1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của trung tâm diệu hiền | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 174,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan có khối lượng là m gamA. Phần trăm khối lượng củ[r]

Trang 1

ĐỀ TRUNG TÂM DIỆU HIỀN

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là:

A glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ B saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol.

C glixerol, glucozơ, anđehit axetic, etilenglicol D ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol Câu 2: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và NaAlO2 1M đến khi

phản ứng hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được kết tủa trên là:

Câu 3: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Cho

phần một tan hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đktc) Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là:

Câu 4: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm ?

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?

A Na2SO4 + Mg(HCO3)2 → MgSO4 + 2NaHCO3 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O

(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Cho Na2O tác dụng với nước

D Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

Câu 8: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?

Câu 9: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men

là 85% Khối lượng ancol thu được là

Câu 10: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

A Amin tác dụng với axit cho muối.

B Các amin đều có tính bazơ.

C Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính.

D Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

Mã đề: 132

Trang 2

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn; b mol Mg vào dung dịch có chứa c mol AgNO3; d mol Cu(NO3)2

đến khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X, chất rắn Y Biết rằng (0,5c < a + b < 0,5c + d) Phát

biểu nào sau đây đúng ?

A Dung dịch X chứa ba ion kim loại B Chất rắn Y chứa một kim loại.

C Chất rắn Y chứa ba kim loại D Dung dịch X chứa hai ion kim loại.

Câu 12: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch

NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị của m là:

Câu 13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 14: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần chất rắn Y gồm ?

A FeO, Cu, Mg B Fe, Cu, MgO C Fe, CuO, Mg D FeO, CuO, Mg Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

Câu 16: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?

Câu 17: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 1 amin bậc 2 Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH2NH3NO3 B (CH3)2NH2NO3 C H2NCH2NH3HCO3 D HCOONH3CH3

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba và Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với dung

dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là

Câu 20: Cho các đặc điểm sau về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt

mạnh, (4) nhanh, (5) chậm Phản ứng este hoá nghiệm đúng các đặc điểm ?

A (1), (4) B (2), (5) C (1), (3), (4) D (1), (3).

Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ

mol là 1:1 Chất X có thể lên men rượu Chất X là chất nào trong các chất sau?

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(b) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng

(c) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn

(d) Đốt bột Fe trong khí oxi

(e) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng

(f) Nung nóng Cu(NO3)2

(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là:

Câu 23: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

A NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa B NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa

Trang 3

C HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa D NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH.

Câu 24: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C không có kết tủa, có khí bay lên D chỉ có kết tủa keo trắng.

Câu 25: Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH (3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7) Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

Câu 26: Cho các ứng dụng sau đây ?

(a) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (b) dùng công nghiệp giấy

(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi

Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:

Câu 27: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic.

C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 28: Cho 15,6 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 4,48 lít

khí hiđro (ở đktc) Kim loại X là

Câu 29: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

A metyl propionat B metyl fomat C metyl axetat D etyl fomat.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.

B Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Be đến Ba.

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

D Tất cả các kim loại nhóm IA đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0,18M và Cu(NO3)2

0,12M, sau một thời gian thu được 4,21 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,92 gam bột Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,826 gam chất rắn Z và dung dịch T Giá trị của m là:

Câu 32: Cho các phát biểu sau :

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 gốc α-amino axit và 2 liên kết peptit

(6) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân 500 ml dung dịch X gồm NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

Trang 4

Câu 35: Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH

1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư

rồi cô cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan

có khối lượng là m gam Giá trị của m là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch

KOH, thu được (m + 2,660) gam hỗn hợp muối Nếu cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được (m + 1,825) gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Tỉ số x : a có giá trị bằng

Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo

bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na

dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn

toàn F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của

T trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 39: Cho 16,55 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,775 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 116,65 gam muối sunfat trung hòa và 2,52 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với H2 là

23

9 Mặt khác, cho toàn bộ lượng hỗn hợp X ở trên vào nước, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam rắn Y Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 40: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl vừa đủ thu

được dung dịch Y và 5,712 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho 500 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,6M

và NaOH 0,74M tác dụng với Y thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch

Z thì nhận thấy khối lượng kết tủa lớn nhất khi thêm V ml dung dịch Giá trị của V là

Trang 5

-HẾT -PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ TRUNG TÂM DIỆU HIỀN THÁNG 11

Câu 1: Chọn A.

