; insert; 2đ
Thanh công cụ chuẩn (Standart bar): Bao gồm các nút lệnh để chon nhanh một số
chức năng thường dùng nhất
Mỗi nút lệnh sẽ có 1 tên để phân biệt 2đ
VD: Để mở một tệp văn bản mới ta nháy nút New trên thanh công cụ
Thanh công cụ định dạng (Formatting): ding để định dạng kí tự, định dạng đoạn,
2đ
Thanh cuốn ( Status Bar): bao gồm cuốn dọc và cuốn ngang 2đ
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về soạn thảo văn bản đơn giản.
GV: Hãy liệt kê một số hoạt động hằng ngày có liên
quan đến soạn thảo văn bản của em và của các thành
viên trong gia đình em ?
HS: Nhớ lại kiến thức để trả lời
HS: Tìm hiểu bài
Năng lực giao tiếp, traođổi, tự quản lý
B.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động 2: Các thành phần của văn bản (14’)
1 Mục tiêu: HS nắm được các thành phần của văn bản gồm những gì.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Nắm các thành phần của văn bản, con trỏ soạn thảo văn bản
GV: Trong tiếng Việt,
- Bao gồm các con chữ, con số, kí hiệu
- Là thành phần cơ bản nhất của văn bản
giải quyếtvấn đề, tưduy, tự quảnlý
Trang 132 Con trỏ soạn thảo.
- Con trỏ soạn thảo văn bản là một vạch đứng nhấpnháy trên màn hình cho biết vị trí của kí tự được gõvào
- Con trỏ chuột dùng để thực hiện các lệnh do người
sử dụng thao tác còn
- Con trỏ soạn thảo cho biết vị trí của kí tự được gõvào
giải quyếtvấn đề, tưduy, tự quản
lý, hợp tác,trao đổinhóm
Hoạt động 3: Quy tắc gõ văn bản trong Word (20’)
1 Mục tiêu: HS biết được quy tắc để gõ văn bản trong Word
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Nắm các quy tắc gõ văn bản trong Word, gõ văn bản chữ việt.
GV: Hướng dẫn học sinh đọc tài
liệu và trả lời câu hỏi
Em hãy nêu các quy tắc để gõ
văn bản trong Word?
HS: Thảo luận nhóm trả lời
GV: Đưa ra nhận xét
GV: Hướng dẫn học sinh đọc tài
liệu và trả lời câu hỏi
Để soạn thảo được tiếng Việt
trong Word ta cần những gì?
HS: Thảo luận nhóm trả lời
GV: Đưa ra nhận xét
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.
- Khi soạn thảo, các dấu ngắt câu: (.) (,) (:)(;) (!) (?) phải được đặt sát vào từ đứngtrước nó, sau đó là một dấu cách nếu đoạnvăn bản đó vẫn còn nội dung
- Các dấu mở ngoặc (, [, {, <, ‘, “ phải đượcđặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếptheo
- Các dấu đóng ngoặc ), ], }, >, ’, ” phảiđược đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùngcủa từ ngay trước đó
- Giữa các từ chỉ dùng 1 phím cách để phâncách
- Nhấn phím Enter một lần để kết thúc mộtđoạn văn bản chuyển sang đoạn VB mới
4 Gõ văn bản chữ Việt.
- Để gõ đuợc chữ Tiếng Việt bằng bảng gõchữ Tiếng Việt theo kiểu TELEX và VNI(Xem bảng gõ Trang 73 SGK)
- Để có thể soạn thảo chữ tiếng Việt, xemtrên màn hình, in ra giấy thì cần phải có cáctệp tin đặc biệt được cài trên máy tính
Tự học, giảiquyết vấn
đề, tư duy,
tự quản lý,hợp tác, traođổi nhóm
Trang 14- Các tệp tin này được gọi là phông chữViệt.
