1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án theo theo cấu trúc mới môn hóa học năm 2017 bộ giáo dục và đào tạo mã 30 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 802,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn... Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.[r]

Trang 1

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

(Đề thi có 40 câu / 5 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của X là

A metyl butirat B n-propyl axetat C etyl propionat D isopropyl axetat Câu 2: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 3: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột

phích Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%

A 0,36 B 0,72 C 0,9 D 0,45.

Câu 4: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2 và NH3 Chất làm quỳ tím hóa xanh là

A CH3NH2, NH3 B C6H5OH, CH3NH2 C C6H5NH2, CH3NH2 D C6H5OH, NH3

Câu 5: Cho dãy các chất sau: abumin, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glycol và

triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

Câu 6: Nung nung 5,6 gam Fe trong O2 thu được 7,52 gam hỗn hợp rắn X, hòa tan X bằng HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cho AgNO3 dư vào Y thu được m gam kết tủa, giá trị của m là

Câu 7: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1

(C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Số công thức cấu tạo của X là

Câu 8: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 được dung dịch X và chất rắn Y gồm

3 kim loại Chất rắn Y gồm

A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D Al, Fe và Ag.

Câu 9: Thực hiện phản ứng thủy phân etyl axetat và thu etanol theo hình vẽ dưới đây.

Etyl axetat

và natri hiđroxit

Phát biểu nào sau đây là sai

A Etanol thu được trong bình chứa ở dạng dung dịch với nước.

B Phản ứng thủy phân etyl axetat ở trên xảy ra thuận nghịch.

C Natri hiđroxit vừa đóng vai trò là chất xúc tác, vừa là chất phản ứng.

D Thí nghiệm trên có thể thay natri hiđroxit bằng axit sufuric đặc.

Câu 10: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O2) và chất Y (C2H8N2O3) trong đó, X là muối của một amino axit,

Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,20 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,03

mol hai khí (đều là hợp chất hữu cơ đơn chức) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

đá

ĐỀ THI SỐ 30

Trang 2

A 2,67 B 3,64 C 3,12 D 2,79.

Câu 11: Cho các chất rắn: phenol (C6H5OH), glucozơ, glyxin, axit oxalic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y,

Z, T Một số tính chất vật lí và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại ở bảng sau:

(Dấu “ – ”là không phản ứng hoặc không hiện tượng).

Chất Tính tan trong nước Tiếp xúc với quì tím ẩm Phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A phenol, glucozơ, glyxin, axit oxalic B glyxin, axit oxalic, phenol, glucozơ.

C axit oxalic, phenol, glyxin, glucozơ D glyxin, phenol, glucozơ, axit oxalic.

Câu 12: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl,

tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H2N–CH2–CH2–CH2–CH2–NH2 B CH3–CH2–CH2–NH2

C H2N–CH2–CH2–NH2 D H2N–CH2–CH2–CH2–NH2

Câu 13: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Protein có phản ứng màu biure.

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 35,6 gam tristearin trong m gam dung dịch NaOH 8% (dùng dư 25% so với

lượng cần phản ứng), đun nóng Giá trị của m là

Câu 15: Lấy x mol Al cho vào dung dịch chứa a mol AgNO3, b mol Zn(NO3)2 Phản ứng kết thúc được

dung dịch X chứa 2 muối Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư không xuất hiện kết tủa Mối quan hệ giữa x, a và b là

A 2a < x < 4b B a < 3x < a + 2b C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai

A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

B Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.

C Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.

D Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.

Câu 17: Hỗn hợp X chứa 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lit dung dịch chứa AgNO3 a M và Cu(NO3)2

aM thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam Giá trị m là

A 38,8 B 34,4 C 22,6 D 31,2.

Câu 18: X là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột Phân tử X có cấu tạo mạch

cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Tên gọi của X là

Câu 19 : Hòa tan hỗn hợp gồm 0,27 gam bột Al và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được

dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X 1 , nung X 1 ở nhiệt độ cao đến khối

lượng không đổi thu được chất rắn X 2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng X 2

Câu 20: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi

Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 3t giây thì tổng số mol khí thu

Trang 3

được ở cả hai điện cực là 3,8a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước.