Câu 2: Chọn C.

- Để giá trị V lớn nhất khi cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2 thì:

H

2

Câu 3: Chọn C.

BT: e

Câu 4: Chọn B.

- Phản ứng: CH=CH2COOCH3 + NaOH   CH=CH2COONa + CH3OH

Câu 5: Chọn A.

Câu 6: Chọn A.

(a) Đúng, NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do cĩ khả năng trung hịa được lượng axit

dư cĩ trong dạ dày

(b) Đúng, Các kim loại kiềm đều tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

(c) Đúng, Cơng thức hĩa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O

(d) Đúng, Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất cĩ tính chất lưỡng tính

(e) Đúng, Thành phần của nước cứng tạm thời gồm cĩ các ion Ca2+, Mg2+, HCO3 

, khi dùng dung dịch NaOH thì cĩ phản ứng tạo kết tủa của Ca2+, Mg2+ thành CaCO3; MgCO3 sau đĩ loại bỏ các kết tủa này

ta thu được nước mềm

Câu 7: Chọn D.

A 2NaCl + 2H2O      

đpdd có màng ngăn 2NaOH + Cl2 + H2

B Ca(OH)2 + Na2CO3   CaCO3 + 2NaOH

C Na2O + H2O   2NaOH

D NH3 + Na2CO3 : khơng phản ứng

Câu 8: Chọn D.

- Quặng boxit chứa thành phần chính là Al2O3 2H2O Điều chế Al trong cơng nghiệp:

+ Ở cực âm xảy ra sự khử ion Al3+ thành kim loại Al: Al3+ +3e   Al

+ Ở cực dương xảy ra sự oxi hĩa O2- thành khí O2: 2O2−   O2 + 4e

- Phương trình điện phân Al2O3 nĩng chảy: 2Al2O3

đpnc

   4Al + 3O2

Câu 9: Chọn D.

- Quá trình lên men: (C H O )6 10 5 n 

   H O, H2  men

C H O    2C H OH 2CO

3

10 95%

Câu 10: Chọn C.

A Đúng, Khi amin tác dụng với axit thì tạo thành muối

B Đúng, Các amin đều cĩ tính bazơ.

C Sai, Amin là hợp chất hữu cơ cĩ tính bazơ.

D Đúng, Tính bazơ của C6H5NH2 < NH3

Câu 11: Chọn A.

Trang 6

- Từ biểu thức: 0,5c < a + b < 0,5c + d  nAgNO 3 2(nZnnMg) n AgNO 3 2nCu(NO ) 3 2

Vậy dung dịch X gồm các cation sau: Mg2+, Zn2+, Cu2+ (dư) và rắn Y gồm cĩ Ag, Cu.

Câu 12: Chọn D.

- Phản ứng: HCO3H3N(CH2)2NH3NO3 + 3NaOH   Na2CO3 + NaNO3 + H2N(CH2)2NH2 + 3H2O mol: 0,1 0,4 → 0,1 0,1

 m85nNaNO3106nNa CO2 3 19,1(g)

Câu 13: Chọn A.

Câu 14: Chọn B.

- Tác nhân khử CO cĩ thể khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hĩa do vậy hỗn hợp rắn Y thu được là: Fe, Cu và MgO

Câu 15: Chọn A.

Câu 16: Chọn D.

- Phương trình: Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

Câu 17: Chọn A.

Câu 18: Chọn B.

- Phương trình: (CH3)2NH2NO3 + NaOH   NaNO3 + (CH3)2NH + H2O

Câu 19: Chọn C.