4 Kiến thức trọng tâm : Bước đầu tạo và lưu một văn bản chữ Việt đơn giản.
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Thực hành, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, traođổi nhóm
- Năng lực chuyên biệt : Tập luyện phân biệt được một số thành phần của văn bản,con trỏ soạn thảo, quy tắc gõ văn bản
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Trang 151 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính.
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đ
giá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Văn bản đầu
tiên của em HS làm quenvà tìm hiểu cửa
sổ làm việc củaWord, các bảngchọn, một sốnút lệnh
Hs biết tạo vàlưu văn bảnchữ Việt đơngiản
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: 1'
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
Hãy nêu các thành phần của văn bản.(10đ)
* Trả lời
* Kí tự:
- Bao gồm các con chữ, con số, kí hiệu 1đ
- Là thành phần cơ bản nhất của văn bản 1đ
- Phần lớn các kí tự đều được nhập từ bàn phím.1đ
* Dòng: Là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải
3đ
* Đoạn:
- Bao gồm nhiều câu liên tiếp, có liên quan tới nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa.1đ
- Khi soạn thảo văn bản Word, ta nhấn phím Enter để kết thúc 1 đoạn văn bản.1đ
*Trang: Là phần văn bản cùng nằm trên một trang in.2đ
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về văn bản đầu tiên của em
GV: Em hãy tìm hiểu tại sao không nên để dấu
cách trước các dấu chấm hoặc ngắt câu?
HS: Nhớ lại kiến thức để trả lời
HS: Tìm hiểu bài
Năng lực giao tiếp, trao đổi, thựchành, tự quản lý
B.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động 2: Khởi động word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình Word (19’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về khởi động word và chức năng các thành phần.
Trang 162 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, trao đổi.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS biết cách khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của
- Phân biệt các thanh công cụ của Word
- Tìm hiểu một số chức năng trong cácbảng chọn File
- Thực hiện 2 thao tác sau:
đề, tư duy, tựquản lý, hợptác, trao đổinhóm
Hoạt động 3: Soạn một đoạn văn bản đơn giản (16’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về một văn bản đơn giản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, trao đổi.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS thực hiện soạn thảo bài tập trên máy tính.
GV: Cho HS thực hiện soạn thảo
bài tập trên máy tính
HS: Thực hiện gõ bài ' Biển đẹp '
trong sách giáo khoa (tr77)
GV: Hướng dẫn HS lưu văn bản
HS: thực hành bài tập
2 Soạn một văn bản đơn giản.
- Gõ đoạn văn bản: “Biển đẹp” trong sáchgiáo khoa (77)
- Lưu văn bản với tên Bien dep
- Chú ý gõ bằng 10 ngón
Thực hành,giải quyết vấn
- Ôn lại các thao tác vừa thực hành
- Đọc và nghiên cứu trước phần 3
Trang 17Tuần: 21 Ngày soạn: 17/01/2019
18/01/2019
BÀI THỰC HÀNH 5 (tiết 2)VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM
Trang 18- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu
thích môn học
4 Kiến thức trọng tâm: Soạn thảo và chỉnh sửa văn bản.
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Thực hành, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, traođổi nhóm
- Năng lực chuyên biệt : Tập luyện phân biệt được một số thành phần của văn bản,con trỏ soạn thảo, quy tắc gõ văn bản, làm quen với một số bảng chọn trong soạn thảovăn bản
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Văn bản đầu
tiên của em HS làm quenvà tìm hiểu cửa
sổ làm việc củaWord, các bảngchọn, một sốnút lệnh
Chuyển con trỏsoạn thảo bằngchuột và cácphím mũi tên
Dùng thanhcuốn để xemcác phần khácnhau của vănbản
Hs biết tạo vàlưu văn bảnchữ Việt đơngiản
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp :1'
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
Câu hỏi: Khởi động Word, soạn câu thơ.
Đồng đăng có phố kỳ lừa,.
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh.
Sau đó lưu văn bản với tên là Bài thơ.