Thời điểm tại catot thoát khí là :

A

6t

s

9t s

13t s

14t s 5

Câu 21: Trong thực tế, người ta thường sử dụng cách nào dưới đây để bảo vệ vỏ tàu của các tàu đi biển ?

A Mạ đồng cho vỏ tàu B Tráng một lớp thiếc

C Mạ kẽm cho vỏ tàu D Khoác ngoài một lớp sơn.

Câu 22: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn

toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m

gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,40 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 5,32 gam ba muối Cho dung dịch HBr (vừa đủ) vào T rồi thêm tiếp nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là

Câu 23: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :

o

t

X NaOH    Y Z  (1)      

o

CaO, t

(2)

o

t

Z 2AgNO 3NH H O CH COONH 2NH NO 2Ag (3)

Chất X là

A etyl fomat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat.

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau trong điều kiện không có không khí:

(a) Cho sắt (dư) vào dung dịch HNO3 loãng (b) Đốt cháy dây sắt trong khí clo.

(c) Cho đinh sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3 (d) Nung nóng bột sắt với bột lưu huỳnh.

Khi các phản ứng kết thúc, trường hợp nào tạo thành muối Fe(III) :

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai

A Khi thay thế một nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bằng một gốc hiđrocacbon thu được amin

bậc một

B H2N[CH2]6NH2 có tên thay thế là hexametylenđiamin.

C Anilin tan tốt trong ancol etylic.

D Các điamin được dùng để tổng hợp polime.

B H2N[CH2]6NH2 có tên thay thế là hexan -1,6-điamin.

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 35,6 gam tristearin trong m gam dung dịch NaOH 8% (dùng dư 25% so với

lượng cần phản ứng), đun nóng Giá trị của m là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1

(2) Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thu được hai loại kết tủa.

(4) Đồng kim loại được điều chế bằng cả ba phương pháp là thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân

(5) Al không tan trong nước do có lớp màng Al2O3 bảo vệ

Số nhận định đúng là :

Câu 28: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2; 10,08 gam H2O và N2 Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối của một α-amino axit Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 4

A 17,76 B 11,10 C 8,88 D 22,20.

Câu 29: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 và Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 30: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein.

C Phản ứng màu của protein C Sự đông tụ của lipit.

Câu 31: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm FexOy, Fe và Cu bằng dung dịch chứa 1,8 mol HCl và 0,3 mol HNO3, sau phản ứng thu được 5,824 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chứa (m + 60,24) gam chất tan Cho a gam Mg vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được (m – 6,04) gam rắn và hỗn hợp Y gồm hai khí (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) có tỉ khối so với He bằng 4,7 Giá trị của a gần nhất với

A 21,0 B 23,0 C 22,0 D 24,0.

Câu 32: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30%

và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.

B Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan ra.

C Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.

D Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.

Câu 33: Cho các phương trình phản ứng sau :

(1)

0

t

n 2

2R 2nHCl  2RCl nH

(2)

RCl nNH ( )d­  R(OH)  nNH Cl

(3) R(OH)n(4 n)NaOH  Na(4 n) RO22H O2

Kim loại R là

Câu 34: Hòa tan m gam một hỗn hợp X gồm Al2(SO4)3 và ZnSO4 (tỉ lệ mol 1 : 3) vào nước thu được dung

dịch Y Cho vào dung dịch Y 180 ml dung dịch KOH 1M thì thấy tạo ra 3a gam kết tủa Thêm tiếp 260 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch sau phản ứng thì thấy tạo ra a gam kết tủa Giả thiết rằng tốc độ các phản ứng là như nhau Giá trị của m gần nhất với

Câu 35: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau vào lượng dư dung dịch HCl

(loãng) ở nhiệt độ thường:

(a) Al và Al4C3; (b) Cu và Cu(NO3)2; (c) Fe và FeS; (d) Cu và Fe2O3; (e) Cr và Cr2O3 Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là

Câu 36: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2 và dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 37: Ở điều kiện thường, cho từng chất sau tác dụng với dung dịch NaOH loãng: Cl2, NO2, H2S, CO2,

H3PO4 và P2O5 Số trường hợp có thể tạo ra dung dịch gồm 2 muối là :

Câu 38: Hoà tan hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu

được chất rắn là

Trang 5

A FeO B Al2O3 và FeO C Fe2O3 D Al2O3 và Fe2O3.