- Khi dùng một lượng dư FeCl3 thì các kim loại Cu, Ni, Zn, Mg, Fe xảy ra phản ứng:

M + 2FeCl3   MCl2 + 2FeCl2

- Khi cho Ba vào dung dịch FeCl3 thì: 3Ba + 6H2O + 2FeCl3  3BaCl2 + 2Fe(OH)3 nâu đỏ + 2H2

Câu 20: Chọn B.

- Phản ứng este hĩa là phản ứng thuận nghịch xảy ra chậm ở điều kiện thường

Câu 21: Chọn C.

0

Câu 22: Chọn B.

(a) Fe + CuSO4   FeSO 4 + Cu

(b) 3CO + Fe 2 O 3

0

t

  2Fe + 3CO 2

(c) 2NaCl + 2H2O      

đpdd có màng ngăn 2NaOH + Cl2 + H2

(d) 6Fe + 4O 2

0

t

  2Fe 3 O 4

(e) 3Ag + 4HNO 3   3AgNO 3 + NO + 2H 2 O

(f) 2Cu(NO 3 ) 2

0

t

  2CuO + 4NO 2 + O 2

(g) 2Fe 3 O 4 + 10H 2 SO 4(đặc, nĩng)

0

t

  3Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + 10H 2 O

- Cĩ 3 thí nghiệm xảy ra sự oxi hĩa kim loại là (a), (d) và (e)

Câu 23: Chọn C.

Câu 24: Chọn B.

- Khi cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3:

+ Ban đầu : 3NaOH + AlCl3  3NaCl + Al(OH)3↓(trắng keo)

+ Sau đĩ: NaOH(dư) + Al(OH)3↓(trắng keo)   NaAlO2(tan) + H2O

Câu 25: Chọn D.

4

Trang 7

Câu 26: Chọn C.

- Có 4 ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là (a), (b), (c) và (d)

Câu 27: Chọn D

Câu 28: Chọn B.

2

BT: e

15,6

0, 4

Vậy X là K

Câu 29: Chọn B.

- Este có CTPT C2H4O2 chỉ có một đồng phân đó là HCOOCH3 (metyl fomat)

Câu 30: Chọn A.

B Sai, Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại tăng dần từ Be đến Ba.

C Sai, Mg(OH)2 kết tủa và Ca(OH)2 ít tan trong nước

D Sai, Tất cả các kim loại nhóm IA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Câu 31: Chọn C.

- Khi cho hỗn hợp A gồm Fe, Zn tác dụng với dung dịch chứa AgNO3, Cu(NO3)2 thì:

BTKL

- Cho 0,08 mol bột Mg vào dung dịch Y thu được dung dịch T có chứa Mg2+, NO3 

và có thể có chứa

thêm các cation kim loại trong dung dịch Y

+ Theo giả thiết: nMg nMg2 0,08 mol và nNO3 2nCu(NO ) 3 2 nAgNO 3 0, 084 mol

+ Nhận thấy: 2nMg2 > nNO 3 

(vô lí vì không thỏa mãn BTĐT)

 Dung dịch T chỉ chứa Mg(NO3)2: 0,042 mol

3 2

BTKL

Câu 32: Chọn C.

(1) Đúng, Hầu hết các chất béo đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(2) Đúng, Thành phần của dầu thực vật là trieste của các axit béo không no như axit oleic, axit linoleic (3) Sai, Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng dầu thực vật tan trong dung dịch axit

(4) Đúng, Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

(5) Sai, Tripeptit glyxylglyxylalanin có 2 gốc α-amino axit và 2 liên kết peptit

(6) Đúng, Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Vậy có 4 phát biết đúng là (1), (2), (4) và (6)

Câu 33: Chọn A.

- Các quá trình điện phân diễn ra như sau :

Cu2+ + 2e → Cu

a mol 2a mol → a mol

2Cl- → Cl2 + 2e 0,2 mol 0,1 mol 0,2 mol

H2O → 4H+ + O2 + 4e 4b mol ← b mol → 4b mol

- Xét khối lượng giảm sau điện phân ta có:

2

BT: e

Cu

Câu 34: Chọn D.