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về văn bản đầu tiên của em
Trang 19GV: Để thực hiện thành tạo hơn với việc
soạn văn bản hôm nay các em tiếp tục làm
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn
bản (18’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về di chuyển con trỏ chuột bằng những cách nào.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, trao đổi.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn
Hoạt động 3: Thực hiện và so sánh một số thao tác (15’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức các thao tác thu nhỏ, phóng to cửa sổ soạn thảo.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, trao đổi.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS thu nhỏ kích thước của màn hình soạn thảo bằng các nút trên thanh
+ Chọn lệnh View -> Normal
+ Chọn lệnh View -> Print Layout
Chọn lệnh View -> Outline
Nháy chọn các nút lệnh góc dưới bên
trái cửa sổ , , và quansát sự thay đổi
Thực hành,giải quyếtvấn đề, tưduy, tựquản lý
Trang 20thảo - Thu nhỏ kích thước của màn hình
soạn thảo bằng các nút trên thanh tiêuđề
- Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏiWindows
V Củng cố: 3'
- Kiểm tra bài của một số nhóm
- GV nhận xét kết quả của buổi thực hành
VI Hướng dẫn về nhà: 1'
- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này
Trang 21- HS biết được cách xoá, chèn thêm nội dung vào văn bản, biết chọn phần văn
bản, khôi phục trạng thái văn bản
4 Kiến thức trọng tâm : chỉnh sửa văn bản
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Thực hành, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, traođổi nhóm
- Năng lực chuyên biệt : Sử dụng các công cụ và bảng chọn để xoá, chèn thêm nộidung vào văn bản, biết chọn phần văn bản, khôi phục trạng thái văn bản
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu.
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK.
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Chỉnh sửa văn
bản HS biết đượccách xoá, chèn
thêm nội dungvào văn bản,biết chọn phầnvăn bản, khôiphục trạng tháivăn bản
Hs sử dụng cáccông cụ vàbảng chọn đểthực hiện chỉnhsửa văn bản
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIÊN TRÌNH GIỜ DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
Trang 22Câu hỏi: Em hãy lên thực hiện thao tác khởi động Word Mở tệp ‘Biển đẹp’, trong
thư mục My Documents.
Trả lời:
- HS thực hiện đúng thao tác khởi động Word (5đ).
- Mở tệp ‘biển đẹp’, trong thư mục My Documents đúng và nhanh (5đ).
3 Bài mới:
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về chỉnh sửa văn bản.
GV: Nếu văn bản được viết trên giấy để sửa
Hoạt động 2: Xoá và chèn thêm vào văn bản (10’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về xóa và chèn thêm vào văn bản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS biết được cách xoá vài kí tự trong văn bản, chèn thêm kí tự vào văn bản
GV: Trong quá trình soạn văn bản chúng
ta cũng cần xóa một vài kí tự trong văn
GV: Thực hiện mẫu xóa kí tự trong văn
bản bắng 2 phím Backspace, Delete cho
HS quan sát
? Khi sử dụng hai phím xóa Backspace,
Delete khác nhau ở điểm nào.
- Dùng phím Backspace để xoácác kí tự nằm bên trái con trỏsoạn thảo
Trang 23Trước khi thực hiện xoá kí tự hay một
phần văn bản cần suy nghĩ cẩn thận ấn phím Delete hoặc Backspace.b Chèn thêm kí tự vào văn bản.
- Di chuyển con trỏ soạn thảo vào vịtrí cần chèn, sau đó sử dụng bànphím để gõ nội dung
Hoạt động 3: Chọn phần văn bản (13’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về cách chọn phần văn bản
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS nắm được các thao tác thực hiện chọn phần văn bản
- GV: Khi ta thực hiện bất kì một thao
tác nào nhưng tác động tới một phần văn
bản hay một đối tượng nào đó(các hình
vẽ, hình ảnh, bảng ) Trước hết cần chọn
phần văn bản hay đối tượng đó (còn
được gọi là đánh dấu hay bôi đen)? Để
bôi đen phần văn bản em thực hiện như
thế nào.
