X có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường nước, xúc tác axit, có đun nóng, sau khu các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cô cạn thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm so vớ[r]
Trang 1Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 21 NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: Hóa học
(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
NĂM 2017
Họ, tên thí sinh: SBD……….
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COOCH3 B C6H5OH C HCOOC6H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 2: Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot:
Câu 3: Phân tử C3H9N có số đồng phân amin là:
Câu 4: Dung dịch để làm thuốc tăng lực trong y học là:
Câu 5: Kim loại có thể điều chế từ quặng Hematit là:
Câu 6: Cacbohidrat Z tham gia phản ứng:
o 2/
Cu(OH) t
Z dung dịch xanh lam to kết tủa đỏ gạch
Cacbohidrat Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây:
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độCu2 trong dung dịch không đổi
B Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
C Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa
D Kim loại có tính khử, nó bị khử tành ion dương
Câu 8: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư,
Na2CO3, NaClO, CaCO3, CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2 Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 9: Một mẫu quặng sắt (sau khi đã loại bỏ các tạp chất không chứa sắt) vào dung dịch
HNO3 đặc nóng thấy thoát ra khí NO2 duy nhất Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch sau phản ứng không thấy có kết tủa Quặng đã đem hòa tan thuộc loại:
Trang 2Câu 10: Cho các phát biểu sau về anilin
(1) Anilin là chất lỏng; rất độc, tan nhiều trong nước
(2) Anilin có tính bazo nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quỳ tím
(3) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen và ưu tiên thế vào vị trí meta
(4) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, polime, dược phẩm
(5) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
(6) Anilin là amin bậc II
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo
(1) H2N-CH2-COOH: Axit aminoaxetic
(2) H2N-[CH2]5-COOH: Axit w - aminocaporic
(3) H2N-[CH2]6-COOH: Axit e – aminoenantoic
(4) HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit a – aminglutaric
(5) H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH: Axit a,e – aminocaporic
Câu 12: X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa một loại nhóm chức, có công thức CxHyO2, trong X có 1 liên kết π giữa cacbon với cacbon Giá trị nhỏ nhất của y tính theo x là
Câu 13: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là:
Câu 14: Cho các polime sau: cao su buna; polistiren; amilopectin; xenlulozo; tơ capron; nhựa
bakelit Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng ?
Câu 15: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau
đây:
A CH2=CH−COOCH3B CH2=CH−COOH
C CH2=CH−COOC2H5 D CH2=CH−OCOCH3
Câu 16: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOCH3; 0,02 mol ClH3N-CH2COONa và 0,3
đun nóng thu được dung dịch Y Giá trị của V là
Trang 3A 280 B 160 C 240 D 120
Câu 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là:
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột; xenlulozo và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(c) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch brom hay dung dịch AgNO3 trong NH3
nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β)
(g) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Có các chất sau: keo dán ure-fomandehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông;
amoniaxetat; nhựa novolac; tơ nitron Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân
tử của chúng có chứa nhóm –NH−CO ?
Câu 20: Cho các cặp chất sau:
Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch; chất rắn và dung dịch; các chất khí hay các chất rắn với điều kiện thích hợp là:
Câu 21: Thủy phân 17,6g etyl axetat vào 330 ml dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Tính m
o
Trang 43 9 2
C H O N là chất nào sau đây ?
A COONH2(CH3)2 B CH3COONH3CH3
C HCOONH3C2H5 D C2H5 COONH4
Câu 23: Hòa tan 4,8 gam Cu vào 250 ml dd NaNO3 0,5M, sau đó thêm vào 250 ml dd HCl 1M Kết thúc pản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất Phải thêm bao nhiêu ml
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (các điều kiện phản ứng có đủ)
(1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH →B + D + E + H2O (2) D + O2 → F
X có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A CH3COOCl2CH3 B CH3COOCHCl2CH2Cl
C CH3COOCl2CHCl2 D CH2ClCOOCHClCH3
Câu 25: Có các tập hơp ion sau đây:
4
3
4
(1).NH ; Na ;HSO ;OH
(2).Fe ; NH ; NO ;SO
(3).Na ;Fe ;H ; NO
(4).Cu ; K ;OH ; NO
(5).H ;K
Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?