Trang 8

2 2 2

6

- Khi cho X tác dụng với NaOH thì :nNaOH 3nX 3nC H (OH) 3 5 3 0,18 mol

3 5 3

BTKL

Câu 35: Chọn D.

- Gộp quá trình: cho tripeptit X và NaOH phản ứng cùng lúc với HCl thì :

mol: 0,6 → 0,6 0,6 0,6

mol: 0,1 → 0,2 0,3 0,1 0,1 0,1

 mmuèi mGlyHCl mAlaHClmValHCl58, 5nNaCl 74,15(g)

Câu 36: Chọn B.

- Khi cho X tác dụng với KOH thì :

Glu Ala

K H

M 

- Khi cho X tác dụng với HCl thì :

Glu Ala

HCl

M

- Giải hệ (1) và (2) ta được: nGlu = 0,02 mol; nAla = 0,03 mol  mX 147nGlu89nAla 5,61(g)

Câu 37: Chọn C.

- Tại vị trí nNaOH = 0,6 mol ta có : nHCl nNaOH 0,6 mol

- Tại vị trí kết tủa cực đại ta có : 3 3

NaOH HCl Al(OH) AlCl

3

- Tại vị trí nNaOH = x mol thì :

3 3

Al(OH)

Câu 38: Chọn D.

BTKL

Z b×nh t¨ng H

+ Ta có

2

Z

- Xét quá trình đốt hoàn toàn muối F (trong F gồm hỗn hợp muối của hai axit A và B)

+

2

BT: O

CO

2

+ Áp dụng độ bất bão hòa trong phản ứng cháy ta có :

n  n (k 1)n (k 1)n  0,20, 2(k 1) 0, 2(k 1) k k  3 k 1 vµ k 2

- Xét hỗn hợp hai axit X và Y ta có

Na CO CO X,Y

- Gọi hỗn hợp X và Y trong E là A Nhận thâý trong F chứa muối của X và Y với tỉ lệ mol 1 : 1 nên trong E số mol của X và Y cũng tỉ lệ 1 : 1

Trang 9

- Vì vậy ta có: 2

2

- Xét hỗn hợp E và các quá trình phản ứng, ta được hệ sau :

2

T

n 0,125 mol

0,125.158

38,86

Câu 39: Chọn B.

- Khi cho 16,55 gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,775 mol KHSO4 thì hỗn hợp khí Z thu được gồm

NO (0,0125 mol) và H2 (0,1 mol) Xét quá trình phản ứng ta có :

BTKL

- Xét hỗn hợp rắn X ta có :

 

3 2

NO NH

BT: N

Fe(NO )

2

3 4

Fe O

n

Al

27

- Khi hòa tan hỗn hợp rắn X vào nước thì :

mol 120

- Vậy hỗn hợp rắn sau phản ứng hỗn hợp rắn sau phản ứng gồm Fe3O4(không tan), Al(dư) và Fe

3 3

BTKL

Câu 40: Chọn D.

- Khi cho X tác dụng với HCl thì

2

2 3

H

Vậy dung dịch Y chỉ chứa 0,23 mol AlCl3

- Khi cho Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa Ba(OH)2 và NaOH thì :

  

      

                   

0,23 mol 0,3 mol 0,34 mol 0,69 mol 0,3 mol 0,34 mol

0,23mol

2

- Nhận thấy rằng 4nAl3  2nBa(OH)2 nNaOH

nên toàn bộ lượng Al3+ chuyển thành AlO2-

2

BTDT

- Khi cho H2SO4 tác dụng với dung dịch Z đến khi lượng kết tủa cực đại thì xảy ra hai trường hợp sau :

* TH 1 : Al(OH)3(max) Khi đó:

2

H

n

2

* TH 2 : BaSO4 (max) Khi đó ta có :  2    

H SO Ba H SO

- Nhận thấy:

H SO

OH AlO OH AlO

Vậy lượng cực tủa cực đại thu được là 79,52 gam khi VH SO 2 4 150(ml)

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w