HS: Trả lời
GV: Chốt ghi bảng
GV: Thực hiện mẫu cho HS quan sát
? GV: Giới thiệu và làm mẫu thao tác
khôi phục trạng thái văn bản
2 Chọn phần văn bản
- Các thao tác thực hiện chọnphần văn bản
1 Đưa con trỏ chuột tới vị tríbắt đầu
2 Kéo thả chuột đến vị trí cuốicủa phần văn bản
Thực hành,giải quyếtvấn đề, tưduy, tự quảnlý
Hoạt động 2: Sao Chép (10’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về sao chép và chuyển nội dung văn bản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS nắm được Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí
gốc , đồng thời sao chép nội dung đó vào vị trí khác
- GV: Em hãy tưởng tượng việc sao
chép phần văn bản cũng giống như khi
ta Photocopy một trang văn bản, lúc
đó ta sẽ được một hay nhiều văn bản
khác giống hệt như văn bản ban đầu,
tuy nhiên văn bản ban đầu vẫn được
giữ nguyên
Sao chép phần văn bản là gì?
HS: Theo dõi SGK trả lời
GV: Ghi bảng
GV: Cho HS quan sát hình “ Sao chép
phần văn bản SGK’’ trên máy chiêu
3 Sao chép.
- Sao chép phần văn bản là giữ nguyênphần văn bản đó ở vị trí gốc , đồng thờisao chép nội dung đó vào vị trí khác
- Các bước thực hiện sao chép một phầnvăn bản:
+ Chọn phần văn bản muốn sao chép (bôiđen), nháy chọn nút lệnh Copy + Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép,nháy chọn nút lệnh Paste
Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy
Trang 24Nêu các bước sao chép phần văn
bản.
HS: Theo dõi SGK trả lời
GV: Ghi bảng
GV: Thực hiện mẫu trên máy tính
GV: Gọi HS lên thực hiện lại
HS: Làm theo sự hướng dẫn của GV
Lưu ý: Ta có thể nhấn nút Copy 1 lần
và nhấn nút Paste nhiều lần để sao
chép cùng 1 nội dung nhưng vào nhiều
vị trí khác nhau
Hoạt động 3: Di chuyển (10’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến về di chuyển nội dung văn bản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS nắm được các bước thực hiện di chuyển một phần văn bản
GV: Thực hiện mẫu trên máy tính
GV: Gọi HS lên thực hiện lại
HS: Làm theo sự hướng dẫn của GV
? Thao tác sao chép và di chuyểnkhác
nhau ở điểm nào.
V Củng cố: 4’
GV: Treo bảng phụ Bài 4: (tr 81 SGK) Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh
tương ứng
HS: Thảo luận theo bàn,trả lời
GV: Chốt đáp án trên máy chiếu
Trang 25Cut Di chuyển văn bảnCopy Sao chép văn bảnPaste Ghi phần văn bản đã sao chép và di chuyển trước đóUndo Khôi phục văn bản
VI Hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK
- Đọc và nghiên cứu trước bài thực hành 6: “Em tập chỉnh sửa văn bản”
Trang 264 Kiến thức trọng tâm : chỉnh sửa văn bản.
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
- Năng lực chuyên biệt : Sử dụng các công cụ và bảng chọn để sao chép, di chuyểnphần văn bản
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy vi tính, máy chiếu.
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK.
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Chỉnh sửa văn
bản HS biết đượccách chọn 1
phần văn bản,sao chép, dichuyển phầnvăn bản
HS hiểu bướcđầu về chỉnhsửa văn bảnchữ Việt đơngiản
Hs sử dụng cáccông cụ vàbảng chọn đểthực hiện chỉnhsửa văn bản
III PHƯƠNG PHÁP : nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
- Dùng phím Backspace để xoá các kí tự nằm bên trái con trỏ soạn thảo (3đ)
- Dùng phím Delete để xoá các kí tự nằm bên phải con trỏ soạn thảo (3đ)
-HS thực hiện thao tác xóa đúng (2đ)
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
Trang 274 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về chỉnh sửa văn bản.