Câu 26: Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có khối lượng cảu S là 22% Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa B Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E Giá trị của m là
Câu 27: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:
A Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ B Kẽm bị khử, sắt bị oxi hóa
C Kẽm là cực âm, sắt là cực dương D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, K tác dụng với H2O thu được dung dịch Y và khí H2 Cho toàn bộ lượng H2 thu được tác dụng với CuO, to dư Sau phản ứng cho lượng H2O
Trang 5thu được hấp thụ vào 63 gam dung dịch H2SO4 90% thì thấy C% của dung dịch H2SO4 còn
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic
và các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A 0,414 gam B 1,242 gam C 0,828 gam D 0,46 gam
Câu 30: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol
Y là
Câu 31: Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và 2 mol NaHCO3 Nếu nhỏ từ từ X vào 10
HCl hoặc nhỏ từ từ 3,5 mol HCl vào X đều thu được V mol khí Tìm x ?
1
Câu 32: Cho 44,8 gam hỗn hợp X gồm CaO, Ca, Fe, MgO tác dụng với dd HCl dư thấy có 2
của MgO trong hỗn hợp X
Câu 33: Hỗn hợp X gồm HCHO; CH3COOH; HCOOCH3 và CH3(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Vậy giá trị của V là
Câu 34: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hidro và clo vào bình thủy đậy kín và chiếu sáng bằng ánh
sáng khuếch tán Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hidroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của hidro trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 35: Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO, Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Trang 6A 30,8 gam B 30,525 gam C 61,6 gam D 61,05 gam Câu 36: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y
dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gam rắn Gía trị của
m là:
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 4 chất sau: saccarozo, mantozo, glucozo và fructozo Hỗn hợp
X có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường nước, xúc tác axit, có đun nóng, sau khu các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cô cạn thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm so với hỗn hợp X là 2,7 gam Hòa tan chất rắn vừa thu được vào nước được dd Y Dung
không thủy phân thì hỗn hợp X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương và tạo ra tối đa 0,3 mol Ag Tìm % khối lượng của saccarozo trong hỗn hợp X (biết glucozo chiếm 20% số mol của hỗn hợp X)
Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X
cần 50 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và 14,76 gam H2O % số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:
Câu 39: Điện phân có màng ngắn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch tạo thành có khối lượng
bị giảm so với ban đầu là 17,15g Giá trị của a là
Câu 40: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Trang 7Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B
C6H5OH là phenol nên không phải là este
Câu 2: Chọn B
Câu 3: Chọn B
Các đồng phân amin của C3H9N là:
CH3CH2CH2NH2, CH3-CH(NH2)-CH3, CH3CH2NHCH3, CH3-N(CH3)-CH3
Câu 4: Chọn B
Glucozo là 1 loại đường đơn, được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu (mà không cần tiêu hóa), do đó có tác dụng dùng để làm thuốc tăng lực
Câu 5: Chọn A
Quặng Hematit có thành phần chủ yếu là Fe2O3 nên nó dùng để điều chế kim loại Fe
Câu 6: Chọn D
Từ đề bài ta thấy Z phải có ít nhất 2 nhóm –OH kề nhau và có nhóm –CHO
Vậy đáp án không thỏa mãn là Saccarozo
Câu 7: Chọn A
B.Sai vì không có đủ 2 cực, khí Cl2 không thể tạo ra dung dịch điện li
C.Sai vì thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa
D.Sai vì kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
Câu 8: Chọn C
Na2CO3; NaCl; CaCO3; CaOCl2
Câu 9: Chọn D
Quặng Manhetit là Fe3O4
Trang 8Câu 10: Chọn C
Các phát biểu đúng là: (2); (4); (5)
Câu 11: Chọn D
Các trường hợp tên phù hợp với công thức là: (1); (4)
Câu 12: Chọn D
CnH2n+2-2kO2
Nếu nhóm chức là no: (OH; -O-) thì y = 2n +2 – 2 = 2n
Nếu nhóm chức có 2O và 1 liên kết π →y = 2n +2 – 4 = 2n – 2
Nếu nhóm chức có 1O và 1 liên kết π → y = 2n + 2 – 6 = 2n – 4
Câu 13: Chọn B
Dùng quỳ tím phân mẫu thử thành hai nhóm:
1.Nhóm các mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ: H2SO4, HCl
Lần lượt cho các mẫu thử thuộc nhóm 1 cho vào các mẫu thử thuộc nhóm 2 mẫu thử nào phản ứng với nhau tạo kết tủa trắng thì đó là H2SO4 (nhóm 1) và BaCl2 (nhóm 2)
Câu 14: Chọn B
Các polime mạch thẳng là: cao su buna; polistiren; amilozo, xenlulozo, tơ capron
Amilopectin mạch nhánh và nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian
Chú ý: Khái niệm mạch thẳng, mạch nhánh của polime khác với mạch thẳng, mạch nhánh của
hợp chất hữu cơ thông thường Cần chú ý phân biệt để tránh nhầm lẫn Với các polime thường
là phải nhớ máy móc theo lí thuyết.