Câu 39: Cho các phát biểu

(a) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của bột ngọt

(c) Tơ lapsan bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon nên được dùng để dệt vải may mặc (d) Đipeptit và tripeptit không thể phân biệt bằng thuốc thử là Cu(OH)2

(e) Trong phân tử amilozơ tồn tại liên kết - 1,6 - glicozit

Số câu phát biểu không đúng là

Câu 40: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn

toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2 gam

Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai :

A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1

B X phản ứng được với NH3

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X.

D Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học.

Trang 6

-HẾT -PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ

Câu 1: Chọn B.

Câu 2: Chọn C.

Câu 3: Chọn B.

Câu 4: Chọn A.

Câu 5: Chọn C.

- Có 4 chất bị thủy phân trong môi trường axit: abumin, phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val) và triolein

Câu 6: Chọn D.

  BTKL nO (p­ )2 mX mFe 0,06 mol nHCl(p­ )4nO2 0,24 mol

32

2

BT: e

Ag Fe O

AgCl Ag BT: Cl

AgCl HCl(p­ )

m 143,5n 108n 40,92 (g)

Câu 7: Chọn A.

- Phương trình: HCOOC6H4CH3 + NaOH   C7H7ONa (X1) + HCOONa (X2) + H2O

- Trong cấu tạo của HCOOC6H4CH3 có 3 đồng phân vị trị trí nhóm –CH3 trên vòng benzen là o, m và p

Câu 8: Chọn B

- Quá trình:

                   

3 2

dung­dÞch­hçn­hîp dung­dÞch­X chÊt­r¾n­Y

Al, Fe AgNO ,Cu(NO ) Al , Fe , NO Fe , Ag,Cu

Câu 9: Chọn B.

Câu A Đúng, Vì trong quá trình đun nóng ancol và nước đều bay hơi (nhưng ancol bay hơi nhiều hơn vì

nhiệt độ sôi của ancol thấp hơn) Dùng nước đá để làm lạnh bình cầu làm hơi bay ra bị ngưng tụ và chuyển thành dạng dung dịch

Câu B Sai, Phản ứng trên là phản ứng 1 chiều (vì phản ứng xảy ra trong môi trường bazơ)

Câu C Đúng, Natri hiđroxit vừa đóng vai trò là chất xúc tác, vừa là chất phản ứng.

Câu D Đúng, Thí nghiệm trên có thể thay natri hiđroxit bằng axit sufuric đặc (phản ứng xảy ra thuận

nghịch sản phẩm thu được ít hơn so với dùng NaOH)

Câu 10: Chọn D.

- TH1:

2 5 3 3

(X)NH CH CH COONH

E

(Y)C H NH NO

- TH2:

2 5 3 3

(X)NH CH COOH NCH

E

(Y)C H NH NO

Câu 11: Chọn D.

Chất Tính tan trong nước Tiếp xúc với quì tím ẩm Phản ứng tráng bạc

Trang 7

Axit oxalic (COOH) 2 Dễ tan hồng –

Câu 12: Chọn D.

- Nếu X có dạng RNH2, ta có:

muèi RNH

- Nếu X có dạng R(NH2)2, ta có:

HCl

Vậy amin là

2 2 2 2 2

H NCH CH CH NH

Câu 13: Chọn B.

- Protein được chia làm 2 loại : dạng protein hình sợi và protein hình cầu

 Protein hình cầu gồm : abumin (long trắng trứng gà), hemoglobin (máu)…

 Protein hình sợi gồm : keratin (tóc, móng, sừng), fibroin (tơ tằm, màng nhện) …

- Tính tan : Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước, ngược lại các protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 14: Chọn B

- Phương trình:C H COO) C H17 35 3 3 5 3NaOH 3C H COONa C H (OH)17 35  3 5 3

mol: 0,04 → 0,12

 nNaOH(ban ­®Çu) 0,12.1,25 0,15 mol  mdd NaOH 40nNaOH(ban­®Çu).10075

C%

Câu 15: Chọn B.