GV: Theo em khi soạn thảo văn bản trên
máy tính có công cụ nào giúp em dễ dàng
sữa sai không ?
1 Mục tiêu: Hình thành kiến thức về sao chép và chuyển nội dung văn bản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS nắm được Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc
, đồng thời sao chép nội dung đó vào vị trí khác
- GV: Em hãy tưởng tượng việc sao
chép phần văn bản cũng giống như khi
ta Photocopy một trang văn bản, lúc đó
ta sẽ được một hay nhiều văn bản khác
giống hệt như văn bản ban đầu, tuy
nhiên văn bản ban đầu vẫn được giữ
nguyên
Sao chép phần văn bản là gì?
HS: Theo dõi SGK trả lời
GV: Ghi bảng
GV: Cho HS quan sát hình “ Sao chép
phần văn bản SGK’’ trên máy chiêu
Nêu các bước sao chép phần văn bản.
HS: Theo dõi SGK trả lời
GV: Ghi bảng
GV: Thực hiện mẫu trên máy tính
GV: Gọi HS lên thực hiện lại
HS: Làm theo sự hướng dẫn của GV
Lưu ý: Ta có thể nhấn nút Copy 1 lần
và nhấn nút Paste nhiều lần để sao
chép cùng 1 nội dung nhưng vào nhiều
vị trí khác nhau
3 Sao chép.
- Sao chép phần văn bản là giữ nguyênphần văn bản đó ở vị trí gốc , đồng thờisao chép nội dung đó vào vị trí khác
- Các bước thực hiện sao chép một phần vănbản:
+ Chọn phần văn bản muốn sao chép (bôiđen), nháy chọn nút lệnh Copy + Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép,nháy chọn nút lệnh Paste
Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy
Hoạt động 2: Di chuyển (16’)
1 Mục tiêu: Hình thành kiến về di chuyển nội dung văn bản.
Trang 282 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS nắm được các bước thực hiện di chuyển một phần văn bản
GV: Thực hiện mẫu trên máy tính
GV: Gọi HS lên thực hiện lại
HS: Làm theo sự hướng dẫn của GV
? Thao tác sao chép và di chuyểnkhác
nhau ở điểm nào.
V Củng cố: 4’
GV: Treo bảng phụ Bài 4: (tr 81 SGK) Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh
tương ứng
HS: Thảo luận theo bàn,trả lời
GV: Chốt đáp án trên máy chiếu
VI Hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK
- Đọc và nghiên cứu trước bài thực hành 6: “Em tập chỉnh sửa văn bản”
Trang 29Tuần 23 Ngày soạn: 03/02/2020
2 Kỹ năng: HS luyện các kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt.Thực hiện các thao tác cơ
bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chứcnăng sao chép, di chuyển
3 Thái độ: Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh
yêu thích môn học
4 Kiến thức trọng tâm: Chỉnh sửa văn bản
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
- Năng lực chuyên biệt : Sử dụng các công cụ, thao tác chỉnh sửa văn bản
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Bài thực hành
6: Em tập chỉnh
sửa văn bản
HS biết đượcthao tác mởvăn bản mới,
mở văn bản đãlưu, nhập nộidung cho vănbản
HS hiểu cácthao tác cơ bản
để chỉnh sửanội dung vănbản, thay đổitrật tự nội dungvăn bản bằngcác chức năngsao chép, dichuyển
Hs sử dụng cáccông cụ vàbảng chọn đểthực hiện chỉnhsửa văn bản
Trang 30III PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: - Kết hợp trong quá trình thực hành.