Câu 15: Chọn D
Câu 16: Chọn C
NaOH H NCOOCH ClH NCOONa HCOOC H OH
= 0,12 (mol) → V = 240 (ml)
Câu 17: Chọn A
ne trao đổi It
0,1(mol) F
Khi điện phân hỗn hợp đề bài cho thì quá trình điện phân ở catot sẽ theo thứ tự:
Ag+ + 1e → Ag
Trang 9Cu2+ + 2e → Cu
Vậy khối lượng kim loại bám vào catot là:
0,1 0,04
2
Câu 18: Chọn D
Các phát biểu đúng là: d, e
Câu 19: Chọn C
Các chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH−CO− là: tơ lapsan, tơ nilon -6,6; protein
Câu 20: Chọn C
Các cặp chất xảy ra phản ứng là: (1); (2); (3); (5); (6); (7); (8); (9); (11); (12)
Câu 21: Chọn C
88
CH3COOC2H5 + KOH → CH3COOK + C2H5OH
0,2 0,3 0,2
3
CH COOK KOH
Câu 22: Chọn B
T phải là (NH4)2CO3 → Z là HCHO → Y: CH3OH → X: CH3NH2
Vậy chất cần tìm là CH3COONH3CH3
Câu 23: Chọn C
3
n 0,075(mol); n 0, 25(mol); n 0,125(mol)
Ta có phản ứng:
2
→ Cu phản ứng hết nH+dư = 0,05 (mol)
Vậy nNaOH = 0,075.2 + 0,05 = 0,2 (mol) → V = 200 (ml)
Câu 24: Chọn D
Chú ý: Phản ứng (3) là phản ứng điện phân dung dịch Các phản ứng còn lại không phức tạp
tuy nhiên để làm bài này ta phải thử các đáp án và các trường hợp của các chất chưa xác định mới tìm đáp án đúng.
Trang 10Câu 25: Chọn B
Tập hợp cĩ thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch là: (2)
(5)khơng được vì khơng cân bằng điện tích
Câu 26: Chọn C
2 3
hòa vào nước; NaOH lọc, nung trong không khí CO dư
→mE = mion kim loại trong A
4
→%mion kim loại trong A = 34% Vậy m = 50,34% = 17 (g)
Câu 27: Chọn D
Khi xảy ra sự ăn mịn điện hĩa với điện cực là hai kim loại thì kim loại cĩ tính khử mạnh hơn
(đứng trước trong dãy hoạt động hĩa học của kim loại) sẽ là cực âm và bị ăn mịn
Trong trường hợp này vì Zn là kim loại mạnh hơn Fe nên Zn là cực âm và Fe là cực dương; Zn
bị ăn mịn và Fe được bảo vệ
Chú ý: Chính vì tính chất này của ăn mịn điện hĩa mà người ta cĩ thể chống ăn mịn điện hĩa
bằng phương pháp điện hĩa: Dùng một kim loại làm “vật hi sinh” để bảo vệ vật liệu kim loại
Ví dụ: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu biển các tấm kém Vì
nước biển là dung dịch chất điện li nên khi đĩ Zn đĩng vai trị cực dương và bị ăn mịn
Câu 28: Chọn D
Ban đầu, mH SO2 4 56,7(g) và mH O2 6,3(g)
Khi thêm lượng nước mới ta cĩ: nH2sinh ra = nH O2 thêm vào
2
H H
56,7
6,3 18n
2
H
OH (Y)
Ta cĩ:
3
3
Trang 11Đặt nAl(OH) 3 a, nAlO2 b
OH
3
Al(OH)
Câu 29: Chọn A
Vì một phân tử chất béo đề bài cho có 3 liên kết đôi