- Dụng dịch X gồm Al(NO3)3 và Zn(NO3)2 ta có: nAgNO 3 3nAlnAgNO 3 2nZn(NO ) 3 2  a 3x a 2b  

Câu 16: Chọn C.

- Cao su buna – N thuộc loại cao su tổng hợp, được tổng hợp từ buta -1,3- đien và acrylonitrin

Câu 17: Chọn D

- Quá trình:

       

                                

0

a mol a mol 0,15mol 0,1mol

NaOH t

2 2 2

hçn­hîp­X dung­dÞch­hçn­hîp dung­dÞch­A 18(g)E

Ag,Cu (B)

- Xét hỗn hợp E:

2

2 3

2 3

BT:Mg

MgO Mg

E CuO Fe O CuO

BT:Fe Fe

Fe O

2

- Xét dung dịch A có :

3

BTDT(A)

n  2n  2n  2n  3a 0,6 a 0, 2 mol

   BT: Cu nCu(B)nCu(NO )3 2  nCuO 0,15 mB 108nAg64nCu 31, 2 (g)

Câu 18: Chọn C.

- Amilopectin chiếm khoảng 70 – 80% khối lượng tinh bột, amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh Cứ 20 –

30 mắc xích liên kết α-1,4-glicozit thì tạo thành 1 chuỗi Do đó them liên kết C1 của chuổi nãy với C6 của chuỗi kia qua nguyên tử O (gọi là liên kết α-1,6-glicozit) nên chuỗi bị phân nhánh

Câu 19: Chọn A.

Trang 8

- Quá trình:

2

2 1

0,02 mol 0,01 mol

  

     

Al O (X ) n Al O Al O (X )

2

Câu 20: Chọn C.

t (s)

ne =4nO 2 4a

M2+ + 2e → M

2H2O → 4e + 4H+ + O2

2a 4a ← a

3t (s)

ne = 12a

M2+ + 2e → M 10,4a → 5,2a 2H+ + 2e → H2

1,6a → 0,8a

2H2O → 4e + 4H+ + O2

2a 12a ← 3a

- Tại thời điểm 3t giây thì:

n n 3,8a n 3a 3,8a  n 0,8a mol

Vậy khi catot thoát khí khi ne(trao đổi) = 10,4a mol

- Gọi t’ là thời điểm khi bắt đầu có sủi bọt khí thì:

t ' 10, 4a 13

t (s)

Câu 21: Chọn C.

Câu 22: Chọn A.

- Khi đốt E, ta có:

CO H O O BT:O

E

2

2

CO

E

E

2

H O E

E

Vậy công thức phân tử của E là C8H8O2

- E tác dụng với NaOH:

NaOH E

1

n 0, 04  nên trong hỗn hợp E có 1 este được tạo bởi axit cacboxylic và

phenol (hoặc đồng đẳng của phenol) 

2 6 5

3 6 5

HCOOCH C H (A) E

CH COOC H (B)

- Hỗn hợp sản phẩm thu được sau khi tác dụng với HBr gồm

0,02mol 0,02mol 0,02mol

HCOOH;CH COOH;C H OH

            

Vậy nBr (p­ ) 2 nHCOOH3nC H OH 6 5 0,08 mol mBr 2 12,8(g)

Câu 23: Chọn C.

- Các phản ứng xảy ra:

(1) CH3COOCH=CH2 (X) + NaOH   CH3COONa (Y) + CH3CHO (Z)

(2) CH3COONa(rắn) (Y) + NaOH   CH4 + Na2CO3

(3) CH3CHO (Z) + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 24: Chọn D.

- Các phản ứng xảy ra:

Trang 9

(a)

NÕu Fe­d­ th× : Fe 2Fe(NO ) 3Fe(NO )

(b) 2Fe + 3Cl2

0 t

  2FeCl3 (c) Fe(dư) + Fe2(SO4)3   3FeSO4 (d) Fe + S

0 t

  FeS

Vậy phản ứng tạo muối Fe(III) là (b)

Câu 25: Chọn B.

Câu 26: Chọn B.