3 Nội dung bài mới:
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về chỉnh sửa văn bản.
GV: Em hãy nêu cách sao chép văn bản?
1 Mục tiêu: HS biết cách khởi động word và tạo văn bản mới.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, thực hành.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS thực hành gõ văn bản Tìm các lỗi sai và sửa các lỗi đó cho đúng theo
đúng qui tắc gõ văn bản tiếng Việt
- GV: Phân cho HS ngồi vào
- Tìm các lỗi sai và sửa các lỗi đó chođúng theo đúng qui tắc gõ văn bản tiếngViệt
Tự học,giải quyếtvấn đề, tưduy, tựquản lý,
Hoạt động 3: Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè (29’)
1 Mục tiêu: HS biết cách phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, thực hành.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS thực hành gõ văn bản Biết sử dụng nút Overtype, nút Insert.
- GV: Hướng dẫn HS sử dụng
nút Overtype, nút Insert 2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè. Tự học,giải quyết
Trang 31- HS thực hành soạn thảo với 2
GV: Quan sát sửa sai cho HS
- Đặt con trỏ soạn thảo vào trướcđoạn văn bản thứ 2, nháy đúp chuộtvào nút OVR ở phía dưới cửa sổ đểnút đó hiện rõ (chế độ gõ đè), nút bị
mờ (chế độ gõ chèn)
- Thực hành gõ đoạn văn bản trongphần b (SGK/ 84)
vấn đề, tưduy, tựquản lý,hợp tác,trao đổinhóm
V Củng cố: 3’
- Nhận xét tiết thực hành, cho điểm một số em
VI Hướng dẫn về nhà: 1’
- Học kỹ các vấn đề vừa thực hành chuẩn bị cho tiết thực hành tiếp theo
- HS luyện các kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nộidung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
3 Thái độ:
- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu thích
môn học
4 Kiến thức trọng tâm : các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Thực hành, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
- Năng lực chuyên biệt : Sử dụng các công cụ để mở van bản đã lưu trong máy tính,thự hiện thành thạo thao tác chỉnh sửa văn bản
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính.
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK.
Trang 323 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá.
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
mở văn bản đãlưu, nhập nộidung cho vănbản
HS hiểu các thaotác cơ bản đểchỉnh sửa nộidung văn bản,thay đổi trật tự nộidung văn bản bằngcác chức năng saochép, di chuyển
Hs sử dụngcác công cụ
và bảng chọn
để thực hiệnchỉnh sửa vănbản
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: 1'
2 Kiểm tra bài cũ: - Kết hợp trong quá trình thực hành.
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về chỉnh sửa văn bản.
GV: Hôm nay chúng ta tiếp tục làm bài thực
1 Mục tiêu: HS biết cách mở văn bản đã lưu, sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, thực hành.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS thực hành gõ văn bản Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng cách
sao chép hoặc di chuyển Lưu văn bản với tên cũ
- Mở văn bản Bien dep.doc đã
lưu ở bài trước
- Sao chép toàn bộ nội dungcủa 2 đoạn văn bản vừa thực
hiện vào cuối văn bản Bien
Thực hành,giải quyếtvấn đề, tưduy, tựquản lý,hợp tác,trao đổi
Trang 331 Mục tiêu: HS biết cách thực hành gõ chữ Việt và sao chép nội dung.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Hướng dẫn, thực hành.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Trao đổi, thực hành.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Thực hành gõ chữ Việt và sao chép nội dung
GV: Mở một văn bản mới, sau
đó thực hiện soạn thảo bài thơ
trong SGK
HS: Sử dụng thao tác sao chép
để thực hiện gõ nhanh hơn
GV: Sau khi gõ xong, chú ý
sửa các lỗi gõ sai theo qui tắc
soạn thảo trong bài
4 Thực hành gõ chữ Việt và sao chép nội dung.
- Mở văn bản mới
- Gõ bài thơ “Trăng ơi” (SGK/ 85)
- Chú ý một số câu thơ lặp lại dùngthao tác sao chép
- Lưu bài với tên Trang oi.