→ 2nchất béo = nCO2 nH O2 0,01(mol)
Vậy nglyxerol = 0,0005 (mol)
→ m = 0,0005.92.90% = 0,414 (g)
Câu 30: Chọn B
Kết tủa thu được gồm x mol Ag và 3x mol AgC
→ 108x + 143,5.3x = 53,85 → x =0,1 (mol)
Trong dung dịch Y còn x mol NaNO3 và x mol Fe(NO3)3
Vậy m = 0,1.85 + 0,1.242 = 32,7 (g)
Câu 31: Chọn A
+ Ta ghéo (1) và (2) với lượng HCl đi từ 0 đến rất dư
Ta có hình vẽ mới
nCO2
(x 2)
H
x (2x 2)
Ta có:
(x 2) V
(3,5 x) V
Trang 12(x 2)
2x 2
6
Câu 32: Chọn D
Đối với bài tập 4 ẩn, 3 phương trình ta sử dụng phương pháp số đếm
Bước 1: Nhận diện số đếm
Để cho hỗn hợp X chứa 4 chất, 4 chất này đều biết CTPT
Bước 2: Tìm m ẩn
X chứa 4 chất ứng 4 ẩn là số mol 4 chất m = 4
Bước 3: Tìm n dữ kiện
Ta có 3 thông tin, ứng với 3 dữ kiện (vì đều biến thành phương trình của 4 ẩn số):
3 2
x
HCl
Cu(NO )
dữ kiện
Bước 4: Ta bỏ đi (m – n) = 4 – 3 =1 chất bất kì (ta không bỏ MgO được vì đề yêu cầu tính %
Ca, Fe, MgO với số mol lần lượt là a, b, c mol
Ta có:
3 2
x
HCl
Cu(NO )
c 0,3
44,8
Câu 33: Chọn B
Các chất trong hỗ hợp X có CTPT chung là: CnH2nOn
2
O
n
phản ứng = 0,15 (mol) Vậy V = 3,36 (l)
Câu 34: Chọn D
H2 + Cl2 →2HCl
Ta thấy sau phản ứng thể tích của hỗn hợp vẫn không thay đổi và bằng 1,2 (l)
→ VHCl = 0,36 (mol)
2
Cl
V
phản ứng = 0,18 (mol) = 80% VCl2ban đầu
Trang 13Cl
V
ban đầu = 0,225 (mol) →%VH2ban đầu = 81,25%
Câu 35: Chọn B
Gọi số mol của Cr2O3; CuO và Fe2O3 lần lượt là a, b, c (mol)
→Dung dịch Y có 2a mol CrCl3; b mol CuCl2; c mol FeCl2; 2c mol FeCl3
→ 6a + 2b + 8c = nCl =1,1 (1)
Khi cho Ni vào nửa dung dịch thì có các phản ứng:
2
2
Thay vào (1) → a + c = 0,15
Khối lượng oxit ban đầu là:
moxit = 152a + 80b + 232c = 152(0,15 – c) + 80b + 232c = 22,8 + 80(b+c) = 30,8 (g)
Vậy mmuối trong 1
2 dung dịch Y là:
1
1
(30,8 0,55.16 1,1.35,5) 30,525(g)
2
Câu 36: Chọn A
Cho x = 3; y = 17 →nFe = nAl = 1,5 (mol)
Khi cho AgNO3 vào dung dịch Z thì tạo thành chất rắn do có phản ứng Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+
Gọi nAg = a Bảo toàn e từ đầu đến cuối cùng ta có:
3nFe + 3nAl = nAg + nelectron mà N trao đổi
→ nelectron mà N trao đổi = 9 – a (mol)
Dung dịch cuối cùng có Fe(NO3)3; Al(NO3)3 trong đó có a mol NO3 do muoois AgNO3 cung cấp
Bảo toàn nguyên tố N ta có:
3
HNO
n = y =17 = nN trong khí + nN trong muối = x(9-a)+(9-a)
Trong đó x là tỉ lệ giữa số nguyên tử N trong phân tử khí và số e mà một phân tử khí trao đổi