- Phương trình:

(C H COO) C H 3NaOH 3C H COONa C H (OH)

- Ta có: nNaOH ban đầu = nNaOH phản ứng + nNaOH dư = 0,12 + 0,12.0,25 = 0,15 mol  mNaOH 75 (g)

Câu 27: Chọn B.

- Có 3 nhận định đúng là (1), (4) và (5)

(2) Sai, Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(III) : 2Cr + 3Cl2

o t

  2CrCl3

(3) Sai, Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thu được một kết tủa là BaSO4

4Ba(OH)2 (dư) + Al2(SO4)3  3BaSO4↓ + Ba(AlO2)2 + 4H2O

Câu 28: Chọn B.

- Quá trình:

0,6 mol 0,56 mol 0,06­mol­E 7,64 (g)­E

- Hướng tư duy 1: Sử dụng công thức

+ Từ (1) ta có: nCO2  nH O2 nN2  npeptit  nN2 0,1 mol

+ Số gốc -amino axit trung bình trong E:

2 N E

; với số liên kết peptit ≤ 2 và O 9

 X là tripeptit và Y là tetrapeptit 

2

BT: N

4

 

BT: C 0, 04.3.n 0,02.4.n 0,6

     (n là số nguyên tử cacbon của amino axit)  n 3: Ala

+ Từ (2): Trong 15,28 gam E (nE = 0,06 mol)  mmuối Ala = (3a+4b).111 = 22,2 gam

Vậy 7,64 gam E mmuối Ala =

22, 2 7,64 11,1 gam

- Hướng tư duy 2: Quy đổi về đipeptit

+ Ta có: 2En(n 2) H O 2  nE2 (*) Khi đốt E n cũng chính là đốt cháy hỗn hợp gồm:

2 CO H O (E )

2

E : a mol

  

n 3,33

0, 04.2 (n 2).0, 06

a 0,1 mol

BT: C

(E ) CO (E )

Câu 29: Chọn B.

Trang 10

- Các chất đều tác dụng với Ba(HCO3)2 trong dãy trên là: HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

Ba(HCO3)2 + 2HNO3   Ba(NO3)2 + 2CO2 + 2H2O

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2   BaCO3 + CaCO3 + 2H2O

Ba(HCO3)2 + 2KHSO4   BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

Ba(HCO3)2 + Na2SO4   BaSO4 + 2NaHCO3

Câu 30: Chọn B.

Câu 31: Chọn C.

  

 

       

0,3mol

2x mol 3x mol

3 2

d­ Mg 2

(m 60,24)(g)­X

NO : 0, 26 mol

Fe , Cu , H

NO , Cl

     

m 6,04( g) r¾n

u

BTKL

- Dung dịch X chứa (X không chứa Fe2+ vì không tồn tại dung dịch chứa đồng thời Fe2+, H+ và NO3-)

3 3

BT:N

NO

BT: H

HCl HNO H O

H (d­ )

BT:Cl

HCl Cl

3

X

- Nhận thấy rằng khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là (m – 6,04) > (mFe3mCu2)

, nên chắc chắn rằng hỗn hợp rắn sau phản ứng có Mg dư và

Mg(d­ ) r¾n Fe Cu

m 6,04 m 6,4

       

- Xét quá trình phản ứng của Mg với dung dịch Y ta có:

4

H NO

NO

4

BTDT (T)

Mg

2

Mg(A) Mg Mg(d­ )

Câu 32: Chọn A

- Cho NaOH vào dung dịch chứa abumin vào CuSO4 :

CuSO4 + 2NaOH   Na2SO4 + Cu(OH)2↓(xanh lam)

- Sau đó kết tủa Cu(OH)2 tạo phức tan với abumin có màu tím xanh

Câu 33: Chọn D

(1) 2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 (2) AlCl3 + 3NH3(du) + 3H2O   Al(OH)3 + NH4Cl (3) Al(OH)3 + NaOH   NaAlO2 + 2H2O

Câu 34: Chọn B.

- Hướng tư duy 1: Xử lí theo từng bước

+ Đặt số mol trong hỗn hợp X lần lượt là Al2(SO4)3: t mol và ZnSO4: 3t mol

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w