Thực hành,giải quyếtvấn đề, tưduy, tựquản lý,hợp tác,trao đổinhóm
V Củng cố: 3'
- Kiểm tra bài thực hành của một số nhóm, cho điểm
- Củng cố và sửa sai
VI Hướng dẫn về nhà: 1'
- Ôn lại bài và thực hành lại các thao tác vừa làm trong bài thực hành
- Đọc trước bài định dạng văn bản
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
Trang 34- Năng lực chuyên biệt : Hiểu và định dạng được văn bản.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đ
giá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Định dạng văn
bản HS biết đượcđịnh dạng văn
bản là gì, gồmmấy loại
HS hiểu cácđịnh dạng kí tựtrong văn bảnbằng các nútlệnh và bằngbảng chọn
III PHƯƠNG PHÁP : nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1) Ổn định tổ chức lớp : 1'
2) Kiểm tra bài cũ : 4’
? Thực hiện thao tác mở văn bản đã có trong máy tính, sao chép, chỉnh sửa nội dung.
(10đ)
Trả lời:
Thực hiện thao tác mở văn bản đã có trong máy tính đúng 4đ Sao chép đúng 3đ
Chỉnh sửa nội dung đúng 3đ (HS làm theo yêu cầu của GV)
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về định dạng văn bản.
GV: Nếu soạn thảo văn bản bằng bút trên giấy, em có
thể viết chữ đứng hoặc chữ nguyên sau đó em không
thể thay đổi kiểu chữ đã viết Vậy khi soạn thảo vă bản
trên máy tính em có thể thay đổi kiểu chữ khác không ?
HS: Có thể
GV : Và còn nhiều tính chất khác của chữ nữa bài học
hôm nay sẽ tìm hiểu về tính chất đó
Năng lực giao tiếp, trao đổi, tựquản lý
B.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của giáo viên và học
Hoạt động 2: Định dạng văn bản (16’)
1 Mục tiêu: HS biết cách định dạng văn bản
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
Trang 353 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Định dạng văn bản là làm thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn
bản, các đối tượng trong trang văn bản
GV: Ta có thể làm thay đổi kiểu
dáng của các kí tự trong một văn
bản hay không?
HS: Thảo luận nhóm trả lời
? Kí tự bao gồm những gì.
HS: Thảo luận nhóm trả lời
HS: Kí tự bao gồm: con chữ, con
số, kí hiệu
GV: Định dạng văn bản làm cho
văn bản trở nên dễ đọc hơn,
trang văn bản có bố cục đẹp mắt
hơn, người đọc dễ ghi nhớ các
nội dung cần thiết
1 Định dạng văn bản.
- Định dạng văn bản là làm thay đổikiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạnvăn bản, các đối tượng trong trang vănbản
- Định dạng văn bản gồm 2 loại;
+ Định dạng kí tự
+ Định dạng đoạn văn bản
Tự học, giảiquyết vấn đề, tưduy, tự quản lý,hợp tác, trao đổinhóm
Hoạt động 3: Định dạng kí tự (17’)
1 Mục tiêu: HS biết cách định dạng kí tự trong văn bản.
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Định dạng kí tự là làm thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự
GV: VD: phần ghi nhớ trong
SGK luôn có màu sắc khác với
phần nội dung, thường được in
đậm hơn => Gây chú ý cho
người học
? Định dạng kí tự là làm thay
đổi cái gì.
HS: Thảo luận nhóm trả lời
GV: Yêu cầu Hs xem ví dụ về
GV: Làm mẫu cho HS quan sát
Gọi một số HS của các nhóm lên
Tự học, giảiquyết vấn đề, tưduy, tự quản lý,hợp tác, trao đổinhóm
V Củng cố: (4’)
Trang 36- GV gọi một số HS lên thực hiện một số thao tác định dạng.
VI Hướng dẫn về nhà: (1')
- Về nhà đọc trước phần còn lại chuẩn bị co tiết tiếp theo
Trang 374 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
- Năng lực chuyên biệt : Hiểu và định dạng được văn bản
II PHƯƠNGTIỆN DẠY HỌC :
1 GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy chiếu, máy vi tính
2 HS: Đồ dùng học tập, SGK
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n ếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ủa câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánht c a câu h i, b i t p, ki m tra, ánhỏi, bài tập, kiểm tra, đánh ài tập, kiểm tra, đánh ập, kiểm tra, đánh ểm tra, đánh đgiá
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Định dạng văn
bản HS biết đượcđịnh dạng văn
bản là gì, gồmmấy loại
HS hiểu cácđịnh dạng kí tựtrong văn bảnbằng các nútlệnh và bằngbảng chọn
III PHƯƠNG PHÁP : nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1) Ổn định tổ chức lớp : 1'
2) Kiểm tra bài cũ : 4’
? Định dạng văn bản là gì? Định dạng văn bản gồm những loại nào?(10đ)
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: 2’
1 Mục tiêu: Tạo hứng thú để học sinh tiếp nhận bài mới
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về định dạng văn bản.
Trang 38GV: Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu bài
1 Mục tiêu: HS biết cách định dạng kí tự trong văn bản
2 Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Động não và trình bày.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hỏi và trả lời.
4 Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, máy vi tính.
5 Sản phẩm: HS biết cách sử dụng các nút lệnh và hộp thoại font.
GV: Đưa ra một số VD trên máy chiếu
cho HS quan sát
VD:
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT Dân tộc Nội Trú
Trường PT dân tộc Nội Trú
GV: Thực hiện mẫu VD
GV: Gọi một số HS lên thực hiện
HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của
Để định dạng kí tự
ta thực hiện như sau
- Chọn phần văn bảncần định dạng
- Sử dụng các nútlệnh trên thanh côngcụ.,
* Phông chữ: Nháynút mũi tên bên phảihộp Font chọn phôngchữ thích hợp
* Nháy nút mũi tênbên phải ô Font Size Chọn cỡ chữthích hợp
* Màu chữ: Nháychọn mũi tên bênphải Font Color Chọn màu chữ thíchhợp
b, Sử dụng hộp thoại Font.
Tự học, giảiquyết vấn đề, tưduy, tự quản lý,hợp tác, trao đổinhóm
Tự học, giảiquyết vấn đề, tưduy, tự quản lý,
Trang 39- Chọn phần văn bảnmuốn định dạng
Mở bảng chọnFormat chọn lệnhFont và sử dụng hộpthoại Font
Xuất hiện hộp thoạiFont sau đó chọn cáclệnh tại ô
Font: Chọn phôngchữ
Font Style: Chọnkiểu chữ
Size: Chọn cỡ chữ
Font Color: Chọnmàu chữ
Underline Style:
Chọn kiểu chữ
- Chọn ok để thựchiện hay Cancel đểkết thúc
hợp tác, trao đổinhóm
Trang 40Tuần: 25 Ngày soạn: 23/02/2019
- Học sinh định dạng được đoạn văn bản
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổinhóm
- Năng lực chuyên biệt: Hiểu và định dạng được đoạn văn bản
MĐ 1 Thông hiểu MĐ 2 Vận dụng MĐ 3 Vận dụng cao MĐ 4
Định dạng đoạn
văn bản HS biết đượcđịnh dạng đoạn
văn bản là gì,bao gồm cáctính chất nào
HS hiểu cácđịnh dạng kí tựtrong văn bảnbằng các nútlệnh và bằngbảng chọn
Hiểu và địnhdạng đượcđoạn văn bản
III PHƯƠNG PHÁP: nêu, giải quyết vấn đề, thực hành, quan sát.